1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử kì thi tốt nghiệp thpt môn toán, đề thi số 5

4 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 383,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009 Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông phân ban TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ I Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gi

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2009

Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông phân ban TRƯỜNG THPT HỒNG NGỰ I Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7,0 điểm).

Câu 1 (3,0 điểm)

Cho hàm số y= − +x3 3x2 +1 có đồ thị (C)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

2 Dùng đồ thị (C) định k để phương trình sau có đúng 3 nghiệm phân biệt x3 −3x2 + =k 0

Câu 2 (3,0 điểm)

1 Giải phương trình 4x+ 1 +2x+ 4 =2x+ 2 +16

2 Tính tích phân 4

0

t anx cos

x

π

3 Tính thể tích hình tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y = - x2 + 2x và y = 0 quay quanh trục Ox

Câu 3 (1,0 điểm)

Một hình nón có đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đường tròn đáy đến dây cung AB của đáy bằng a , ·SAO=30o, ·SAB=60o Tính độ dài đường sinh theo a

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN(3,0 điểm)

A Thí sinh Ban KHXH&NV

Câu 4a (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(5;0;4), B(5;1;3), C(1;6;2)

1 Viết phương trình tham số của đường thẳng AB và mp(P) qua trọng tâm G của tam giác ABC và có vetơ pháp tuyến nr(1; 2; 3)− − .

2 Tính đường cao CH của tam giác ABC (H thuộc cạnh AB)

Câu 5a (1,0 điểm)

Giải phương trình: x2 −4x+ =5 0

B Thí sinh Ban KHTN

Câu 4b (2,0 điểm).

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp ( ) : 2x 3y z 3 0α + + − = và đường thẳng (d):

x 3 y z 1

− = = −

1 Viết phương trình mặt phẳng (β) vuông góc với đường thẳng (d) tại giao điểm A của

đường thẳng (d) với mặt phẳng (α)

2 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng (∆) nằm trong mặt phẳng (α) , cắt (d) và vuông góc với (d)

Câu 5b (1,0 điểm).

Giải phương trình: x 2 (2 − − i 3) x − 2 3 0 i = .

HẾT

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……… ……… Số báo danh:…… …… Chữ ký của giám thị 1:……… ……… Chữ ký của giám thị 2:…… …………

Trang 2

f(x)=-x^3+3x^2 + 1

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

x y

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ 2 BAN (7,0 điểm).

*Sự biến thiên:

Đạo hàm y’= - 3x2 + 6x cho y’ = 0 ⇔ 0 (0) 1

2 (2) 5

Hàm số đồng biến trên (0;2), Hàm số nghịch biến trên (−∞;0) và (2;+∞)

0.5

Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x = 2; yCĐ = 5;

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0; yCT=1;

Giới hạn: limx→−∞= +∞; xlim→+∞= −∞. 0.25 BBT:

x -∞ 0 2 +∞ y’ - 0 + 0 -

y +∞ 5

1 -∞

- Đồ thị hàm số không có tiệm cận

0.5

*Đồ thị:

Giao với trục Oy: cho x=0 suy ra y= 1

Ox: cho y=0 suy ra x ≈ 3,1

0.5

2 Dựa vào đồ thị (C) phương trình có 3 nghiệm phân biệt

1 k 1 5

⇔ < + <

0.5

0 k 4

2 1

2 4 (loai)

x x

 =

⇔ 

= −

2.

π

2

0 1,

0.5

Trang 3

 

 

1 1

4

2

2 2

2 1 cos

I

t

0.5

3 Phương trình hoành độ giao điểm: -x2+2x = 0 x x=02

5

2

0

x

0.5

=

=

o

o

vu«ng SAO:

SO=sin 30

2 vu«ng SAH:

3 SH=sin 60

2

Trong

SA SA Trong

0.5

⇔ 2 + 2 = 3 2 ⇔ 2 + 2 =3 2 ⇔ =

2

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH TỪNG BAN(3,0 điểm).

1 * Phương trình ( ): (5;0;4)

(0;1; 1)

qua A AB

VTCP AB



4

x

=

 = −

* G là trọng tâm tam giác ABC ( ; ;3)11 7

3 3

G

(P) có VTPT nr(1; 2; 3)− − .

0.25

Phương trình của mp(P) qua G: x – 2y – 3z + 10 = 0 0.25

2 Ta có:

(0;1; 1) ( 4;6; 2)

1

2

ABC

AB

AC

= − −

uuur

uuur

Trang 4

Mà 1 2 2 6

2

ABC ABC

S

AB

Phương trình: x2 − 4 x + = 5 0

Ta có: 2

' 1 i

∆ = − = Vậy pt có 2 nghiệm phức là: x= −2 i x; = +2 i

1

1 Vì A d= ∩ α nên A(1;1; −2)

Đường thẳng (d) có VTCP : a = (2; 1;3) r − 0.5 Mặt phẳng (β) đi qua A (1;1;−2) và vuông góc với (d) nên

có VTPT n a (2; 1;3) Do đó : ( ) : 2x y 3z 5 0r r= = − β − + + = 0.5

2 Gọi (∆) là đường thẳng qua A và vuông góc với

(d) và (α) có VTCP u [a, n ] ( 10;4;8) 2( 5;2;4)r= r rα = − = − 0.5 nên phương trình của (∆) : x 1 y 1 z 2

− = − = +

3 2 3 2 4 3

2−i + i = +i

=

Vậy pt có 2 nghiệm phức là:

2 2

3 2 3 2

; 3 2

3 2 3 2

= +

+

=

=

Heát

Ngày đăng: 27/07/2015, 04:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w