1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tốt nghiệp vật lý 12, thi thử quốc gia sưu tầm bồi dưỡng (2)

12 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 736,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong đoạn mạch xoay chiều có điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp.. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến 10μH và

Trang 1

ĐỀ ÔN THI 2015 Môn: VẬT LÝ MĐ 205

Cho: Hằng số Plăng h6,625.1034J s. , tốc độ ánh sáng trong chân không c3.108m s/ ; 1 931,5 2

MeV u

c

;

độ lớn điện tích nguyên tố e1,6.1019C ; số A-vô-ga-đrô N A 6,023.1023mol1

Câu 1 Chu kì dao động bé của con lắc đơn phụ thuộc vào:

A Biên độ dao động B Gia tốc trọng trường g C Khối lượng vật nặng D Năng lượng dao động

l

T 2

g

 

Câu 2 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, khi màn quan sát cách cách màn chắn chứa hai

khe một đoạn D1 thì người ta nhận được một hệ vân giao thoa Dời màn quan sát đến vị trí cách màn chắn chứa hai khe một đoạn D2 thì người ta nhận được một hệ vân khác trên màn mà vị trí vân tối thứ k trùng với

vị trí vân sáng bậc k của hệ vân ban đầu Tỉ số 2

1

D

D là :

A 2k 1

k

B k

2k 1

1 s,k

D

a

; Vị trí vân tối thứ k:

2 t,k

D 1

  

  Lập tỉ số được 2k

2k 1

3 0,63 m

   

Câu 3 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ đơn sắc thuộc

vùng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng lần lượt  1 0, 42 m ,  2 0,56 m và  , với 3    Trên màn,3 2 trong khoảng giữa vân sáng trung tâm tới vân sáng tiếp theo có màu giống màu vân sáng trung tâm, ta thấy

có 2 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng  và 1  , 3 vạch sáng là sự trùng nhau của hai vân sáng2 1

 và  Bước sóng 3  là:3

Đáp án: D

Vị trí có vân cùng màu vân trung tâm là vị trí có cả 3 bức xạ: Lúc đó k1λ1 = k2λ2 = k3λ3

Xét k1λ1 = k2λ2 

k1

k2 =

0,56 0,42 =

4

3 =

8

6 =

9

12 Do trong khoảng có hai vạch trùng của λ1 và λ2

nên vị trí vân bậc 9 của λ2 và bậc 12 của λ1 có cả bức xạ λ3, nghĩa là k1λ1 = k2λ2 = k3λ3; 12λ1 = k3λ3 - = k3λ3

= 5,04m Vì λ3 là ánh sáng nhìn th.ấy nên có 0,38 m  3 0,76 m  6,63 k 313, 26 Mặt khác do

     , kết hợp đk của k3 ở trên ta nhận k3 hai giá trị 7 và 8 Vì trong khoảng xét có 3 vạch trùng của  và 1  , nghĩa là chia đoạn đó ra thành 4 khoảng nên k3 3 phải là bội số của 4 Nhận k3 = 8

λ3 = 5.04/8 = 0,63m Đáp án D

Câu 4 Trong đoạn mạch xoay chiều có điện trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp Điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch:

A Luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

B Có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện

C Luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây

D Có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở

Đáp á n B

Câu 5 Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5μH đến

10μH và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 50pF Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong vùng bước sóng :

A 2, 4m 125,15m B 4, 21m 42,1m C 4, 21m 32,05m D 4, 2m 122,3m

Trang 2

Đáp án B Ta có 2 c L C 1 1   2 c L C2 2

Câu 6 Một chất điểm dao động điều hòa: Tại thời điểm t1 có li độ 3cm thì tốc độ là 60 3 cm/s Tại thời điểm t2 có li độ 3 2 cm thì tốc độ 60 2 cm/s Tại thời điểm t3 có li độ 3 3 cm thì tốc độ là:

Đáp án A Tại t1 :

2

v

A x 

 (1) Tại t2 :

