1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2015 2016 Môn: Toán (Chuyên Tin)

5 406 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1(2,0 điểm). Cho biểu thức: (với ) . a) Rút gọn biểu thức . b) So sánh và . Câu 2 (2,0 điểm). a) Giải hệ phương trình: b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): và đường thẳng (d) có phương trình . Gọi M, N lần lượt là giao điểm của (d) và các trục Ox, Oy. Tìm để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng diện tích tam giác OMN. Câu 3 (1,0 điểm). Tìm tất cả các cặp số nguyên thoả mãn: . Câu 4 (4,0 điểm). Cho nửa đường tròn , đường kính cố định. Vẽ tứ giác nội tiếp nửa đường tròn . Gọi là giao điểm của và ; là hình chiếu của trên . a) Chứng minh là tâm đường tròn nội tiếp tam giác . b) Gọi là giao điểm

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Toán (Chuyên Tin)

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1(2,0 điểm)

1

P

xy

(với x0, y0, xy1)

a) Rút gọn biểu thức P.

b) So sánh P và P

Câu 2 (2,0 điểm).

a) Giải hệ phương trình:

b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol (P): y x  2 và đường thẳng (d) có

phương trình y x m   Gọi M, N lần lượt là giao điểm của (d) và các trục Ox, Oy.

Tìm m để đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng diện tích tam giác OMN.

Câu 3 (1,0 điểm)

Tìm tất cả các cặp số nguyên ( ; )x y thoả mãn: 6 x y2 3 3 x2 10 y3  2

Câu 4 (4,0 điểm)

Cho nửa đường tròn  O; R , đường kính AD cố định Vẽ tứ giác ABCDnội tiếp nửa đường tròn  O R Gọi ;  I là giao điểm của ACBD; K là hình chiếu của I

trên AD.

a) Chứng minh I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK.

b) Gọi F là giao điểm của CKBD Chứng minh: BI DF BD IF

c) Gọi E là trung điểm của ID Chứng minh: ED2  EB EF

d) Tính BCD biết chu vi tam giác ABD lớn nhất.

Câu 5 (1,0 điểm)

Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a   b c 3 Chứng minh :

4

a b   b c   c a  

-HẾT -Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Giám thị 1: Giám thị 2:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

CHẤM TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN

NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Toán (Chuyên Tin)

( Hướng dẫn chấm này gồm 4 trang )

Câu 1

a)

1,25

điểm

       

   

:

1

P

xy

0,5

.

b)

0,75

điểm

Lại có x   1 2 x với x 0 nên 2 2

1

1 2

P

Câu 2

a)

1,0

điểm

0;

2

xy

Phương trình thứ nhất tương đương với (x2 )(y x y 1) 0

2 ( )

1

x y l

x y



   

0,25

Với x y  1Thế vào phương trình thứ hai ta được

2

1 2 2 1 4 0

8 1 7 19 19

7

49 330 425 0

y y y

y y

    

   

 

0,25

19 7 5 85 ( ) 49

y y

   

Với y 5 thì x 4

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x y  ;   4;5  0,25

b)

1,0 Phương trình hoành độ giao điểm

2 0 (1)

xx m 

Để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B thì (1) có hai nghiệm phân biệt

0,25

Trang 3

x1, x2 Điều kiện là 1 4 0 1

4

      

Gọi A x x  1; 1 m B x x  ,  2; 2  m Theo Vi-ét : x1 x2  1; x x1 2  m

(d) cắt Ox tại M(-m;0), (d) cắt Oy tại N(0;m) với m0. 0,25

Diện tích tam giác OAB bằng diện tích tam giác OMN khi và chỉ khi

2

2( ) 2 ( ) 4

4 1 0

AB MN AB MN x x m

x x x x m

m m

   

0,25

2 5

m

Câu 3

1,0

điểm

2 (3 5) (3 5) 7

(3 5)(2 1) 7

x y x y

y x x

x y

  

0,25

3 5 1 3 5 1 3 5 7 3 5 7

2 1 7 2 1 7 2 1 1 2 1 1

           

0,25 2

3

1 1

y y

   





Vậy  x y  ;    2; 1 ; 2; 1        0,25

Câu 4

a)

1,0

điểm

Ta có  ABD  900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

AKI  900 (gt)

Suy ra tứ giác ABIK nội tiếp   IBK CAD  

0,25

Lại có  IBC CAD   (cùng chắn CD )

Suy ra IBK   IBC   BI là phân giác góc CBK 0,25

Chứng minh tương tự có CI là phân giác BCK 0,25

Vậy I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BCK. 0,25

b)

1,0

điểm

Ta có CI là đường phân giác trong của tam giác của tam giác BCF, suy ra :

IFCF (1) ( t/c đường phân giác của tam giác)

0,25

A

K

E F

I B

C

D

.

O

Trang 4

Lại có  ACD  900  CD CI   CD là phân giác ngoài của tam giác

suy ra : BD CB   2

DFCF ( t/c đường phân giác của tam giác) 0,25

Từ (1) và (2), có : BI BD BI DF BD IF

c)

1,0

điểm

Ta có KE là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác tam giác IKD

/ 2

KE ED ID

tam giác KED cân tại E

  ( t/c góc ngoài của tam giác)

BDA BCA    (2 góc nội tiếp cùng chắn AB)

Suy ra BEK   2  BCA   3

0,25

Mặt khác CI là phân giác BCK ( chứng minh trên)

 2    4

Từ (3) và (4) suy ra BEK   BCK , suy ra tứ giác BCEK nội tiếp.

0,25

Suy ra  EKC EBC EBK      EKFđồng dạng EBK

EK EB EF

EKED ( chứng minh trên)

d)

1,0

điểm

Chu vi tam giác ABD lớn nhất AB BD AD  AB BD  2R lớn nhất

AB BD lớn nhất 0,25

Ta có :  AB BD  2  2  AB2  BD2  2 AD2  8 R2

AB BD   2 2 R ( dấu "="xảy ra khi AB BD R   2 ) 0,25

Như vậy chu vi tam giác ABD lớn nhất là (2 2 2)R khi AB =BD tức tam

BAD  BCD ( vì tứ giác ABCD nội tiếp )

0,25

Câu 5

1,0

điểm

3

xyzx y z  x y z

Ta có:

2

( ) ( ) ( ) 3

a b b c c a a b b c c a

a b b c c a

    

Vì 1 1 1 9 x y z, , 0

xyzx y z   

0,25

0,25

Trang 5

Vậy 2 2 2

(a b ) (b c ) (c a ) 4

Dấu “=”  a b c   1

0,25

Chú ý: Mọi cách làm khác mà đúng đều cho điểm tương đương.

Ngày đăng: 27/07/2015, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w