PHÒNG KIỂM NGHIỆM THUỐC GLP LUẬN ÁN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II HÀ NỘI , NĂM 2014... KNV KiÓm nghiÖm viªn TPCN Thùc phÈm chøc n¨ng UBND ñy ban nh©n d©n UV-VIS Tö ngo¹i kh¶ kiÕn WHO Worl
Trang 1PHÒNG KIỂM NGHIỆM THUỐC (GLP)
LUẬN ÁN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II
HÀ NỘI , NĂM 2014
Trang 2PHÒNG KIỂM NGHIỆM THUỐC (GLP)
LUẬN ÁN DƯỢC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II
CHUYÊN NGÀNH: TỔ CHỨC QUẢN LÝ DƯỢC
MÃ SỐ: CK 62.73.20.01
Người hướng dẫn khoa học: GS.TS Nguyễn Thanh Bình
HÀ NỘI , NĂM 2014
Trang 3LỜI CẢM ƠN
PGS,TS ; PGS, TS
-
GS,TS
H 4
Trang 4
Nh÷ng tõ viÕt t¾t
ASEAN Association of South-East Asian Nations - Hi p h i c c
qu c gia ng Na
CNKT Cö nh©n kinh tÕ
D§VN D-îc ®iÓn ViÖt Nam
DSCKI D-îc sü chuyªn khoa I
Trang 5KNV KiÓm nghiÖm viªn
TPCN Thùc phÈm chøc n¨ng
UBND ñy ban nh©n d©n
UV-VIS Tö ngo¹i kh¶ kiÕn
WHO World Health Oganization – T chức Y t th giới
Trang 6M C L C
Trang T V N 1
CHƯ NG I: TỔNG QU N 3
1.1 Qu ình hình h nh h i n GLP n h gi i 3
1.2 N i ung a GLP 8
1.2.1 N i ung n GLP – WHO 8
1.2.2 N i ung n GLP – ASEAN 9
1.2.3 N i ung n GLP – Việ na 9
1.2.4 S nh GLP Việ Na i ISO IEC 15
1.3 Qui nh a B Y ình i n hai ng GLP 17
1.4 Tình hình i n hai h hiện GLP ng hệ h ng i nghiệ hu Việ na 18
1.5 L h h i n T ung Ki nghiệ Thanh H a 19 1.5.1 S i n nh Thanh H a 19
1.5.2 S hình h nh h i n T ung Ki nghiệ Thanh H a 20 1.5.3 V i n h ng i nghiệ aa n 22
1.5.4 Đ nh h ng ng iệ y ng n h i u hu n GLP 23 CHƯ NG II: ỐI TƯỢNG VÀ PHƯ NG PH P NGHIÊN CỨU 26 2.1 Đ ng nghi n u 26
2.2 Ph ng h nghi n u 26
2.2.1 Thi nghi n u 26
2.2.2 Ph ng h hu h iệu 27
2.2.3 X h n h iệu 27
Trang 7CHƯ NG III: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 30
3.1 Ph n h h ng T ung Ki nghiệ Thanh H a 30
3.1.1 Ph n ch h ng 30
3.1.1.1 Th ng ngu n nh n 30
3.1.1.2 Th ng h 37
3.1.1.3 Th ng ang hi i nghiệ 38
3.1.2 S nh h ng T ung Ki nghiệ Thanh H a h n i ung y u u GLP 39
3.1.3 T ng h y u u i u h h ng h i u hu n GLP 52 3.2 Á ng nh gi gi i h an hiệ y ng T ung Ki nghiệ Thanh H a i u hu n GLP 55
3.2.1 T i n hai h hiện gi i h 55
3.2.1.1 Gi i h h i n ngu n nh n 57
3.2.1.2 Gi i h i h 65
3.2.1.3 Gi i h ung ang hi i nghiệ 70
3.2.2 Đ nh gi u au h hiện gi i h an hiệ 75 3.2.2.1 Ngu n nh n 75
3.2.2.2 C h 77
3.2.2.3 T ang hi hu 79
CHƯ NG IV: BÀN LU N 82
KẾT LU N VÀ KIẾN NGH 91
1 K u n 91
1.1 Ph n h h ng T ung Ki nghiệ Thanh H a h y u u a GLP 91
Trang 81.2 Á ng nh gi gi i h an hiệ y ng
T ung Ki nghiệ Thanh H a i u hu n GLP 91 1.2.1 T i n hai h hiện gi i h 91 1.2.1.1 Gi i h h i n ngu n nh n 91 1.2.1.2 Gi i h i n ng h 91 1.2.1.3 Gi i h ung h ang thi i nghiệ 92 1.2.2 K u n iệ nh au an hiệ 92
2 Ki n ngh 93 TÀI LI U TH M KHẢO
Trang 9DANH M C CÁC BẢNG
Trang B ng M ang hi h y u h huy n a WHO 12
B ng S nh h nhau i u y u u gi a ISO IEC GLP Việ Na 15
B ng S nh h nhau n i ung gi a ISO IEC GLP 16 B ng 4 K u h i u ng nă – 2009 23
B ng C u n a T ung 31
B ng T ình nh n a T ung 32
B ng T ình nh n ng h n 34
B ng 3.8 T ệ KNV KTV h ng huy n n 35
B ng 3.9 S i n GLP a n ng T ung 36
B ng 3.10 C h h ng h nghiệ 37
B ng 3.11 Danh ang hi a T ung 38
B ng 3.12 Đ nh gi h ng i y u u GLP h nh n 39
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP hệ h ng h ng 41 B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP h 43
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP hi h n h hiệu h nh hi h n h 45
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP hu h
