1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN DUYÊN HẢI VÀ ĐBBB NĂM 2015 -Toán 10 trường chuyên Hoàng Văn Thụ

7 578 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 644 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là giao điểm của ABvà CD, F là giao điểm của ADvà BC.. Chứng minh rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác OIKluôn đi qua một điểm cố định khác điểm O.. 2 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đườ

Trang 1

HỘI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KHU VỰC DH & ĐB BẮC BỘ KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHU VỰC MỞ RỘNG NĂM HỌC 2014- 2015

MÔN THI: TOÁN LỚP 10

(Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề)

Trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ

Đề thi gồm 1 trang

Câu 1 ( 4 điểm): Giải hệ phương trình sau:

2 (10 17 3) 3 15

Câu 2 (4 điểm): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O Gọi E là giao điểm

của ABvà CD, F là giao điểm của ADBC Điểm G chạy trên đường tròn tâm

( )O GE GF, theo thứ tự cắt đường tròn ( )O tại I K, Chứng minh rằng đường tròn

ngoại tiếp tam giác OIKluôn đi qua một điểm cố định ( khác điểm O)

Câu 3 (4 điểm): Cho 3 số thực không âm x y, ,z thỏa mãn x2  y2 z2  2

Chứng minh rằng:

(x y y z z x )(  )(  ) 4 xyz xy yz zx(    2) 4 xyz x(  yz )

Câu 4 (4 điểm): Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x3x y2 2xy3 x y2 2  y4

Câu 5 (4 điểm ): Với n nguyên dương tùy ý, n>3, xét [1 ( 1)]

6

kn n và tập X n gồm

2

n n 

phần tử, trong đó k phần tử màu đỏ, k phần tử màu xanh và còn lại màu

trắng Chứng minh rằng có thể chia tập X n thành n tập con rời nhau A A1 , 2 , ,  A n sao

cho với số m tùy ý 1 m n  thì tập A m chứa đúng m phần tử và các phần tử đó cùng

màu

……… HẾT ………

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1 Giải hệ phương trình sau:

2 (10 17 3) 3 15

 Đáp án:

Điều kiện 1

4

x 

Biến đổi phương trình thứ hai có:

4

2 (5y x 1)(2x 3) 3(1 5 )  x

1 (loai) 5

x

 

Ta đưa về hệ phương trình:

 

 Nhận thấy y = 0 không là nghiệm của hệ phương trình nên hai vế của phương

trình thứ nhất cho 2

y và phương trình thứ hai cho 4

y có:

4

3

x

y

2,0 điểm

Đặt a 4x 1;b 32

y

   với a0,b0

Ta có hệ pt 2 2 5

5

a ab b

a b

ta được 5

1

b a

b

 thay vào (2)

5

1

b

b

 (b 1)(b3 3b2  20) 0  (b 1)(b 2)(b2 5b10) 0

Nên

4

5 2

4 1

3

x a

b

y

1

2

x a

b

y

2,0 điểm

Trang 3

Kết luận  ;  5; 3

4

x y   

 ;

4

;

2 Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( )O Gọi E là giao điểm của AB

CD, F là giao điểm của ADBC Điểm G chạy trên đường tròn tâm ( )O

,

GE GF theo thứ tự cắt đường tròn ( )O tại I K, Chứng minh rằng đường tròn

ngoại tiếp tam giác OIK luôn đi qua một điểm cố định ( khác điểm O)

Đáp án:

Bổ đề 1: Cho hai đường thẳng   , ' cắt nhau tại O, các điểm A B C, , thuộc ; các điểm ' ' '

, ,

A B C thuộc '

 Khi đó ' ' '

, ,

AA BB CC hoặc đồng quy hoặc đôi một song song khi và chỉ khi (OABC) ( OA B C' ' ' )

Chứng minh:

Chứng minh điều kiện cần:

TH1: ' ' '

, ,

AA BB CC đôi một song song Theo định lí Thales dạng đại số

'

' '

