1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề hoá thi thử lần 1 năm 2013 chuyên lương thế vinh

6 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất có thể tạo kết tủa với AgNO3 là Câu 3: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư.. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với l

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2013 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH Môn thi: HOÁ HỌC

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; I = 127; Cs = 133; Ba = 137

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Na, Ba, Al vào H2O dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn

Y Dung dịch X chứa các chất tan là:

A NaOH, Ba(OH)2, NaAlO2, Ba(AlO2)2 B NaAlO2 và Ba(AlO2)2*

Câu 2: Cho các chất sau: NH4Cl, KI, Na2S, KF, Ba(NO3)2, Na2SO3 Số chất có thể tạo kết tủa với AgNO3 là

Câu 3: Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư Cho toàn

bộ X tác dụng với dung dịch KHCO3 (dư), thu được 1,344 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là

A 2,30 gam B 2,76 gam * C 4,60 gam D 5,75 gam

Câu 4: Hỗn hợp X gồm ankin Y và H2 có tỉ lệ mol 1: 2 Dẫn 13,44 lít X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp Z

có tỉ khối so với H2 là 11 Dẫn Z qua dung dịch Br2 dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có 32gam Br2 đã phản ứng Công thức phân tử của ankin Y là

A C2H2 B C3H4 * C C5H8 D C4H6

Câu 5: Cho dãy các chất: CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, C2H2, C2H4, C4H10, CH3COOCH3 Số chất trong dãy

mà bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axit axetic là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm CnH2n–1CHO, CnH2n–1COOH, CnH2n–1CH2OH (đều mạch hở, n  N*) Cho 2,8 gam X phản ứng vừa đủ 8,8 gam brom trong nước Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 2,16 gam Ag Phần trăm khối lượng của CnH2n–1CHO trong X là

Câu 7: Chọn câu sai

A SO2 phản ứng với dung dịch BaCl2 tạo kết tủa trắng.*

B SO3 phản ứng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa trắng

C BaCl2 phản ứng với H2SO4 tạo kết tủa trắng

D H2S phản ứng với CuCl2 tạo ra kết tủa đen

Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 16,3 gam hỗn hợp X gồm CH 2(COOH)2 ,CxHyCOOH và HCOOH , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 21,7 gam Cũng cho 16,3 gam X tác dụng với lượng dư CaCO3 thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là

A 7.84 lít B 3,36 lít.* C 11,2 lít D 5,6 lít

Mã đề thi 259

Trang 2

Câu 10: Este X được điều chế từ một ancol Y và một amino axit Z Tỉ khối hơi của X so với H2 là 44,5 Cho 17,8 gam X phản ứng hết với 250 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch T Cô cạn dung dịch T thu được

m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 11: Cho m gam hỗn hợp 3 kim loại tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HNO3 x mol/l thu được dung dịch A duy nhất (không có khí thoát ra) Cô cạn cẩn thận A thu được (m + 21,6) gam muối khan Giá trị của x

Câu 12: Cho các chất sau: Isopropyl benzen, etan, etilen, axetilen, benzen, stiren, toluen lần lượt tác dụng với

Cl2 (as) Số phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng thế và phản ứng cộng lần lượt là

Câu 13: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:

A ZnO, CO2, Al(OH)3, CrO3, NO2, Cl2.* B FeCl3, MgCl2, CrO, HNO3, NH4Cl, Br2

C Al2O3, Cr(OH)2, NaH2PO4, MgSO4, H2S D HNO3, HCl, BaSO4, KHCO3, ZnO, Zn(OH)2

Câu 14: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06 M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Cho các polime (1) polietilen, (2) poli(metylmetacrilat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinylaxetat)

; (6) tơ nilon-6,6; (7) Tơ olon Số polime điều chế bằng phương pháp trùng hợp là:

Câu 16: Cho phản ứng sau: KClO3 + HCl → … Tỉ lệ số phân tử HCl đóng vai trò là chất khử với số phân tử HCl tham gia phản ứng là

Câu 17: Cho 5,6g hỗn hợp NaOH và KOH rắn (có thành phần thay đổi) vào nước, ta được dung dịch X Cho X

phản ứng với dung dịch có chứa 0,04mol AlCl3, khối lượng kết tủa thu được lớn nhất và nhỏ nhất có thể là:

A 1,56g và 3,12g B 3,12g và 1,56g.* C 3,12g và 2,6g D 2,6g và 1,56g

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất X có công thức CxHyOz ( M64) thu được 8,8g CO2 Có tối đa mấy chất X mà khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa?

Câu 19: Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là 2,403.10-18C và khối lượng hạt nhân là 5,19.10-23gam Kết luận nào về X là đúng nhất ?

A X có 15 electron và 16 nơtron.* B X có 15 nơtron và số khối là 31

C X có 14 proton và số khối là 30 D X có 15 proton và số khối là 32

Câu 20: Hòa tan 1,6g Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời 2 muối AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 0,1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và rắn Y Khối lượng của Y là

Câu 21: Xét hỗn hợp khí trong bình kín đạt cân bằng sau: N2O4 (k) 2NO2 (k)

(không màu) (màu nâu đỏ)

Thực nghiệm cho biết ở 250C khối lượng mol trung bình của hai khí là 77,64 g/mol và tại 350C là 72,45 g/mol Chọn mệnh đề đúng

A Khi giảm nhiệt độ, màu của hỗn hợp khí sẽ đậm dần lên

B Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch

C Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt.*

D Khi tăng nhiệt độ từ 350C lên 400C thì khối lượng hỗn hợp khí giảm

Câu 22: Để clorua vôi trong không khí ẩm một thời gian thì một phần clorua vôi bị cacbonat hóa (tạo ra

