1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử kì thi tốt nghiệp thpt môn toán, đề thi số 11

5 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C.. Biết cạnh bên hợp với đáy một góc 600.. Gọi M là trung điểm SA.Tính thể tích của khối chóp M.ABC.. Viết phương trình đường thẳng BC.. Chứng minh r

Trang 1

Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008 – 2009

Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề

-I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ S -INH ( 7 điểm )

Câu I ( 3,0 điểm )

Cho hàm số y =−x4 +2x2 +1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Dùng đồ thị (C ), biện luận theo msố nghiệm thực của phương trình

2 2 ) 1 (x2 − 2 + m =

Câu II ( 3,0 điểm )

1 Giải phương trình log (4.3 6) log (9 6) 1

2 1

2 Tính tích phân dx

x

x x

 +

= 4

1

3

ln 1

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x sin3x

3

4 sin

= trên [0;π]

Câu III ( 1,0 điểm )

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Biết cạnh bên hợp với đáy một góc 600 Gọi M là trung điểm SA.Tính thể tích của khối chóp M.ABC

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Thí sinh học chương trình nào thì làm chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó

1.Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a ( 2,0 điểm )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 4 điểm A(−2;1;−1) ,B(0;2;−1) ,C(0;3;0) ,D(1;0;1)

1 Viết phương trình đường thẳng BC

2 Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D lập thành một tứ diện Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu V.a ( 1,0 điểm )

Tính giá trị của biểu thức P=(1−i 2)2 +(1+i 2)2

2.Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b (2,0 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng

1

4 1

2

3 : ) (

; )

( 5

1

2 5 :

)

+



=

=

+

=

z y x

d R

t t z

t y

t x

d

1 Chứng minh d1 song song d2 Viết phương trình mặt phẳng (α)chứa d1vàd2

2 Tính khoảng cách giữa d1 và d2

Câu V.b (1,0 điểm)

Tìm m để đồ thị của hàm số

1 :

)

+

=

x

m x x y

C m (với m≠0) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A,B sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại hai điểm A, B vuông góc nhau

Đề Thi Thử

Trang 2

Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Đáp án

CâuI Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) y=−x4 +2x2 +1 2 điềm

1 1) TXĐ: R

2) Sự biến thiên của hàm số

+∞

−∞

x

b) Bảng biến thiên

Ta có: y'=−4x3 +4x=−4x(x2 −1); ' 0 0

1

x y

x

=

= ⇔  = ±

x −∞ 1− 0 1 +∞

y’ + 0 − 0 + 0 − y

2 2

−∞ 1 −∞

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (-∞; -1) v (0; 1) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (-1; 0) và (1; +∞) Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại: x=0, giá trị cực tiểu là: y(0)=1 Hàm số đạt cực đại tại hai điểm x= ±1; giá trị cực đại y(±1)=2 3) Đồ thị

Điểm uốn:

3 '' 0

3

y = ⇔ = ±x

14

; 3

1

1

U





9

14

; 3

1

2

U

* Giao điểm của đồ thị cắt trục tung tại (0; -1), cắt trục hoành tại hai điểm

( 1+ 2 ;0 ;) (− +1 2 ;0)

0,25 0,25 0,5

0,5

0,25

0,5

2 Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình

2 2 ) 1 (x2 − 2 +m =

2 1

2 2

x

x + + =

1 điểm

0,25

>x

^y

2

1 -1

Trang 3

Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu Phương trình (1) chính là phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và đường thẳng (d) :

2

m

y= Dựa vào đồ thị (C ), ta có :

2

1

2 < v m = ⇒m< v m=

m

phương trình (1) có 2 nghiệm  1 2

2 = ⇒

m

phương trình (1) có 3 nghiệm

2

1< m< ⇒ <m< phương trình (1) có 4 nghiệm

2

2< mm> phương trình (1) vô nghiệm

0,75

CâuII 1 Giải phương trình

1 ) 6 9 ( log ) 6 3 4 ( log

2 1

) 6 9 ( log 1 ) 6 3 4 (

) 6 9 ( 2 log ) 6 3 4 (

) 6 9 ( 2 6 3

0 3 3 2

32 − − =

=

=

3 3

) ( 1 3

x

1

=

x

1 điểm

0,25 0,25 0,25

0,25

2 Tính tích phân

x

x x

 +

= 4

1

3

ln

x

x xdx

1 2 4

1

ln

2

15 2

4

1

2 4

1

I

x

x

I =∫4 1 2 2

ln

Đặt

x v

dx x

du dx x dv

x u

1

1 1

ln

=

=

=

4

4 ln 3 1

ln 1

1

4 1 2 4

1 2

+

=

= +

x x

x I

Vậy

4

4 ln

27−

=

I

1 điểm

0,25

0,25 0,25

0,25

c Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 điểm

Trang 4

60

A

C

S

B I

H

M

K

Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Ta có : y x sin3x

3

4 sin

= trên [0;π]

