ĐỀ THI HỌC KÌ I- MÔN TOÁN LỚP 5
NĂM HỌC: 2014-2015
Họ và tên:……….
Bài 1: Viết các số sau: a/ Ba mươi đơn vị, bốn phần nghìn:………
b/ Ba và sáu phần mười:………
c/ Sáu phẩy hai mươi bảy:………
d/ Ba mươi lăm xăng-ty-mét vuông:………
Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/Chữ số 8 trong số thập phân 72, 258 có giá trị là: A 8 B 108 C 1008 D.10008 b/252 Viết dưới dạng số thập phân là: A 2,4 B 2,25 C 2,15 D 2,5 c/ Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 2,01; 2,11; 2,001; 2,02; 2,011 B 2,001; 2,01; 2,011 2,02; 2,11 C 2,001; 2,01; 2,011 2,11 2,02;
D 2,001; 2,01; 2,11 2,011 2,02; d/ 7m2 5cm2 = …….m2 A 7,0005 B 7,0500 C 7,005 D 7,0050 Bài 3: Viết số thích hợp và chỗ chấm: a/ 2m 6dm = … ……m b/ 2cm2 37mm2 = ……… cm2 c/ 7 tấn 625 kg=……… tấn d/ 25km2 3ha = ……… km2 Bài 4: Điền dấu: >; <; = a/ 32,6 ……3,26 b/ 47,8… 47,80 c/ 90,7….90,07 d/ 8,35….8,350 Bài 5: Tính giá trị biểu thức: a/ 34,73 + 18,27 : 9 b/ 85,35 : 5 + 63,5 : 5 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 6: Một mảnh đất hình vuông có chu vi 100m Người ta dành 32% diện tích mảnh Đất để làm nhà, phần đất còn lại để trồng cỏ Tính diện tích đất trồng cỏ
Trang 2………
………
………
……….
………
………
………
………
………
Bài 7: Tính diện tích phần gạch chéo hình chữ nhật ABCD ( Theo hình vẽ) 12cm A B
20cm
M 8cm C D ………
………
………
………
………
………
………
………
………