Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 200V và tần số khơng đổi vào hai đầu của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm
Trang 1ĐỀ THI THỬ
Mơn: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2
Câu 1: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số cĩ phương trình li độ x = 4cos(2 πt – π/3) (cm) Biết dao động thứ nhất cĩ phương trình x1 2 2cos 2 t ( )cm
4
π
= π + ÷
điểm t = 1s là:
Câu 2: Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với biên độ 10cm và chu kì 2s Ở thời điểm t1 chất điểm cĩ li
độ 5 2 cm và đang giảm Sau thời điểm t1 khoảng 12,5 s chất điểm cĩ
Câu 3: Cho mạch RLC nối tiếp theo thứ tự, cuộn dây thuần cảm Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch cĩ giá trị hiệu dụng U = 200V, tần số f = 50Hz Khi L = L1 = 1/π (H) hoặc L = L2 = 3/π (H) thì cơng suất tiêu thụ như nhau Nếu nối tắt cuộn dây thì cơng suất P = 80W và cơng suất này tăng khi R tăng nhẹ Mở K, hãy tìm giá trị của L để ULmax?
Câu 4: Một con lắc lị xo trên mặt phẳng nằm ngang gồm lị xo nhẹ cĩ một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1
Lị xo cĩ độ cứng k = 10N/m, vật nhỏ m1 = 80g trượt khơng ma sát trên mặt phẳng ngang Ban đầu giữ m1 tại vị trí lị
xo nén x0, đặt vật nhỏ m2 = 20g lên trên m1 Hệ số ma sát nghỉ cực đại giữa m1 và m2 là μ = 0,2 Buơng nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động lấy g = 10m/s2 Điều kiện phù hợp nhất của x0 để m2 khơng trượt trên m1 trong quá trình hai vật dao động là:
Câu 5: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm cĩ độ tự cảm L = 2μH và một tụ điện cĩ điện dung biến đổi từ 3,2 pF đến 500 pF Lấy π2 = 10 Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ
Câu 6: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 200V và tần số khơng đổi vào hai đầu của đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và điện dung C cĩ thể thay đổi được Điều chỉnh R = R1 sau đĩ điều chỉnh C = C1 để điện áp giữa hai đầu biến trở đạt cực đại thì thấy dung kháng ZC1 = R1 Điều chỉnh R = R2 = 2R1, sau đĩ điều chỉnh C để điện áp giữa hai đầu tụ đạt cực đại Giá trị cực đại đĩ là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về các loại dao động?
A Dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định cĩ tần số bằng tần số của dao động riêng
B Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian
C Dao động điều hịa cĩ cơ năng khơng đổi theo thời gian
D Dao động cưỡng bức cĩ biên độ khơng đổi và cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 8: Cho biết giới hạn quang điện của các kim loại: Bạc, đồng và kẽm lần lượt là 0,26μm ; 0,3 μm ; 0,35 μm Giới hạn quang điện hợp kim của bạc, đồng và kẽm là:
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox với phương trình x = 4cos(10πt + π/3) cm Tốc độ trung bình của chất điểm từ thời điểm t = 0 đến thời điểm qua vị trí x = -2cm lần thứ 2012 là:
Câu 10: Cho mạch điện xoay chiều cĩ đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với đoạn mạch MN gồm cuộn dây khơng thuần cảm, cĩ điện trở r = R và độ tự cảm L và nối tiếp với đoạn mạch NB chỉ chứa tụ C Giá trị hiệu dụng của điện áp UAB = UNB Hệ số cơng suất trên cuộn dây là k1 = 0,6 Hệ số cơng suất của cả mạch là bao nhiêu?
Trang 2A 0,923 B 0,683 C 0,752 D 0,854.
