Câu 1 (2,0điểm). a) Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức: b) Cho và . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: . Câu 2 (2,5điểm). a) Giải phương trình . b) Giải hệ phương trình Câu 3 (2,0điểm). a) Cho ba số a, b, c thỏa mãn: và . Chứng minh: .
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Toán (Chuyên Tin)
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0điểm).
a) Cho a, b là hai số thực dương thỏa mãn a ab 6b 0
Tính giá trị của biểu thức: A a b .
b) Cho xy 0 và x y 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3 13
P
x y xy
Câu 2 (2,5điểm).
a) Giải phương trình x2 3x 4 x2 x 6 24
b) Giải hệ phương trình
3
xy x y
Câu 3 (2,0điểm).
a) Cho ba số a, b, c thỏa mãn: 1 a b c, , 2 và a b c 0
Chứng minh:ab bc ca 3
b) Tìm tất cả các cặp hai số nguyên x y; thỏa mãn: x4 x3 1 y2
Câu 4.(3,5điểm) Trên nửa đường tròn (O) đường kính AB = 2R (R là độ dài cho
trước) lấy hai điểm M N (M N khác A và B) sao cho M thuộc cung AN và tổng các khoảng cách từ A, B đến đường thẳng MN bằng R 3
a) Tính độ dài đoạn thẳng MN theo R
b) Gọi I là giao điểm của AN và BM, K là giao điểm của AM và BN Chứng
minh bốn điểm M, N, I, K cùng nằm trên một đường tròn Tính bán kính của
đường tròn đó theo R
c) Tìm giá tri lớn nhất của diện tich tam giác KAB theo R khi M, N thay đổi trên nửa đường tròn (O) nhưng vẫn thỏa mãn giả thiết bài toán
-HẾT -Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Giám thị 1: Giám thị 2:
UBND TỈNH HÀ NAM
CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2015 - 2016 Môn: Toán (Chuyên Tin)
Trang 2ĐỀ DỰ BỊ
( Bản Hướng dẫn chấm thi gồm có 04 trang )
Câu 1
a)
1,0
Điểm
a a 3 b 2 b a 3 b 0 a 2 b a 3 b 0
Vì a, b dương nên a 2 b 0 a 3 b a 9b 0.25 Thay a 9b vào P ta được P 10
13
b)
1,0
điểm
Ta có x + y = 1 suy ra x3 + y3 + xy = (x+y)(x2 + y2 –xy) + xy = x2 +
2 2
2
2
0.25
Đẳng thức xảy ra 1
2
Vậy 3 3
x y xy nhỏ nhất bằng 1
2 1
2
0.25
Suy ra 3 3
1
P
lớn nhất bằng 2 1
2
Câu 2
a)
1,25
điểm
Đặt y = x2 2x 3 Phương trình trở thành y(y-5) = 24
8
y y
0.5
0; 2
1 2 3
x
b)
1,5
điểm Hệ đã cho
2
1 ( 1) 4
0.25
Đặt u x 1,v y 1
Hệ đã cho trở thành
4
uv
, ĐK : u v 11
(*)
0,25
Trang 3
2 2 2 2 2 2
4
uv
8
uv
4 4
uv
u v
u v u v 22
( TM(*)Từ đó suy ra nghiệm của hệ phương trình là:
;
0.25
Câu 3
a)
1,0
điểm
Từ giả thiết a, b, c 1; 2 ta có a 1 0;a 2 0 0.25
Do đó (a 1)(a 2) 0 a2 a 2 0
Tương tự b2 b 2 0; c2 c 2 0 0.25 Suy ra a2 b2 c2 (a b c ) 6 0 a2 b2 c2 6 (a b c 0) 0.25
2
b)
1,0
điểm
+) Nếu x 0 thay vào phương trình ta được y 1
+) Nếu x 1 y2 3 vô nghiệm
+) Nếu x 1 y2 1 y 1
0.25
+) Nếu x 2 ta có
2 2 2
4y 4x 4x 4 2x x 1 2y 2x x 1
2y 2x x 4x 4x x 4x 4x 4 x 2
3
y
0.25
+) Nếu x 2, đặt tx 2 Khi đó ta có y2 t4 t3 1
2 2 2
4y 4t 4t 4 2t t 1 2y 2t t 1
2y 2t t 4t 4t 4 4t 4t t t 2
(do t 2)
5
y
0.25
Kết luận ( ; ) (0;1);(0; 1);(1;1);(1; 1x y );(2;3);(2; 3);( 2;5);( 2 ; 5 ) 0.25
Câu 4
Trang 41,0
điểm
P
H O' K
I
B'
A'
N
M
Gọi A’, B’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A, B lên đường
thẳng MN Gọi H là trung điểm đoạn thẳng MN thì OH MN 0.5 Xét hình thang AA’B’B có OH là đường trung bình nên
' '
R
2
2
0.5
b)
1,25
điểm
Ta có AMB ANB 90 0 KMI KNI 90 0 0.25 Suy ra bốn điểm M, N, I, K cùng nằm trên một đường tròn đường
Vì MN = R nên tam giác OMN đều
2
Gọi O’ là trung điểm của IK thì O’ là tâm của đường tròn đi qua
bốn điểm M, N, I, K
và R’ = O’M là bán kính của đường tròn này
0.5
3
R
c)
1,0
điểm
Gọi P là giao điểm của IK và AB, do I là trực tâm của tam giác
KAB nên KI AB, nên KP là đường cao tam giác KAB hạ từ K
Do O, O’ nằm trên trung trực đoạn MN, nên O, O’, H thẳng hàng
Xét tam giác MOO’ có OMO ' 90 0MOO ' 30 ; 0 MO O ' 60 0
Suy ra ' 2 ' 2
3
R
0.25
Tam giác KAB có AB không đổi nên nó có diện tích lớn nhất khi
KP lớn nhất
Trang 5Ta có ' ' 2 3
3 3
Đẳng thức xảy ra khi P O OO' AB MN AB// KABcân tại
2
KAB
Kết luận diện tích tam giác KAB lớn nhất bằng 2
3R khi và chỉ khi MN//AB (hay KABđều)
0.5
Chú ý: Mọi cách làm khác mà đúng đều cho điểm tương đương.