2

v

A x 

 (2)  A=6cm,  20rad/s Khi x33 3m  v3 A2 x23 60cm/s

Câu 7 Giao thoa

A Là sự chồng chất hai sóng trong không gian

B Chỉ xảy ra khi ta thực hiện thí nghiệm trên mặt nước

C Là hiện tượng đặc trưng cho sóng

D Chỉ xảy ra khi ta thực hiện với sóng cơ

Đáp án C

Câu 8 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước

sóng lần lượt là  1 0, 4 m ;  2 0,5 m ;  3 0, 6 m Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng tiếp theo cùng màu vân sáng trung tâm có tổng số các vân sáng đơn sắc riêng biệt của một trong ba bức xạ trên là:

1 1 2 2 3 3

k     k k  k : k : k1 2 3 15 :12 :10 Vậy khoảng cách giữa vân trung tâm đến vân sáng tiếp theo cùng màu vân sáng trung tâm có 14 vân của  , 11 vân của 1  , 9 vân của 2  3

Hệ vân gồm 2 bức xạ trùng nhau trong vùng xét:

1 2

1 1 2 2

2

2 2 3 3

3

1 1 3 3

1 3

k 5 10

 

  

    

   

 Tất cả 7 vân không đơn sắc, mỗi vân mất 2 vân đơn sắc, vậy tổng số vân đơn sắc tìm được là:

(14+11+9) – l4 = 20

Câu 9 Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m=500g, chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia

tốc trọng trường g = 10m/s2 với góc lệch cực đại là  0 60, lấy  2 10 Giá trị lực căng dây treo khi con lắc đi qua vị trí vật có động năng bằng ba lần thế năng là:

Câu 10 Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,1H và tụ điện có điện dung C = 10μF

thực hiện dao động điện từ tự do Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch

là i = 30mA Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

0

C

L

Câu 11 Ta cần truyền một công suất điện P = 2MW đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, điện áp hiệu

dụng hai đầu đường dây truyền tải là U = 10kV Mạch điện có hệ số công suất k = 0,9 Muốn cho hiệu suất truyền tải trên 90% thì điện trở của đường dây phải có giá trị:

A R < 6,05Ω B R < 2,05Ω C R < 4,05Ω D R < 8,05Ω

Trang 3

Đáp án C: Ta có: P = UIk 

P I Uk

 Công suất hao phí:

2

Uk

 

   

 

Do hiệu suất cần > 90% thì: P P 0,9

P

 



2 2 0,1.U k

P

Câu 12 Mạch chọn sóng vô tuyến khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn dây có độ tự cảm L thì thu được sóng vô tuyến có bước sóng  1 90m, khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn dây có độ tự cảm L thì thu được sóng vô tuyến có bước sóng  2 120m Khi mắc tụ điện C1 song song với tụ điện C2 rồi mắc vào cuộn dây L thì mạch thu được sóng vô tuyến có bước sóng :

2 1

1 2 c LC1 C1 2 2

4 c L

 (1),

2 2

2 2 c LC2 C2 2 2

4 c L

 (2) 2

2 2

2 c LC C

4 c L

    

 (3)

Khi tụ C tương đương C1//C2 thì có C = C1 + C2 (4)

Thay (1),(2),(3) vào (4) thì được      12 22 150m

Câu 13 Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn

sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng tần số, cách nhau

AB = 8cm, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng  2cm

Đường thẳng Δ song song với AB và cách AB một khoảng 2cm

cắt đường trung trực của AB tại C, cắt vân giao thoa cực tiểu

gần C nhất tại M Khoảng cách CM là:

A 0,64cm B 0,5cm C 0,56cm D 0,42cm

Trên hình ta có: d1 AH2MH2  4 x 222

(1)

2

d  BH MH  4 x 2

(2)

Vì M cực tiểu nên có: 1 2

1

2

   

  Vì cực tiểu gần C nhất nên là cực tiểu thứ nhất, nhận k = 0 Vậy có: d1 d2 1cm(3) Thay (1),(2) vào (3) Giải phương trình ta được CM = x = 0,56cm

