1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề toán thi thử lần 1 năm 2015 trường lê quý đôn

5 452 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 400 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai người bạn ngẫu nhiên đi chung một chuyến tầu có 5 toa.. Tính xác suất để hai người bạn đó ngồi cùng một toa.. Tính thể tích của khối chóp SABCD và khoảng cách từ điểm I đến mpSCD...

Trang 1

Sở GD & ĐT Hải Phòng

Trường THPT Lê Qúy Đôn

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thang điểm 20

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MÔN TOÁN K12

NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài 180 phút,khôngkể thời gian giao đề

Ngày thi: 15/01/2015

Câu 1 (5.0 điểm) Cho hàm số y = x3− 3 mx2 + 2 , có đồ thị là (Cm)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho với m = 1.

b Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đồ thị (Cm) tại điểm có hoành độ x = 1, tìm giá trị

tham số m để tiếp tuyến ∆ đi qua điểm A(2; 2015)

Câu 2 (2.0 điểm) Giải phương trình: cos10 x = 2cos 4 sin x x − cos 2 , x ( x ∈ ¡ )

Câu 3 (4.0 điểm)

a Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

y x

+ +

= + trên khoảng ( − +∞ 1; ) .

b Giải bất phương trình:

2

2 2 3 1

1

x x

+ +

Câu 4 (2.0 điểm).

a Hai người bạn ngẫu nhiên đi chung một chuyến tầu có 5 toa Tính xác suất để hai người bạn đó ngồi cùng một toa.

0 1

n

p x = − x = + a a x + + a x n ∈ ¥ Biết hệ số a1= − 30 Tính hệ số a 2

Câu 5 (2.0 điểm) Trong hệ toạ độ oxy, cho hình bình hành ABCD có điểm A(2; 1), điểm

C(6; 7) và M(3; 2) là điểm thuộc miền trong hình bình hành Viết phương trình cạnh AD biết khoảng cách từ M đến CD bằng 5 lần khoảng cách từ M đến AB và đỉnh D thuộc đường thẳng : x y 11 0

Câu 6 (3.0 điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc · BA D 60 = 0 Hình chiếu của S lên mp(ABCD) là trung điểm của AB, góc giữa SD và đáy bằng 600, I là điểm thuộc đoạn BD, DI = 3IB Tính thể tích của khối chóp SABCD và khoảng cách từ điểm

I đến mp(SCD).

2



Câu 8 (1.0 điểm)

Cho x, y là các số thực thuộc ( ) 0;1 thoả mãn ( x3 y3) ( x y ) ( ) ( )

1 x 1 y xy

= − − Tìm giá trị lớn

nhất của biểu thức P 1 2 1 2 4xy x2 y2

HẾT

Trang 2

Câu Đáp án chính thức (Đáp án có 04 trang) Đ Câu I

5.0

điểm

a ( 3.0 điểm )…

TXĐ : D = R

2

x x

=

 =

Bảng biến thiên :

x -∞ 0 2 +∞

y’ + 0 - 0 +

y 2 +

-∞ - 2

0,25 0.25

Đồ thị giao với oy tại điểm (0; 2), giao với ox tại điểm (2; -2)

Vẽ đúng đồ thị Nếu thí sinh không tìm giao Trên đồ thị vẫn thể hiện đúng tọa độ điểm giao vẫn cho

điểm

0.25 0.25

b (2.0 điểm)…

Với x = 1 => y = 3 – 6m Tọa độ tiếp điểm của tiếp tuyến là M(1; 3 – 3m)

Phương trình tiếp tuyến ∆ của đồ thị (Cm) cần tìm là ∆: y = (3 – 6m)(x - 1) + 3 – 3m = (3 - 6m)x + 3m 0.25

 2009

9

Câu 2

2.0

Điểm

2.0 điểm…

cos10x=2cos 4 sinx x−cos 2x⇔cos10x+cos 2x=2cos 4 sinx x⇔2cos 6 cos 4x x=2cos 4 sinx x 0.25

cos 4 0

x

=

0.25

k

x= ⇔ x= +π kπ ⇔ = +x π π

0.25

cos 6 cos

2

0.25

2

2 2

k x

k x

 = +

S=π + π −π + π x= +π π k∈ 

Câu 3

4.0

Điểm

a (2.0 điểm)…

Ta xét

2 '

2

1

x

x

=

lim

Trang 3

Bảng biến thiên

x -1 1 +∞ y’ - 0 +

∞ +∞ 3

0,25 0,25

0.25

b (2.0 điểm)….

