Vì đây là 1 câu gián tiếp nên phần câu hỏi sẽ được để ở dạng câu tường thuật và động từ theo đó phải được chia cho phù hợp what his sister looked like.. Trong câu có hình thức so sánh nh
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2011
Môn: TIẾNG ANH; Khối D
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ QUESTION 1 ĐẾN QUESTION 80)
I Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in each of the following questions
"b" trong từ "timber" được phát âm là /b/, trong các từ còn lại nó không được đọc
(A: /det/, B: /'klaimiɳ/, C: /'timbə/, D: /læm/)
Question 3
A enough
Trang 2B cough
C thorough
D tough
"gh" trong C.thorough không được đọc, trong các từ còn lại nó được đọc là /f/
(A: /i'nʌf/, B: /kɔf/, C: /'θʌrə/, D: tough/tʌf/)
"a" trong A.apply được phát âm là /ə/, trong các từ còn lại được phát âm là /æ/
(A: /ə'plai/, B: /'mæksiməm/, C: /'kæktəs/, D: /'næʃnəl/)
"u" trong D.student được phát âm là /juː/, trong các từ còn lại được phát âm là /ʌ/
(A: /'fʌni/, B: /'rʌbiʃ/, C:/’ʌpə/, D: /'stju:dənt/)
II Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 6: Generally, the South of England is as as the North
Trang 3Question 7: Helen is traveling to Germany tomorrow on her first working trip and she is
very excited it
A for
B against
C about
D with
to be excited about something: Phấn khởi/ thích thú về cái gì
Question 8: He’d hardly finished doing his homework when you arrived, ?
-> Dạng câu hỏi đuôi, S + had hardly + PII + O, had + S?
Question 9: John: “Would you like to have a get-together with us next weekend?”
Mickey: “ .”
A No, I won’t
B No, I wouldn’t
C Yes, let’s
D Yes, I’d love to
Để chấp nhận lời mời bắt đầu bằng “ Would you like…? ” chúng ta dùng D.Yes, I’d love to
Question 10: Had they arrived at the shop earlier, they a better selection of
clothes
Trang 4A will find
B would be finding
C would have found
D will have found
- Câu điều kiện loại 3: If S + had + PII, S + would have PII
- Đây là câu điều kiện bỏ "if" do đó trợ động từ "had" được đảo lên trước chủ ngữ
Question 11: Before you start cooking, you should gather together all the necessary
Question 13: I can’t this noise any longer I’m going to write a letter of
complaint to the local authority about this problem
A put up with
B take away from
C get back to
D make out of
- to put up with : chịu đựng
- to take away from : giảm bớt, làm yếu
Trang 5- to get back to (sth): trở lại
- to make out of = to produce from : làm từ
Căn cứ vào nghĩa đáp án đúng là A
Question 14: Helen: “Would you rather go to the beach or to the mountains?” Kim:
“ .”
A That’s very nice of you
B The beach definitely
C I’d love to go
D Thanks for the mountains
Câu hỏi là dạng câu hỏi lựa chọn, hơn nữa căn cứ vào nghĩa của các đáp án đưa ra thì
"B.The beach definitely" (Chắc chắn là biển rồi) là đáp án đúng
Question 15: George: “ _.” Michelle: “Thank you for your compliment.”
A You’ve done your work
B This is a present for you
C I’m glad that you’re well again
D You look pretty in this dress
Câu nói của George phải là 1 lời khen Do đó D là đáp án đúng (dịch là: Bạn thật xinh đẹp trong chiếc đầm này)
Question 16: Bill managed to get to the train station himself his leg was broken
Trang 6B whom
C him
D that
- Chỗ trống đòi hỏi 1 đại từ quan hệ chỉ người thay thế cho "the person"-> loại A và C
- Chúng ta biết "that" có thể được dùng thay cho đại từ quan hệ chỉ người, nhưng trong câu này ta thấy có giới từ "in" đứng trước Trong những trường hợp như thế ta không được dùng "that" mà phải dùng "whom"
Question 18: This director has some famous films but I think this one is the best
A done
B conducted
C made
D composed
Kết hợp từ: make films (làm phim).
