1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi đề xuất kì thi học sinh giỏi các trường chuyên khu vực duyên hải và đồng bằng bắc bộ năm 2015 môn Toán khối 11 của trường chuyên LƯƠNG VĂN TỤY, NINH BÌNH

5 1,1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

P là một điểm thuộc đường thẳng HM, đường tròn K đường kính AP cắt AC, AB lần lượt tại E, F khác A.. Chứng minh rằng tiếp tuyến tại E, F của K cắt nhau trên trung trực BC.. Xét các xâu c

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LƯƠNG VĂN TỤY

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

NĂM HỌC 2014 - 2015

ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 11

Thời gian 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm 5 câu trong 1 trang giấy

Câu 1 ( 4 điểm): Giải hệ phương trình:

2 2 2

8

( , , )

x y z

Câu 2 ( 4 điểm): Cho dãy số ( )a n xác định như sau:

2

( 1)(2 1) (( 1) 1)(( ) 2 1), 2

Chứng minh rằng nếu với mỗi số tự nhiên n có số nguyên tố p là ước của na  n 1 thì luôn tồn tại số nguyên m sao cho m2 5(mod )p

Câu 3 ( 4 điểm): Cho tam giác ABC ( BAC 900 ) có H là trực tâm và M là trung điểm của BC P là một điểm thuộc đường thẳng HM, đường tròn (K) đường kính AP cắt AC,

AB lần lượt tại E, F khác A Chứng minh rằng tiếp tuyến tại E, F của (K) cắt nhau trên trung trực BC

Câu 4 (4 điểm): Tìm tất cả các hàm số f :  thỏa mãn:

f x xy  f y  f x     f y   x y

Câu 5 ( 4 điểm): Gọi a a a1 2 n với a  i 2;0 là một xâu có độ dài n

Gọi xâu 20 là xâu OLIMPIC nếu 2 và 0 là hai phần tử liên tiếp theo thứ tự đó ở trong xâu

có độ dài n đã cho ( ví dụ như xâu 2220022 có độ dài là 7 và trong đó có 1 xâu OLIMPIC) Xét các xâu có độ dài 30 và chứa k xâu OLIMPIC, biết rằng có C xâu như thế Tìm k?319

………Hết……….

TR ƯỜNG THPT CHUYÊN NG THPT CHUYÊN

L ƯƠNG VĂN TỤY NG VĂN T Y ỤY

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

NĂM HỌC 2014 - 2015 ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC LỚP 11

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 2

Đáp án đề thi gồm 5 câu trong 4 trang giấy

Câu 1 ( 4 điểm): Giải hệ phương trình:

2 2 2

8

( , , )

x y z

Đặt P ( x y )5 (y z )5 (z x )5

Do vai trò của x, y, z trong biểu thức P như nhau, không mất tính tổng quát,

có thể giả sử x y z 

Ta có: (z x )22y2  0 (z x )2 2(x2 y2 z2) 16  z x 4

Bổ đề: Cho ,a b  Khi đó: 0 5 5 5

4

2

a b

Áp dụng bổ đề ta có: 5 5 5

4

2

z x

Khi đó: 1 14 ( )5 1 14 25 960

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi: x2,y 0,z2

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (-2;0;2) và các hoán vị của nó

1đ 1đ

Câu 2 ( 4 điểm): Cho dãy số ( )a n xác định như sau:

2

( 1)(2 1) (( 1) 1)(( ) 2 1), 2

Chứng minh rằng nếu với mỗi số tự nhiên n có số nguyên tố p là ước của na  n 1 thì luôn tồn tại số nguyên m sao cho m2 5(mod )p

Đ t ặt b nna n 1 và

1

n

i



D th y, ễ thấy, ấy, 2B B1 n( n 1) Vì v y, ậy, 2 ,a n  n 1

Ta có:

1 ( 1) 1 ( ) 1 ( 1)

2

2

1 ( 1)

n

Vì v y:ậy,

2

2

1 ( 1)

n

Trang 3

Suy ra:

2 1

1

4

Do p là ước của ủa c c a b n, b nlà ước của ủa c c a B n nên 1 1 2 5

4

V y t n t i s nguyên m th a mãn ậy, ồn tại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn ố nguyên m thỏa mãn ỏa mãn p m 2 5 (đpcm)