Theo câu a ta có:

1

x x

+ + ≥ ∀ > −

0.5

0.25

1

x x

+ + ta được:

2

1

x

Từ (1) và (2), cộng vế với vế ta có:

2

2 2 3 1

1

x x

+

Câu 4

2.0 a (1.0 điểm) …Giả sử các toa được đánh số từ 1 đến 5

Giả sử m, n lần lượt là số toa người bạn thứ nhất và thứ 2 lần lượt lên tầu m = 1,2,3,4,5 n = 1,2,3,4,5 0,25

Gọi A là biến cố “ Hai người cùng lên một toa” ⇒ =A { ( ) ( ) ( ) ( ) ( )1;1 , 2; 2 , 3;3 , 4; 4 , 5;5} ⇒n A( ) =5 0,25 Vậy xác suất của biến cố A là p A( ) n A( ) ( ) 255 15

n

Chú ý: Hoc sinh có thể dùng quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp để tính số phần tử không gian mẫu, số phần tử của biến cố A Nếu lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa.

0.25

b (1.0 điểm)….

0

k

=

Câu 5

2.0

Điểm

(2.0 điểm)

x + y -11 = 0

E

H

N

B

A(2; 1)

M(3; 2)

Kéo dài AM cắt CD tại N Gọi E, H lần lượt là hình chiếu của M lên AB, CD

7

N N

y y

=

0.25

Đường thẳng CD đi qua hai điểm C(6; 7), N(8; 7) nên CD có vtcp là urCD =CNuuur=( )2;0 ⇒CDcó vtpt là ( )0; 2

CD

0.25

Đỉnh D là giao điểm của CD và :∆ x y+ − =11 0 nên tọa độ điểm D là nghiệm hệ phương trình:

0.25

Trang 4

( )

4;7

D

AD đi qua hai điểm A, D nên AD có vtcp là ur=uuurAD=( )2;6 => AD có vtpt là nr=(3; 1− ) suy ra

Kiểm tra thấy thỏa mãn điểm M thuộc miền trong hình bình hành ABCD Vậy phương trình cạnh AD là 3x – y – 5 = 0

Chú ý: Nếu học sinh làm cách khác ra hai điểm D, không loại được một điểm thì trừ 0.5

0,25

Câu 6

3.0

Điểm

Tính thể tích 2.0 điểm…

H I

A

D

S

E

mp(ABCD) => (SD ABCD,( )) =SDH 60· = 0

0.25 0,25

Do ABCD là hình thoi cạnh a, ·BAD 60= 0 => tam giác ABD đều cạnh a => HD 3

2

a

.tan 60

2

a

Tính khoảng cách 1.0 điểm…

4

4

0.25 Gọi E là hình chiếu của H lên SD ⇒HE⊥(SCD)⇒d H SCD( ,( ) ) =HE

Câu 7

1.0

Điểm

1.0 điểm …

3

Xét phương trình pt(1): x y x x y+ + ( + ) = 2y+2y2 ⇔ x y+ − 2y+ −(x y x) ( +2y)=0

3

xy≥ ⇒ x y+ + y>

0.25

Thay y = x vào phương trình x2+4y− + =3 1 3x− +2 y ta được

3

0 0

a b

a b

Trang 5

Với b = 0, ta có 2

3

2

1

4

x

0.25 Vậy hệ phương trình có tập nghiệm là S={ ( )2; 2 }

Câu 8

1.0

Điểm Ta có ( ) ( ) (x3 y3) (x y)

xy

0,25 1

9

xy

1

x y

xy

+

Thật vậy

( )* ⇔(2+x2+y2) (1+xy)≤2 1( +x2)(1+y2)⇔(x y− ) (2 1−xy)≥0 Luôn đúng vì x y, ∈( )0;1

1

xy

0.25

9 1

t

Pf =

 ÷

3

Ngày đăng: 26/07/2015, 11:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - đề toán thi thử lần 1 năm 2015 trường lê quý đôn
Bảng bi ến thiên (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w