h i hi u 46
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP i u hu n h ng h ng h h n h 47
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP u h 48
Trang 10B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP h nghiệ
nh gi u 49
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP h i iệu 50
B ng Đ nh gi h ng i y u u GLP an n h ng h nghiệ 51
B ng C y u u ngu n nh n h a y u u GLP 52
B ng C y u u h h a y u u GLP 53
B ng Danh ang hi hu n hi u h y u u GLP 54 B ng L h h uy n ng h ng a ng 57
B ng L h h ngu n nh n 58
B ng 3.27 K u uy n ng h ng a ng 60
B ng 3.28 K u ngu n nh n 60
B ng 3.29 C u, h ng i n i 62
B ng 3.30 S i u ệ KNV KTV h ng huy n n 63 B ng 3.31 L h h ng iện h 66
B ng 3.32 L h h ung hi hu h 67
B ng 3.33 K u i ng iện h 68
B ng 3.34 K u ung hi h h 69
B ng 3.35 L h h ung ang hi hu iện i 71
B ng 3.36 L h h ung ang hi hu iện h ng i 72
B ng 3.37 L h h hiệu h nh hi h hi 72
B ng 3.38 K u ung ang hi hu hu iện i 73
B ng 3.39 K u ung ang hi hu hu iện h ng i 74
B ng 3.40 K u hiệu hu n h hi 74
B ng 3.41 S nh u au an hiệ ngu n nh n 75
Trang 12DANH M C CÁC H NH
Trang Hình T ui ình n u hu 7
Hình C giai n h i n năng 24
Hình S ng u h y TTKN Thanh H a 30
Hình C u n a T ung 31
Hình Đ nh gi ình nh n a n 33
Hình Đ nh gi ình nh n ng h n 34
Hình Đ nh gi t ệ KNV KTV h ng huy n n 35
Hình K u i ngu n nh n 62
Hình S i u ệ KNV KTV h ng huy n
n
64
Trang 13Đ T VẤN Đ
t nước ước v o thời k h i nh p v i ới trong t n n kinh t
th giới ph t tri n d a tr n n n khoa học k thu t ti n ti n, hi n i Nhu c u của người ti u d ng v c c s n ph của h i t o ra ng c ng cao Thu c,
ph v th c ph chức n ng nh ng s n ph c n thi t ph c v cho
c ng t c ch s c, o v , n ng cao sức kh e v e i ch t ư ng cu c
s ng cho c ng ng V v ch t ư ng s n ph u n c ti u h ng u của c nh s n u t v người ti u d ng, ch t ư ng kh ng ch e i u t n,
qu t nh s t n t i, ph t tri n i với nh s n u t c n o an to n,
hi u qu v ti u ch a chọn h ng u của người s d ng Do c ng t c
ki nghi nh gi ch t ư ng thu c, ph v th c ph chức n ng trong s n u t, ưu th ng tr n th trường v c ng quan trọng C ng t c ki nghi ch t ư ng kh ng ch nhằ o qu n i v an to n cho người
ti u d ng c n gi p c c nh s n u t, ph n ph i k p thời kh c ph c nh ng thi u s t o ch t ư ng s n ph c ng t trong nh ng nhi v quan trọng ư c giao cho ng nh Y t tr c ti p nhi
Vi n Ki nghi v c c Trung t Ki nghi
Hi n na , trước s ph t tri n vư t c của n n kinh t - h i, p ứng nhu c u ng c ng cao của người ti u d ng, c c nh s n u t ưa ra
th trường c c s n ph thu c, ph v th c ph chức n ng ng c ng
a d ng, phong ph ng thời do t tr i của c ch th trường n n ch t
ư ng s n ph c ng r t nhi u phức t p Trong khi , c nước n i chung v
t nh Thanh H a n i ri ng, h u h t c c Trung t Ki nghi vẫn chưa p ứng ư c u c u nhi v th c t : V a thi u, v a u i kh ng ng v
tr nh nh n c, c s v t ch t v trang thi t k thu t n n kh n ng th c
hi n c c ph p th ki nghi c n nhi u h n ch , kh ng ch v s ư ng
Trang 14ho t ch t, d ng o ch , c c ch ti u theo u c u k thu t c k t qu ph n
t ch, ki nghi ư c c ng k ch nh c v tin c g cho kh ch
h ng thi u tin tư ng, nh hư ng n c ng t c qu n nh nước v ch t ư ng
s n ph , thi t th i cho người s d ng nh t người nh
s n u t, kinh doanh, nghi n cứu v ki nghi dư c ph u ph i t
ti u chu n th c h nh t t Good Practice - GP M c d c c qu t nh
ư c an h nh nhưng cho n na c c Trung t Ki nghi vẫn chưa
ư c u tư d ng, n ng c p t ti u chu n GLP
