Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp.. – tập quán pháp tiền lệ pháp điều lệ pháp và ăn bản qu phạ pháp luật b.. Năng lực pháp luật và năng lực công dân c.. Năng lực pháp luật là
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ
CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ
ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm
u
C : N ờ :
a Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
b Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
c Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
d Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc
Câu 2: T ể ệ :
a Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
b Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
c Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
d Cả a,b,c
C : C ề :
a Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
b Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
c Quyền ban hành văn bản pháp luật
d Cả a,b,c
C 4 C á o ộ về ứ ă ộ :
a Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại
b Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia
c Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao
d Cả a,b,c
C : ộ o ờ ể o á ể
a 4 – chủ nô – phong iến – tư hữu – XHCN
b – chủ nô – phong iến – tư sản – XHCN
c – c n – c ế u n ệ – tư ản - XHCN
d – địa chủ – nông nô phong iến – tư bản – XHCN
C : T á ể ệ
a Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
b Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
c Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
d Cả a,b,c
C 7: N c là:
a Một tổ chức xã hội có giai cấp
b Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia
c Một tổ chức xã hội có luật lệ
d Cả a,b,c
Câu 8: ứ á ứ ộ á ề v á ệ ề ứ ể ệ ế ;
a – h nh thức ch nh thể h nh thức cấu tr c nhà nước và chế độ T – XH
b – n t ức c n t ể n t ức cấu tr c n nư c v c ế độ c n tr
c – h nh thức chu n ch nh h nh thức cấu tr c nhà nước và chế độ T – XH
d – h nh thức chu n ch nh h nh thức cấu tr c nhà nước và chế độ ch nh trị
Câu 9: Để o ắ o v ệ v á á :
a Tôn tr ng t nh tối cao của iến pháp và uật
b ả bảo t nh thống nhất của pháp luật
c ả c u tr n đều đ ng
d ả hai câu tr n đều sai
Trang 2a Giả định qu định, chế tài
b Chủ thể, khách thể
c t chủ quan t hách quan
d b và c.
C : T o ộ á CN :
a hân qu ền
b Phân công, p n n ệ
c hân công lao động
d Tất cả đều đ ng
C : P á ệ ắ o v o
ệ ể ệ v ộ v o á ề ệ
ề á ệ ộ
a t buộc – quốc hội – ch – ch nh trị
b t buộc chung – nhà nước – l tư ng – ch nh trị
c t buộc – quốc hội – l tư ng – inh tế hội
d ắt uộc c ung – n nư c – c – n tế x ộ
C : ứ á á ứ ể
á T o o ờ ứ á
a – tập quán pháp tiền lệ pháp điều lệ pháp và ăn bản qu phạ pháp luật
b – tập qu n p p t ền ệ p p văn ản qu p p p uật
c – tập quán pháp và văn bản qu phạ pháp luật
d – văn bản qu phạ pháp luật
C 4: Q á ắ .do v o
ệ ể ệ v o vệ ể ề á
a t buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
b t buộc – nhà nước – quan hệ hội
c t buộc chung – quốc hội – quan hệ hội
d ắt uộc c ung – n nư c – qu n ệ x ộ
Câu 15: C ế á o :
a hế tài h nh sự và chế tài hành ch nh
b hế tài h nh sự chế tài hành ch nh và chế tài dân sự
c ế t n sự c ế t n c n c ế t uật v c ế t n sự
d hế tài h nh sự chế tài hành ch nh chế tài luật chế tài dân sự và chế tài b t buộc
C : T á á :
a Biến đổi nh ng tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật
b Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
c Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
d Cả a,b,c
C 7: C ờ Q ộ :
a ội đ ng dân tộc