Câu 14 Trong mạch dao động lí tưởng LC với chu kì T, tại thời điểm t = 0 dòng điện trong cuộn dây có giá

trị cực đại I0 thì sau đó T

12 :

A Năng lượng điện bằng 3 lần năng lượng từ B Năng lượng từ bằng 3 lần năng lượng điện

C Năng lượng điện bằng năng lượng từ D Dòng điện trong cuộn dây có giá trị i I0

4

T

12 vật chuyển động tròn đều có cùng chu kì T quét được góc 6

  Thời điểm đó trên hình tính được 0

3

2

Hay lúc đó năng lượng từ bằng 3 lần năng lượng điện

● A

● B

H I Δ

i I0 O

Trang 4

Câu 15 Khi khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng bằng :

A Một nửa số nguyên lần bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha.

B Một nửa bước sóng thì hai điểm đó dao động cùng pha.

C Một số nguyên lần bước sóng thì hai điểm đó dao động vuông pha.

D Một bước sóng thì hai điểm đó dao động ngược pha.

Đáp án A

Câu 16 Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là

a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2m Trên màn quan sát người ta đo được bề rộng của 7 vân sáng liên tiếp là 3,3mm Ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm là ánh sáng màu:

3,3

6

Vậy

ai 0,55 m D

Màu lục

Câu 17 Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây là 220cm2 Khung dây quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

B

 vuông góc với trục quay và có độ lớn 2T

5 Chọn t = 0 khi mặt phẳng khung dây hợp với B góc 300 Biểu thức suất điện động xuất hiện trong khung dây là:

A e 200 2cos 100 t    6V

  B e 220 2cos 100 t   3V

C e 200 2cos 100 t    3V

  D e 220 2cos 100 t    6V

   



Câu 18 Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R = 50Ω, tụ điện có dung kháng

50Ω và một cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 100Ω Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức

u 200 2cos100 t(V)  Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:

A uL 400 2cos 100 t V

4

4

C L

2

3

2

Ta có

     

          

2

Z R  Z  Z 50 2

0 0

U

Z

  

U0L I Z0 L=4.100=400V Vậy uL 400cos(100 t 4)V

Câu 19 Trong đoạn mạch xoay chiều có biến trở R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C mắc nối tiếp Khi

thay đổi giá trị biến trở, người ta thấy có hai giá trị R1 và R2 làm công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Khi đó ta có:

A R R1 2 ZC ZL B R1 R2 ZC ZL2C R R1 2 ZL ZC2 D R1R2 ZL  ZC2

2

1

U

Z

2

2

U

Z

Trang 5

Do P1 P2  R (R1 22(ZL Z ) ) R (RC 2  2 12(ZL Z ) )C 2  R R1 2 ZL ZC2

Câu 20 Đặt điện áp xoay chiều u U cos t(V) 0  có U0 không đổi và  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp Thay đổi  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi   bằng cường1

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi   Hệ thức đúng là:2

A 1 2 1

LC

1 LC

1

LC

LC

   

Khi   và khi 1   thì có 2 I1  nên I2

1

LC

   

Câu 21 Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều

hòa?

Đáp án A

Câu 22 Trong thực tế, để giảm hao phí trên đường dây tải điện từ nơi sản xuất điện đến nơi tiêu thụ, người

ta:

A Giảm hệ số công suất các thiết bị tiêu thụ điện B Tăng tiết diện của dây dẫn điện

C Giảm chiều dài của đường dây tải điện D Tăng điện áp ở nơi phát điện

Đáp án D

Câu 23 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hòa Tại vị trí lò xo không

biến dạng thì động năng bằng thế năng Thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là 0,25s Vật nặng có khối lượng m = 100g Lấy g = 10m/s2, 2

10

  Độ cứng của lò xo là:

2

2



Vậy thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kì là:

nen

t  0, 25s 2

      