Câu 11: Một trạm phát điện nhỏ muốn cung cấp một công suất 4kW dưới điện áp hiệu dụng 250V Biết cường độ dòng điện và điện áp tức thời cùng pha Để hiệu suất của quá trình truyền tải đạt 95% thì điện trở của đường dây tải điện là
Câu 12: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng S1, S2 cách nhau 12cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xS1 = xS2 = 2cos50πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi truyền Trên đường nối S1S2 số điểm dao động với biên độ 3mm là
Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2 < 2L Điều chỉnh f đến giá trị f1 hoặc f2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có giá trị bằng nhau Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây cực đại thì điều chỉnh tần số f0 tới giá trị:
Câu 14: Cho vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(2πt + π/3) cm Cho π2 = 10 Tìm vận tốc sau khi vật đi được quãng đường 74,5cm là:
Câu 15: Một ăng ten rada đang quay đều với tốc độ góc π(rad/s); một máy bay đang bay về phía nó Tại thời điểm lúc ăng ten đang hướng về phía máy bay, ăng ten phát sóng điện từ và nhận sóng phản xạ trở lại mất 150μs, sau đó ăng ten quay 1 vòng rồi lại phát sóng điện từ về phía máy bay, thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 145μs Tốc độ trung bình của máy bay là
Câu 16: Đoạn mạch AB gồm 3 linh kiện: Tụ điện C, điện trở thuần R và cuộn thuần cảm L theo thứ tự mắc nối tiếp
M là điểm nằm giữa tụ C và điện trở R; N là điểm nằm giữa điện trở R và cuộn cảm L Đặt vào A,B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời
ở hai đầu đoạn mạch AN và MB lần lượt là uAN = 100cos(100πt – π/2) (V) và uMB = 100√3cos100πt (V) Điện áp tức thời đã đặt vào hai đầu mạch là
Câu 17: Một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp không đổi 20V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 2A Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt) (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5√2 (A) Giá trị của L là
Câu 18: Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,26μm, công suất 0,3mW vào bề mặt một tấm kẽm để electron bật ra Biết cứ
1000 photon tử ngoại đập vào kẽm thì có 1 electron thoát ra Số electron thoát ra từ tấm kẽm trong 1s:
Câu 19: Hai con lắc đơn cùng chiều dài và cùng khối lượng, các vật nặng coi là chất điểm, chúng được đặt ở cùng
một nơi và trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống, gọi T0 là chu kì chưa tích điện của mỗi con lắc, các vật nặng được tích điện là q1 và q2 thì chu kì trong điện trường tương ứng là T1 và T2, biết T1 = 0,8T0 và T2 = 1,2T0 Tỉ số q1/q2 là
Câu 20: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 50cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình xS1 = acosωt và xS2 = acos(ωt + π) Xét về một phía của đường trung trực S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số MS1 – MS2 = 3cm và vân bậc k + 2 cùng loại với vân bậc k đi qua điểm N có hiệu số
NS1 – NS2 = 9cm Xét hình vuông S1PQS2 thuộc mặt thoáng chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên PQ?
Câu 21: Một vật có khối lượng tương đối tính là 75kg ứng với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) Khối lượng nghỉ của vật là
Trang 3A 93,75 kg B 47,75 kg C 75 kg D 60 kg.
Câu 22: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm Tại điểm A, mức cường độ âm LA = 40dB Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A:
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian
B Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
C Sóng điện từ là sóng ngang
D Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau
Câu 24: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát là 2m, chiếu đồng thời 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm và λ2 = 0,5μm Khoảng cách ngắn nhất giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ λ1 và vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại?
A Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
B Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào một vật màu trắng thì vật này sẽ phát ra màu hông
C Bức xạ hồng ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của bức xạ tím
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Mỗi khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp thì nó sẽ hấp thụ photon
B Khi tồn tại ở trạng thái dừng có năng lượng xác định thì nguyên tử phát ra photon bức xạ có năng lượng xác định
C Trong các trạng thái dừng của nguyên tử electron đứng yên
D Trong các trạng thái dừng của nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ đạo có bán kính hoàn toàn xác định
Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh L đến L1 = 0,2/π (H) hoặc L2 = 0,4/π (H) thì cường độ dòng điện trong mạch với mỗi trường hợp lệch pha với điện áp một góc có độ lớn không đổi Điều chỉnh L = L0 thì dòng điện và điện áp cùng pha Giá trị của L0 là :
2
Câu 28: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ λ1 = 0,4μm ; λ2 = 0,5μm ;
λ3 = 0,6μm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, số vị trí có sự trùng nhau của 2 trong 2 vân sáng là
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng có khối lượng 100g, tại thời điểm t li
độ và tốc độ của vật nặng lần lượt là 4cm và 30 cm/s Chọn gốc tính thế năng tại VTCB Cơ năng của dao động là:
Câu 30: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM chứa tụ C có điện dung thay đổi được, đoạn mạch MB chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Điều chỉnh C để điện áp giữa hai đầu tụ đạt cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100V, sau đó lại điều chỉnh C đển điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt cực đại Giá trị cực đại đó bằng:
Câu 31: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng Ban đầu chiếu khe S bằng ánh sáng đơn sắc có λ1 = 480 nm thì thấy 9 vân sáng liên tiếp cách nhau 3,84 mm Sau đó thay nguồn đơn sắc mới có bước sóng λ2 thì thấy 8 vân sáng liên tiếp cách nhau 4,48 mm λ2 có giá trị
Trang 4Câu 32: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100√3 Ω, tụ điện có điện dung C 10 4( )F
2
−
=
thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp nhau Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100cos100πt (V) Tại thời điểm điện áp hai đầu mạch có giá trị 50V và đang giảm thì cường độ dòng điện qua mạch là
Câu 33: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng?
A Chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào kim loại để electron ở kim loại bật ra
B Chiếu chùm ánh sáng vào bán dẫn để các electron di chuyển trong bán dẫn
C Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng ngắn vào một dung dịch thích hợp để dung dịch phát ra ánh sáng có bước sóng dài hơn
D Bắn chùm electron vào kim loại để ánh sáng phát ra
Câu 34: Mạch dao động lí tưởng LC đang có dao động tự do Thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là CU0/2
B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0 L
C
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng không lần thứ nhất ở thời điểm t LC
2
π
D Năng lượng từ trường ở thời điểm t LC
2
π
Câu 35: Trên một sợi dây đàn hồi dài đang có sóng dừng Chọn trục x’Ox trùng với dây Trên dây u là li độ tại thời điểm t của phần tử có tọa độ x với u = 3sinxcos40t (cm) với x đo bằng cm và t đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 36: Xét hai bức xạ đơn sắc đỏ và tím trong nước Kết luận nào là đúng?
A Tốc độ truyền của bức xạ tím lớn hơn tốc độ truyền của bức xạ đỏ
B Tần số của bức xạ tím lớn hơn tần số bức xạ đỏ
C Bước sóng của bức xạ tím lớn hơn bước sóng của bức xạ đỏ
D Tốc độ truyền của bức xạ tím bằng tốc độ truyền của bức xạ đỏ
Câu 37: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, L biến thiên Khi L = L1 thì điện áp trên tụ cực đại
và bằng 100√5 (V) Khi L = L2 = 0,4L1 thì dòng điện sớm pha 450 so với điện áp Hỏi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 38: Lăng kính có tiết diện thẳng là tam giá cân ABC, góc chiết quang A = 1200, chiết suất lăng kính với tia đỏ là
√2, đối với tia tím là √3 Chiếu ánh sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC Chùm tia ló sẽ:
A Ló ra ở BC theo phương song song với AC
B Ló ra ở BC theo phương song song với AB
C Một phần chùm sáng ló ra ở BC, một phần ló ra ở AC
D Ló ra ở AC theo phương song song với BC
Câu 39: Một bộ tụ điện gồm hai tụ có điện dung bằng nhau và bằng C mắc nối tiếp, đặt giữa hai đầu một trong hai tụ một khóa K, lúc đầu K mở Dùng một nguồn điện 1 chiều có suất điện động 3V để nạp điện cho bộ tụ Khi bộ tụ tích đến điện tích cực đại, ngắt bộ tụ khỏi nguồn rồi nối bộ tụ với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do Đóng khóa K vào đúng lúc cường độ dòng điện trên cuộn dây cực đại Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây khi K đóng là
Câu 40: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có k = 100N/m, vật có m = 1kg Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động Bỏ qua lực cản Khi m tới vị trí thấp nhất thì nó được tự động gắn thêm một vật
m0 = 500g một cách nhẹ nhàng Lấy g = 10m/s2 Biên độ dao động của hệ sau đó bằng bao nhiêu?