b ban uốc hội
c n t ường vụ u c ộ
d ả a b c đều đ ng
Câu 18: Ông A v n chuyển gia c m b bệnh, b ẩm quyền phát hiện và buộc ph i tiêu h y hết s gia c m b bệ Đ ện pháp chế tài:
a Dân sự
b Hình sự
c Hành chính
d K luật
C 9: N ời nào qu ng cáo gian d i về hàng hóa, d ch v gây h u qu nghiêm trọ x ph t hành chính về hành vi này hoặ kết án về tộ c xóa án tích mà còn vi ph m thì b ph t tiền từ 10 triệ ến 100 triệ ng, c i t o không giam giữ ế ă oặc b ph t tù từ á ến 3
ă Bộ ph n gi nh là:
a Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa về dịch vụ
b Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm tr ng
c Người nào quảng cáo gian dối về hàng hóa dịch vụ gây hậu quả nghiêm tr ng đ bị xử phạt hành chính
về hành vi này
d Người nào quảng cáo gian d i về hàng hóa, d ch vụ gây hậu quả nghiêm trọng đ xử ph t hành chính về hành vi này hoặc đ kết án về tộ n c ư được xóa án tích mà còn vi ph m
Trang 3a Những người hiện diện trên lãnh thổ Việt Na nhưng hông ang quốc tịch Việt Nam
b Người chưa trư ng thành
c Người m c bệnh Down
d Tất cả đều sai
C : Nă c c a ch thể bao g m:
a Năng ực pháp luật v năng ực hành vi
b Năng lực pháp luật và năng lực công dân
c Năng lực hành vi và năng lực nhận thức
d Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
Câu 22: Ch t c CHXHCN Việt Nam có quyền:
a Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
b Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
c Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trư ng VKSND tối cao
d Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng
C Mộ ô ô á ế o ô ễ ặ ô ờ T á
ệ á á v ô :
a Trách nhiệm hành chính
b Trách nhiệm hình sự
c Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm dân sự
d Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự
Câu 24: Chọn nh nh sai:
a Phó thủ tướng không nhất thiết phải là ại biểu quốc hội
b Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
c Năng ực o động xuất hiện từ c ng n đ 16 tuổi
d Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi
C : T o ệ á á ể :
a u ền s hữu căn nhà của người ua
b u ền s hữu số tiền của người bán
c ăn nhà số tiền
d a v đ ng
C : Q ờ ặ o á :
a u đ n ứt o t
b u định t nghi
c u định giao qu ền
d Tất cả đều sai
Câu 27: Cá ứ ệ á o :
a Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
b Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
c Tuân thủ pháp luật thực hiện pháp luật sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
d Tu n t p p uật t ực t p p uật sử ụng p p uật v p ụng p p uật
Câu 28 Q ề o C ề o ĩ v á :
a Công bố Luật, Pháp lệnh
b Thực hiện các chuyến công du ngoại giao
c Tuyên bố tình trạng chiến tranh
d Quyền ân xá
C 9 Q ề ô ò :
a Quyền truy t cá nhân, tổ chức ra trư c pháp luật
b Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
c Quyền ác định tội phạm
d Cả a, b, c
Câu Đ o ô :
a ường lối, chủ trương ch nh sách của ảng trong từng thời kỳ
b Tổ chức ảng trong các cơ quan nhà nước
c ào tạo và giới thiệu những ảng vi n vào cơ quan nhà nước
d Cả a, b, c
C ộ ẩ é ề :
Trang 4a Tham gia xét hỏi người tham gia tố tụng
b Tham gia bàn luận với thẩm phán về phương hướng xét xử
c Nghị án
d Cả a, b, c
C C o ữ vữ o ộ :
a Bộ Quốc phòng
b Bộ Ngoại giao
c Bộ Công an
d Cả a, b, c
C Q á D : V ệ ế ô ă
ẩ ề ọ ứ ế ô á ề ô á về ặ á B o :
a Giả định
b u đ nh
c u định và chế tài
d Giả định và qu định
Câu 34: C s truy cứu trách nhiệm pháp lý là:
a Nhân chứng
b Vật chứng
c Vi ph m pháp luật
d a và b đ ng
Câu 35: Qu c hội n c CHXHCN Việt Nam có nhiệm kỳ m ă ?