Đặt t =sinx 0≤ x≤π ⇒0≤t ≤1

3

3

4

2t t

y= −

2

1 0

' 4

2 '= − t2 ⇒ y = ⇔t=

y

Ta có

3

2 2 2

1

; 3

2 ) 1 (

; 0 ) 0

=

y

3

2 2

=

Maxy khi

4 2

1 ⇔ =π

t

0

=

Miny khi t =0⇔ x=0 v x

0,25

0,25 0,25 0,25

CâuIII

Gọi H là tâm của tam giác ABC, vì hình chóp S.ABC là hình chóp đều nên SH là dường cao của hình chóp

Theo giả thuyết, ta có SAH∧ =600

Dụng MK song song SH Khi đó thể tích của hình chóp M.ABC bằng

24

3 3

6

3 4

3 3

1 60 tan 4

3 3

1

3

0

AK

AB MK

S

1 điểm

0,25 0,25 0,5

Theo chương trình chuẩn

CâuIVa 1 Viết phương trình đường thẳng BC

(BC) :

x 0 Qua C(0;3;0)

(BC) : y 3 t + VTCP BC (0;1;1) z t

 =

+

=

 uuur

2 Chứng minh rằng 4 điểm A,B,C,D lập thành một tứ diện Tính thể tích tứ diện ABCD

Ta có : AB (2;1;0),AC (2;2;1),AD (3; 1;2)uuur= uuur= uuur= −

uuur uuur uuur uuur uuur [AB,AC] (1; 2;2) [AB,AC].AD 9 0 A,B,C,D không đồng phẳng

V [AB,AC].AD

= uuur uuur uuur =

2 điểm

0,5 0,5

0,25 0,25 0,5

Trang 5

Trường THPT Chuyên Nguyễn Đình Chiểu

CâuV.a Tính giá trị của biểu thức

2

) 1 ( 4 2

2 2 2 1 2 2 2 1

) 2 1 ( ) 2 1 (

2 2

2 2

=

− +

=

+ +

+ +

=

+ +

=

i i

i i

i i

P

1 điểm

0,25 0,5 0,25

Theo chương trình nâng cao

CâuIV

b 1.Chứng minh d song song 1 d Viết phương trình mặt phẳng )2 (α chứa d1

d 2

. (2, 1, 1) // ( 2,1,1)

2

1 = − − → = −

d

a

M1(5;1;5)∈d1 & M1(5;1;5)∉d2

.Kết luận d1// d2

) 1 , 1 , 0 ( //

) 10 , 10 , 0 (

; 1 2

M M a

nα d

phương trình mp(α):yz+4=0

2.Tính khoảng cách giữa d và 1 d 2

3

3 10 1

1 2

10 10 0

; )

, ( ,

2 2 2

2 2 2 2

1 1

2 2

1

1

1

= + +

+ +

=

=

d

d

a

M M a d

M d d d d

2 điểm

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5 0,5

Câu Vb Phương trình hoành độ giao điểm của (C )m và trục hoành : x2− + =x m 0 (*)

với x 1≠ Điều kiện m 1 , m 0

4

< ≠

Từ (*) suy ra m x x Hệ số góc = − 2 = =′ − + − = −

2

2

x 2x 1 m 2x 1

k y

Gọi x ,x là hoành độ của A, B thì phương trình (*) ta có : A B

x x 1 , x x m Hai tiếp tuyến vuông góc với nhau thì

y (x ).y (x )′ A ′ B = − ⇔1 5x xA B−3(xA+x ) 2 0B + = ⇔5m 1 0 − = m 1

5

⇔ = thỏa mãn (*)Vậy giá trị cần tìm là m 1

5

=

1điểm

0,25

0,25 0,25

0,25

Ngày đăng: 27/07/2015, 04:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w