Trang 5Câu 41: Một đám nguyên tử H đang ở trạng thái kích thích mà electron chuyển động trên quỹ đạo dừng M, khi chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử H ứng với các bước sóng λ1, λ2 ,
λ3 với λ2 < λ1 < λ3 Biểu thức đúng xác định mối quan hệ giữa các bước sóng là:
λ + λ1 3 λ + λ2 3 λ + λ1 2
Câu 42: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ đầu trên cố định, đầu dưới treo vật nặng m1, khi vật nằm cân bằng lò xo dãn 2,5cm Vật m2 = 2m1 được nối với m1 bằng một dây mềm, nhẹ Khi hệ thống cân bằng, đốt dây nối để
m1 dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2 Trong 1 chu kì dao động của m1 thời gian lò xo bị nén là
Câu 43: Một khung dây có 100 vòng dây quấn nối tiếp, hai đầu dây được nối với điện trở thuần có điện trở 8Ω Bỏ qua điện trở của các vòng dây Từ thông qua mỗi vòng dây dẫn là 10 cos 100 t2 ( )Wb
3
Φ = π + ÷
độ dòng điện qua điện trở
Câu 44: Trong thí nghiệm Iang về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,8m Nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, có bước sóng λ1 = 0,64μm và λ2 chưa biết (λ2
có giá trị trong khoảng 0,65μm đến 0,76 μm) Trên màn quan sát, khoảng cách gần nhau nhất giữa hai vân sáng cùng màu vân trung tâm là 5,184 mm Giá trị của λ2 là
Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có L = 4 μH mắc với một tụ có điện dung C Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = 3π.10 – 6 s thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của cuộn cảm Giá trị của C
Câu 46: Con lắc có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình tọa độ x = Acos(ωt + φ) Công suất tức thời cực đại của con lắc là:
=1 ω3 2 = ω3 2 =5 ω3 2 =2 ω3 2
Câu 47: Khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng nguyên tử H được tính theo công thức n 2 ( )
13,6
n
Trong dãy Pasen, photon ứng với bức xạ có tần số nhỏ nhất là:
A 2,597.1014 Hz B 1,597.1014 Hz C 1,597.1015 Hz.D 2,597.1015 Hz
Câu 48: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi dài Nguồn sóng dao động với phương trình x0 = 4cos40πt (mm) Coi biên độ sóng không đổi khi truyền Tốc độ truyền sóng trên dây là 60cm/s Tại thời điểm t1 li độ của điểm
O là 2√3 mm và đang giảm Li độ điểm M trên dây, cách O 30,5 cm ở thời điểm t1 là
Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều u = U√2cos2πft (V) (U và f không đổi) vào hai đâu đoạn mạch gồm điện trở R thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện C không đổi Điều chỉnh R để điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha 450 so với cường
độ dòng điện qua mạch Khi đó:
A Công suất tiêu thụ trên mạch cực đại B Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại.
C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại D Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ cực đại
Câu 50: Phát biểu nào sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn.
A Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động chậm dần đều
B Cơ năng của dao động bằng thế năng cực đại
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng lực căng dây cực đại và tốc độ của vật có độ lớn cực đại
D Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng
Trang 6Đáp án
1/ Hướng dẫn : x x1 x2 x2 x x1 (2 2 3) x2 (2 2 3 cos 2 t) 0
= + → = − = + ∠ − → = + π − ÷=
2/ Hướng dẫn : - Cần chỉnh lại đề là sau thời điểm t1 khoảng 12,5s chứ khơng nên viết như trong đề
1
2
Biểudiễnvịtríở thờiđiểm t trênđườngtròn
Vịtrí vật ởthờiđiểm t đốixứngvớivịtrí1quaO
−
→
( )
2
2
vàđangchuyểnđộng
ngượcchiềudương
= −
→
= − π
3/ Hướng dẫn :
10
5√2
- 5√2
Trang 7( ) ( )
C 2
2
C
C
C
2 U
Z
+
+ +
π
4/ Hướng dẫn :
2
2
k Lựcquántínhtácdụnglênm : F m a F m a m x
m k
+
+
( 1 2) ( ) 0
k
6/ Hướng dẫn :
( ) ( )
9/ Hướng dẫn :
( ) ( )
0
0
dư
10
t 1005.0,2 0,1
<
+
10/ Hướng dẫn :
( )
L
C
R r
3
13r Z
6
=
+
+
11/ Hướng dẫn : hp phát2
phát
12/ Hướng dẫn :
1 2 CĐ
1,6 Giữacựcđạivà cựctiểu a 0 liền kềco1ùđiểmdaođộngvớia 3cm
Giữahaicựcđạiliêntiếpcó2điểmdaođộng
N 14.2 28
13/ Hướng dẫn :
Trang 8( ) ( )
↔ ω − ω = ω ω − ÷ − ω ω − ÷
↔ ω − ω =ω −ω ÷ ω ω − ω ω ( )
( ) ( ) ( )
2 2
1 2
2 2
2LC R C 2
2LC R C
ω ω
÷
−
ω ω
14/ Hướng dẫn :
du du
2 2
74,5 72 2,5 9.4A s
v 0
= → = < → = = +
= + = +
= −
15/ Hướng dẫn : s 1 = (150.10 –6 3.10 8 ) : 2 = 22500 (m) ; s 2 = (145.10 -6 3.10 8 ) : 2 = 21750 (m)
s 2 = v máy bay 2 →v máy bay = 750:2 = 375(m/s).
