1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hoạt động báo cáo tự nguyện phản ứng có hại của thuốc (ADR) tại bệnh viện đà nẵng từ năm 2010 đến năm 2013

103 379 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 2,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ADR Phản ứng có hại của thuốc Adverse Drug Reaction ICD – 10 Bảng phân loại quốc t bệnh tật lần thứ 10 International Classification of Diseases – 10 KAP ứ Knowledge, attitudes, practices

Trang 1

T N Đ N N

U N V N THẠC S DƯỢC HỌC

HÀ NỘI-2014

Trang 2

T N Đ N N

U N V N THẠC S DƯỢC HỌC

Y

1 TS N T T H

2 T T T

HÀ NỘI – 2014

Trang 3

Hươ ,

Tôi xin ch ,

Tôi xin tr H

H –

DSCK I –

, tôi s

ư

chuyên ng ư

2 14

Trang 4

MỤC LỤC

N 1

Chương 1 : ỔNG QUAN 3

1.1.C nh gi ư h n ng h i h A R 3

1.1.1.H 3

1.1.1.3 C D B 4

1.1.1.4 6

(ADR) 7

1.1.2.1 7

1.1.2.2 8

1.1.2.3 8

1.1.2.4 8

ng n ADR: 9

9

10

11

13

13

15

C nghi n i n h h i h h nh AP n

ng h n ng h i h A R 15

i n h ng A R ng n i N 18

18

18

i n nh i n h N ng 20

Trang 5

21

22

Chương : I NG P NG P P NG I N C U 23

2.1 i ư ng i nghi n 23

23

2.1.2 23

2.2.Phương h nghi n 23

23

30

(ADR) 30

2.2.2.2 k

30

2.3 Chỉ i nghi n 30

2.3 K 30

2.3 K

32

2.4 Xử lý s li 33

2.4.1 Phâ

33

Chương : QU NG I N C U 34

3.1 Ph n h s lư ng h lư ng nh i n N ng n n n 34

34

ờ 37

40

46

3.2 M i li n n gi i n h h i h h nh n ng h

ng A R i nh i n N ng n 50

50

Trang 6

3.2.2 K 51

54

54

Chương : N LU N 60

4.1 Ph n h s lư ng h lư ng ng n nh i n N ng n n n 60

60

64

n l ận i n h h i h h nh A R n 65

LU N 69

1 S lư ng h lư ng ng n h n ng h i h A R i

nh i n N ng n 2010 n n 2013 69

2 Ph n h i li n n gi i n h h i h h nh n

ng h ng A R i nh i n N ng 69

XU 71

I LI U AM O 72

P Ụ LỤC

Trang 7

6 3.2 S ng báo cáo ADR nghiêm trọ 34

7 3.3 Thời gian trì hoãn gử 35

9 3.5 36

10 3.6 ờ -10 37

11 3.7 ờ ờ 38

12 3.8 ý c báo cáo nhiều nh t 39

13 3.9 Các thu c nghi ngờ c báo cáo nhiều nh t 40

14

3.10 Tổng h p phân lo i báo cáo ADR theo tổ ch ơ ể b ảnh

15 3.11 Biểu hi c ghi nh n nhiều nh t 41

16 3.12 K t quả i liên quan gi a thu c – ADR 42

17 3.13 - ADR hi m g c ghi nh n 44

18 3.14 M n ng củ – ADR 45

Trang 8

19 3.15 Biểu hi - ADR phân lo i ở m 4 45

20 3.16 Các thông tin b thi u/không h p lý trong báo cáo ADR 47

21 3.17 ểm ch ng báo cáo trung bình 48

22 3.18 Tỷ l tham gia khảo sát 50

23 3.19 ể ng tham gia khảo sát 51

24 3.20 ý cho rằng báo cáo ADR là quan trọng 52

25 3.21 Nh n th c về ờng h p ADR cần báo cáo 53

26 3.22 ỷ 54

28 3.24 Cách xử lý củ khi g p ADR 55

29 3.25 Tỷ l ã 56

30 3.26 ơ l y mẫu báo cáo ADR 56

31 3.27 Thời gian th c hi n báo cáo ADR 57

32 3.28 ơ gửi báo cáo ADR 57

33 3.29 ý 58

34

3.30 Các bi ề ải thi n ho ng báo cáo

Trang 10

ADR Phản ứng có hại của thuốc (Adverse Drug Reaction)

