1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh sách trường xét tuyển học bạ THPT năm 2015

17 454 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 166,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh sách trường Đại Học xét tuyển học bạ năm 2015Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đối với trường sử dụng phương án xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT, điểm trung bình của từng

Trang 1

Danh sách trường Đại Học xét tuyển học bạ năm 2015

Theo quy định trong quy chế tuyển sinh đối với trường sử dụng phương án xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT, điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình chung của các môn học dùng

để xét tuyển không nhỏ hơn 6 đối với hệ ĐH và 5,5 đối với hệ CĐ (theo thang điểm 10)

Hầu hết các trường tuyển sinh dựa vào kết quả THPT của thí sinh đều có qui định ngưỡng chất lượng đầu vào, thường điểm trung bình chung 3 năm THPT là 6 điểm trở lên đối ĐH và 5,5 điểm trở lên đối với CĐ (đối với tháng điểm 10)

Danh sách các trường xét tuyển học bạ THPT 2015

- 5 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12

- 6 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12

STT Tên Trường Học kì xét

tuyển Điểm xét tuyển % xét tuyển Môn xét tuyển

1 Đại học Yersin

Đà Lạt

lớp 12 18 điểm (ĐH);

16,5 điểm (CĐ)

60 các môn

của khối xét tuyển theo ngành

2 Học viện âm

nhạc quốc gia

4 Đại học Chu

Văn An lớp12 6 điểm trở lên 40 của khối xétCác môn

tuyển theo ngành

5 Đại học xây

dựng miền

trung

6 học kì THPT

6,0 điểm tở lên 10

Trang 2

6 Đại học Đại

Nam lớp12 18 điểm trở lên thuộc khối3 môn

xét tuyển

7 Đại học công

nghệ thông tin

và truyền thông

Thái Nguyên

thuộc khối xét tuyển

8 Đại học khoa

học - ĐH Thái

Nguyên

2 ki lớp 12 36 điểm trở lên 3 môn

thuộc khối xét tuyển

9 Học viên âm

nhạc Huế

điêm tổng kết lớp 12

5,0 điểm trở lên môn ngữ

văn

10 Đại học Thành

Tây lớp 12 6,0 điểm (ĐH);5,5 điểm ( CĐ) 60 của khối xétCác môn

tuyển theo ngành

11 Đại học Việt

Bắc lớp 10,11,12 5,5 điểm (CĐ)6 điểm (ĐH); 60 trung bìnhcác môn

12 Đại học Y Hà

Nội 6 kì THPT sĩ, 6 điểm hệ cử7 điểm hệ Bác

nhân

13 Đại học Văn

Hiến 3 học kìTHPT 16,5 điểm (CĐ)18 điểm(ĐH); 3 môn khốixét tuyển

14 Đại học công

nghiệp Vinh 5 kỳ THPT lên(ĐH); 82,590 điểm trở

điểm trở lên(CĐ)

3 môn khối xét tuyển

15 Đại học tài

chính ngân

hàng

6 kì 3 môn xét tuyển 18 điểm trở lên ;3môn xét tuyển

điểm bình quân môn toán 6 kì trên 6 điểm

3 môn thuộc khối xét tuyển

Trang 3

16 Đại học công

nghệ Đồng Nai xét học bạ

17 Đại học Thành

Đông

lớp 12 18 điểm (ĐH);

16,5 điểm (CĐ)

3 môn thuộc khối xét tuyển

18 Đại học Kinh

Bắc lớp 10,11,12 5,5 điểm (CĐ)6 điểm (ĐH); 50 Điểm trungbình cuối

năm 10,11,12

19 Đại học quốc tế

Miền Đông lớp12 5,5 điểm (CĐ)6 điểm (ĐH); 40 bình lớp 12điểm trung

và điểm trung bình 3môn xét tuyển lớp 12

20 Đại học thể dục

thể thao Bắc

Ninh

Cả năm 10,11,12

5,5 điểm(ĐH);

5,0 điểm (CĐ)

toán, sinh kết hợp năng khiếu

21 Đại học Hàng

Hải Cả năm lớp10,11,12 6,0 điểm (ĐH);5,5 điểm ( CĐ) Điểm trungbình môn

22 Đại học Điện

lực Cả năm lớp10,11,12 8.0 điểm(ĐH),6.5 điểm (CĐ) 10 Tổng điểm3 môn

23 Đại học dân lập

Phú Xuân Cả năm lớp10,11,12 16,5 điểm (CĐ)18 điểm (ĐH), 40 Tổng điểm3 năm

24 Đại học Công

nghiệp Quảng

Ninh

Học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12

6.0 điểm (ĐH);

