1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán thi thử lần 1 năm 2015 trường quỳnh lưu 3

8 363 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015Mạch kiến thức, kỹ năng Mức độ nhận thức Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu 1a 1 1 2 B

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015

Mạch kiến thức, kỹ năng

Mức độ nhận thức

Điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu 1a 1 1

2

Bài toán liên quan đến hàm số

(tiếp tuyến, tính đơn điệu, cực trị,

tương giao các đồ thị, tìm điểm

trên đồ thị )

Câu 1b

1

1

3 Phương trình và bất phương trìnhlôgarit, mũ; phương trình và bpt

vô tỉ

Câu 2a

4 Phương trình lượng giác, công thức lượng giác Câu 2b0.75

5 Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng của tích phân Câu 3 1 1

6

Thể tích khối đa diện, khối tròn

xoay; diện tích hình tròn xoay;

bài toán khoảng cách, góc

Câu 4a

0.5

Câu 4b

0.5

1

7 Phương pháp tọa độ trong không gian Câu 5 1 1

8 Phương pháp tọa độ trong mặt

phẳng

Câu 6

9 Xác suất, tổ hợp, nhị thức Niutơn, giới hạn của hàm số Câu 7a0.75

1.5

Trang 2

Sở GD&ĐT Nghệ An

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3 KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – ĐỢT 1 Môn Toán Thời gian 180 phút

Ngày thi: 21/3/2015

Câu I.(2 điểm) Cho hàm số y x= −3 3x2−1 ( C )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )

2 Tìm m để đường thẳng d: y = mx – 1 cắt đồ thị (C ) tại ba điểm phân biệt.

Câu II.(1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

1 3 sin 2x−cos 2x=4sinx−1

2 ( )2

log 4x −3log x− =7 0

Câu III.(1 điểm) Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường :

ln ; 0;

y= x y= x e=

Câu IV.(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có tam giác SAB đều cạnh a, tam giác ABC cân

tại C Hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB; góc hợp bởi

cạnh SC và mặt đáy là 300

1. Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a

2 Tính khoảng cách của hai đường thẳng SA và BC

Câu V (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+ y+z+1=0.

1 Viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;1;0) và tiếp xúc với mp(P)

2 Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và vuông góc với mp(P)

Câu VI.(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có AB=2BC Gọi H là

hình chiếu của A lên đường thẳng BD; E,F lần lượt là trung điểm đoạn CD và BH Biết

A(1;1), phương trình đường thẳng EF là 3x – y – 10 = 0 và điểm E có tung độ âm

Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

Câu VII ( 1,5 điểm )

1. Giải hệ phương trình 2 6 1 2

x xy y



2 Một hộp đựng 10 viên bi đỏ, 8 viên bi vàng và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên

bi Tính xác suất để các viên bi lấy được đủ cả 3 màu

Câu VIII.( 1 điểm ) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn ab≥1; c a b c( + + ≥) 3.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 6ln( 2 )

-/ Hết

/ -Họ và tên thí sinh SBD:

Trang 3

ĐÁP ÁN

I

2 đ 1 đ1. 1/ Tập xác định: ¡

2/ Sự biến thiên +) Chiều biến thiên: y’=3x2 – 6x = 3x(x – 2); y’ = 0⇔x = 0 hoặc x = 2 y’>0⇔x<0 hoặc x>2; y’<0 ⇔ 0<x<2

Vậy, hàm số đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;0)và (2; +∞ ); hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

+) Cực trị Hàm số đạt cực đại tại x=0 và yC Đ=-1;

hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và yCT=-5

+) Giới hạn tại vô cực

3

2

3 1 lim lim 1

x x

3

2

3 1 lim lim 1

x x

+) Bảng biến thiên:

y

−∞

-1

-5 +∞

3/ Đồ thị

Đồ thị nhận điểm I(1;-3) làm điểm đối xứng

Đồ thị đi qua các điểm (-1;-5);(0;-1);(1;-3);(2;-5);(3;-1)

0.25

0.5

0.25

2

-2

-4

-6

5

O 1 2

-5

-1

-3

Trang 4

Số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d bằng số nghiệm của phương trình

3 3 2 1 1 (1)

xx − = mx

2

0

3 0 (2)

x

=

Để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt thì phương trình (2) phải có hai nghiệm phân biệt khác 0 hay

0 0

9

9 4 0

4

m m

− ≠

0.25 0.25

0.5

II

1.5đ

1

0.75đ

2

3 sin 2 cos 2 4sin 1 2 3 sin cos 1 cos 2 4sin 0

2 3 sin cos 2sin 4sin 0 2sin 3 cos sin 2 0

sin 0 sin 0

,

3 cos sin 2

x

k

π

=

=

0.25 0.25

0.25

2

0.75đ

gpt: ( )2

log 4x −3log x− =7 0 ĐK: x>0

2 2

2

log 4 3log 7 0 2 log 6log 7 0

1 log 1

log 3

8

x

x

=

Đối chiếu điều kiện ta có các nghiệm 1

2

x = ;x = 8

0.25 0.25

0.25

III

1 đ

Xét phương trình ln x = ⇔ = 0 x 1 Diện tích hình phẳng là

1

1

1

1 1

e

e

x e

e dx e x

0.25

0.5

0.25

Trang 5

1 đ

1

0.5 đ

Gọi H là trung điểm cạnh AB ta có

SH là đường cao của hình chóp S.ABC và CH là đường cao tam giác ABC Từ giả thiết ta được