Câu 3 ( 4 điểm): Cho tam giác ABC( BAC 900 ) có H là trực tâm và M là trung

điểm của BC P là một điểm thuộc đường thẳng HM, đường tròn (K) đường kính AP cắt AC, AB lần lượt tại E, F khác A Chứng minh rằng tiếp tuyến tại E, F của (K) cắt nhau trên trung trực BC

G i T là giao đi m c a các ti p tuy n v i (K) t i E, F Y, Z theo th t làểm của các tiếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ủa ếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ớc của ại số nguyên m thỏa mãn ứ tự là ự là

giao đi m c a CH, BHểm của các tiếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ủa

và CA, AB (N) là đườngng

tròn đườngng kính AH, S

là giao đi m th haiểm của các tiếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ứ tự là

c a (K) và (N) Có haiủa

trườngng h p x y ra:ợp xảy ra: ảy ra:

Tr ường hợp 1 ng h p 1 ợp 1 P trùng

v i H Dớc của ễ thấy, th yấy,

,

E Y F Z  Do đó

T M

Tr ường hợp 1 ng h p 2 ợp 1 P không

trùng v i H.ớc của

D th y các tam giácễ thấy, ấy,

SEY, SFZ đ ng d ngồn tại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn

cùng hước của ng

Do đó các tam giác SEF,

SYZ đ ng d ng cùngồn tại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn

hước của ng (1)

T (1), chú ý r ng TE,ừ (1), chú ý rằng TE, ằng TE,

TF ti p xúc v i (K) t iếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ớc của ại số nguyên m thỏa mãn

E,F và MY, MZ ti p xúc v i (N) t i Y, Z suy ra các tam giác TEF, MYZ đ ngếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ớc của ại số nguyên m thỏa mãn ồn tại số nguyên m thỏa mãn

d ng cùng hại số nguyên m thỏa mãn ước của ng (2)

T (1), (2) suy ra các tam giác STF, SMZ đ ng d ng cùng hừ (1), chú ý rằng TE, ồn tại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn ước của ng

Do đó các tam giác STM, SFZ đ ng d ng cùng hồn tại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn ước của ng (3)

D th y: ễ thấy, ấy, ASH 900 ASP Do đó: SH=SP

K t h p v i P thu c HM suy ra SM=SH(4).ếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ợp xảy ra: ớc của ộc HM suy ra SM=SH(4)

T (3), (4) suy ra: ừ (1), chú ý rằng TE,

Trang 4

( , ) ( , ) ( , )

( , ) ( , )(mod )

( , ) (S ,SH) 0(mod )

V yậy, TM AH BC

Nói cách khác,ti p tuy n t i E, F c a (K) c t nhau trên trung tr c BCếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ại số nguyên m thỏa mãn ủa ắt nhau trên trung trực BC ự là

Câu 4 (4 điểm): Tìm tất cả các hàm số f :  thỏa mãn:

f x xy  f y  f x     f y   x y

D th y hàm ễ thấy, ấy, f h ng không th a mãn ằng TE, ỏa mãn Ta xét f không h ng.ằng TE,

Trong (1) cho y=-1 ta đượp xảy ra:c: ( ( 1)) ( ) 1 ( 1) 1 ,

f f   f x     f     x

Rõ ràng n u ếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ( 1) 1 0

2

f    thì f là hàm h ng Do đó:ằng TE,

Ta sẽ ch ng minh: ứ tự là ( ) 1 0 1

2

Th t v y, gi s t n t i ậy, ậy, ảy ra: ử tồn tại ồn tại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn a 1sao cho ( ) 1

2

Trong (1) ch n y a ta có: ( 1) 0,

2

Mâu thu n vì ẫn vì f không là hàm h ng Do đó ta có: ằng TE, a 1.

