1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN DUYÊN HẢI VÀ đồng bằng bắc bộ NĂM 2015 -Toán 10 trường chuyên quốc học Huế

4 819 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 402 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm quỹ tích tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF khi C thay đổi... Đường tròn đường kính BD cắt đường thẳng đi qua C và trung điểm của đoạn thẳng AB tại E và F.. Tìm quỹ tích tâm đư

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THẾN HUẾ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUỐC HỌC

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC DUYÊN HẢI VÀ ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

NĂM 2015

MÔN THI: TOÁN LỚP 10 (Thời gian: 180 phút, không kể thời gian giao đề) -Câu 1 (4 điểm).

Giải phương trình sau trên tập số thực:

1 3 x(x x ) 5 15 6 x 9x

Câu 2 (4 điểm)

Cho tam giác ABC có hai điểm A,B cố định, điểm C thay đổi trên đường thẳng  cắt

đường thẳng AB và 0;1

2

 , ( k là hằng số ) Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho

thẳng AB tại E và F Tìm quỹ tích tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF khi C thay đổi.

Câu 3 (4 điểm)

Cho là một số nguyên tố, chứng minh rằng có vô số các số n   sao cho chia hết cho *

p.

Câu 4 (4 điểm)

Cho , ,a b c là ba số thực dương thỏa mãn ab bc ca  3abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Câu 5 (4 điểm).

Cho tập hợp X 1;2;3; ;2015   Chứng minh rằng trong ba phần tử tùy ý của X luôn

có hai phần tử x x sao cho 1, 2 5 5

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN

Câu 1 Giải phương trình sau trên tập số thực:

1 3 x(x x ) 5 15 6 x 9x 4,0

Điều kiện: 1 5

3

x

  

trình đã cho tương đương với:

2

2

1

16 (3 1) (2)

1

x

x

1,0

Nếu  1;0 1;5

3

  thì 1 4 0

1

16 (3 x 1) 0

Vậy  1;0 1;5

3

  không thỏa phương trình

1,5

Nếu x 0;1 thì 1 0, 4 0.

1

 Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có

4

1

 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1

3

x 

16 (3 x 1) 16 với mọi x 0;1 , dấu “=” xảy ra khi và chỉ

khi 1

3

3

x 

1,5

Câu 2 Cho tam giác ABC có hai điểm A,B cố định, điểm C thay đổi trên đường

thẳng  cắt đường thẳng AB và 0;1

2

 , ( k là hằng số ) Gọi D là điểm trên cạnh AB sao cho AD kAB Đường tròn đường kính BD cắt đường

thẳng đi qua C và trung điểm của đoạn thẳng AB tại E và F Tìm quỹ tích

tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF khi C thay đổi.

4,0

Trang 3

H

I

F

E

M D A

B

C

Gọi M là trung điểm của AB, H

là điểm đối xứng với D qua M thì H là điểm cố định và

1 ,0

2

thuộc đoạn AM, H thuộc đoạn

MB, M thuộc đoạn EF.

Ta có

do đó tứ giác AEHF là tứ giác

nội tiếp

1,0

Suy ra tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF nằm trên đường thẳng d là

Đảo lại, với điểm I bất kỳ trên đường trung trực của AH, gọi E và F là các

giao điểm của đường tròn tâm I bán kính IA với đường tròn đường kính BD

Gọi M là giao điểm của EF và AB Khi đó ME MFMH MA MD MB  , suy

, tức là M là trung điểm của HD và do

đó cũng là trung điểm của AB.

1,0

Nếu  đi qua M và cắt đường tròn đường kính BD tại E,F thì quỹ tích là

một điểm I, chính là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF. 0,5

Nếu  không đi qua M Khi đó qua M vẽ đường thẳng song song với  cắt

đường tròn đường kính DB tại E,F thì tâm I’ của đường tròn ngoại tiếp tam

giác AEF không thuộc quỹ tích.

Nếu II':

Gọi C là điểm giao của và đường thẳng EF và không trùng với M Khi đó

ta có tam giác ABC mà đường trung tuyến qua C cắt đường tròn đường kính

BD tại hai điểm E, F và tam giác AEF có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm I.

Lúc này quỹ tích tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AEF khi C thay đổi là

đường trung trực của đoạn thẳng AH loại trừ I’.

0,5

Câu 3 Cho là một số nguyên tố, chứng minh rằng có vô số các số n   sao cho *

Nếu 2015 p thì chọn n = kp, k là số nguyên dương bất kỳ 1,0 Nếu , theo định lý Fermat

2015p 1(mod ) 2015m p 1(mod )

Lấy m kp  1, k N ta có * m1(mod )p và (m p 1) 1(mod ). p Từ đó ta

có 2015m p(  1) m p( 1)(mod ).p

Như vậy với mọi k N , đặt * m kp  1 và n m p (  1) thì có vô số số để

Câu 4 Cho , ,a b c là ba số thực dương thỏa mãn ab bc ca  3abc Tìm giá trị nhỏ 4,0

Trang 4

nhất của biểu thức

P

Ta có ab bc ca 3abc 1 1 1 3

a b c

Đặt x 1;y 1;z 1

   Khi đó x y z  3 và

P

1,0

Ta có

3 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi z  1

Tương tự, 2 7 4

y

 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x  1

2

z

 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi y  1.

1,0

Cộng ba bất đẳng thức trên vế theo vế, ta có:

2

1,0

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1 khi x  y z 1 hay a b c  1 1,0

Câu 5 Cho tập hợp X 1;2;3; ;2015   Chứng minh rằng trong ba phần tử tùy ý

của X luôn có hai phần tử x x sao cho 1, 2 5 5

Xét ba phần tử x x x1, ,2 3X.Đặt y i 5 x i i, 1, 2,3 Ta có y  i 1;5  1,0

Ta chia nửa khoảng thành hai nửa khoảng và Khi đó theo nguyên lý

Dirichlet thì ba trong số y y y có hai số cùng thuộc một trong hai nửa 1, ,2 3

Giả sử hai số đó là và thì hai số x x là hai số thỏa mãn yêu cầu bài toán.1, 2 1,0

Ngày đăng: 26/07/2015, 14:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w