1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán 2015 số 5

8 416 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 273 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đthị C.. Viết phương trình cạnh BC.. Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆, biết ∆ nằm trên mặt phẳng P và ∆ cắt hai đường thẳng d1 , d2... - Cực trị

Trang 1

ĐỀ TỰ LUYỆN THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015

Môn: TOÁN; ĐỀ 05-BN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu I: (2 điểm) Cho hàm số 2 2

1

x y x

= + (C) 1* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đthị (C)

2* Tìm m để đường thẳng d: y = 2x + m cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A, B

Câu II: (1 điểm)

1*.Giải phương trình: cos 2x+3sinx− =2 0

2*.Tìm phần ảo của z biết: ( ) (3 )

Câu III*: (0,5điểm) Giải phương trình: 25x+ 3.5x− = 10 0

Câu IV (1 điểm)Giải phương trình : 4 2 10 2( − x − 39x−37) =4x2 −15x−33

Câu V*: (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x 1

y = e + ,trục hoành, x = ln3 và x = ln8

Câu VI: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi ; hai đường chéo

AC = 2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a

Câu VII (1 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB:

x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác G(3; 2) Viết phương trình cạnh BC

Câu VIII* (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: 1 1 1

x+ = y− = z

x− = y− = z+

và mặt phẳng (P): x - y - 2z + 3 = 0 Viết phương trình chính tắc của đường thẳng ∆, biết ∆ nằm trên mặt phẳng (P) và ∆ cắt hai đường thẳng d1 , d2

Câu IX: Giải phương trình 1 2 2 3

2

2

C CCC

+

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử)

Câu X: (1 điểm) Cho x,y ∈ R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của ( 3 3) ( 2 2)

P

=

… Hết ….

Trang 2

ĐÁP ÁN

I-1

(1 đ)

Tập xác định D = R\{- 1}

Sự biến thiên:

-Chiều biến thiên: 2

4

x

= > ∀ ∈

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (- ∞; - 1) và (- 1 ; + ∞)

- Cực trị: Hàm số không có cực trị

0,25

- Giới hạn tại vô cực, giới hạn vô cực và tiệm cận:

x→−∞ x x→+∞ x

+ + Đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang.

x→− − x x→− + x

+ + Đường thẳng x = - 1 là tiệm cận đứng.

0,25

-Bảng biến thiên:

x -∞ - 1 +∞ y’ + +

y

2 - ∞

0,25

Đồ thị:

-Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm (1;0)

-Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm (0;- 2)

- Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là giao điểm

hai tiệm cận I(- 1; 2)

0,25

I-2

(1 đ)

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x2 + mx + m + 2 = 0 , (x≠ - 1) 0,5

d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt ⇔ PT(1) có 2 nghiệm phân biệt khác -1 ⇔

m2 - 8m - 16 > 0

0,25

y

x

= 2

x

= -1

-1 O

1 -2

Trang 3

4 4 2

4 4 2

m

m

 > +

⇔ 

< −

Trang 4

(0,5đ)

cos 2x+3sinx− =2 0

1 2sin x 3sinx 2 0 2sin x 3sinx 1 0

2 2 sin 1

2 , 1

6 sin

2 6

x

x

 = +

=

 = +



II-2

(0,5 đ)

Giả sử z=a+bi

0,25

⇔ 4a− 2bi= − + 4 2i 22 11ii2 = 20 15i+ 15; 10

4

a b

Vậy phần ảo của z bằng -10

0,25

III

(0,5 đ)

2

25x+ 3.5x− = ⇔ 10 0 5 x+ 3.5x− = 10 0

Phương trình trở thành:

3 10 0

t nhan

t t

t loai

=

 + − = ⇔  = −

5

t= ⇔ = ⇔ =x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= log 2 5 .

0,25

IV

(1d)

ĐK: x≤ 5 Pt ⇔ 4 4( + 3 9x− 37) (+ 8 4 − 10 2 − x)+ 4x2 − 15x− = 81 0

0,25

x

- TH1 x+ = ⇔ = −3 0 x 3 (TMPT)

- TH 2 x≠ −3

pt

x x

0,25

Trang 5

( )2 3

Do x≤ 5 nên 36 16 4.5 27 0

VT ≤ + + − = Đẳng thức xảy ra ⇔ =x 5

Vậy phương trình có 2 nghiệm là − 3 và 5

0,25

V

(1 d)

Diện tích

ln8

ln 3

1

x

S = ∫ e + dx ; Đặt t = e x+ ⇔ = 1 t2 e x + ⇒ 1 e x = −t2 1

0,25

Khi x = ln3 thì t = 2 ; Khi x = ln8 thì t = 3; Ta có 2tdt = exdx ⇔

2

2 1

t

t

=

Do đó

2

t

= 2 ln 1 3 2 ln 3

2

t t t

= +  ÷

0,5

Trang 6

(1 đ)

Từ giả thiết AC = 2 a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung

điểm O của mỗi đường chéo.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO =

3

a ; BO = a , do đó A D· B = 60 0 Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)

0,25

Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của

HB ta có DHAB và DH = a 3; OK // DH và 1 3

a

OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK) Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) ,

hay OI là khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)

0,25

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒ 2 2 2

2

a SO

OI =OK + SO ⇒ = Diện tích đáy S ABCD = 4 S∆ABO = 2.OA OB = 2 3a2;

đường cao của hình chóp

2

a

SO= Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

.

S ABC ABC

a

VII

(1 đ)

Tọa độ điểm A là nghiệm của HPT: - - 2 0

2 - 5 0

x y

x y

=

Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên  + − + =13+ + −b b 25 2c c=69⇔ 52

b c

=

 =

 Hay B(5; 3), C(1; 2)

0,25

Một vectơ chỉ phương của cạnh BC là ur uuur=BC = − − ( 4; 1)

VIII

(1 đ) Gọi A = d1∩(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2 ∩ (P) suy ra B(2; 3; 1) 0,25

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆ là ur = (1; 3; 1) − 0,25

S

A

B K

H C

O

I D

3a

a

Trang 7

Phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ là: 1 2

x− = =y z

Trang 8

(0,5d)

ĐK : 2 x 5

x N

≤ ≤

 ∈

C +C − +C − +C − =C +− ⇔C + +C +− =C +− ⇔C + =C +− 0,25

0,25

X

(1d)

Đặt t = x + y ; t > 2 Áp dụng BĐT 4xy ≤ (x + y)2 ta có 2

4

t

1

t t xy t P

xy t

=

− + Do 3t - 2 > 0 và

2

4

t xy

− ≥ − nên ta có 2

3 2

2 2

4

2 1

4

t t

P

t

− −

− +

0,25

Xét hàm số

2

4

− − f’(t) = 0 ⇔ t = 0 v t = 4

t 2 4 +∞ f’(t) - 0 +

f(t)

8

0,25

Do đó min P = (2;min ( )+∞) f t = f(4) = 8 đạt được khi 4 2

0,25

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w