5.5 điểm(CĐ)

20 Điểm trung

bình môn

25 Đại học công

nghệ thông tin

Gia Định

Lớp 12 6.0 điểm (ĐH);

5.5 điểm(CĐ) 80 Điểm trungbình môn

Trang 4

26 Đại học Bách

khoa Hà Nội

(điều kiện sơ

tuyển)

6 học kỳ THPT 20 điểm trở lên Tổng điểmtrung bình

của các môn học thuộc tổ hợp 3 môn thi xét tuyển

27 Đại học Tài

chính

Marketing

5 học kỳ THPT 18 điểm trở lên 20 Toán, Văn,Anh

28 Đại học Cửu

Long

Lớp 10,lớp

11, lớp 12

6.0 điểm (ĐH);

5.5 điểm(CĐ)

40 Tổ hợp môn

xét tuyển

29 Đại học Tây

Bắc 5 học kỳ 6.0 điểm (ĐH);5.5 điểm(CĐ) ngoài sưNgành

phạm

Tổ hợp môn xét tuyển

30 Đại học Sao Đỏ 6 học kỳ

THPT

6.0 điểm (ĐH);

5.5 điểm(CĐ)

Tổ hợp môn xét tuyển

31 Đại học Hà Hoa

Tiên Lớp 12 16.5 điểm (CĐ)18 điểm (ĐH); Tổng 3 mônxét tuyển

32 Đại học công

33 Đại học Hải

Dương 6 học kỳTHPT 6.0 điểm (ĐH);5.5 điểm(CĐ) 50 Trung bìnhchung các

môn xét tuyển

34 Đại học Quang

Trung

Lớp 12 18 điểm (ĐH);

16.5 điểm (CĐ)

50 Tổng 3 môn

xét tuyển

35 Đại học Lương

Thế Vinh

Lớp 12 18 điểm (ĐH);

15 điểm (CĐ)

Tổng 3 môn xét tuyển

Trang 5

36 Đại học Thành

37 Đại học Quốc tế

Hồng Bàng 6 học kỳTHPT 16.5 điểm (CĐ)18 điểm (ĐH); Tổng 3 mônxét tuyển

38 Đại học khoa

học và công

nghệ Hà Nội

(Sơ tuyển)

Lớp 10,lớp

11, lớp 12

chung các năm

39 Đại học Đông

Đô

5 học kỳ THPT

6.0 điểm trở lên 70 Các môn

của khối xét tuyển theo ngành

40 Đại học Nguyễn

Trãi 5 học kỳTHPT 90 điểm trở lên 50 theo tổ hợpTổng điểm

3 môn

41 Đại học Trưng

Vương 2 học kì lớp12 5,5 điểm trở lên(CĐ); 6,0 điểm

(ĐH)

của khối xét tuyển theo ngành

42 Đại học Mỹ

thuật Công

nghiệp

lớp 10,11,12

và điểm thi trong kỳ thi Quốc gia

Văn

43 Đại học Công

nghiệp Việt

Hung

2 học kì lớp

tuyển theo ngành

44 Đại học Công

nghiệp Việt Trì 5 học kỳTHPT 90 điểm trở lên 60 theo tổ hợpTổng điểm

3 môn

45 Đại học Bình

Dương

5 học kỳ THPT

70 Trung bình

điểm 3 môn xét

Trang 6

46 Đại học Tây Đô 5 học kỳ

THPT

điểm 3 môn xét tuyển

46 Đại học Công

nghệ miền

Đông

học kì 1, học

kì 2 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp

điểm 3 môn xét tuyển

5 học kỳ

môn xét tuyển

47 Đại học Quốc

gia TPHCM

(Sơ Tuyển)

Lớp 10, 11

và học kì 1 lớp 12

năm học

48 Đại học Y Hà

Nội (Sơ tuyển)

5 học kỳ THPT

7 điểm hệ Bác

sĩ, 6 điểm hệ cử nhân

Toán, Hóa, Sinh

49 Đại học Phan

Thiết Lớp 10, 11,12 6.0 hệ ĐH, 5.5hệ CĐ 50 Trung bìnhcộng các

môn

50 ĐH Nam Cần

Thơ

5 học kỳ THPT

6.0 hệ ĐH, 5.5

hệ CĐ

70

51 ĐH Sư phạm kỹ

thuật TPHCM

5 học kỳ THPT

20 Trung bình

cộng các môn

52 Đại học ngoại

thương (Sơ

tuyển)

