Cho 2n điểm trên phân biệt trên một đường tròn được gán giá trị bởi các số 1,2,..,2n 2 điểm khác nhau được gán giá trị khác nhau theo một cách nào đó.. Mỗi dây cung được nối 2 điểm trong
Trang 1HỘI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN VÙNG DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
TỈNH HÒA BÌNH
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT
ĐỀ THI MÔN TOÁN - KHỐI 11
NĂM 2015
Câu 1 (4điểm) Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn 1 1 1 a b c
a b c
Chứng minh rằng
16
2a b c a 2b c a b 2c
Câu 2 (4điểm) Cho dãy số x n không âm thỏa mãn x 1 0, và
2 2 1 2 2 2 2
Chứng minh rằng x n là số nguyên với mọi n nguyên tố lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 3 (4 điểm) Cho O và hai đường tròn O1 , O2 tiếp xúc ngoài với nhau và tiếp xúc trong với O Gọi I là tiếp điểm của O1 và O2; M M1 , 2 là tiếp điểm của O với O1 , O2 Tiếp tuyến chung tại I của O1 , O2 cắt O tại A AM1
cắt O1 tại N1 ; AM2 cắt O2 tại N2
a) Chứng minh rằng OAN N1 2
b) N N1 2 cắt O ở B C, ;AI cắt O tại A' Chứng minh rằng I là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác A BC'
c) Chứng minh rằng N N O O M M1 2 , 1 2 , 1 2 đồng quy
Câu 4 (4 điểm) Cho P x( ) là đa thức có bậc n 1 với hệ số nguyên Chứng minh rằng có tối đa n số nguyên t sao cho P P t t.
Câu 5 (4 điểm) Cho n là số nguyên dương Cho 2n điểm trên phân biệt trên một
đường tròn được gán giá trị bởi các số 1,2, ,2n (2 điểm khác nhau được gán giá trị khác nhau) theo một cách nào đó Mỗi dây cung được nối 2 điểm trong các điểm trên và được gán giá trị bằng độ chênh lệch dương giữa 2 đầu mút Chứng minh rằng ta có thể chọn được n dây cung đôi một không cắt nhau sao cho tổng giá trị của các dây cung bằng n2
-
Trang 2Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Câu1
(4điểm)
Ta có
(1).
4
2a b c a b a c a b a c
0,5đ
Tương tự
2 4
a b c b a b c
(3).
4
a b c c a c b
0,5đ
Cộng (1), (2), (3) theo vế ta có
2
a b c VT
a b b c c a
Ta cần chứng minh VT 2 a b c 163
a b b c c a
Trước hết ta chứng minh hai bất đẳng thức sau:
0,5đ
+ Mọi số dương a,b,c: 9a b b c c a 8a b c ab bc ca
0,5đ
Thật vậy bất đẳng thức trên tương đương với
a b ab a c ac b c bc abc (Đúng)
0,5đ
+ Mọi số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện trên ta luôn có:
3
ab bc ca
0,5đ
Từ giả thiết: 1 1 1
Và từ bất đẳng thức quen thuộc
0,5đ
Trang 3
2
3 3.
ab bc ca
a b c VT
Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1
0,5đ
Câu 2
(4 điểm)
Viết lại đẳng thức trong đầu bài về dạng
1
Từ xn không âm dẫn đến 1
1
, với mọi n
1đ
1
1đ dẫn đến
n
x
Áp dụng định lý Fecmat nhỏ suy ra điều phải chứng minh
1đ
Câu 3
(4 điểm)
Trang 4Câu 3
(4 điểm)
H
I
D
K
C
B
N2 N1
A'
A
O O1
O2
M1
M2
a) A thuộc trục đẳng phương của O1 và O2 nên
1 1 2 2
AN AM AN AM suy ra N N M M1 2 2 1 là tứ giác nội tiếp dẫn đến
2
1
2
2
S đ BM S đ AC S đ BM đ AB
S
-b) Gọi H K, là giao điểm của AO với BC O,( )
Tam giác ABK vuông tại B có BH là đường cao AB2 AH AK.