Nhằ tha ưu cho nh o T nh v S Y t Thanh H a gi i qu t
v n n u tr n: X d ng ph ng ki nghi t ti u chu n GLP ch ng t i
ti n h nh nghi n cứu t i Ph n h h ng i n hai gi i
h nh y ng T ung Ki nghiệ Thanh H a i u
Trang 15th nghi ư c n k ho ch, th c hi n, theo d i, ghi ch p, o c o v ưu
tr 25
i với ph ng ki nghi thu c
GLP nh ng ngu n t c, ti u chu n, u c u v t chức v ho t ng
ph ng ki nghi thu c nhằ o cho n ưa ra ư c k t qu ng
n trong ph n t ch, ki tra ch t ư ng thu c 22
hi n 2 chức n ng: M t ki tra c c ch ti u ho t ch t dư c t nh, t dư c v
dư c ph ằng c c phư ng ph p ch nh th ng như Dư c i n, phư ng ph p
ph n t ch do nh s n u t cung c p v ư c Ch nh qu n i n quan ch p nh n
c p gi ph p ha phư ng ph p ph n t ch do ph ng th nghi th c hi n Hai
ki tra, i u tra c c s n ph ho c th nh ph ng nghi ngờ, phi ph p,
gi o do thanh tra t , kh ch h ng ha c nh s t ngh ki tra
Trang 16o an to n cho nh nh n, vai tr của ph ng ki nghi thu c Qu c gia c n ư c nh r trong Lu t Dư c Qu c gia, sao cho c c k t
qu t ư c c th cư ng ch theo u t ph p v thi h nh u t n u c n thi t
Như v ph ng Ki nghi thu c thu c Ch nh phủ c s của c quan qu n dư c th c hi n vi c ki nghi c nh thu c c t ha
kh ng t ti u chu n c ng c s k thu t cho c c c quan qu n
dư c qu t nh c th gi p c quan qu n dư c ưa ra ư c
th qui tr nh ẫu c n ư c e t k c ng ưa ra nh ng hướng dẫn
th ch h p C n cứ theo khu n c o t i cu c họp n thứ 28 n 1982 v n thứ 29 n 1984 của an chu n gia của WHO v ti u chu n dư c ph WHO ưa ra d th o u ti n v o n 1984 với t a Th c h nh t t c c
ph ng ki nghi thu c thu c Ch nh phủ T i i u n n u n nh ng u
c u c n th c hi n v t chức, c s , trang , ho t ng ph ng ki nghi thu c ph c v qu n nh nước v dư c p d ng cho c c Trung t ha
Vi n Ki nghi thu c của c c Qu c gia
Hướng dẫn u ti n v GLP của WHO ư c c nh th c hi n
t i c c a o ki nghi thu c thu c Ch nh phủ Tu v trong c nhi u
n i dung hướng dẫn k thu t v nghi p v c ng c th v n d ng p d ng
c c ph ng th nghi thu c của c c c s s n u t dư c ph
- N 1999 sau khi e t tha kh o nh ng hướng dẫn kh c ới
ư c an h nh v ph ng th nghi , WHO ưa ra t v n n ới c t n
Trang 17Th c hi n t t ph ng ki nghi thu c So với GLP n 1984, GLP
n 1999 của WHO c p nh t nh ng n i dung của c c ti u chu n kh c v
ph ng th nghi như ISO IEC 17025 v OECD-GLP v ư c nh ng ph n thu c ph vi ngo i ph ng th nghi như : Qui tr nh ẫu ki nghi
- N 2002 ti p thu nh ng ki n ng g p v o v n n n 1999, WHO ho n thi n v an h nh GLP với ti u Th c h nh t t p d ng cho
c c ph ng ki nghi dư c ph Qu c gia 26 v n n v GLP
ới nh t của WHO So với GLP n 1999 th n n c c p n v n
i n k t chu n t c ch r r ng h n như: ưa ra t s nh ngh a, t s thu t ng
- Trong chư ng tr nh h p t c k thu t dư c của c c nước kh i sean
c ng c n i dung d ng GLP SE N v t i cu c họp n thứ 14 v h p
t c k thu t sean Kua a Lu pur th ng 12 n 1994 th ng qua v n n hướng dẫn GLP n với t n Hướng dẫn th c h nh t t ph ng ki nghi ASE N 24 V n n n ư c d ng tr n c s tha kh o GLP của WHO 1984, GLP của FD M , của nh Qu c, của OECD v của ISO IEC
17025 M c ti u của GLP sean ưa ra nh ng ti u chu n t i thi u c c
ph ng ki nghi dư c ph ph i tu n theo o cho k t qu th nghi ư c ng n v tin c Ph vi p d ng của n c c ph ng ki nghi thu c ph c v qu n Nh nước, c c ph ng ki nghi của doanh nghi p dư c v c c c ph ng ki nghi thu c theo h p ng
h u h t c c qu c gia tr n th giới, Trung t Ki nghi thu c Ch nh phủ u th c hi n nhi v ki nghi c thu c, ph v th c ph C quan qu n ch t ư ng của FD c n ki tra, ki nghi c thu c th