' ' ' ' ' ' '

' ' '

BO B O

BA B A BO CO B O C O

OABC OA B C

BA CA B A C A

CO C O

CA C A

TH2: AA BB CC' , ' , ' đồng quy Gọi S là điểm đồng quy của AA BB CC' , ' , ' Qua phép chiếu xuyên tâm S hàngO A B C, , , biến thành O A B C, , , ' ' '

suy ra (OABC) ( OA B C' ' ' )

0,5

Trang 4

Điều kiện đủ:

Ta chứng minh nếu ' ' '

, ,

AA BB CC không đôi một song song thì chúng đồng quy Thật vậy

Giả sử ' '

,

AA BB cắt nhau Đặt ' ' '' '

; =

SAABB C SC  Theo chứng minh trên suy ra ' ' ''

(OABC) ( OA B C ) (*) Theo giả thiết ' ' '

(OABC) ( OA B C) (**) Từ (*) và (**) suy ra C' C''

Bổ đề 2: Cho 4 điểm phân biệt A B C D, , , cố định trên đường tròn( )O và điểm

M thay đổi trên ( )O thì M ABCD không đổi ( ) 0,5

điểm

Áp dụng các kết quả trên ta chứng minh bài toán như sau

Gọi M là giao điểm ACBD H N, lần lượt là giao điểm của IK với AD

BC L là giao điểm ACGI

Ta có

FNCB K FNCB K GICB A ICB A GILE

Suy ra AC BD IK, , đồng quy tại M

2,0 điểm

Gọi P là giao điểm của OM với đường tròn (OIK)

Tao có

( /( )

MO MP MI MK MA MC P   không đổi

Suy ra P là điểm cố định ( do M, O cố định)

1 điểm

3 Cho 3 số thực không âm x y, ,z thỏa mãn x2  y2 z2  2

Chứng minh rằng:

(x y y z z x )(  )(  ) 4 xyz xy yz zx(    2) 4 xyz x( 2 y2 z2)

Đáp án

Ta chứng minh bổ đề sau:

Bổ đề: Xét biểu thức

S (x y S )2 z (y z S )2 x (x z S )2 y

Nếu x y z  và ;S S y yS S z; yS x 0 thì S 0

Chứng minh

1,0 điểm

điểm

Trang 5

Nếu x y z  . 0 Bất đẳng thức luôn đúng

Nếu x y z  . 0 Ta có

4

x y y z z x xyz xy yz zx xyz x y z

x y y z z x

xy yz zx xyz

4

x y y z z x

xy yz zx xyz

Ta có

2

 

1

2

xy yz zx

Do đó

(1) ( ) (2 1 1) ( ) (2 1 1) ( ) (2 1 1) 0

Đặt ( 1 1); ( 1 1); ( 1 1)

y

xz

2

2 (x 2 ) 4 2

y x

y z xyz

S S

 

Tương tự SyS z 0

Áp dụng bổ đề suy ra điều cần chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi 2

3

x y z  

4 Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x3x y2 2xy3 x y2 2  y4

Trang 6

2

x x y xy x y y

+) Dễ thấy x y 0 là một nghiệm của phương trình

+) Với 0

0

x y

 đặt d ( , )x y x ad ( , ) 1a b

y bd

điểm

Thay vào phương trình ta được

a d ad bd2 2(  ) ( ad bd b d )2 2 2

a a b2(  ) b ( 2d a b )2

2( ) 2

a a b b

2 2

2 2

( ; ) 1

a b

a b b

 TH1: Nếu b 1 a a2( 1)d a(  1)2  a1

3;2; 1;0

a

Vớia 3 x27;y 9

Với a 2 x24;y 12

Với a 1 0 4 d (loại)

Với a  0 0d (loại)

TH2: Nếu b 1 a a2(  1)d a( 1)2  a 1a1

1 1; 2

a

     ( Kiểm tra không giá trị nào của a thỏa mãn yêu cầu )