a nă
b 5 nă
c 6 nă
d Tất cả đều sai
Câu 36: Quyề ẳng, quyền t do tín ng ỡng là:
a Quyền chính trị
b Quyền tài sản
c Quyền nhân thân
d Quyền đối nhân
Câu 37: Việc s i, b sung Hiến pháp ph i có:
a Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
b Ít nhất 2/3 tổng s đ i biểu tán thành
c Ít nhất 3/4 tổng số đại biểu tán thành
d Tất cả đều sai
Câu 38: Th o ộ ể ữ ể ờ o ộ v ờ o
ộ về ề ệ o ộ v o ộ ề v ĩ v o ệ o
ộ
a ng văn bản
b ng iệng
c ả v đều đ ng
d ả a và b đều sai
C 9: Đ ề :
a ác quan hệ vật chất
b ác quan hệ tài sản
c ác quan hệ nhân thân phi tài sản
d ả c u v c
C 4 : P á ề o ộ :
a u ền u ệnh lệnh
b u ền u t t uận
c Thỏa thuận ệnh lệnh
d Tất cả đều sai
-
T CHÚC MAY MẮN!
Trang 5p s m t s
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ
CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ
ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm
u
C : Cá ứ ệ á o :
e Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
f Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
g Tuân thủ pháp luật thực hiện pháp luật sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
h Tu n t p p uật t ực t p p uật sử ụng p p uật v p ụng p p uật
Câu 2: Nă c c a ch thể bao g m:
e Năng ực pháp luật v năng ực hành vi
f Năng lực pháp luật và năng lực công dân
g Năng lực hành vi và năng lưc nhận thức
h Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức
Câu 3: Ch t c CHXHCN Việt Nam có quyền:
e Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Thủ tướng
f Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TAND tối cao
g Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Viện trư ng VKSND tối cao
h Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm các Bộ trưởng
Câu 4: Q á ắ o v o
ệ ể ệ v o vệ ể ề á
e t buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
f t buộc – nhà nước – quan hệ hội
g t buộc chung – quốc hội – quan hệ hội
h ắt uộc c ung – n nư c – qu n ệ x ộ
Câu : C ế á o :
e hế tài h nh sự và chế tài hành ch nh
f hế tài h nh sự chế tài hành ch nh và chế tài dân sự
g ế t n sự c ế t n c n c ế t uật v c ế t n sự
h hế tài h nh sự chế tài hành ch nh chế tài luật chế tài dân sự và chế tài b t buộc
Câu : ứ á á ứ ể
á T o o ờ ứ á o
e – tập quán pháp tiền lệ pháp điều lệ pháp và ăn bản qu phạ pháp luật
f – tập qu n p p t ền ệ p p văn ản qu p p p uật
g – tập quán pháp và văn bản qu phạ pháp luật
h – văn bản qu phạ pháp luật
C 7: ứ á ệ v ề o á ô v
o ế
a Tiền lệ pháp
b iều lệ pháp
c Tập qu n p p
d ăn bản qu phạ pháp luật
Câu 8 Một người bán quán lẩu, sử dụng b p g s để bàn cho khách sử dụng Do để ti t kiệm p í, người chủ quán đã sử dụng bìn g s m n k ông đảm bảo an toàn Hậu quả là bình gas phát nổ, gây bỏng nặng cho thực khách Lỗi ở đây là:
Trang 6p s m t s
a Cố ý trực tiếp
b Cố ý gián tiếp
c Vô ý do cẩu thả
d Không có lỗi
Câu 9 S 8, v á :
a Sử dụng n g s ng đảm bảo an toàn
b Không tuân thủ các qu định của pháp luật về an toàn thực phẩm
c Gâ thương t ch cho hách
d Không có hành vi khách quan
Câu 10: S 8 á o á ệ á :
a Trách nhiệm hành chính
b Trách nhiệm hình sự
c Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự
d Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự
Câu 11: Đ ĩ v o :
a Tài sản
b ông việc phải là
c ông việc hông được là