29 C c n v ki nghi ư c d ng hi n i theo ti u chu n GLP v thường u n sung, n ng c p o du tr trong su t qu tr nh ho t ng
Trang 18C c nh , nghi p s n u t u ph i o GMP, GLP, GSP th c ng
ới ư c c p s ng k cho ho t ng s n u t, kinh doanh
Ý ngh a của vi c p d ng GLP trong o ch t ư ng thu c
Vi c p d ng c c ngu n t c theo GLP t o i u ki n cho c s :
- C c ph p th ưa ra k t qu o tin c v t nh ch nh c cao
- o t o ư c i ng c n c tr ch nhi , tr nh , k n ng v kinh nghi trong chu n n v qu n ch t ư ng của c h th ng
- H s t i i u ư c thi t p ủ, ogic thu n ti n cho vi c ki
Trang 19ch nh i cu i của kh u n i u của kh u kia cho n cu i
c ng s n ph n ta người s d ng c ch t ư ng v hi u qu C c GPs :
Th c h nh nghi n cứu ph t tri n thu c t t GCP
Gi s t ch t ch vi c ng k thu c với c quan c th qu n
Gi s t, nh gi ch t ư ng thu c qua ti u chu n ch t ư ng thu c
Th c h nh s n u t thu c t t GMP
Th c h nh ph ng ki nghi thu c t t GLP
Th c h nh o qu n thu c t t GSP , th c h nh ph n ph i thu c t t GDP v th c h nh nh thu c t t GPP)
C th t t t qui tr nh khi s n u t ư c t thu c t t như sau
Trang 20Như v vi c qu n ch t ư ng g c c ho t ng th ch h p nh hướng v ki so t t t chức v ch t ư ng C c ho t ng ao g t
vi c ra ch nh s ch ch t ư ng nh hướng v c ti u chung của t t chức c i n quan n ch t ư ng ư c nh o cao nh t c ng ch nh thức
T i i u c p 3 c c i u ẫu nhằ th ng nh t c ch thi t p h s , ghi
ch p c c k t qu ho t ng theo qui nh của t ng SOP
Trang 22v vi c tri n khai p d ng ngu n t c th c h nh ph ng ki nghi t t GLP trong c 10 ngu n t c c n 2 GLP Vi t Na ra ời v o c
ng nh Dư c vư t qua nh ng kh kh n, th ch thức của thời k ao c p
Ch nh phủ an h nh Ch nh s ch Qu c gia v thu c, GMP trong s n u t thu c c c nghi p dư c ph ư c tri n khai p d ng v thu ư c
nh ng k t qu kh quan ước u Vi c d ng nh ng ti u chu n GLP v o thời gian n , ch ng ta c i u ki n v c s v t ch t v c ng c nhi u t i
i u tha kh o như GLP sean, GLP WHO n 1999 v ISO IEC
17025 V v nh ng ngu n t c, ti u chu n ư c ưa v o GLP Vi t Na
ti n ti n, c p nh t v ph h p với nh ng u c u GLP của c c nước trong khu
v c v p ứng ư c với u th h i nh p ng na
10 ngu n t c c n của GLP Vi t Na g :
Nguy n : T chức v nh n s
a/ T chức
C c ph ng ki nghi ư c chu n n h a d a v o k thu t
ki nghi như: H a , Vi sinh v t, Th ch nhi t t , Th v tr ng vv
T chức c c ph n giao nhi v c th như: B ph n nh n ẫu,
ph n giao ẫu cho c c ki nghi vi n, ưu h s , tr ời k t qu vv b/ Nh n s
Y u c u c c u chủng o i c n
Trang 23- Ph ng H a : T KNV i học KTV trung học 3 1
- Ph ng vi sinh v t: T KNV KTV 5 2
Nguy n 2: H th ng ch t ư ng: o c c ngu n t c GLP
S ta ch t ư ng ghi ủ: T chức, ho t ng, c c qui tr nh thao
t c chu n SOP c ng vi c Qui nh s d ng ch t i chi u, th ng o v khi c sai ch trong qu tr nh th nghi , khi u n i, ường i của ẫu
M i trường th nghi : Gi thi u ti ng n, i, rung, nhi u C c ph ng chu n n c h th ng c p kh tư i, ph ng vi sinh
o c p kh s ch Ph ng th nghi , o qu n ẫu, ch t chu n o nhi t ,
Nguy n 4: Thi t ph n t ch v hi u chu n thi t ph n t ch
Danh c t i thi u c c thi t ph n t ch c n thi t i với i Trung
t Ki nghi ng 1.1
T n s hi u chu n thi t o ủ, nh k theo qui nh
H s của i thi t ph i ủ t khi h p ng ua thi t , c c
th ng tin v , o h nh, o tr , hướng dẫn s d ng, ghi ch p k t qu i
n s d ng thu n ti n cho theo d i v tra cứu sau n
Theo khu n c o của WHO i ph ng th nghi c trung nh c n c