Lớp 10, 11,

môn

Trang 7

53 Đại học Lạc

Hồng 2 học kì lớp12 6 3 môn theotổ hợp xét

tuyển

54 ĐH Nguyễn Tất

Thành Lớp 10,11,12 6.0 hệ ĐH, 5.5hệ CĐ Tổng kếthọc bạ

55 Đại học Hoa

Sen (Sơ tuyển) 5 học kỳTHPT 6

56 ĐH Bà Rịa

Vũng Tàu 18 điểm ĐH,16.5 hệ CĐ 40 3 môn trongTổng điểm

tổ hợp môn xét tuyển

57 Học viện báo

chí và tuyên

truyền (Sơ

tuyển)

học kỳ 1, học

kỳ 2 lớp 11;

học kỳ 1 lớp 12

kết

59 ĐH kinh tế

Nghệ An

học kỳ 1, học

kỳ 2 lớp 11;

học kỳ 1 lớp 12

6.0 hệ ĐH, 5.5

hệ CĐ

30 Trung bình

cộng các môn

60 Đại học Thủy

61 Đại học Đại

Nam 12 18 điểm hệ ĐH,16.5 hệ CĐ 3 môn khốiTổng điểm

xét tuyển

62 ĐH Y Dược

Thái Bình

5 học kỳ THPT

19.5 điểm (Trừ ngành điều dưỡng, y tế công cộng 16.5)

Toán, Hóa, Sinh

Trang 8

63 ĐH Dân lập Hải

Phòng 6 học kỳTHPT 6.0 hệ ĐH, 5.5hệ CĐ 40% trung bình 3Tổng điểm

môn khối xét tuyển

64 Học viện ngân

hàng (Sơ tuyển) 6 học kỳTHPT 6,5 Điểm trungbình

65 ĐH Quốc tế Sài

Gòn

12 6.5 hệ ĐH, 6.0

hệ CĐ

Điểm trung bình

66 ĐH kỹ thuật Y

tế Hải Dương

(Sơ tuyển)

6 học kỳ THPT khoa 6.5, hệ cửHệ Bác sĩ đa

nhân 6.0 điểm

Toán, Hóa, Sinh

67 ĐH Tài nguyên

môi trường

TPHCM

10,11,12 6.0 hệ ĐH, 5.5

hệ CĐ

30% Tổng điểm

trung bình 3 môn khối xét tuyển

68 ĐH Thủ Dầu

Một (Sơ tuyển) 10,11,12 5.5 điểm Điểm tổngkết

69 Đại học kiến

trúc Đà Nẵng 5 học kỳTHPT 18 điểm hệ ĐH,16.5 hệ CĐ 3 môn khốiTổng điểm

xét tuyển

70 Đại học Hòa

Bình Hà Nội 5 học kỳTHPT 18 điểm hệ ĐH,16.5 hệ CĐ 70% 3 môn khốiTổng điểm

xét tuyển

71 ĐH kinh tế tài

chính TPHCM 5 học kỳTHPT 6.0 hệ ĐH, 5.5hệ CĐ 3 môn khốiTổng điểm

xét tuyển

3 môn khối xét tuyển (môn chính

Trang 9

nhân 2)

73 Đại học Tân

74 Cao đẳng ký

thuật Lý Tự

trọng

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

75 Cao đẳng kinh

tế kĩ thuật miền

Nam

5 kì THPT hoặc lớp 12

TB 5,5 điểm trở

lên

tổ hợp môn xét tuyển

76 Cao đẳng thủy

lợi Bắc Bộ lớp 10,11, 12 TB 5,5 điểm trởlên 75 tuyển và TBcác môn xét

môn 3 năm học

77 Cao đẳng công

nghệ thông tin

TPHCM

5 học kì 16,5 điểm trở

lên 50 tổ hợp mônxét tuyển

78 Cao đẳng bách

khoa Đà Nẵng lớp 12 16,5 điểm trởlên 50 tổ hợp mônxét tuyển

79 Cao đẳng công

nghiệp Tuy Hòa 6 học kìTHPT 5,5 điểm trở lên 40 tổ hợp mônxét tuyển

80 Trường cao

đẳng thủy sản lớp 12 16,5 điểm trởlên 70 tổ hợp mônxét tuyển

81 Cao đẳng nông

lâm Đông Bắc lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 70 tổ hợp mônxét tuyển