Chú ý là ( 1) 1

2

f   nên t (1) ta cóừ (1), chú ý rằng TE, : ( 1) 0

2

Trong (1) ch n

1 ( ) 2

1

f y x

y

 

ta đượp xảy ra: : c

1

( )

f y

y

0,5đ

0,5đ

Trang 5

1 1

1

1

2

Do ( 1) 1

2

f   nên ( ) 1,

2

f x  x   x

Th l i ta có hàm s c n tìm là ử tồn tại ại số nguyên m thỏa mãn ố nguyên m thỏa mãn ần tìm là ( ) 1,

2

f x  x   x

Câu 5 ( 4 điểm): Gọi a a a1 2 n với a  i 2;0 là một xâu có độ dài n

Gọi xâu 20 là xâu OLIMPIC nếu 2 và 0 là hai phần tử liên tiếp theo thứ tự đó ở trong xâu

có độ dài n đã cho ( ví dụ như xâu 2220022 có độ dài là 7 và trong đó có 1 xâu OLIMPIC) Xét các xâu có độ dài 30 và chứa k xâu OLIMPIC, biết rằng có 9

31

C xâu như thế Tìm k?

G i H là s là xâu ch a toàn là s 2 có đ dài l n h n hay b ng 1ố nguyên m thỏa mãn ứ tự là ố nguyên m thỏa mãn ộc HM suy ra SM=SH(4) ớc của ơn hay bằng 1 ằng TE,

G i K là s là xâu ch a toàn là s 0 có đ dài l n h n hay b ng 1.ố nguyên m thỏa mãn ứ tự là ố nguyên m thỏa mãn ộc HM suy ra SM=SH(4) ớc của ơn hay bằng 1 ằng TE,

Ta có các trườngng h p sau:ợp xảy ra:

Trườngng h p 1 HKHKHK…HK (*) ( có k xâu lo i H, k xâu lo i K)ợp xảy ra: ại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn

Trườngng h p 2 HKHKHK…HKH ( có k+ 1 xâu lo i H, k xâu lo i K)ợp xảy ra: ại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn

Trườngng h p 3 KHKHK…KHK ( có k xâu lo i H, k+1 xâu lo i K)ợp xảy ra: ại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn

Trườngng h p 4 KHKHK…KHKH( có k+1 xâu lo i H, k+1 xâu lo i K)ợp xảy ra: ại số nguyên m thỏa mãn ại số nguyên m thỏa mãn

Xét trườngng h p 1.ợp xảy ra:

G i x1 là s ph n t xâu H ( H v trí đ u tiên trong (*)) , ố nguyên m thỏa mãn ần tìm là ử tồn tại ở xâu H ( H ở vị trí đầu tiên trong (*)) , ở xâu H ( H ở vị trí đầu tiên trong (*)) , ị trí đầu tiên trong (*)) , ần tìm là x 1 1

G i x2 là s ph n t xâu K ( K v trí th hai trong (*)) , ố nguyên m thỏa mãn ần tìm là ử tồn tại ở xâu H ( H ở vị trí đầu tiên trong (*)) , ở xâu H ( H ở vị trí đầu tiên trong (*)) , ị trí đầu tiên trong (*)) , ứ tự là x 2 1

G i x 2k là s ph n t xâu K ( K v trí cu i trong (*)) , ố nguyên m thỏa mãn ần tìm là ử tồn tại ở xâu H ( H ở vị trí đầu tiên trong (*)) , ở xâu H ( H ở vị trí đầu tiên trong (*)) , ị trí đầu tiên trong (*)) , ố nguyên m thỏa mãn x 2k 1

Ta có : x1x2  x2k 30

Theo bài toán chia k o Eulerẹo Euler : S xâu có đ dài 30 và ch a k xâu OLIMPICố nguyên m thỏa mãn ộc HM suy ra SM=SH(4) ứ tự là

trong trườngng h p 1 là ợp xảy ra: 2 1

29

k

Tươn hay bằng 1ng t nh v y ta có các trự là ư ậy, ườngng h p còn l i và k t h p v i quy t cợp xảy ra: ại số nguyên m thỏa mãn ếp tuyến với (K) tại E, F Y, Z theo thứ tự là ợp xảy ra: ớc của ắt nhau trên trung trực BC

c ng ta cóộc HM suy ra SM=SH(4) :

2 1 2 2 2 1 9

29 29 29 29 31

2 1 9

31 31

4

k

k

k

V y k=4.ậy,

Người ra đề: Nguyễn Trường Sơn

ĐT: 0974 515 696

Ngày đăng: 27/07/2015, 08:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w