t s trang thi t thi t u sau ch a chọn thi t ch nh :
Trang 24B ng 1: M t s trang thi t chủ u theo u c u khu n c o của WHO
Trang 25Nguy n 5: Thu c th v ch t i chi u
Nguy n 6: Ti u chu n ch t ư ng v phư ng ph p ph n t ch
+ Ti u chu n ch t ư ng: G D VN, Dư c i n nước ngo i v c c
ti u chu n c s
Qu n , theo d i ti u chu n: Ph i khoa học, nh s , s p p d t
ki B n g c ưu ph n ch nh ti u chu n h a, n sao giao cho c c
ph ng th nghi
Vi c p d ng c c phư ng ph p ngo i ti u chu n qui nh ph i ư c chứng inh v ư c Vi n Ki nghi ch p nh n ằng v n n
Nguy n 7: Mẫu th
Mẫu th : Khi c s a chọn, th c hi n ng qui tr nh, k thu t
o t nh ph p , h a v ph n 2 ph n ằng nhau ẫu th v ẫu ưu
Mẫu ưu : ủ cho 3 n ki nghi c c ch ti u, ư c ưu khu v c
ri ng i t, o i u ki n ti u chu n ph h p c tủ ưu ẫu, nhi t
kh ng qu 30oC, kh ng qu 70%), kh ng nh hư ng v ch t ư ng trong thời h n s d ng Mẫu ưu t i thi u 02 n , khi hủ c h i ng hủ
Trang 26Nh n ẫu: Ki tra t nh tr ng ẫu, ni phong, ao , c c th ng tin
tr n nh n M s giao nh n, h a v theo d i ẫu
ph i ư c ưu gi c n th n, t nh t h t thời h n s d ng của thu c; Khi hủ h
Trang 27X ch t th i: C i n ph p ch t th i ph t sinh như: Ch t th i
ng, ch t th i kh v ch t th i ngu h i r n, ng
S nh GLP Việ Na i ISO IEC
S kh c nhau gi a ISO IEC 17025 v GLP Vi t Na do c ti u v
u c u của h th ng ti u chu n c nh ng i kh c nhau Dưới so
B Y t C c Qu n dư c,
Vi n Ki nghi thu c
Th c hi n ISO IEC 17025 ha GLP ph ng ki nghi u nhằ
o cho k t qu ki nghi ư c ng n, ch nh c v tin c
c n cứ k thu t v c s ph p cho vi c k t u n ha qu t nh v s ph n của thu c ư c ẫu ki nghi V v n i dung của c c ti u chu n
n c nhi u i tr ng khớp nhau Tu v c ng c nh ng n i dung c trong ti u chu n ISO IEC 17025 kh ng c trong GLP ho c ngư c i
Ch ng ta c th so s nh s kh c nhau t i ng 1.3
Trang 28B ng : So s nh s kh c nhau v n i dung gi a ISO 17025 v GLP
Trang 29Qui nh a B Y ình i n hai ng GLP
N 2002 trong chi n ư c ph t tri n ng nh Dư c Vi t Na giai ọan
2002 - 2010 của Ch nh phủ an h nh qu t nh s 108 2002 TTg ng 15/8 2002 n h t n 2010 t t c c c c s ki nghi u ph i t GLP
Trước n 2000 B Y t an h nh n i dung g 10 ngu n t c
p d ng th c h nh t t ph ng ki nghi thu c theo qu t nh
1570 2000 Q -BYT ng 22 5 2000
Qui nh:
- Vi n Ki nghi na Vi n Ki nghi thu c Trung ư ng ;
Ph n Vi n Ki nghi na Vi n Ki nghi thu c Th nh ph H Ch Minh ; C c Trung t Ki nghi dư c ph – ph v ph ng ki nghi của c c doanh nghi p dư c ph i ti n h nh tri n khai p d ng th c
- T ng ước p d ng u c u của GLP, nh ng khu v c ho c c ng vi c
n o c i u ki n th tri n khai trước C n ti n h nh song song với vi c
d ng c s h t ng v u tư trang thi t ki nghi với vi c i n so n v
p d ng c c qui tr nh thao t c chu n, c c thủ t c, hướng dẫn trong ho t ng thường ng của ph ng ki nghi
- Khi h i t ủ i u ki n th c hi n ư c GLP th c ti n c c thủ t c in ki tra c ng nh n
- Du tr vi c p d ng GLP ư c c ng nh n, ti p t c sung
th c hi n ho n ch nh; Th c hi n vi c t i ki tra c ng nh n i theo qui nh
Trang 30Tình hình i n hai h hiện GLP ng hệ h ng i nghiệ
hu Việ Na
i với c c n v ki nghi tr c thu c Trung ư ng, c 03 n
v t GLP
Vi n Ki nghi thu c Trung ư ng v Vi n Ki nghi thu c
Th nh ph H Ch Minh t qu n ph ng th nghi theo ti u chu n GLP v o n 2004 c c n v u ng nh ki nghi tha ưu tr c
ti p gi p B Y t qu n , ki tra, gi s t ch t ư ng thu c, ph trong
c nước t t c c c c ng o n như: S n u t, u t nh p kh u, t n tr , ưu
th ng ph n ph i v s d ng
i với c c n v Ki nghi tr c thu c t nh
