1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán thi thử lần 2 năm 2015 trường triệu sơn 5

6 207 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất.. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông canh a.. Mặt bê

Trang 1

ƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 5

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA 2015 (lần2)

Môn : Toán ; Thời gian làm bài:180 phút Câu1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2( 1)

1

x y x

= + (1).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm toạ độ các điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M đi qua điểm A(0;-1)

Câu2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin2x – cos2x = 2 sinx – 1

Câu 3 (1,0 điểm) Tìm hệ số chứa x8 trong khai triển 2 1 2

4

n

x + +x + x thành đa thức biết

n là số tự nhiên thoả mãn hệ thức 3C n3 = 7C n2

Câu 4 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình 2

log (x− 1) + log (2x− = 1) 2 b) Một hôp đựng chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi Tính xác suất để 4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất

Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d1:x+ 2y− = 3 0và

d2: 2x y− − = 1 0 cắt nhau tại điểm I Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với d3: 3

4

y= x Viết phương trình đường thẳng d đi qua O cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho

2IA=IB

Câu 6(1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông canh a Mặt bên SAB là

tam giác vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên đường thẳng AB là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH= 2AH Goi I là giao điểm của HC và BD Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SCD)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có điểm

H(1;2) là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm ( ;3)9

2

M là trung điểm của cạnh BC, phương trình đường trung tuyến kẻ từ A của ∆ADH l d: à 4x y+ − = 4 0 Viết phương trình cạnh BC

Câu 8(1,0 điểm) Giải hệ phương trình

9

1 ( 1)

2

(x,y∈R)

Câu 9(1,0 điểm) Cho a b c, , thuộc khoảng (0;1) thoả mãn (1 1)(1 1)(1 1) 1

abc− = Tìm GTNN

của biểu thức P = a2 + +b2 c2

Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh……… Số báo danh………… Lớp ……

ĐỀ CHÍNH THỨC

(gồm 1 trang)

Trang 2

Hướng dẫn chấm môn Toán (lần 1)

Câu1

(2,0

điểm).

Cho hàm số 2( 1)

1

x y x

= + (1).

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

Tự giải

1

b) Tìm toạ độ các điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M đi qua điểm A(0;-1)

G ọi M( ;2 2

1

a a a

− + ) thuộc (C ) pttt của (C ) tại M là 2

( )

a

Vì tt đi qua A(0;-1) nên 2

a a

1

3

a

a

=

 = −

M(1;0) ho ặc M( 1; 4)

3

− −

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu2

(1,0

điểm).

Giải phương trình sin2x – cos2x = 2 sinx – 1

0,25

Trang 3

2sinx cosx+(1-cos2x) = 2sinx 2sinx(cosx+sinx-1)=0

sinx=0

2

4 4

2

4 4

x k

x k

π

π

 =

=

0,25

0,25 0,25

Câu 3

(1,0

điểm).

Tìm hệ số chứa x8 trong khai triển 2 1 2

4

n

x + +x + x thành đa thức

biết n là số tự nhiên thoả mãn hệ thức 3C n3 = 7C n2

3,

nn N 33!( !3 !) 72!( !2 !) ( 2)(2 1) 7( 21)

giải ra n= 9

20 0

k

=

hệ số chứa x8 ứng với 20-k=8⇔ =k 12 Do đó hệ số cần tìm là

12 8 20

1

.2

4C =8062080

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu 4

(1,0

điểm).

a) Giải phương trình 2

log (x− 1) + log (2x− = 1) 2

đk:

1

1 0

1

2 1 0

2

x x

− ≠

2 2

log ( 1) log (2 1) 2

( 1)(2 1) 3 ( 1) (2 1) 9

( 1)(2 1) 3 1

2

− + =

Đáp số x=2

0,25

0,25

b) Một hôp đựng chứa 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi Tính xác suất để 4 viên bi được

chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất

Gọi A là biến cố “4 viên bi được chọn có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều

nhất”

Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)= 4

15 1365

Số kết quả thuận lợi của biến cố A là: 2 1 1

5 4 6

n A =C C C =

Do đó P(A)= 240 16

1365 = 91

0,25 0,25

Câu 5

(1,0

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d1:

2 3 0

x+ y− = và d2: 2x y− − = 1 0 cắt nhau tại điểm I Viết phương trình

Trang 4

điểm) đường tròn tâm I và tiếp xúc với d3: 3

4

y= x Viết phương trình

đường thẳng d đi qua O cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho 2IA=IB

Toạ độ I l à nghiệm của 2 3 0 1

d3:3x-4y=0

d(I; d3)=1

5 đường tròn tâm I và tiếp xúc với d3 c ó pt:

(x-1)2+(y-1)2= 1

25

pt đt qua d’ qua O ,song song v ới d1l x+2y=0à

Gọi M =d2 ∩d' =(2; 1

5 5

)

AI IB

OM = BM Gọi B(a; 2a-1) thuộc d2

0

5

a

a

=

 =

B(0;-1)(loại) B(4/5;3/5)

Pt d: 3x - 4y=0

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 6

(1,0

điểm

Trang 5

1 3

Ta có SH2=HA.HB=2a2/9 2

3

a SH

.

2 2.

S ABCD

( ,( ))

( , ( ))

d I SCD IC

2

IC CD

5

IC CH

⇒ = và CH2=BH2+BC2=

2

13

9 a

a HM

HM = SH +HK = a ⇒ =

3 22 ( ,( ))

55

a

d I SCD =

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 7

(1,0

điểm)

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có

điểm H(1;2) là hình chiếu vuông góc của A lên BD Điểm ( ;3)9

2

M là trung điểm của cạnh BC, phương trình đường trung tuyến kẻ từ A

của ∆ADH l d: à 4x y+ − = 4 0 Viết phương trình cạnh BC.

Gọi K là trung điểm của HD chứng minh

AN vuông góc với MN Gọi P l trung à điểm của AH.Ta có AB

vuông góc với KP, Do đó P là trực tâm của tam giác ABK

Suy ra BP⊥AKAKKM

Phương trình KM: đi qua M(9/2;3) và vuông góc với AN có pt: MK:

0,25 0,25

Trang 6

2

xy+ = Toạ độ K(1/2;2)

Do K là trung điểm của HD nên D(0;2),suy ra pt (BD): y-2=0

AH: x-1=0 và A(1;0); AD có pt: 2x+y-2=0

BC qua M và song song với AD nên BC: 2x+y-12=0

0,25

0,25

Câu8

(1,0

điểm). Giải hệ phương trình

9

1 ( 1) (2)

2

(x,y∈R)

Đk:  ≥x y≥10

y x

Do đ ó x=y thay v ào pt (2) : 1 ( 1) 9

2

x+ x+ x− + x x− =

Đ ặt t= x+ x− 1(t≥ ⇒ = 0) t2 2x− + 1 2 x x( − 1)

Pt trở thành t2+1+2t=9 hay t2+2t-8=0 chỉ lấy t=2 ⇒ x− + 1 x= 2

5

25

16

x

 ≤

Vậy hệ có nghiệm duy nhất(25 25;

16 16)

0,25

0,25 0,25

0,25

Câu

9(1,0

điểm)

Cho a b c, , thuộc khoảng (0;1) thoả mãn (1 1)(1 1)(1 1) 1

abc− = Tìm

GTNN của biểu thức P = a2 + +b2 c2

( 1)( 1)( 1) 1 ab bc ca a b c 1 2abc

P=(a b c+ + ) 2 − 2(ab bc ca+ + ) ( = + +a b c) 2 − 2(a b c+ + − − 1) 4abc

Theo Cô si ( ) 3

3

a b c abc≤ + +

2 2

27

P t≥ − + −t t v ới t a b c= + + (0<t<3)

Khảo sát hàm số tr ên tìm ra minP =3/4 khi t=3/2 hay a=b=c=1/2

0,25

0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 26/07/2015, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w