82 Cao đẳng công

nghệ thương

mại Hà Nội

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

lên 50 tổ hợp mônxét tuyển

Trang 10

83 Cao đẳng công

nghệ và kinh tế

công nghiệp

Thái Nguyên

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

lên 40 tổ hợp mônxét tuyển

84 Cao đẳng Cần

Thơ lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 20 tổ hợp mônxét tuyển

85 Cao đẳng công

nghệ và quản trị

doanh nghiệp

lớp 12 hoặc 5

kì học 82,5 điểm trởlên 40

86 Cao đẳng phát

thanh truyền

hình 1

5 kì học TB 5,5 điểm trở

lên 50 tổ hợp mônxét tuyển

87 Cao đẳng công

nghệ và kinh tế

Hà Nội

6 kì học TB 5,5 điểm trở

lên

80 các môn xét

tuyển

88 Cao đắng công

nghiệp Thái

Nguyên

lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở

lên 60 các môn xéttuyển

89 Cao đẳng kinh

tế kĩ thuật Hà

Nội

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

lên

50 các môn xét

tuyển

90 Cao đẳng Bách

Việt 5 học kì 82,5 điểm trởlên 40 các môn xéttuyển

91 Cao đẳng tài

nguyên và môi

trường Miền

Trung

5 kì học 16,5 trở lên 60 các môn xét

tuyển

92 Cao đẳng kinh

tế kĩ thuật Phú

Thọ

lớp 12 16,5 điểm trở

lên 80 theo khốicác môn

xét tuyển

Trang 11

93 Cao đẳng cơ khí

luyện kim 5 kì học 27,5 điểm trởTB các môn

lên

60 các môn

theo khối xét tuyển

94 Cao đẳng y tế

Phú Thọ

lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở

lên

70 các môn

theo khối xét tuyển

95 Cao đẳng công

nghiệp Việt

Đức

5 kì học 16,5 điểm trở

lên 80 theo khốicác môn

xét tuyển

96 Cao đẳng Lạc

Việt lớp 12 và 5 kìhọc TB 5,5 điểm trởlên 60 theo khốicác môn

xét tuyển

97 Cao đẳng giao

thông vận tải

miền trung

6 kì học THPT 16,5 điểm trởlên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

98 Cao đẳng công

thương TPHCM 5 kì họcTHPT TB 5,5 điểm trởlên 30 theo khốicác môn

xét tuyển

99 Cao đẳng nông

nghiệp và phát

triển nông thôn

lớp 10,11, kì

I lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 40 theo khốicác môn

xét tuyển

100 Cao đẳng kinh

tế công nghệ

TPHCM

5 kì học hoặc lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 50

101 Cao đẳng cộng

đồng Hải Phòng lớp 10,11,12 16,5 điểm trởlên 100 theo khốicác môn

xét tuyển

102 Cao đẳng y tế

Quảng Ninh lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 80 theo khốicác môn

xét tuyển

Trang 12

103 Cao đẳng y tế

Yên Bái lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trởlên

104 Cao đẳng công

nghiệp Hưng

Yên

6 học kì THPT TB 5,5 điểm trởlên 60 theo khốicác môn

xét tuyển

105 Cao đẳng công

nghệ Thủ Đức

5 học kì THPT

16,5 điểm trở lên

30 các môn

theo khối xét tuyển

106 Cao đẳng kinh

tế tài chính Thái

Nguyên

lớp 12 16,5 điểm trở

lên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

107 Cao đẳng công

nghệ Hà Nội

lớp 12 16,5 điểm trở

lên

108 Cao đẳng hàng

hải 1 6 học kìTHPT 15,0 điểm trởlên theo khốicác môn

xét tuyển

109 Cao đẳng y tế

Hà Nam Lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

110 Cao đẳng Bến

Tre

6 học kì THPT

16,5 điểm trở lên

50 các môn

theo khối xét tuyển

111 Cao đẳng kĩ

thuật Kiên

Giang

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

112 Cao đẳng kĩ

thuật trung

ương

5 học kì 27,5 điểm trở

Trang 13

113 Cao đẳng công

nghệ thông tin

Việt Hàn

Lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trở

lên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

114 Cao đẳng văn

hóa nghệ thuật

du lịch Sài Gòn

lớp 12 hoặc 5

kì học

TB 5,5 điểm trở

lên

60 các môn

theo khối xét tuyển

115 Cao đẳng cộng

đồng Hà Nội Lóp 10, 11,12 16,5 điểm trởlên

116 Cao đẳng giao

thông vận tải

TPHCM

5 học kì 80 điểm trở lên

117 Cao đẳng Viễn

Đông 3 học kì TB 5,5 điểm trởlên theo khốicác môn

xét tuyển

118 Cao đẳng công

nghiệp thực

phẩm

5 học kì 16,5 điểm trở

lên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

119 Cao đẳng công

nghiệp Phúc

Yên

6 học kì THPT TB 5,5 điểm trởlên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

