1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề thi tuyển tập trung BIDV 29 07 2012 (Bắc, Trung, Nam)

15 344 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 316,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh đi thi được ngân hàng phát bút và free tiền gửi xe Lưu ý: Tài liệu này được tập hợp từ đề thi tuyển dụng tập trung BIDV năm 2012 của miền Bắc, Trung và Nam A.. Phát hành tiền

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ THI TUYỂN DỤNG TẬP TRUNG BIDV 29/07/2012

=====o0o=====

Nhận định: Đề năm nay khá khác biệt so với mọi năm, chuyển biến qua thi trắc nghiệm nhiều hơn, rộng

hơn Mô típ ra đề của trường HVNH Đề tổng quát từ vi mô, vĩ mô, thanh toán quốc tế đến nghiệp vụ tín dụng Đề có câu hỏi thực tế về BIDV Đề có câu bài tập thuộc phần tài chính doanh nghiệp, không giống với bài tập các năm trước chủ yếu liên quan đến phần tín dụng: tính HMTD, hay IRR, hay NPV Thí sinh đi thi được ngân hàng phát bút và free tiền gửi xe

Lưu ý: Tài liệu này được tập hợp từ đề thi tuyển dụng tập trung BIDV năm 2012 của miền Bắc, Trung và

Nam

A Nghiệp vụ tín dụng

Phần 1: Kiến thức chung

Phần 2: Câu hỏi trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất không cần giải thích

a Mức tăng trưởng đầu tư

b Mức tăng kim ngạch xuất khẩu

c Mức tăng tổng thu nhập quốc dân

d Tất cả các chỉ số nêu trên

a Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc

b Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu chính phủ

c Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu chính phủ để vay tiền dân cư

d Tăng thuế, tăng phát hành tiền và vay nợ nước ngoài

a Giá xăng dầu tăng mạnh

Trang 2

b Mức lương theo thỏa thuận với công đoàn tăng lên

c NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường

d Phương án a và b

a Đang bị thua lỗ

b Đang thu lợi nhuận

c Nên giảm sản lượng

d Nên tăng sản lượng

a Xe máy mới

b Ôtô Toyota mới

c Đầu DVD

d Bàn chải đánh răng

đường tổng cung dài hạn

a Sự thay đổi khối lượng tư bản

b Sự thay đổi công nghệ

c Sự thay đổi tiền lương danh nghĩa

d Sự thay đổi cung về lao động

a Thực phẩm

b Giải trí

c Quần áo

d Nhà ở

a Trái phiếu trả lãi định kỳ hàng năm

b Trái phiếu kho bạc dài hạn

c Cổ phần ưu đãi

d Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn

Trang 3

Câu 9: Trong điều kiện đồng tiền của một quốc gia được tự do chuyển đổi, khi tỷ giá hối đoái được thả nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu

a Ngân hàng TW bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn

b Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên

c Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác

d Sản lượng toàn cầu giảm

a Liên quan đến việc NHTW mua và bán ra các trái phiếu công ty

b Liên quan đến việc NHTW mua và bán trái phiếu chính phủ

c Liên quan đến việc NHTW cho các NHTM vay tiền

d Liên quan đến việc NHTW kiểm soát tỷ giá hối đoái

Chọn đáp án đúng nhất và giải thích ngắn gọn (5 câu mỗi câu 3 điểm)

a Nội tệ được đánh giá quá cao, sức cạnh tranh của hh trong nước trên thị trường thế giới cao

b Nội tệ được đánh giá cao, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước trên thị trường thế giới thấp

c Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hoá trong nước cao

d Nội tệ được đánh giá thấp, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước thấp

2004 là 120, chỉ số giá năm 2005 là 125 Tỷ lệ tăng trưởng năm 2005 là:

a 8.33%

b 4%

c 4.5%

d 10%

a Thuế lớn hơn chi tiêu của chính phủ cho hàng hóa và dịch vụ

b Thuế nhỏ hơn chi tiêu của chính phủ

c Tổng thu ngân sách nhỏ hơn tổng chi ngân sách

d Tổng thu ngân sách lớn hơn tổng chi ngân sách

Trang 4

a Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ

b Mua hoặc bán ngoại tệ

c Cả a và b đều đúng

d Cả a và b đều sai

a Nguồn nhân lực

b Công ngệ

c Tiền lương danh nghĩa

d Phát hiện một tài nguyên mới

Phần 3: Câu hỏi luận (Viết không quá 100 từ)

Anh/chị cho biết Ngân hàng Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam (BIDV) thực hiện phát hành cổ phiếu lần đầu

ra công chúng vào thời điểm nào, tỷ lệ cổ phiếu chào bán (bao gồm cả bán cho CBCNV) là bao nhiêu? BIDV chính thức hoạt động theo mô hình Ngân hàng cổ phẩn từ thời điểm nào, tính đến này đã có cổ đông chiến lực nước ngoài chưa?