30

SCH = Tam giác SHC vuông tại

H nên

2

CH SH

ây, thể tích khối chóp S.ABC là:

3

a

V = SH AB CH = (đvtt)

0.25

0.25

2

0.5 đ

Dựng hình bình hành ABCD, khi đó

d BC SA =d BC SAD =d B SAD = d H SAD

Gọi G, K lần lượt là hình chiếu của H trên các đường thẳng AD và SG ta có:

( )

AD HG

AD SH

mà HKSG nên HK ⊥(SAD)hay d H SAD( ,( ) ) =HK

Tam giác SHG vuông tại H nên

a HK

HK = HG +HS = HB + HC + HS = a ⇒ =

Vậy, ( , ) 3

13

a

d BC SA =

0.25

0.25

V

1 đ

1

0.5 đ

Vì mặt cầu (S) có tâm I(1;1;0) và tiếp xúc với mp(P) nên bán kính của mặt cầu

là ( ,( )) 1 1 0 1 3

3

r d I P + + +

Vậy, phương trình mặt cầu (S) là: ( ) (2 )2 2

x− + y− +z =

0.25

0.25

2

0.5 đ

Gọi mp ( ) α là mặt phẳng cần tìm Trục Ox chứa điểm O và véctơ r i = (1;0;0), mp(P) có vtpt nr=(1;1;1) mp( )α chứa trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (P) nên nó qua điểm O và nhận ur =  n ir r, =(0;1; 1− )là véctơ

Vậy, phương trình mp( )α : y – z = 0

0.25 0.25 VI

1 đ Gọi E,F,G lần lượt là trung điểm cácđoạn thẳng CD, BH AB Ta chứng

minh AFEF

Ta thấy các tứ giác ADEG và ADFG nội tiếp nên tứ giác ADEF cũng nội tiếp, do đó AFEF

Đường thẳng AF có pt: x+3y-4=0

Tọa độ điểm F là nghiệm của hệ

0.25

B

S

D

H

G K

D

C

G

E F

H

Trang 6

;

5

x

x y

x y

y

 =

− =

2

2

2 ;

:

Theo giả thiết ta được E ( 3; 1 − ) , pt AE: x+y-2=0 Gọi D(x;y), tam giác ADE vuông cân tại D nên

hay D(1;-1) D(3;1)

AD DE

=

= −

Vì D và F nằm về hai phía so với đường thẳng AE nên D(1;-1)

Khi đó, C(5;-1); B(1;5) Vậy B(1;5); C(5;-1) và D(1;-1)

0.25

0.25 0.25

VII 1

0.75đ Giải hệ pt:

2

2 6 1 (1)

x xy y



Đk: 6 0

1

x y x

+ + ≥

 ≥ −

+) Nếu y≥0, để hệ có nghiệm thì 1≥ ≥y 0 (1) 2 6 2 5

(1) (1) (1) 1 1

+) Nếu y<0, từ (2) suy ra x>0

2

2

Xét hàm số

2 2

2

9 2

9

t

t

+

+

2

y

Thế vào pt(1) ta có phương trình 2 92 y 6 1 y

2

9

y

= + + đồng biến trên (−∞;0) ; hàm số h(y)=1-y nghịch biến trên (−∞;0) và phương trình có ngiệm y=-3 nên pt(4) có nghiệm duy nhất y=-3

Vậy, hệ có nghiệm duy nhất (1;-3)

0.25

0.25

0.25

Trang 7

0.75đ

Tổng số viên bi trong hộp là 24 Gọi Ω là không gian mẫu

Lấy ngẫu nhiên 4 viên trong hộp ta có 4

24

C cách lấy hay n(Ω)= 4

24

C

Gọi A là biến cố lấy được các viên bi có đủ cả 3 màu Ta có các trường hợp sau:

+) 2 bi đỏ, 1 bi vàng và 1 bi xanh: có C C C102 81 61=2160 cách

+) 1 bi đỏ, 2 bi vàng và 1 bi xanh: có C C C101 82 61 =1680 cách

+) 1 bi đỏ, 1 bi vàng và 2 bi xanh: có C C C101 81 62 =1200 cách

Do đó, n(A)=5040

Vậy, xác suất biến cố A là ( ) ( ) 5040 47, 4%

( ) 10626

n A

P A

n

0.25

0.25 0.25

Trang 8

1 đ

Ta chứng minh được các BĐT quen thuộc sau:

)

1 a 1 b 1 ab

1

2

ab

Thật vậy,

1 0

⇔ − − ≥ luôn đúng vì ab ≥ 1 Dầu “=” khi a=b hoặc ab=1

1

2

ab

+ ≤ ⇔ − ≥ Dấu “=” khi ab=1

Do đó,

1

2

ab

2

2

ab bc ca c a c b c a b c

Đặt t a b= + +2 ,c t>0 ta có:

2 2

16 1

2 ( ) 6ln , 0;

'( )

t

t

f t

+

BBT

f(t)

5+6ln4

Vậy, GTNN của P là 3+6ln4 khi a=b=c=1

0.25

0.5

0.25

Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa !!!

Ngày đăng: 26/07/2015, 11:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị nhận điểm I(1;-3) làm điểm đối xứng - đề toán thi thử lần 1 năm 2015 trường quỳnh lưu 3
th ị nhận điểm I(1;-3) làm điểm đối xứng (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w