Question 19: He wondered his sister looked like, because they hadn’t seen each
other for a long time
A why
B which
C how
D what
Để hỏi về ngoại hình ta dùng cấu trúc :
What + do/does/did + S + look like? (Trông ai đó như thế nào?)
Vì đây là 1 câu gián tiếp nên phần câu hỏi sẽ được để ở dạng câu tường thuật và động từ theo đó phải được chia cho phù hợp (what his sister looked like)
Question 20: Does Mr Ba bring his farm to the local market every day?
A productivity
B product
C production
D produce
Trang 7- farm produce (u.n): nông sản
- "farm product" cũng có nghĩa là nông sản nhưng nếu thế chúng ta phải dùng dạng số nhiều là "farm products" => loại
Question 21: This is the most difficult job I’ve ever had to do
- by chance : ngẫu nhiên, tình cờ
- by far : được dùng với hình thức so sánh hơn và so sánh nhất, có tác dụng nhấn mạnh
- by oneself : một mình, tự mình (dùng khi nói ai làm gì một mình hoặc không có ai giúp đỡ
Trong câu có hình thức so sánh nhất "the most difficult" và căn cứ vào nghĩa của các đáp
- Trong câu có cụm từ chỉ thời gian trong tương lai " by the time " (tính đến thời
điểm ), do đó chúng ta phải dùng thì tương lai hoàn thành
- Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả một hành động sẽ kết thúc trước 1 hành động
hoặc 1 thời điểm xác định trong tương lai Cấu trúc : S + will have + PII.
Question 23: During the Enlightenment, the powers and uses of reason
Trang 8- Thời kì Ánh sáng diễn ra vào khoảng thế kỉ 18 -> dùng quá khứ đơn (hành động không phải đang diễn ra hay xảy ra trước 1 thời điểm trong quá khứ)
Hơn nữa, chủ ngữ trong câu này không thể "tự nhấn mạnh" được -> dùng bị động : "được nhấn mạnh"
A pessimist: người bi quan
B introvert: người hướng nội
C extrovert: người hướng ngoại
D optimist: người lạc quan
"looking on the bright side" - nhìn vào mặt tốt/ mặt tươi sáng -> chọn D
Question 25: That style of dress have been designed by Titian, because it wasn’t
worn till after his death
Question 26: Bottles of medicine must have childproof caps children think
medicine is candy and poison themselves
A even though
B if so
C so that
Trang 9D in case
1) even though + clause : mặc dù
2) if so : nếu vậy
3) so that + clause : để (dùng khi nói về mục đích)
4) in case + clause: phòng khi
-> Đáp án đúng là D in case
Question 27: My favourite team 15 games so far this season, and will probably
win the championship
A are winning
B won
C have won
D will win
"so far" là dấu hiệu của thì HTHT -> động từ phải chia ở thì HTHT
Question 28: You should have your composition carefully before you handed it
- see through : thấy rõ bản chất
- think of : nghĩ tới, tưởng tượng đến
- look in : nhìn vào/ ghé thăm
- go over : kiểm tra, xem xét kĩ lưỡng
Question 29: “Don’t worry about your necklace Give it to me and I promise to
great care of it.”