B Nghiệp vụ kế toán, thanh toán

Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng nhất không cần giải thích

(Câu 1, 2, chụp run tay quá nên nhòe giờ đọc k ra)

a Chính phủ chi trả trái tức

b Chi tiền học bổng cho sinh viên

c

a Cho vay tổ chức tín dụng

b Đi vay tổ chức tín dụng

c Quỹ dự phòng rủi ro cho vay tổ chức tín dụng

d Thu lãi cho vay tổ chức tín dụng

Trang 5

a Có số dư bên nợ

b Có số dư bên có

c Có đồng thời cả số dư bên nợ và bên có

d Có số dư bên nợ hoặc số dư bên có

a Cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng, tổ chức quản lý nhà nước

b Cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng và nhà đầu tư

c Cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước và nhà đầu tư

d Cung cấp thông tin phục vụ cho lãnh đạo ngân hàng, chủ đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước

a Giảm nợ phải trả, giảm VCSH

b Tăng nợ phải trả, giảm VCSH

c Giảm nợ phải trả, tăng VCSH

d Tăng nợ phải trả, tăng VCSH

a Lợi nhuận cổ đông thiểu số

b Thặng dư vốn cổ phần

c Đầu tư vào công ty liên kết

d Các khoản đầu tư vào công ty con

a Nợ TK chi phí mua sắm công cụ lao động

Nợ TK thuế VAT đầu vào được khấu trừ

Có TK công cụ lao động

b Nợ TK chi phí mua sắm công cụ lao động

Có TK công cụ lao động

c Nợ TK chi phí chờ phân bổ

Nợ TK thuế VAT đầu vào được khấu trừ

Có TK công cụ lao động

d Nợ TK chi phí mua sắm công cụ lao động

Có TK thuế VAT đầu ra phải nộp

Có TK công cụ lao động

Trang 6

Câu 10: Phần chênh lệch giữa số tiền thực tế thu được khi bán chứng khoán kinh doanh với số tiền ghi sổ

kế toán sẽ được:

a Ghi giảm tài khoản mua chứng khoán kinh doanh

b Ghi tăng thu nhập/chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh

c Ghi giảm tài khoản dự thu lãi chứng khoán kinh doanh

d Ghi tăng tài khoản dự thu lãi chứng khoán kinh doanh

10.000cp, thanh toán qua tài khoản tiền gửi thanh toán tại NHNN, hạch toán:

a Nợ TK chứng khoán: 100tr

Nợ TK chi phí: 150tr

Có TK tiền gửi tại NHNN: 250tr

b Nợ TK đầu tư vào công ty liên kết: 100tr

Nợ TK chi phí: 150tr

Có TK tiền gửi tại NHNN: 250tr

c Nợ TK chứng khoán: 250tr

Có TK tiền gửi tại NHNN: 250tr

d Nợ TK chứng khoán: 150tr

Có TK tiền gửi tại NHNN: 150tr

Đồng thời mở sổ theo dõi số lượng chứng khoán đã mua theo mệnh giá

a Tài sản của NH

b Nợ phải trả của NH

c a và b đều sai

d a và b đều đúng

a Nợ cho vay khách hàng đã được bán cho công ty mua bán nợ

b Nợ cho vay khách hàng đã được xử lý bằng quỹ dự phòng rủi ro

c Nợ cho vay khách hàng có tài sàn đảm bảo

d Nợ cho vay khách hàng không có tài sản đảm bảo

Trang 7

Câu 14: Khoản chi nào sau đây bị loại trừ khi xác định chi phí hợp lý để tính thuế thu nhập doanh nghiệp

