Rút gọn biểu thức b.. Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất.. Tìm giá trị nhỏ nhất đó c.
Trang 1PHÒNG GD-ĐT HUYỆN DIỄN CHÂU
TRƯỜNG THCS DIỄN TRƯỜNG
ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN VONG I
NĂM HỌC 2011-2012
Môn Toán 9- (Thời gian làm bài 120 phút)
Câu I.(6đ)
Cho biểu thức
1
1 :
1
1 1
1
2 2
+
−
+
− +
=
x x x x
x x
x x
P
a Rút gọn biểu thức
b Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
c Tính gia trị của P khi x=3− 5
Câu 2 (4đ)
a Cho hai số x và y là hai số dương và x3+y3= x-y
Chứng minh rằng : x2+ y2<1
b Chứng minh rằng , nếu 1+1+1=2
c b
a và a + b + c = abc thì ta có: 12 + 12 + 12 =2
c b a
Câu III (5đ)
a Chứng minh rằng : n(n+2)(25n2-1) 24 với ∀n∈N
b Giải phương trình: x+2 x−1+ x−2 x−1=2
Câu IV.(5đ)
1. Cho hình thang vuông ABCD (Aˆ =Dˆ =900), O là trung điểm của AD và góc BOC=90o Gọi E là giao điểm của BO và CD
a Chứng minh tam giác BCE cân tại C
b Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AD
2 Cho tam giác ABC với hai phân giác BD và CE Gọi M là một điểm trên đoạn thẳng DE Chứng minh rằng khoảng cách đến BC bằng tổng khoảng cách từ M đến AB và AC
Trang 2
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHON HSG VÒNG I NĂM HỌC 2011-2012 HUYỆN DIỄN CHÂU
Câu I.(6đ) a ĐKXĐ: x≥0;x≠1
Rút gon biểu thức P=x− x−2
b Biến đổi P= x− + − ≥− ;∀x∈
4
9 ) 4
9 ( ) 2
1
Suy ra GTNN của P là -9/4 khi x=1/4
2
1 5 5
x
Câu II
(4đ)
a Ta có : y+y 3 = x(1-x 2 )>0 ; (vì x;y>0) Suy ra 0<x 2 <1 hay 0<x<1
Mà x 3 +y 3 = x-y>0 (vì x;y>0)
Suy ra 0<y<x<1
Áp dung bất đẳng thức Bunhiakopsky ta có:
(Vì
1
) 1 1
1
1 )
)(
( ) (
) (
2 2
2 2
2 2
2 2 3 3 2
3 3
2 2 2
<
+
⇒
<
−
<
−
⇒
<
<
−
= + +
≤ +
= +
y x
y y
x x
y x y x y x y
y x x y
x
b Do : 1+1+1=2⇒
c b
1 1 1 ( 2 1 1 1
2 2
ca bc ab c
b
Và a + b + c = abc⇒ 1 + 1 + 1 =1
ca bc
ab (2)
Từ (1) và (2) ⇒ 12 + 12 + 12 =2
c b a
Câu III
(5đ)
a Ta có: A=n(n+2)(25n 2 -1) = n(n+2)(24n 2 +n 2 -1) = n(n+2)24n 2 + n(n+2) (n 2 -1)
= n(n+2)24n 2 + (n-1)n(n+1)(n+2)
Vì n(n+2)24n 2 24 Nếu n = 0 hoặc n =1 thì (n-1)n(n+1)(n+2) = 0 ⇒A24 Nếu n>1 thì (n-1)n(n+1)(n+2) là tích của 4 số tự nhiên liên tiếp ⇒(n-1)n(n+1)(n+2) 3 và (n-1)n(n+1)(n+2) 8
Mà (3 ; 8)=1 ⇒(n-1)n(n+1)(n+2) 24
⇒ A24
b ĐKXĐ : x≥1
x+2 x−1+ x−2 x−1=2
2 1 1
1 1
2 1 1 1
1
2 ) 1 1 ( ) 1 1
=
−
− + +
−
⇔
=
−
− + +
−
⇔
=
−
− +
+
−
⇔
x x
x x
x x
Ta có x−1+1+1− x−1 ≥ x−1+1+1− x−1 =2
Trang 3Dấu “=” xẩy ra khi ( x−1+1)(1− x−1)≥0
⇔x≤2
Kết hợp vơi ĐKXĐ ⇒1≤x≤2
Câu IV
(5đ)
1
a Chứng minh tam giác BCE cân tại C
∆AOB = ∆DOE ⇒OB = OE
Mà OC⊥BE
⇒ ∆CBE cân tại C
b
- Hạ OH ⊥BC ⇒OH = OD (∆CBE cân tại C⇒CO là tia phân giác của góc C)
- Mà O là tâm của đừơng tròn đường kính AD ⇒BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kinh AD
2
Từ D, hạ DL⊥AB; DR⊥BC
Từ E, hạ EQ⊥BC; EN⊥AC
B A
C D
E
O
B
H
A
D
C
R H
Q B
E
K N
P
M S
L
Trang 4Ta có:
ED
MD EQ ED
MD EN MK ED
MD EN
ED
EM DR ED
EM DL MP ED
EM DL
=
=
⇒
=
⇒
ED
EM DR MD EQ ED
EM DR ED
MD EQ MP
MK + = . + . = . + . (3)
*Nếu ED//AB ⇒EQ=DR=MH⇒
MH ED
EM MD MH ED
EM DR MD EQ MP
*Nếu ED không song song vơi AB⇒ED cắt AB tại S Xét ∆SDR có EQ//MH//DR.
Theo Talet
SM
MD SM
SM SD MH
MH DR SM
SD MH
EM
SM SE SM
SM EQ
MH
MH SE
SM EQ
−
=
−
⇒
Nhân (4) và (5) vế theo vế ta có:
ED
EQ MD DR EM MH
EQ MD DR EM EM
MD MH
EQ MD DR EM MH EM MH MD
MH EM DR EM EQ MD MH MD
MH DR EM EQ
MH MD EM
MD EQ MH
MH DR
) (
) (
) (
+
=
⇒
+
= +
⇒
+
= +
⇒
−
=
−
⇒
−
=
−
⇒
=
−
−
(6)
Từ (3) Và (6) ⇒ MK+MP=MH