Hi n na tr n to n qu c với 63 t nh, th nh ph tr c thu c TW c 61 Trung t Ki nghi tu n t nh, 01 ph ng ki nghi nằ trong S Y
t B nh Phước ri ng t nh k-N ng chưa c n v ki nghi do vi c
t ch t nh t t nh c-L c M i Trung t Ki nghi hằng n ki nghi tr n dưới 1000 ẫu thu c, ph M i n c nước ki nghi kho ng 45.000 - 50.000 ẫu 23 Thường c c Trung t c ph ng ki nghi v h a , vi sinh, t s Trung t c ph ng ki nghi
ph , th c ph chức n ng ri ng i t như Hu , S n La, Ph Thọ Cho n
na h u h t c c Trung t Ki nghi tu n t nh u chưa t ư c c c
ti u ch theo ti u chu n GLP
Tu nhi n th c hi n nh ng ngu n t c, ti u chu n GLP v tr nh
d ng GLP của Ch nh phủ an h nh v chi n ư c ph t tri n ng nh
Dư c Vi t Na giai o n 2002 - 2010 [10 n na c 07 Trung t Ki nghi t ISO 17025 : H N i, Ph Thọ, Ngh n, Gia Lai, C n Th ,
Ph nh ph H Ch Minh Ri ng Trung t Ki nghi thu c, ph v
th c ph Th a Thi n - Hu t ISO 17025 v o n 2008 v GLP th ng 3/2012
Trang 31Hi n na nhi u Trung t Ki nghi kh c trong c nước v ang
c nh ng chi n ư c d ng n v t ti u chu n ISO 17025 ha GLP trong thời gian tới như: Y n B i, Tu n Quang, V nh Ph c, L ng S n, Th i
tư ức nh t nh v c s v t ch t v danh c t i thi u trang thi t k thu t theo ti u chu n t ư c u c u của GLP
i với c c n v nghi n cứu v s n u t
+ C nước c 108 n v s n u t thu c thu c c ng t c ph n, c ng t TNHH v 4 n v s n u t v c in H N i v L t , t t c c c n v
t ti u chu n GLP 6 t ki nghi ư c c c s n ph c ng t s n
u t t ngu n i u u v o, n th nh ph v th nh ph , chủ ng qu n
ư c s n ph o ch t ư ng ới ưa ra ưu th ng tr n th trường
T i t nh Thanh H a C ng t C ph n Dư c - V t tư Y t Thanh H a
d ng nh s n u t thu c vi n nang, vi n n n thu c nh β- Lacta
Trang 32Th v Kh - nhưng người Kinh chi a s với 2.898.311 người chi 85 d n s trong to n t nh Theo kh o s t n 2005 Thanh H a c 2,16 tri u người tu i ao ng, chi 58,8 d n s trong to n t nh, ao
ng qua o t o chi 27 trong c tr nh cao ng v i học tr
n chi 5,4 V tr a của Thanh H a c nhi u thu n i ph t tri n kinh t - h i, c trưng của 3 v ng: Mi n n i, trung du v ng ằng ven
i n Trong ng p h ng v tr c nh tranh c p t nh của Vi t Na n 2011 Thanh H a p thứ 24 trong 63 t nh th nh 16 n na Thanh H a ới ch
t t nh c t c ph t tri n trung nh trong to n qu c, t ng thu nh p nh
qu n theo u người 1.180 USD
S hình h nh h i n T ung Ki nghiệ Thanh H a
Trung t Ki nghi t nh Thanh H a ư c th nh p th ng 6 n
1967 c t n Tr Ki nghi dư c ph Thanh H a với nhi v ki nghi nh gi ch t ư ng thu c gi p c c c s s n u t, i u tr o
t t ph c v c ng t c ch s c v o v sức kh e nh n d n Khi ph t tri n
n n kinh t theo c ch th trường, thu c tr th nh h ng o i h a c i t do
c nh hư ng tr c ti p n sức kh e con người V v thu c ch a nh u n
ph i ư c ki tra, ki so t v ki nghi t c ch ch t ch , o
ch t ư ng ới ưa ra s d ng ph c v người ti u d ng nhằ t hi u qu
ph ng v i u tr nh ng t t t h n H n n a cu c s ng, nhu c u con người ng c ng t ng n n vi c s d ng nhi u o i ph ch s c,
p v dư ng da trong kh ng t trường h p nh hư ng n sức kh e
Trang 33người d ng Trước t nh tr ng B Y t giao cho ng nh Ki nghi trong c nước ki nghi ph 1 n n Tr Ki nghi dư c ph Thanh H a ư c giao th chức n ng ki nghi ph v i t n
th nh Trung t Ki nghi dư c ph v ph Thanh H a 17]
N 2008 B Y t qui nh c c u, t chức Y t c c t nh, th nh
ph tr c thu c Trung ư ng 3 i i t n th nh Trung t Ki nghi , c
ti u nhằ r ng th chức n ng, nhi v Ngo i ki nghi thu c,