d ả c u tr n đều đ ng Câu 12: ệ á :
a ệ t ng cấu tr c c p p uật v ệ t ng văn ản qu p p p uật
b u phạ pháp luật chế định pháp luật và ngành luật
c Tập hợp h a và pháp điển h a
d Tất cả đều sai
Câu 13: N ờ :
e Kết quả của 03 lần phân công lao động trong lịch sử
f Kết quả của nền sản xuất hàng hoá cùng những hoạt động thương nghiệp
g Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức để dập tắt xung đột giai cấp
h Nhu cầu về sự cần thiết phải có một tổ chức thay thế thị tộc - bộ lạc
Câu 14: T ể ệ
e Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
f Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
g Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
h Cả a,b,c
Câu 15: C ề :
e Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
f Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
g Quyền ban hành văn bản pháp luật
h Cả a,b,c
Câu 16 C á o ộ về ứ ă ộ :
e Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại
f Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia
g Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu công nghệ cao
h Cả a,b,c
Câu 17: ộ o ờ ể o á ể
e – chủ nô – phong iến – tư hữu – XHCN
f – chủ nô – phong iến – tư sản – XHCN
g – c n – c ế u n ệ – tư ản - XHCN
h – địa chủ – nông nô phong iến – tư bản – XHCN
Câu 18: T á ể ệ
e Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
f Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
g Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
h Cả a,b,c
Câu 19 Vai trò của thu là:
Trang 7p s m t s
a iều tiết nền kinh tế
b ướng dẫn tiêu dùng
c Ngu n thu chủ yếu của ngân sách nhà nước
d Cả a,b,c
Câu 20: Để o ắ o v ệ v á á :
e Tôn tr ng t nh tối cao của iến pháp và uật
f ả bảo t nh thống nhất của pháp luật
g ả c u tr n đều đ ng
h ả hai câu tr n đều sai
Câu 21: C v á o :
e Giả định qu định, chế tài
f Chủ thể, khách thể
g t chủ quan t hách quan
h b và c
C : T o ộ á CN
a hân qu ền
b Phân công, p n n ệ
c hân công lao động
d Tất cả đều đ ng
Câu 23: P á ệ ắ o v o
ệ ể ệ v ộ v o á ề ệ
ề á ệ ộ
e t buộc – quốc hội – ch – ch nh trị
f t buộc chung – nhà nước – l tư ng – ch nh trị
g t buộc – quốc hội – l tư ng – inh tế hội
h ắt uộc c ung – n nư c – c – n tế x ộ
Câu 24 Quy t địn là văn bản pháp luật được ban hành bởi?
a Thủ tướng chính phủ
b Bộ trư ng
c Chủ tịch UBND
d Cả a,b,c
Câu 25 C ề o eo ế á 99 :
c Chủ tịch nước c Toà án nhân dân tối cao
Câu 26 Q ộ ề o :
a Truy tố cá nhân, tổ chức ra trước pháp luật
b Công bố Luật, pháp lệnh
c n n c c văn ản pháp luật
d Cả a,b,c
Câu 27: T á á :
e Biến đổi nh ng tục lệ, tập quán có sẵn thành pháp luật
f Biến đổi những thói quen hành xử của con người trong lịch sử thành pháp luật
g Biến đổi những quy phạm tôn giáo thành quy phạm pháp luật
h Cả a,b,c
Câu 28: Chọn phát biểu sai:
e Phó thủ tướng không nhất thiết phải là ại biểu quốc hội
f Năng lực pháp luật xuất hiện từ khi con người được sinh ra
g Năng ực o động xuất hiện từ c ng n đ 16 tuổi
h Năng lực pháp luật là tiền đề của năng lực hành vi
Câu 29: T o ệ á á ể :
e u ền s hữu căn nhà của người ua
f u ền s hữu số tiền của người bán
g ăn nhà số tiền
h v đ ng
Câu 30: Q ờ ặ o á :
e u đ n ứt o t
f u định t nghi
g u định giao qu ền
h Tất cả đều sai
Câu 31 Cấp xét xử nào là cao nhất trong tư p áp ìn sự nước ta?