 (rad/s)  k m   N/m2 4

Câu 24 Một mạch dao động LC lí tưởng có tụ điện C = 2nF, cuộn dây có L = 20μH Điện áp cực đại giữa

hai bản tụ điện là U0 = 4V Nếu lấy gốc thời gian là lúc điện áp giữa hai bản tụ điện u = 2V và tụ điện đang được tích điện thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

A i 4.10 cos 5.10 t 2  6 2A

  B i 4.10 cos 5.10 t 2  6  3A

C i 4.10 cos 5.10 t 2  6 6A

  D. i 4.10 cos 5.10 t 3  6 6A

0 U u 2

và đang tăng nên u 3 i 6

    

6

1

5.10

LC

(rad/s)

2

C

L

Vậy

i 4.10 cos(5.10 t )A

6

Câu 25 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu bằng ánh sáng trắng có

bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc đỏ có bước sóng 0,76μm còn có bao nhiêu vân sáng của các màu đơn sắc khác?

d 4d

D

a

Vị trí vân sáng bậc k bất kì:

D

x k a

Do các vân trùng nhau nên có: x = xd hay

d d

4 3,04

       

Vì 0,38 m  0,76 m suy ra:

Trang 6

4 k 8  k nhận các giá trị khác vân đỏ bậc 4 là: 5,6,7,8 Vậy có 4 vân sáng đơn sắc khác.

Câu 26 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang Trong quá trình dao động tốc độ cực đại

và gia tốc cực đại lần lượt là 6m/s và 60(m/s2) Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc 3m/s và thế năng đang tăng Thời gian ngắn nhất sau đó để vật có gia tốc 30(m/s2) là :

A 1 s

1 s

1 s

1 s 6

Đáp án A

Ta có vmax A 6 (m/s); amax 2A 60 (m/s2)     (rad/s) và10

6

10

 Khi vật có vận tốc 3m/s và thế năng đang tăng thì có li độ

2

2

2

v 3 3

10

Vị trí có gia tốc 30π(m/s2) có li độ là 2

10

Thời gian ngắn nhất cần tìm bằng thời gian vật chuyển động tròn đều cùng chung ω quét được góc

5 6

 

như hình vẽ:

1

12



  

Câu 27 Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều

A Có tần số lớn hơn tần số tia Rơnghen B Gây ra một số phản ứng hóa học

C Kích thích một số chất phát sáng D Có tính đâm xuyên mạnh

Đáp án B

Câu 28 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch nối tiếp Đoạn AM gồm điện trở R = 30Ω nối

tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, đoạn mạch MB chỉ có điện dung

3 10

8

 Điện áp hai đầu đoạn mạch uAB U 2cos100 t(V) Để điện áp hiệu dụng UAM cực đại, độ tự cảm L có giá trị:

A L0,6H

1

C

Ta có :

L

1

Đặt

2

2 2

Z 2Z x

y

 với x = ZL Để UAM đạt max thì y phải min

y ' 2Z (R x ) 2x(Z 2Z x) 0

0,9

     

Câu 29 Đặt điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng U = 120V, tần số f = 60Hz vào hai đầu đoạn mạch

RLC nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đo được là 1,2A Biết điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha 2

3

rad so với điện áp hai đầu mạch RC, biết điện áp hiệu dụng URC = 120V Giá trị điện trở thuần là:

x(m)

Trang 7

Đáp án D

Do U RC

lệch với U

góc

2 3

 , mà U = URC =120V nên từ giản đồ véc tơ dễ thấy U R

là phân giác góc

2 3

R

 

R

U

I

   

Câu 30 Một lò xo nhẹ độ cứng k = 20N/m đặt thẳng đứng, đầu dưới gắn cố định, đầu trên gắn với 1 cái đĩa

nhỏ khối lượng M = 600g, một vật nhỏ khối lượng m = 200g được thả rơi từ độ cao h = 20cm so với đĩa, khi vật nhỏ chạm đĩa thì chúng bắt đầu dao động điều hòa, coi va chạm hoàn toàn không đàn hồi Chọn t = 0 ngay lúc va chạm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hệ vật M+m, chiều dương hướng xuống Phương trình dao động của hệ vật là