a Chi lương làm thêm giờ

b Chi tiền phạt do chậm nộp thuế

c Chi khấu hao tài sản cố định

d Chi thưởng sáng kiến sáng tạo

a Giá mua + thuế không hoàn lại + chi phí lắp đặt chạy thử

b Giá mua + thuế không được hoàn lại - chiết khấu + chi phí lắp đặt chạy thử

c Giá mua - thuế không được hoàn lại - chi phí lắp đặt chạy thử

d Giá mua + thuế không được hoàn lại - chi phí lắp đặt chạy thử

a Lợi nhuận trước thuế chua chia cho chủ sở hữu hoặc chưa trích lập dự phòng

b Lợi nhuận sau thuế chưa chia cho csh hoặc chưa trích lập dự phòng

c Lợi nhuận trước thuế chưa chia cho chủ sở hữu

d Lợi nhuận sau thuế chưa chia cho chủ sở hữu

a Nợ TK tiền mặt tại quỹ: 100tr

Có TK cho vay khách hàng: 100tr

b Nợ TK cho vay khách hàng: 100tr

Có TK tiền mặt đang chuyển: 100tr

c Nợ TK cho vay khách hàng: 100tr

Có TK tiền mặt tại quỹ: 100tr

d Nợ TK tiền mặt đang chuyển: 100tr

Có TK cho vay khách hàng: 100tr

a Cá nhân

Trang 8

b Tổ chức kinh tế

c Tổ chức tài chính

d Tổ chức tín dụng

đồng; trả vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng tại ngân hàng 800 tỷ, hạch toán:

a Nợ TK chi phí chờ phân bổ: 2000tỷ

Có TK tiền mặt: 1200tỷ

Có TK tiền gửi khách hàng: 800tỷ

b Nợ TK doanh thu chờ phân bổ: 2000tỷ

Có TK tiền mặt: 1200tỷ

Có TK tiền gửi khách hàng: 800tỷ

c Nợ TK chi phí lãi trái phiếu: 2000tỷ

Có TK tiền mặt: 1200tỷ

Có TK tiền gửi khách hàng: 800tỷ

d Nợ TK dự trả lãi trái phiều: 2000tỷ

Có TK tiền mặt: 1200tỷ

Có TK tiền gửi khách hàng:800tỷ

Phần 2: Trắc nghiệm có giải thích

a Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

b Tài sản và nguồn vốn không đổi

c Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

d Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

a Số âm trên khoản mục VCSH

b Số âm trên khoản mục nợ phải trả

c Số dương trên khoản mục tài sản

d Số dương trên khoản mục VCSH

95tr bằng tiền mặt NH đã hạch toán phần thu nhập, chi phí thanh lý

Trang 9

a Nợ TK tiền mặt: 68tr/ Có TK thu nhập khác: 68tr

b Nợ TK tiền mặt: 68tr/ Có TK thu về hoạt động đầu tư: 68tr

c Nợ TK tiền mặt/ Có TK thu nhập khác: 27tr, Đồng thời: Nợ TK chi phí/ Có TK tiền mặt: 95tr

d Nợ TK tiền mặt/ Có TK thu nhập: 95tr Đồng thời: Nợ TK chi phí/ Có TK tiền mặt 27tr

tài sản bình quân là 6300tỷ, vốn tự có bình quân là 640tỷ

a 1.8%

b 1.7%

c 1.6%

d 1.9%

a Tăng

b Giảm

c Khồng ảnh hưởng

a Nợ TK đầu tư vào công ty con

Có TK tiền gửi tại NHNN

b Nợ TK đầu tư vào công ty liên doanh

Có TK tiền gửi tại NHNN

c Tương tự Nợ TK công ty liên doanh

Có TK tiền gửi tại NHNN

d Nợ TK đầu tư dài hạn

Có TK tiền gửi tại NHNN

hạch toán làm sao? (chọn đáp án)

a Đầu tư tài sản

b Huy động tiền gửi

c Phát hành trái phiếu…(không nhớ rõ lắm)

Trang 10

d Cho vay bên ngoài

a Vốn điều lệ

b Lợi nhuận chưa phân phối

c Quỹ khen thưởng (hay quỹ gì đó)

d Thặng dư vốn cổ phần

giải thích)

a Đúng

b Sai

Phần 3: Bài tập

Kết thúc năm 2011, lợi nhuận trước thuế trên bản cân đối kế toán của NHTM A là 150 tỷ, tổng tài sản của ngân hàng là 1250 tỷ Kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán và phát hiện ra một số sai sót sau:

- Chứng khoán đầu tư giảm giá 20% so với giá trị ghi sổ (giá trị ghi số của chứng khoán này là 15 tỷ), ngân hàng chưa hạch toán trích lập dự phòng với chứng khoán này

- Chưa hạch toán điều chính lãi phải thu của các khoản cho vay khách hàng được chuyển từ nợ nhóm 2 về nhóm 1 là 7 tỷ

- Chưa hạch toán trích khấu hao của TSCĐ trong quý IV/2012 số tiền 0,5 tỷ

Biết thuế suất thuế TNDN là 25% Dựa vào các dữ kiện trên đề bài và lựa đáp án đúng

a 140,5 tỷ

b 143,5 tỷ

c 146,5 tỷ

d 153,5 tỷ

a 1.246,5 tỷ

b 1.250,5 tỷ

c 1.253,5 tỷ

d 1.257,5 tỷ

Trang 11

Câu 27: Thuế TNDN của NHTM A sau kiếm toán thay đổi thế nào so với trước lúc kiểm toán

a Tăng lên 870tr

b Giảm đi 870tr

c Tăng lên 970tr

d Giảm đi 970tr

C Tiếng Anh

Tiếng Anh có 2 đề, làm trong 90ph bao gồm: ngữ pháp, tìm lỗi sai (5 câu), viết lại câu theo từ gợi ý (5 câu),

1 bài đọc hiểu chọn đáp án (5 câu nội dung, 5 câu từ đồng nghĩa), 1 bài dịch sang tiếng Việt về tái cơ cấu

hệ thống ngân hàng ở VN Nói chung, đề này làm vừa đủ thời gian, không quá nhiều từ khó nên chịu khó

ôn luyện ngữ pháp và đọc báo kinh tế một tí thì làm cũng được

D Nghiệp vụ tín dụng (Đề số 2, đã lược bớt một số câu trùng ở phần A)

Phần 1: Trắc nghiệm (không cần giải thích và có giải thích)

EUR của ngân hàng

Bán 1 VND mua được 1/19.750 USD

Bán 1 USD mua được 1/1,29 EUR

-> Mua 15.000 USD cần 15.000*1,29 USD

Vậy số VND cần có là: 15.000*1,29*19.750 =

Tính giá trái phiếu

thời hạn thu hồi vốn?

a 2 năm

b 2.5 năm

c 2,8 năm

d 3 năm

Trang 12

a Khả năng thanh toán của bên nhập khẩu

b Khả năng giao hàng của bên xuất khẩu

c Cả a và b

d Ko cái nào

12% (Đáp án là 32400 thì phải)

cty CP ko đc làm GĐ ở các DN khác -> ko hiểu)

số tiền công ty nhận được từ BIDV? (Đáp án là ko được chiết khấu)

công ty có ROE thực tế:

a Đạt kế hoạch

b Cao hơn kế hoạch

c Thấp hơn kế hoạch

d Không câu nào đúng

a Xe máy

b Ô-tô

c …

d Bàn chải đánh răng

a Thời gian có thể rút vốn vay

b Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi

c Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi

d Không có câu nào đúng

Trang 13

Câu 13: Loại nào ít chịu rủi ro lãi suất nhất:

a Trái phiếu trả lãi hàng năm

b Trái phiếu dài hạn

c Cổ phiếu ưu đãi

d Tín phiếu kho bạc ngắn hạn

chú ý gì?

a Khả năng trả nợ của ng NK

b Khả năng giao hàng của ng XK

c Cả 2 câu đúng

d Cả 2 câu sai

a Tỷ giá hối đoái

b Lãi suất và sản lượng cung ứng

c Thuế thu nhập lũy tiến và trợ cấp thất nghiệp

d Tất cả

a Vô hiệu

b Chỉ vô hiệu khi có quyết định của tòa án

c Không vô hiệu

d Vô hiệu khi người có thẩm quyền không đồng ý (cái này mình ko nhớ lắm)

a Tăng

b Giảm

c Không đổi

d Cả 3 đều sai

Trang 14

Câu 20: GDP năm 2004 là 6000, 2005 là 6500 Chỉ số giá 2004 là 120, 2005 là 125 Tính tốc độ tăng trưởng