a Phúc thẩm
b Giá đốc thẩm
c Tái thẩm
d Không có cấp cao nhất
Câu 32: ệ V ệ N :
Trang 8p s m t s
a ảng cộng sản – đoàn thanh ni n – t trận tổ quốc
b ảng cộng sản – nhà nước – t trận tổ quốc
c ảng cộng sản – n nư c – c c đo n t ể c n tr x ộ
d ảng cộng sản và các đoàn thể ch nh trị hội
Câu 33 Q ề o C ề o ĩ v á :
e Công bố Luật, Pháp lệnh
f Thực hiện các chuyến công du ngoại giao
g Tuyên bố tình trạng chiến tranh
h Quyền ân xá
Câu 34 Q ề ô ò :
e Quyền truy t cá nhân, tổ chức r trư c pháp luật
f Quyền khiếu nại tố cáo của công dân
g Quyền ác định tội phạm
h Cả a,b,c
Câu 35: Việc s i, b sung Hiến pháp ph i có:
e Ít nhất 1/2 tổng số đại biểu tán thành
f Ít nhất tổng s đ i biểu tán thành
g Ít nhất tổng số đại biểu tán thành
h Tất cả đều sai
Câu 36: Mộ ờ e e o ộ ô á ộ á ẩ ; v ể ờ á ò ế ệ ể e Do e ô
o ế e o ế v á T ờ á ệ á :
a Trách nhiệm hành chính
b Trách nhiệm hình sự
c Trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự
d Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự
Câu 37: S ờ e :
a Cố ý trực tiếp
b C ý gián tiếp
c Vô ý do cẩu thả
d Vô ý vì quá tự tin
C 8: Q ộ C CN V ệ N ệ ỳ ă ?
e nă
f 5 nă
g 6 nă
h Tất cả đều sai
Câu 39 Q á D : V ệ ế ô ă
ẩ ề ọ ứ ế ô á ề ô á về ặ á B o :
e Giả định
f u đ nh
g u định và chế tài
h Giả định và qu định
C 4 : C ứ á ệ á :
a Nhân chứng
b ật chứng
c p p p uật
d a và b đ ng
Trang 9p s m t s
-
H T CHÚC MAY MẮN!
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
ĐOÀN – HỘI SINH VIÊN KHOA LUẬT KINH TẾ
CÂU LẠC BỘ PHÁP LÝ
ĐỀ KIỂM TRA PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
Thời gian: 35 phút / 40 câu trắc nghiệm
u
Câu 1: Q á ắ o v o
ệ ể ệ v o vệ ể ề á
i t buộc chung – nhà nước – quan hệ pháp luật
j t buộc – nhà nước – quan hệ hội
k t buộc chung – quốc hội – quan hệ hội
l ắt uộc c ung – n nư c – qu n ệ x ộ
C : C ế á o :
i hế tài h nh sự và chế tài hành ch nh
j hế tài h nh sự chế tài hành ch nh và chế tài dân sự
k ế t n sự c ế t n c n c ế t uật v c ế t n sự
l hế tài h nh sự chế tài hành ch nh chế tài luật chế tài dân sự và chế tài b t buộc
Câu 3 P á ệ ộ o vă á o o :
a Quốc hội
b n t ường vụ Qu c hội
c Chính phủ
d Cả a,b,c
Câu 4: C ề :
i Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội
j Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại
k Quyền ban hành văn bản pháp luật
l Cả a,b,c
Câu 5: ộ o ờ ể o á ể
i – chủ nô – phong iến – tư hữu – XHCN
j – chủ nô – phong iến – tư sản – XHCN
k – c n – c ế u n ệ – tư ản - XHCN
l – địa chủ – nông nô phong iến – tư bản – XHCN
Câu 6: T á ể ệ
i Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp
j Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị
k Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp
l Cả a,b,c
Câu 7: C v á o :
i Giả định qu định, chế tài
j Chủ thể, khách thể
k t chủ quan t hách quan
l b và c
C 8: T ờ o v v á
a Một người tâm thần thực hiện hành vi giết người
b Một người 14 tuổ đ ều khiển xe máy không bằng lái
c Một người thu ướn trẻ e dưới 15 tuổi làm việc
d Cả a,b,c
Trang 10p s m t s
Câu 9 Mộ á ế á ă ù ữ e á ă V á
ô ẻ ữ e ũ v á về á ệ ô o e e ẽ ộ v
ờ á oá á á ệ T o ờ ờ á :
e Có lỗi cố ý trực tiếp
f Có lỗi cố ý gián tiếp
g Vô ý vì quá tự tin
h Không có lỗi
Câu 1 A ờ á ò ế ô v ệ ờ ô ọ ô ọ ô
ũ ô ô v ệ ũ ẽ ô ế ờ ô á ề
ú ô S o ò ế ề ọ v á o hành vi
á ô A :
a ư ngườ s ng s ng trong đ ều kiện ư ũ
b Ch quá tải
c Hành vi góp phần dẫn đến cái chết của những đứa trẻ
d Cả a,b,c
Câu 11: ứ á ứ ộ á ề v á ệ ề ứ ể ệ ế ;
e – h nh thức ch nh thể h nh thức cấu tr c nhà nước và chế độ T – XH
f – n t ức c n t ể n t ức cấu tr c n nư c v c ế độ c n tr
g – h nh thức chu n ch nh h nh thức cấu tr c nhà nước và chế độ T – XH
h – h nh thức chu n ch nh h nh thức cấu tr c nhà nước và chế độ ch nh trị
Câu 12: Để o ắ o v ệ v á á :
i Tôn tr ng t nh tối cao của iến pháp và uật
j ả bảo t nh thống nhất của pháp luật
k ả c u tr n đều đ ng
l ả hai câu tr n đều sai
Câu 13: T ể ệ
i Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp
j Nhà nước là một bộ máy của giai cấp này thống trị giai cấp khác
k Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp
l Cả a,b,c
Câu 14: Cá ứ ệ á o :
i Tuân thủ pháp luật và thực thi pháp luật
j Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật
k Tuân thủ pháp luật thực hiện pháp luật sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
l Tu n t p p uật t ực t p p uật sử ụng p p uật v p ụng p p uật
Câu 15: ứ á á ứ ể
á T o o ờ ứ á
i – tập quán pháp tiền lệ pháp điều lệ pháp và ăn bản qu phạ pháp luật
j – tập qu n p p t ền ệ p p văn ản qu p p p uật
k – tập quán pháp và văn bản qu phạ pháp luật
l – văn bản qu phạ pháp luật
Câu 16: N c là:
e Một tổ chức xã hội có giai cấp
f Một tổ chức xã hội có chủ quyền quốc gia
g Một tổ chức xã hội có luật lệ
h Cả a,b,c
Câu 17: P á ệ ắ o v o
ệ ể ệ v ộ v o á ề ệ
ề á ệ ộ
i t buộc – quốc hội – ch – ch nh trị
j t buộc chung – nhà nước – l tư ng – ch nh trị
k t buộc – quốc hội – l tư ng – inh tế hội
l ắt uộc c ung – n nư c – c – n tế x ộ
Câu 18 C á o ộ về ứ ă ộ :
i Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại j Tương trợ tư pháp giữa các quốc gia