ph c n c th th c hi n ư c c c ph p th ki nghi kh c V v Trung t Ki nghi dư c ph v ph Thanh H a i t n th nh Trung t Ki nghi Thanh H a c chức n ng, nhi v ki nghi thu c, ph v th c ph chức n ng 20 C th :
V chức n ng: Trung t Ki nghi Thanh H a c chức n ng tha ưu cho Gi c S Y t v c ng t c ki tra, gi s t, nh gi ch t
- T chức th c hi n nghi n cứu, th nh c c ti u chu n k thu t c p
c s i với c c o i dư c ph , ph v th c ph chức n ng Tha gia d ng ti u chu n k thu t c p Nh nước v dư c ph , ph v
th c ph chức n ng theo s ph n c ng của B Y t Hướng dẫn vi c p
d ng nh ng ti u chu n k thu t cho c c c s s n u t kinh doanh dư c
Trang 34ph , ph v th c ph chức n ng a phư ng, ki tra n c vi c
th c hi n c c ti u chu n k thu t
- B o c o nh k v t nh h nh ch t ư ng thu c, ph v th c
ph chức n ng tr n a n t nh với Gi c S Y t Tha ưu cho
Gi c S Y t trong vi c gi i qu t nh ng tranh ch p v ch t ư ng thu c,
ph v th c ph chức n ng t i a phư ng, tha gia gi i qu t c c trường h p khi u n i v ch t ư ng c c ch ph thu c nh v c chu n n
ki nghi , tha gia vi c ki tra th c hi n c c qui ch , ch chu n
n dư c ph , ph v th c ph chức n ng
- Nghi n cứu khoa học nhằ th c c c t ho t ng của c ng t c
ki so t, ki nghi a phư ng v ph c v cho nhu c u n ng cao ch t
ư ng thu c, ph v th c ph chức n ng
- o t o i dư ng c n chu n khoa ki nghi , tha gia o
t o c n dư c t i a phư ng
- Qu n t t c n c ng chức v t i s n ư c giao theo ng qu nh của Nh nước
- Th c hi n nhi v kh c do Gi c S giao
V i n h ng i nghiệ a n
M c d c n nhi u t h n ch nhưng nh ng n qua Trung t th c
hi n t t nhi v ư c giao g p ph n nh n th trường thu c tr n a n t nh với s c t ho t ng của 04 C ng t c ph n, 35 C ng t TNHH, 15 chi
nh nh của c c t nh ngo i, 27 nh vi n hu n, th , 08 nh vi n c p t nh, 05
nh vi n ngo i c ng p, g n 200 nh thu c t n dư c, ng dư c v kho ng 2.300 i i n thu c tr i r ng kh p tr n a n to n t nh 9 K t qu t
ư c 3 n t 2007 n 2009 13,14,15 th hi n chi ti t t i ng 1.4
Trang 35ph t tri n ng nh Dư c Vi t Na giai o n 2002 – 2010 của Ch nh phủ v
tr nh n n 2010 t t c c c c s s n u t, kinh doanh, nghi n cứu v ki nghi dư c ph u ph i t ti u chu n th c h nh t t N m 2002 sau khi
ư c Vi n Ki nghi thu c Trung Ư ng t p hu n v th c h nh ph ng
ki nghi thu c t t GLP n v tha ưu cho S Y t v ư c nh
o ng nh Y t cho ph p p k ho ch, tri n khai tr nh d ng Trung t
Ki nghi t ti u chu n GLP
V ngu n nh n c
Con người nh n t qu t nh cho ọi c ng vi c th nh c ng ha th t
i V v con người ph i ư c o t o ph h p với chu n ng nh, c tr nh
v chu n n k thu t, s p p v tr ng người, ng vi c p ứng
ư c ọi u c u c ng vi c giao K n ng của người ao ng th ng thường
ư c th hi n v ph t tri n qua 4 giai o n 12
Trang 36Thứ nh t: Người ao ng kh ng i t c k n ng c th n o giai o n tr nh k n ng của người ao ng th p nh t c n gọi ao
ng ph th ng
Hình : C c giai ọan ph t tri n k n ng
Thứ hai: Người ao ng i t c k n ng n o nhưng kh ng th
th c hi n, ngh a c nh n thức v k n ng nhưng chưa i t , gi ng như i t thu t kh ng th c h nh ư c
Thứ a: Người ao ng i t ph i g v kh thu n th c v k
n ng nhưng kh p r p n i, ngh a a hi u thu t, i t th c h nh nhưng chưa thu n th c
Thứ tư: Người ao ng thao t c r t thu n th c kh ng c n ngh
n k n ng họ ang th hi n giai o n cao nh t, k n ng t ng, thu n th c c ng vi c
Trung t th c hi n vi c o t o i ng c n ki nghi hướng tới k n ng thu n th c, a hi u c ng vi c, th c hi n o c c ngu n t c GLP nhưng c ng ch ức nh t nh chưa p ứng ư c GLP
V c s v t ch t: Trung t ư c ng nh v UBND t nh ng