a 8,33%

b 4,0%

nổi thì trong dài hạn tỷ giá của đồng bản tệ so với đồng ngoại tệ sẽ tăng nếu

a Ngân hàng trung ương bán đồng ngoại tệ ra nước ngoài nhiều hơn

b Luồng vốn ra nước ngoài tăng lên

c Tỷ lệ lạm phát giảm tương đối so với lạm phát của các quốc gia khác

d Sản lượng toàn cầu giảm

a Tỷ lệ chiết khấu dòng tiền các năm về hiện tại mà tại đó NPV = 0

b Lãi suất mong đợi của nhà đầu tư bao gồm cả tỷ lệ lạm phát

c Lãi suất cho vay

d Chi phí sử dụng vốn bình quân của dự án

a Trái phiếu trả lãi một lần khi trả gốc

b Trái phiếu kho bạc dài hạn

c Cổ phần ưu đãi

d Kỳ phiếu kho bạc ngắn hạn

bạn ROA cho ta thông tin nào quan trọng nhất:

a Tình trạng thanh khoản của doanh nghiệp

b Tỷ lệ thu nhập của doanh nghiệp

c Khả năng quản lý tài chính của doanh nghiệp

d Hiệu suất, hiệu quả và trình độ quản lý tài sản có của doanh nghiệp

chấp tài sản của khách hàng khi xử lý thì cái nào được xử lý trước?

a Bảo lãnh

b Cầm cố bằng tài sản của người thứ ba

c Thế chấp bằng tài sản của khách hàng

d Bên nhận bảo đảm có quyền lựa chọn

Trang 15

Câu 26: Tổng giám đốc công ty cổ phần không được đảm nhiệm chức vụ nào?

a Dòng tiền của dự án tăng

b Dòng tiền của dự án giảm

c Dòng tiền của dự án không thay đổi

d Không có đáp án nào

xin chiết khấu Hối phiếu ký phát ngày có thời han đến ngày 6/12/2008 Lãi suất chiết khấu là 8%/năm, chi phí chiết khấu là 0,5% mệnh giá Hỏi ngân hàng sẽ trả cho công ty bao nhiêu?

Phần 2: Bài tập

cái bảng cân đối kế toán, rồi hỏi: Bảng nào phù hợp với doanh nghiệp kinh doanh chuỗi siêu thị (như BigC) Bảng CĐKT thứ 3 là của loại hình doanh nghiệp nào (Theo mình nhớ thì ở bảng 3, tỉ lệ khoản phải thu là khoảng 93% tổng TS, ROE cao, hàng tồn kho cực kì thấp, nợ vay khoảng 30% Nên mình nghĩ là của DN hoạt động tài chính)

có những điều chỉnh sau:

- Điều chỉnh khoản thu 200 tỷ từ khoản nợ cho vay nhóm 2 khách hàng mới trả nhưng đã không được ghi nhận do chứng từ đến sai ngày kết sổ kế toán cuối năm

- Điều chỉnh lại khoản tiền chi thuê tài sản cố định đã hạch toán hết 36 tỷ trong năm vào chi phí thành phân

bổ thuê 3 năm

- Hoàn nhập dự phòng chung (hay cụ thể ko nhớ lắm) 74 tỷ, đồng thời lập dự phòng khoản vay tín dụng 39

tỷ (không nhớ rõ số chỉ biết dự phòng mới < hoàn nhập)

Yêu cầu

a Tính tổng tài sản có của ngân hàng

b Theo kiểm toán, bảng cân đối thay đổi sao? TS Có tăng giảm… chọn đáp án

c Theo kiểm toán thì lợi nhuận chưa phân phối là? Cho sẵn ĐA (có đáp án sau thuế và trước thuế)

_-_================ Hết ================_-_

Ngày đăng: 26/07/2015, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ chịu ít rủi ro lãi suất nhất: - Tổng hợp đề thi tuyển tập trung BIDV 29 07 2012 (Bắc, Trung, Nam)
u 8: Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ chịu ít rủi ro lãi suất nhất: (Trang 2)
Câu 23: Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất - Tổng hợp đề thi tuyển tập trung BIDV 29 07 2012 (Bắc, Trung, Nam)
u 23: Hình thức đầu tư nào dưới đây sẽ ít chịu rủi ro lãi suất nhất (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w