120 Cao đẳng tài

chính hải quan Lóp 10, 11,12 TB 5,5 điểm trởlên 40

121 Cao đẳng cộng

đồng Hà Tây 6 học kìTHPT TB 5,5 điểm trởlên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

122 Cao đẳng xây

dựng Nam Định lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 20

Trang 14

123 Cao đẳng cộng

đồng Vĩnh

Long

lớp 12 16,5 điểm trở

lên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

124 Cao đẳng công

nghiệp hóa chất

lớp 12 16,5 điểm trở

lên

70

125 Cao đẳng văn

hóa nghệ thuật

Đăk Lăk

lớp 12 16,5 điểm trở

lên 35 theo khốicác môn

xét tuyển

126 Cao Đẳng Hải

Dương

5 học kì TB 27,5 điểm

trở lên

40

127 Cao đẳng y tế

Lạng Sơn

lớp 10, 11,12 TB 16,5 điểm

trở lên

128 Cao đẳng Hoan

Châu lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 80

129 Cao đẳng

ASEAN

5 học kì TB 16,5 điểm

trở lên

70 các môn

theo khối xét tuyển

130 Cao đẳng công

nghệ và quản trị

Sonadezi

6 học kì THPT TB 5,5 điểm trởlên

131 Cao đẳng nông

nghiệp Nam Bộ

5 học kì THPT

TB 16,5 điểm trở lên

80 các môn

theo khối xét tuyển

132 Cao đẳng mĩ

Trang 15

133 Cao đẳng xây

dựng Nam Định lớp 12

134 Cao đẳng

Phương Đông

Đà Nẵng

5 học kì THPT

TB 16,5 điểm trở lên

các môn theo khối xét tuyển

135 Cao đẳng văn

hóa nghệ thuật

Nghệ An

lớp 12 16,5 điểm trở

lên theo khốicác môn

xét tuyển

136 Cao đẳng sư

phạm trung

Trang

lớp 12 TB 5 điểm trở

lên

25

137 Cao đẳng y tế

Thái Nguyên

138 Cao đẳng công

nghiệp dệt may

thời trang Hà

Nội

5 học kì 5,5 điểm trở lên 50

139 Cao đẳng y tế

Thái Bình lớp 12 6,5 điểm trờ lên

140 Cao đẳng công

nghiệp và xây

dựng

lớp12 5,5 điểm trở lên 50

141 Cao đẳng công

nghiệp Huế Lớp 12 TB 5,5 điểm trởlên 25 theo khốicác môn

xét tuyển

142 Cao đẳng công

nghiệp Cẩm

Phả

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

lên 50 theo khốicác môn

xét tuyển

Trang 16

143 Cao đẳng giao

thông vận tải II lớp 10,11,12 16,5 điểm trởlên theo khốicác môn

xét tuyển

144 Cao đẳng thông

tin Đà Nẵng

145 Cao đẳng kinh

tế tài chính

Vĩnh Long

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

lên 30 theo khốicác môn

xét tuyển

146 Cao đẳng kinh

tế kĩ thuật ĐH

Thái Nguyên

Lớp 10, 11,12

TB 16,5 điểm trở lên

40

147 Cao đẳng văn

hóa nghệ thuật

Thái Bình

Lớp 10, 11,12 TB 5,5 điểm trởlên 50

148 Cao đẳng du

lịch thương mại lớp 10,11,12 TB 5,5 điểm trởlên 50 các môn xéttheo khối

149 Cao đẳng kinh

tế kĩ thuật

thương mại

lớp 12 TB 15,5 điểm

trở lên 60 các môn xéttheo khối

150 Cao đẳng dược

Phú Thọ lớp 10, 11,12 TB 5,5 điểm trởlên 50 các môn xéttheo khối

151 Cao đẳng cộng

đồng Đồng

Tháp

lớp 12 TB 5,5 điểm trở

lên 50 các môn xéttheo khối

152 Cao đẳng kĩ

thuật công

nghiệp

6 học kì THPT TB 5,5 điểm trởlên

Trang 17

153 Cao đẳng sư

phạm Bà Rịa

Vũng Tàu

5 học kì TB 5,5 điểm trở

Ngày đăng: 26/07/2015, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w