Trang 10Question 30: The police are going to look the disappearance of the child
A around
B into
C through
D after
- look around : nhìn quanh
- look into : điều tra, nghiên cứu
- look through : xem kĩ, đọc kĩ
- look after : trông nom, chăm sóc
-> đáp án B
III Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is closest in meaning to the underlined part in each of the following questions
Question 31: The crew divided the life preservers among the twenty terrified passengers
as the ship began to sink
A exactly as things really happen
B with a negative attitude
C in a harmful way
D as trustingly as you can
truthfully : thực, đúng sự thực
A exactly as things really happen : chính xác như những gì xảy ra
B with a negative attitude : với một thái độ tiêu cực
C in a harmful way : một cách có hại
D as trustingly as you can : tin cậy hết mức có thể
Trang 11Question 33: My mom is always bad-tempered when I leave my room untidy
A feeling embarrassed
B talking too much
C very happy and satisfied
D easily annoyed or irritated
bad-tempered : nóng tính
A feeling embarrassed : cảm thấy xấu hổ
B talking too much : nói quá nhiều
C very happy and satisfied : rất hạnh phúc và thỏa mãn
D easily annoyed or irritated : dễ bực mình và nổi cáu
Question 34: During the earthquake, a lot of buildings collapsed, which killed thousands
of people
A went off accidentally
B fell down unexpectedly
C exploded suddenly
D erupted violently
collapse : sụp đổ
- go off : nổ, ngất, ôi thiu
- fall down : rơi xuống, sụp xuống
- explode : nổ
- erupt : phun trào (núi lửa)
Question 35: We really appreciate your help, without which we couldn’t have got our
task done in time
A feel thankful for
B depreciate
C require
D are proud of
appreciate : đánh giá cao
- feel thankful for : cám ơn vì
- depreciate : đánh giá thấp
- require : đòi hỏi, yêu cầu
- be proud of : tự hào
Trang 12IV Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction in each of the following questions
Question 36: The bigger (A) of the three daily meals for (B) most American families is
(C) dinner, served (D) at about six o’clock
Question 37: The word (A) “scuba” is actually (B) an acronym that comes of (C) the
phrase “self-contained (D) underwater breathing apparatus”
A
B
C
D
come of : là kết quả của, xuất thân từ
=> come of -> come from (xuất phát từ)
Question 38: Building (A) thousands of years ago (B), the ancient (C) palace is popular
with (D) modern tourists
A
B
C
D
- Câu này dùng mệnh đề giản lược
- Có 2 loại mệnh đề giản lược : V-ing (mang nghĩa chủ động), V-ed (mang nghĩa bị động)
- Mệnh đề giản lược được dùng khi nó chung chủ ngữ với mệnh đề chính Ta thấy chủ ngữ trong mệnh đề chính là "the ancient palace" => chủ từ của động từ "built" là "the ancient palace" => phải dùng dạng bị động hay mệnh đề giản lược V-ed => building -> built
Trang 13Question 39: The old (A) woman cannot remember (B) the place which (C) she kept (D)
which -> where (đại từ quan hệ chỉ nơi chốn thay thế cho "the place")
Question 40: I found my new (A) contact lenses strangely (B) at first, but I got used (C)
to them in the end (D)
Cấu trúc: find + Object + adj
V Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions
Question 41: for breakfast is bread and eggs
A That I only like
B Which better I like
C What I like most
D The food what I like
What I like most = The thing that I like most
Question 42: Before he was 20, he developed for the personal computer
A the world first computer's language
B the computer language for the first world
C the world's first computer language
D the first world's computer language
Trang 14Loại A vì sai ngữ pháp.
Loại B và D vì không dùng "first world" (chúng ta chỉ có duy nhất 1 thế giới)
=> đáp án C (ngôn ngữ máy tính đầu tiên của thế giới)
Question 43: According to the conditions of my scholarship, after graduation,
A I will be employed full-time by the university
B I would be offered by the university
C the university will employ me full-time
D an employer will give me a full-time job
- after graduation = after I graduate => chủ ngữ của mệnh đề sau phải là "I" => loại C và D
- Loại B vì thiếu tân ngữ trực tiếp Cấu trúc : offer sth to sb/ offer sb sth -> bị động : sb
be offered sth
Question 44: He has been to the school library many times
A if the semester has started
B while the semester is starting
C since the semester started
D after the semester starts
Chúng ta nhận thấy dấu hiệu của thì HTHT :"has been to"
Lại thấy "C since the semester started" hoàn toàn đúng về mặt ngữ pháp => chọn C
Question 45: Only after food has been dried or canned
A should it be stored for later consumption
B it can be stored for later consumption
C that it is stored for later consumption
D was it stored for later consumption
- Trong câu này có hiện tượng đảo ngữ : cụm "Only + adv" đứng đầu câu ("Only after
food has been dried or canned") Do đó chúng ta phải đảo động từ lên trước chủ ngữ trong mệnh đề chính => loại B và C vì không có hiện tượng đảo
- A và D cùng có đảo ngữ nhưng khác nhau về cách chia động từ
Có thể viết lại như sau:
A Food should be stored for later consumption only after it has been dried or canned
D Food was stored for later consumption only after it has been dried or canned
=> loại D vì dùng sai thì
Trang 15VI Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions
Question 46: The test we did last time was more difficult than this one
A We did an easy test last time and a difficult one this time.