16/ Hướng dẫn :
2 2
2
U 50 3 V ;U 150 V ;U 50 V
Sauđódễdàngtínhđượcu trễphasovới u góc0,
α
π
( )
19 rad
Chọn luơn D.
18/Hướng dẫn : n ε = P/ε = 3,925.10 14 → n e = 3,925.10 11
19/ Hướng dẫn :
0
1
2
g
q 81
q 44
20/ Hướng dẫn :
− = = λ
− = = + λ
− = λ ↔ − = → = −
→ − ≤ ≤ → = ± ± ± ± ± ±
A
B
α1
α2
α2 50√3
150
50 50√7
Trang 921/ Hướng dẫn :
0
1 0,6 v
1 c
−
− ÷
22/ Hướng dẫn :
( )
( )
A
A
0
4P
L ' 10lg
S.I
=
24/ Hướng dẫn : x 1 = ±5.i 1 = ± 6mm ; x 2 = ± 5i 2 = 5mm
27/Hướng dẫn : Khi L = L 0 , mạch xảy ra cộng hưởng → L 0 = (L 1 +L 2 )/2 = 0,3/π (H)
28/ Hướng dẫn : 4k 1 = 5k 2 = 6k 3 → BCNN (4,5,6) = 60 → k 1 = 15 ; k 2 = 12 ; k 3 = 10
2
ω
31/ Hướng dẫn : i 1 = 0,48 mm → (D/a) = λ 1 /i 1 = 10 -3 ; i 2 = 0,64 (mm) → λ 2 = (i 2 a)/D = 640 nm
32/ Hướng dẫn : ( )
i
Khi u 50 V vàđanggiảm Gócphalà :
3
π
35/ Hướng dẫn : Dễ thấy x = 2πx/λ → λ = 2π (cm) Vận tốc v = λ/T = 40cm/s.
37/ Hướng dẫn :
( )
U
R
→ =
Câu này cĩ vẻ như khơng cĩ đáp án đúng à?
39/ Hướng dẫn :
( )
( ) ( )
2
2
1
2 U
' '
40/ Hướng dẫn : Tại vị trí thấp nhất (lúc đĩ hệ vật cách VTCB mới là 5cm) vận tốc của hệ 2 vật = 0 Do đĩ biên độ
dao động mới của hệ là A’ = 5cm.
= Φ = − π π + ÷→ = = − π + ÷
44/ Hướng dẫn : i 1 = 0,576 mm → k 1 = 9 Ta cĩ 9λ 1 = k 2 λ 2 → λ 2 = 5,76/k 2
45/ Hướng dẫn : - W t =W đ → q =Q 0 /√2 → ∆t = T/8 → T = 24π.10 – 6 (s).
−
−
π
46/ Hướng dẫn : P = F.v →P max = m.a max v max = m.A.ω 2 Aω = mω 3 A 2
47/Hướng dẫn : ∆φ = (2π.30,5)/3 = 20π + π/3 M trễ pha hơn O Vẽ đường trịn ra u M