1 90o 1 1
AM K HN M K là tứ giác nội tiếp
1
-Suy ra A là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BIC
Dẫn đến 1 1 ' 1 '
IBC IAC A AC A BC
Suy ra BI là phân giác của 'A BC
Rõ ràng A I' là phân giác của BA C ' (do AB AC )
Vì thế I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác A BC'
1,0
-1,0 -
1,0
Trang 5-c)Giả sử O O1 2 cắt N N1 2 tại D , gọi R R R, , 1 2 là bán kính của O ,
O1 , O2
Rõ ràng D là tâm vị tự ngoài của O1 và O2 1 1
2 2
có 2 2 2
1 1 1
M O R
Suy ra 1 2 2 1
Dẫn đến D M M, 1 , 2 thẳng hàng (Menelauyt đảo)
Vậy N N O O M M1 2 , 1 2 , 1 2 đồng quy
-
1,0
Câu 4
(4 điểm)
+TH1 :Nếu mọi số nguyên t thỏa mãn P P t t đêu thỏa mãn
( )
P t t mà P t( ) t có tối đa n nghiệm nguyên dương nên bài
toán được chứng minh
-+TH2 :Nếu tồn tại số nguyên t1 mà P P t 1 t1 nhưng
1 2 ,(1 2)
P t t t t thì P t 2 t P t1; 1 t2
Vì degP n 1 nên nếu chỉ có t1 thỏa mãn P P t t thì bài toán
được chứng minh
-Giả sử có t3 sao cho P P t 3 t t3 ( 1 t3 ), đặt :
3 4 4 3
P t t P t t
Ta có t1 t3 là ước của P t 1 P t 3 t2 t4
Tương tự t2 t4 là ước của P t 2 P t 4 t1 t3
Suy ra t1 t3 t2 t4
Nếu t1 t3 t2 t4 t1 t2 t3 t4 u, chứng minh tương tự ta thu
được
0,5
-0,5
Trang 6 1 4 2 3 1 3 1 3
1 3
0
t t
điều này vô lí
-Do đó t1 t3 t4 t2 t1 P t 1 t3 P t 3 c.
Khi đó các nghiệm thoản mãn P P t t đều thỏa mãn
P P t t c Mà P P t t c là phương trình bậc n nên
P P t t có tối đa n nghiệm nguyên
KL
1,5
1,5
Câu 5
(4 điểm)
Bổ đề:Trên một được tròn có 2n điểm phân biệt Người ta tô màu
2n điểm này bằng 1 trong 2 màu màu xanh đỏ sao cho có đúng n điểm được tô màu xanh và đúng n điểm được tô màu đỏ 2 điểm khác màu nhau bất kì được nối bởi 1 dây cung Khi đó với mỗi cách tô màu luôn tồn tại n dây cung mà không có 2 dây cung nào cắt nhau
Chứng minh: Ta sẽ chứng minh bổ đề trên bằng quy nạp
Dễ thấy bổ đề đúng với n=1
Giả sử bổ đề đúng với mọi n=m
Xét n=m+1:
Do các điểm chỉ được tô bởi 1 trong 2 màu nên phải tồn tại 2 điểm kề nhau mà chúng được tô khác màu Ta chọn dây cung có 2 đầu mút là 2 điểm này
Theo giả thiết quy nạp tồn tại cách chọn m cung trong số các dây cung có đầu mút là các điểm trong 2m điểm còn lại mà không có
2 dây cung nào cắt nhau Rõ ràng không có dây cung nào trong m dây cung này cắt dây cung vừa chọn phía trên
Như vậy tồn tại cách chọn m+1 dây cung mà không có 2 dây cung nào cắt nhau, Bổ đề được chứng minh
-Trở lại bài toán:
2,0
Trang 7Ta tô các điểm có giá trị là 1,2,…,n bằng màu đỏ, các điểm n+1,
…,2n bằng màu xanh Khi đó theo bổ đề tồn tại cách chọn n dây cung mà mỗi dây cung có 2 đầu mút được tô bởi 2 màu khác nhau
và chúng đôi một không cắt nhau Tổng giá trị của các dây cung
sẽ bằng:
(ĐPCM) 2,0