A x 20 2cos(5t 3 )cm

4

4

C x 10 2cos(5t )cm

4

4

2 1 mv 2

   m/s Ngay sau va chạm hai vật dính vào nhau chuyển động cùng vận tốc V Ta có mv =

(M+m)V,

mv

M m

k

5

M m

 (rad/s) Vị trí va chạm cách vị trí chọn gốc tọa độ:

(M m)g Mg mg

Chọn t = 0 và hệ quy chiếu như đề ra ta có :

A 10 2cm;

   

3

x 10 2cos(5t )cm

4

Câu 31 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào :

A Sự cộng hưởng điện B Sự hấp thụ sóng điện từ

C Sự biến điệu tần số D Sự khuếch đại biên độ

Đáp án A.

Câu 32 Một nguồn điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức

cường độ âm tại A là 80dB Nếu khoảng cách từ B đến O gấp đôi khoảng cách từ A đến O thì mức cường độ

âm tại B là:

2

     LB 74dB

Câu 33 Cho hai dao động điều hòa cùng phương x1 A cos( t1 )cm

3

x A cos( t )cm

2

   Phương trình dao động tổng hợp là

x 5 3cos( t   )cm Khi A2 đạt giá trị lớn nhất thì A1 có giá trị là :

Đáp án A Ta có x x 1x2  A A  1A2

O

Trang 8

Dễ thấy 2 3 6

   

Từ giản đồ áp dụng định lí hàm sin thì có : 2

2 A

sin sin sin  Ta thấy A2 đạt max khi sinβ = 1

Vậy A2 = 10 3 cm  A1  A22 A2 15cm

Câu 34 Quang phổ liên tục :

A Do các chất rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra

B Do các chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp nóng sáng phát ra

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Dùng để nhận biết thành phần các chất trong nguồn sáng

Đáp án A

Câu 35 Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn kết hợp có phương trình uA uB acos t Sóng truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng  , khoảng cách giữa hai nguồn sóng là AB = 7  Số điểm trên khoảng AB dao động với biên độ cực đại và cùng pha với hai nguồn là:

Ta có d1 + d2 = AB = 7λ Sóng tại M do từ A và B truyền đến có phương trình lần lượt là:

2

x acos( t  d )

2

x acos( t  d )

x x x 2acos(d  d cos  t (d d )

x 2acos(d d cos( t 7 ) 2acos (d d cos( t ) 2acos(d d cos t

Để tại M cực đại cùng pha với nguồn thì cos (d1 d )2 1 d1 d2 (2k 1)

Kết hợp với d1 + d2 = AB = 7λ ta có : d1 = (k+4)λ Mà 0 d 1AB  4 k 3 Vậy k nhận 6 giá trị là 0, 1

 , 2 và 3 Vậy có 6 điểm thỏa mãn

Câu 36 Đối với dao động cơ tắt dần thì

A Khối lượng vật nặng càng lớn sự tắt dần càng nhanh

B Chu kì dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm

C Động năng cực đại giảm dần theo thời gian

D Thế năng giảm dần theo thời gian

Đáp án C

Câu 37 Sợi dây đàn hồi có chiều dài AB = 1m, đầu A gắn cố định, đầu B gắn vào một cần rung có tần số

thay đổi được và coi là nút sóng Ban đầu trên dây có sóng dừng, nếu tăng tần số thêm 30Hz thì số nút trên dây tăng thêm 5 nút Tốc độ truyền sóng trên dây là:

1

1

v

(số nút là k + 1) Tần số sau khi tăng là f2  f1 30 thì số nút sóng tăng thêm 5 nút Ta có:

2

1

v

v

12

      

m/s

Câu 38 Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 10cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong

0,5s là 10cm Tốc độ lớn nhất của vật gần bằng:

Trang 9

Đáp án A: Ta có Smin 2 (1A cos 2 )





= 10cm

2 3

   T

0,5s T 1,5s 3

   