ICD – 10 Bảng phân loại quốc t bệnh tật lần thứ 10

(International Classification of Diseases – 10) KAP ứ (Knowledge, attitudes,

practices) SOC Mã phân loại tổ chức cơ thể bị ảnh hưởng (System

Organ Classes)

Trung tâm DI&ADR Quốc gia Trung tâm Quốc gia về Thông tin thuốc và Theo dõi

phản ứng có hại của thuốc WHO Tổ chức Y t Th giới (World Health Organization)

Trang 11

T

[9] S

(ADR) R nguyên nhân quan gây ra

[36]

T cho liên quan do N J L

M .216

R R,

R [36] T

R c Châu Âu ( T

Na Uy 11,5%; P 13,0%; Anh 16%) N Z 16,6% Ú [51], [64], [68] M -20

[67] Theo nghiên R

R

[57] K

USD [30] T US c

uro [55], [59], [57] Tuy nhiên, t ngh

R

R [34], [64] M

ADR T V N rung tâm DI&ADR Q õ R

K / / õ R

Trang 12

ẽ T I& R Q T

I& R ADR

eo õ R, d

[33], [65], [66] Tuy nhiên, R :

M

chuyên gia [33]

K

R T

[58] V

n Nẵ B ―T

‖ - H ―T ‖

V N – 2016 [11] T

-2012 B B

[17], [18], [19] T

[15] S

V Nẵ :

B

2013 :

1 P

R Nẵ

2 P y R Nẵ

Trang 13

C ươ 1 : Ổ G QU

1.1 C ư

1.1.1 H

1.1.1.1

T Y WHO ―

Adverse Drug Reactions – ADR

‖ [48], [50] M [48]:

-

-

- P

-

- K -

- T

1.1.1.2

T

T

T

T

Trang 14

R H

õ

[51], [70] Sau

T

[28]

n

S

[69] R

T

[50]

1.1.1.3 C D B

H T

y

 H :

T / – BYT Y H

R

[3]:

X R

Trang 15

- T R

- X ẽ

R

R - T

- L

Y S Y T Q T T õ

R

- T R

- T R

-

R

- T R

 K

/2011-BYT Y

õ

T Q T

õ

[5]

 T

/BYT-

/ Y

T T

õ õ [6], [8]  :

Trang 16

L ―

õ

‖ [14]

T Y WHO

R

R

T

R

[51]

1.1.1.4

 R H

õ R

 P R -

T õ

õ T

K

R

-

P

K

K

K

Trang 17

P R R

X

R  X R -

T R T õ

T

-

R

R

K

T

Y T

-

T R

R [4]

1.1.2 (ADR) 1.1.2.1

L D 05

R – R

[14]

T Y WHO

g d

[50], [51]

Trang 18

M i (ADR)

(Adverse Drug Event - ADE) ADE m

[23], [41], [56] K

gâ R [65]

T

R

R

1.1.2.2

R T R

T R R

S

th

, , type F (

, type H ( ) U [24]

1.1.2.3 ADR

R

[36],

[38], [67], [69] V

1.1.2.4 Theo ADR õ

R

(hypothesis – generation),

Trang 19

:

1.1: C ươ [21, 47] 1.2 ADR: 1.2.1 ADR R

[27], [46] H

Q x

R

Tu M R

trung tâm ADR [62]

R

H

K

H

(Registries) T õ

Trang 20

R R

– R [51], [62] T

T

M

l

[28] K

T

T

[39], [42] H

R [51] T R

N

R

R

[53]

1.2.2

T (under - reporting)

K

Trang 21

V R

- R

[33] T N

R

M [40]

T T I & R Q

gia

1.2.3

Bên c

Tuy nhiên,

K N

B

Q K T H N

65,5% báo c , trong

[2] K

R M - N T

R M

báo cáo Tuy nhiê

T L T L

V N –

R

Trang 22

T

R [12]