u tư di chu n d ng tr s vi c ới 18 v sau ư c sung
th t s trang thi t c n thi t 19 với ức u tư
Người ao ng kh ng i t c k n ng
C i t nhưng kh ng th th c hi n
Bi t ph i g v kh thu n th c v k n ng nhưng kh p r p n i
C th thao t c kh ng ngh n kh n ng k n ng t ng)
Trang 37- X y p : 4.743.389.703 ng
- Trang thi t : 1.299.032.000 ng
K t qu t o cho n v c khu nh 4 t ng với di n t ch t s n s
d ng kho ng 1200 2, c c ph ng th nghi ư c thi t k c p, h th ng
n th nghi v h th ng nước th i ph t sinh trong qu tr nh ki nghi , khu nh c p 4 c di n t ch 100 2 d ng ch n nu i s c v t th nghi nhưng c ng chưa p ứng ư c theo ti u ch GLP
V trang thi t k thu t: M c d ư c u tư t s trang thi t
nhưng hi n na Trung t c ng ới ch o ki nghi ư c c c thu c th ng thường, vẫn c n t s ch ti u theo u c u k thu t nh t c c thu c ngo i nh p, c c thu c a th nh ph n chưa p ứng ư c nhi u, i h i
ph i c thi t hi n i ti n ti n h n
Tr n c s t n 2008 n na t ng ước u tư c chi u s u
v c s v t ch t, trang thi t k thu t v con người Trung t c s chu n c c i u ki n trong vi c d ng n v t ti u chu n GLP V chu n n ư c o t o n ng cao chu n s u chu n ng nh ki nghi
t i Vi n Ki nghi thu c Trung Ư ng, s p p nh ng c n c ủ n ng
c học sau i học v i học t i c c trường i học Dư c t ng ước p ứng với nhi v ới Tu nhi n t ư c ti u chu n GLP v ph t tri n n
v ng c n ph i ch trọng u tư ng nhi u n i dung c tr nh n ng c con người, c s v t ch t v trang thi t k thu t
Trang 38CHƯƠNG II: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
p d ng phư ng ph p t h i cứu thu th p s i u v ngu n nh n
c, c s v t ch t v trang thi t k thu t của Trung t Ki nghi Thanh H a, sau so s nh c c ngu n c n với 10 ngu n t c GLP k t qu thu th p n ng y 31/12/2009)
M c ti u 2:
- X d ng 3 gi i ph p can thi p nhằ n ng cao n ng c ki tra ch t
ư ng của Trung t Ki nghi Thanh H a ti p c n c c ti u chu n GLP:
i Gi i ph p ph t tri n ngu n nh n c ư c th c hi n t u t n
2010, c n p ứng u c u GLP v o n 2012 ằng vi c ti n h nh ng thời c c i n ph p v tu n d ng, o t o, o t o i c chu n n v qu n
ph ng th nghi theo ti u chu n GLP
ii Gi i ph p v c i t o n ng c p c s v t ch t v iii Gi i ph p v sung t s trang thi t k thu t N 2010 ho n th nh d ng d n o
v , thu t ph c ư c c c c p c th qu n ph du t, c p v n N 2011 tri n khai th c hi n ho n th nh c c n i dung của d n N 2012 p d ng
k t qu của d n tri n khai th c hi n theo u c u ti u chu n GLP
Trang 39- nh gi k t qu th c hi n c c gi i ph p ằng vi c so s nh k t qu trước v sau can thi p của c c u c u c n can thi p theo ti u chu n GLP
Ph ng h hu h iệu
Ti n h nh thu th p c c s i u v ngu n nh n c ằng c ch h i cứu
t c c h s c n t i ph ng H nh ch nh – T chức Trung t Ki nghi Thanh H a
+ Ti n h nh thu th p c c s i u v c s v t ch t ằng c ch h i cứu h
s i n quan v thi t k c c ph ng th nghi v quan s t th c t vi c tr ,
s p p, u tư c s v t ch t của c c ph ng chu n n v c h th ng
Ti n h nh thu th p c c s i u v trang thi t ằng c ch h i cứu c c
h s v trang thi t c v quan s t th c t vi c tr , s p p c c trang thi t t i c c ph ng th nghi
X h n h iệu
Ph n t ch nh gi th c tr ng v ngu n nh n c, c s v t ch t v trang thi t th ng qua c c s i u thu th p ư c t so s nh theo u c u
n i dung của 10 ngu n t c th c h nh t t ph ng ki nghi thu c t i qu t
nh 1570 Q -BYT ng 22 5 2000 của B trư ng B Y t g :
Trang 40- R t ra nh ng t c n t n t i tri n khai nhưng chưa ho n ch nh ha
c n thi u chưa trang c n ư c u tư
- T d ng d n u tư C i t o n ng c p c s v t ch t