Vậy max

2 2.3,14

cm/s

Câu 39 Cho đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp, điện dung C thay đổi được Khi

4 1

10

 hoặc 4

2

3.10

 thì điện áp hai đầu tụ điện có giá trị bằng nhau Để điện áp giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì điện dung của tụ điện có giá trị bằng:

A

4 2.10

4 2,5.10

4 1,5.10

4 4.10

1C 2C

Khai triển cụ thể và biến đổi ta được

L

L

(C C )

R Z (Bằng cách nhân 2 vế với 1)

Mặt khác khi UL đạt max thì phải có:

L C

L

1 Z

C Z Kết hợp ta có:

4

1 2

2

Câu 40 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R thay đổi được, cuộn dây có điện trở thuần r = 20 Ω và

độ tự cảm L = 2H, tụ điện có điện dung C = 100μF mắc nối tiếp với nhau Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 240cos100t(V). Khi R = R0 thì công suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt cực đại Khi đó công suất tiêu thụ trên cuộn dây là:

A Pr = 108W B Pr = 88,8W C Pr = 28,8W D Pr = 12,8W

R  r Z  Z 100  R 80 Cường độ dòng điện trong mạch

Z 2.100 2

Công suất tỏa trên r là : Pr I r 1, 2 20 28,8W2  2 

Câu 41 Thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 Những điểm nằm trên đường trung trực của S1S2 sẽ:

A Dao động với biên độ cực tiểu B Là những điểm không dao động

C Dao động với biên độ cực đại D Dao động với biên độ chưa thể xác định

Đáp án D

Câu 42 Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây Đặt vào hai đầu

đoạn mạch một điện áp xoay chiều u 60 6cos100 t(V)  Dòng điện trong mạch lệch pha

6

so với điện áp

hai đầu đoạn mạch và lệch pha

3

so với điện áp hai đầu cuộn dây Điện trở thuần của cuộn dây có giá trị:

Từ giản đồ ta có UL = U.sin 6

 = 30 3 (V) 3

r

U

tan

3

Trang 10

   I 2A

r U

I

   

Câu 43 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất giữa hai

lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s Thời gian giữa ba lần liên tiếp dòng điện trong mạch có giá trị lớn nhất là:

A 18.10 s 4

B 6.10 s 4

C 3.10 s 4

D 9.10 s 4

Câu 44 Mạch điện AB gồm R,L,C mắc nối tiếp, uAB U 2cos t(V) Chỉ có R thay đổi được và

LC

  Hệ số công suất của mạch điện đang bằng 2

2 , nếu tăng R thì:

A Tổng trở của mạch giảm B Hệ số công suất của mạch giảm

C Công suất toàn mạch tăng D Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở tăng

Đáp án D.

Câu 45 Một con lắc lò xo đặt trên mặt bàn nằm ngang, gồm vật có khối lượng m = 100g, lò xo nhẹ có độ

cứng k = 100N/m Kéo vật ra khỏi vị trí lò xo không biến dạng theo phương ngang một đoạn 5cm rồi buông cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại ở vị trí lò xo không biến dạng Hệ số ma sát giữa vật với mặt sàn là:

0,125

N

A FmgmgN

Câu 46 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với

tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M và N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

450

v f 50

k

   

(Vì hai điểm cách nhau 9cm dao động cùng pha nên

9

k

      

)

Đề cho 70cm / s v 80m / s   5,6 k 6, 4   k 6  v 75 cm/s

Câu 47 Mạch điện xoay chiều nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch, đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm L và

điện trở R 50 3( )

  , đoạn MB chứa tụ điện

4 10

 Tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch là 50Hz thì điện áp

AM

u lệch pha 3 so với u Giá trị của L là:AB

A 2(H)

B 1 (H)

2 C

1 (H)

D 3(H)

Đáp án B

Ta có:

1 2

tan tan

Trong đó tan =1 L

Z

R ; tan

2

R

 

Thay vào ta có:

Ngày đăng: 26/07/2015, 15:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w