N tâm WHO-UMC Tuy nhiên [44] N WHO-

UM mang tên VigiGrade T (completeness) (relevance)

R

ẽ M [26]

K R

V WHO – UM (C>0,8) P [26], [44]

R

V N - T H N [13]

K O T V

Q N V

Trang 23

,82 [20]

[25], [52]

1.2.4.2

+ -

+ T R ẽ

Trang 24

M

T ẽ p ADR

M M

T nhân viên T

RS

RS

RS T

R T R

N

Trang 25

Y [73]

1.2.6

R õ ADR, tuy nhiên R V

T V :

 R

R

 [62]

1.3 C

T

õ

R [35], [37], [58]

N a S N

t

Trang 26

R

L ẵ ADR (60,8%) N

R [58]

õ 93,33%

R

R M ADR ADR [54]

Nghiê T Iran H KAP

R R (87 õ R

R Q

R [31]

M K P 95% R 90%

R

Q

Trang 27

R ẽ [22]

V N

H

R

R L

R õ quan

R

K

Y [32]

T Y Q Ninh K O T V

Y R Y

R N (19,6%) õ

R [20]

Trang 28

1.4 am

1.4.1

V N R rung

tâ õ R V N H N

SI T S 5 trung tâm t

Y trung tâm DI&ADR Q I& R H M R rung tâm cho

T R

l

R

1.4.2

T / - YT Y R

R R

Trang 29

T

I& R Q

H M

T [4]

T R

Trang 30

: S lư 3 2013 [16]

:

T I& R Q

T / [15], [17] T l

R

T Y /

N R V N

1.5

1.5.1

ẵ Hôspital de Danang, c H V T Y

Trang 31

TW sau H spital Indigène de Danang,

Nẵ T Y Nẵ [72]

T T

M T Y Nẵ

Nẵ

S Nẵ

S Y Q N - Nẵ N Nẵ thành t rung Nẵ S Y T

1.5.2

V trên , h

31 TS & BSCKII và 204 ThS & BSCKI, thu dung

Nẵ

Nẵ [1]

Trang 32

1.5.3

T Nẵ g, õ R

T Nẵ

R

R Nẵ

T R T riêng

õ

R

R

R cho trung tâm DI& ADR

Q …

T R

R R

R n

Nẵ -

Trang 33

T

R DI&ADR Q

H c

R trung tâm DI&ADR

T

R

H c

R I& R

Trang 34

T

R WHO

H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

T

R M

R

H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

T Y

R

H c

R I& R

Q

Trang 35

ADR

R I& R

T

R I

-H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

T ADR

H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

T

R

H c

R I& R

Q

S

T

H c

R

Trang 36

T R

H c

R I& R

T R

H c

R I& R

T R

H c

R I& R

T

L VigiGrade

L

R

H c

R I& R

Q

B

Trung ADR

VigiGrade

Trang 37

T

H c

R I& R

T

H c

R I& R

S

K P

N

L K P

K P

L K P

K P

Trang 38

K P

K R

B phân

L

K P

K P

K

R

B phân

L

K P

K P

L

K P

K P

L

K P

K P

L

K P

K P

L

Trang 39

L

K P

K P

L

K P

K P

L

K P

K P

T

R

R …

phân

L

K P

K P

L

K P

K P

L

K P

K P

- P P 1)

+ /K

+

+

Trang 40

S P

-

- T R R

R

R T Y WHO P [49]

Ngày đăng: 26/07/2015, 07:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.1  S  lư                            ư - Phân tích hoạt động báo cáo tự nguyện phản ứng có hại của thuốc (ADR) tại bệnh viện đà nẵng từ năm 2010 đến năm 2013
Hình 3.1 S lư ư (Trang 53)
Hình 3.2  C    lư - Phân tích hoạt động báo cáo tự nguyện phản ứng có hại của thuốc (ADR) tại bệnh viện đà nẵng từ năm 2010 đến năm 2013
Hình 3.2 C lư (Trang 56)
Hình 3.3            lư - Phân tích hoạt động báo cáo tự nguyện phản ứng có hại của thuốc (ADR) tại bệnh viện đà nẵng từ năm 2010 đến năm 2013
Hình 3.3 lư (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w