Kết luận các nghiệm của phương trình

( ; )x y (0;0);(27;9);(24;12)

3,0 điểm

5 Với n nguyên dương tùy ý, n>3, xét 1

6

kn n và tập X n gồm ( 1)

2

n n 

phần tử, trong đó k phần tử màu đỏ, k phần tử màu xanh và còn lại màu trắng

Chứng minh rằng có thể chia tập X n thành n tập con rời nhau A A1 , 2 , ,  A n sao

cho với số m tùy ý 1 m n  thì tập A m chứa đúng m phần tử và các phần tử đó

cùng màu

Đáp án:

Ta kiểm tra với n 4;5;6;7;8;9,10 luôn tìm được cách chiaX n thành n tập con

rời nhau A A1 , 2 , ,  A n sao cho với số m tùy ý 1 m n  thì tập A m chứa đúng m

phần tử và các phần tử đó cùng màu

Ta xét cách chia theo bảng sau:

n k Các phần tử màu

xanh

Các phần tử màu đỏ

Các phần tử màu trắng

1,0 điểm

Trang 7

4 3 |A 1 | 1 , |A 2| 2 |A 3| 3 |A 4| 4

5 5 |A 1 | 1 , |A 4| 4 |A 2| 2 , |A 3| 3 |A 5| 5

6 7 |A 1 | 1 , |A 6| 6 |A 3| 3 , |A 4| 4 |A 2| 2 , |A 5| 5

7 9 |A 4| 4 , |A 5| 5 |A 3| 3 ,A 6| 6 |A1| 1,|  A2| 2  , |A 7| 7

8 12

5

|A | 5 , |A 7| 7 |A 4| 4 , |A 8| 8 |A 1 | 1 , |A 2| 2

3

|A | 3 , |A 6| 6

9 15

|A | 6,|  A | 9  |A 7| 7 , |A 8| 8 |A1 | 1,|  A2 | 2  , |A 3| 3, |A 4| 4 ,

|A 5| 5

10 18 |A 1 | 1 , |A 2| 2

5

|A | 5 ,

10

|A | 10

3

|A | 3 , |A 6| 6 9

|A | 9

4

|A | 4 , |A 7| 7 8

|A | 8

Ta sẽ chứng minh bằng quy nạp với việc xây dựng một cách chia tập X n dựa

vào cách chia tập X n6 như sau:

Xét tập X n gồm ( 1)

2

n n 

phần tử Ta xét tập X n6 gồm ( 6)( 5)

2

phần tử, gồm 1 [ (1 6)( 5)]

6

knn phần tử màu xanh, k phần tử màu đỏ và còn lại là 1

màu trắng Theo giả thiết quy nạp, tập X n6 luôn có thể chia được thành n  6

tập rời nhau A A1 , 2 , ,  A n6 thỏa mãn bài toán

Ta có 1

Mặt khác [ ] [ ]aba 1 [ ] b  a 1 b

[ ] [ ]ab  a [ ]ba (b 1) a b1

Nếu a b là số nguyên thì [ ] [ ]ab  a b

Mà 1 ( 1) 1( 5)( 6) 2 5

6n n  6 nn  n là số nguyên nên k k 1 2n 5 Vậy số phần tử màu xanh ( đỏ) ngoài X n6 đều bằng 2n  5

Có |X n| |  X n6 | 6  n 15 nên số phần tử màu trắng ngoài X n6 là

6n 15 2(2 n 5) 2 n 5

Khi đó, ta xây dựng các tập A n5,A n4,A n3,A n2,A n1,A n như sau:

Tập A n5 ,A n chứa toàn phần tử màu xanh

Tập A n4,A n1 chứa toàn phần tử màu đỏ

Tập A n2,A n3 chứa toàn phần tử màu trắng

3,0 điểm

Mọi cách giải khác nếu đúng kết quả và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tương đương.

Người ra đề: Bùi Văn Vịnh

Số điện thoại: 0974802686.

Ngày đăng: 26/07/2015, 14:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w