B This test is not as difficult as the one we did last time.
C This time we have to do the most difficult test of all.
D The test we have done this time is not difficult at all.
Câu đề: Bài kiểm tra lần trước chúng tôi làm khó hơn bài lần này.
- Câu A ngược nghĩa với câu gốc (Lần trước chúng tôi làm 1 bài dễ và lần này chúng tôi làm 1 bài khó.) => loại
- Câu B ổn, đúng ngữ pháp và giống nghĩa với câu gốc.( Bài kiểm tra lần này không khó như bài trước.)
- Câu C sử dụng hình thức so sánh nhất nhưng trong câu gốc chỉ so sánh giũa 2 đối tượng
Question 47: He cannot practice scuba diving because he has a weak heart.
A The fact that he has a weak heart cannot stop him practicing scuba diving.
B Scuba diving makes him suffer from having a weak heart.
C The reason why he cannot practice scuba diving is that he has a weak heart.
D He has a weak heart but he continues to practice scuba diving.
Câu gốc: Anh ấy không thể tập môn lặn với bình dưỡng khí bởi vì anh ấy bị yếu tim.
A: Việc anh ấy bị yếu tim không ngăn được anh ấy tập môn lặn với bình dưỡng khí.B: Môn lặn với bình dưỡng khí khiến anh ấy bị yếu tim
C: Lý do tại sao anh ấy không thể tập môn lặn với bình dưỡng khí là vì anh ấy bị yếu tim.D: Anh ấy bị yếu tim nhưng vẫn tiếp tục tập môn lặn vơi bình dưỡng khí
=> chọn C
Question 48: She asked John to repeat what he had said
A “Will you please repeat what John said?” she asked.
Trang 16B “Please repeat what you said, John,” she said.
C “You have to repeat what you say, John,” she said.
D “Please repeat what you said to John,” she said.
Câu gốc: Cô ấy yêu cầu John nhắc lại những gì anh ấy nói.
- Loại A và D vì chúng ta có thể thấy ngay rằng John trong 2 câu này là ngôi thứ 3 chứ không phải ngôi thứ 2
- Đây là dạng bài tập chuyển từ câu gián tiếp sang câu trực tiếp
Theo nguyên tắc khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp chúng ta phải lùi lại 1 thì Vậy ngược lại, khi chuyển từ gián tiếp sang trực tiếp chúng ta lại phải tiến lên 1 thì
Câu B và C đều là câu yêu cầu phù hợp với cấu trúc câu yêu cầu gián tiếp: ask sb to do sth.
Tuy nhiên nhìn vào câu gốc có cụm từ " what he had said" Theo nguyên tắc chúng ta phải tiến lên 1 thì thành "what he said" => loại C vì dùng "what he say" => chọn B Question 49: People believe that neither side wanted war.
A Neither side is believed to have wanted war.
B Neither side is responsible for the outbreak of war.
C War is believed to be wanted by either side.
D It is believed that war broke out from both sides.
- Dạng bài chuyển từ câu chủ động sang câu bị động
Chủ động: People believed that + S + (V)
Bị động: It is believed that + S + (V)
S + is believed + to V/ to have PII
=> chọn A
Question 50: “No, it’s not true I didn’t steal the money!” Jean said.
A Jean refused to steal the money.
B Jean did not intend to steal the money.
C Jean admitted stealing the money.
D Jean denied having stolen the money.
- Dạng bài chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
- Căn cứ vào nghĩa của câu gốc mà chúng ta phải tìm 1 động từ tường thuật thích hợp
Câu gốc: “Không, không đúng Tôi không ăn cắp tiền”, Jean nói => câu phủ nhận.
Câu A: refused - từ chối, khước từ
Câu B: did not intend - không định
Câu C: admitted - thừa nhận