Trang 3

CaCO3) thu được hỗn hợp rắn X gồm 3 chất Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl đặc, dư đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 34,6 Phần trăm khối lượng clorua vôi bị cacbonat hóa là

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).Trong phản ứng tráng gương, a mol X cho 2a mol electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A no, đơn chức B không no có một nối đôi, đơn chức *

C no, hai chức D không no có hai nối đôi, đơn chức

Câu 24: Chọn phát biểu đúng nhất

A Chất béo là trieste của glixerol với axit hữu cơ B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.*

C Chất béo là este của glixerol với axit béo D Chất béo là trieste của ancol với axit béo

Câu 25: Phân kali clorua sản xuất từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50% K2O Hàm lượng % của KCl trong phân bón đó là

Câu 26: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 27: Cho các mệnh đề sau:

1) Khi tham gia phản ứng với oxi, flo, số oxi hóa của S sẽ giảm xuống

2) Clo tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch màu vàng nhạt

3) Tất cả các hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit

4) Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O

5) SO2 tan vào nước tạo dung dịch có tính axit mạnh

6) Khí flo oxi hóa được tất cả các kim loại và phi kim

Số mệnh đề đúng là

Câu 28: Cho 12,15g hỗn hợp muối NaF và NaCl tỉ lệ mol 3: 2 hòa tan vào nước được dung dịch A Lấy ½

lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với AgNO3 dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 29: Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng công thức phân

tử C7H6O2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Vậy khi cho 9,15 gam X nói trên tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?

A 16,4 gam B 20,8 gam C 8,0 gam D 19,8 gam *

Câu 30: Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20 M và Ba(OH)2 0,10 M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4

0,05M và HNO3 0,04M Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu được dd Z có pH = 13 Tỉ lệ V/V’ là:

Câu 31: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở, không phân nhánh) có công thức phân tử C4H8O2 Chất X tham gia phản ứng tráng bạc Số đồng phân cấu tạo phù hợp với điều kiện trên của X là

Câu 32: Dung dịch X chứa 0,01 mol H 2N-CH2COOH; 0,02 mol ClH3N-CH2COOH và 0,03 mol HCOOC6H5 Để tác dụng hết với dung dịch X cần tối đa V ml dung dịch NaOH 0,5M đun nóng và thu được dung dịch Y Giá trị của V là

Trang 4

Câu 33: Khi đốt cháy hỗn hợp A gồm khí H2S và oxi dư rồi ngưng tụ hơi nước thì thể tích hỗn hợp giảm bớt 10,08 lít (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm khí đi qua 400ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Khối lượng muối có trong dung dịch A là

A 33,4 gam.* B 41,6 gam C 25,2 gam D 31,2 gam

Câu 34: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột

(2) Tinh bột và xenlulozơ là 2 chất đồng phân

(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozo đều cho một loại monosaccarit

(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ

(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozơ có nhóm – CHO

Câu 35: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: 1) X; Y được

điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy 2) X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối 3) Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nguội X, Y,

Z, T theo thứ tự là:

A Al; Na; Cu; Fe B Na; Fe; Al; Cu C Na; Al; Fe; Cu D Al; Na; Fe; Cu.* Câu 36: Chọn phát biểu sai

A Lòng trắng trứng có phản ứng màu biure

B Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) luôn luôn là số lẻ

C Các amino axit đều tan trong nước

D Thuỷ phân protein trong môi trường axit khi đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit *

Câu 37: Nhóm các chất nào dưới đây có cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion trong phân tử?

A Na2SO4, Cu(NO3)2, HClO2, ZnCl2 B KOH, NH4Cl, FeCl3, HCl

C H2SO4, MgCl2, N2, Na3PO4 D Ba(NO3)2, (NH4)2CO3, KHSO4, NaClO.*

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng

với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

A phenol * B axit acrylic C metyl axetat D anilin

Câu 39: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no, mạch hở có 1 nhóm –COOH; 1 nhóm –NH2 Trong A có

%N = 15,73% (về khối lượng) Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 46,2 gam tripeptit; 16 gam đipeptit

và 13,35 gam A Giá trị của m là

A 149 gam B 161 gam C 71,725 gam.* D 159 gam

Câu 40: Hỗn hợp X gồm hidro, propilen, propanal, ancol anlylic Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 79,2 gam

CO2 Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X bằng 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I = 3,86 A Thời gian điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g là

Câu 42: Có các phát biểu sau:

(1)Trong công nghiệp, glixerol được dùng để sản xuất chất béo

(2)Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực

(3)Để khử mùi tanh của cá người ta thường dùng dung dịch dấm ăn

Trang 5

(4)Chất béo lỏng là các triglixerit chứa chủ yếu gốc axit béo không no trong phân tử

(5)Cả xenlulozơ và amilozơ đều được dùng để sản xuất tơ sợi dệt vải

(6)Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím

(7)Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2trongmôi trường kiềm tạo ra hợp chất có màu tím

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Cho 4 cặp chất rắn sau, mỗi chất đều có số mol là 1 mol: Na và Al (1), Fe3O4 và Cu (2), ZnS và CuS (3), KNO3 và BaCO3 Khẳng định nào sau đây sai?

A Hỗn hợp KNO3, BaCO3 có thể tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư

B Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 lõang dư

C Hỗn hợp ZnS, CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl loãng dư.*

D Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl loãng dư

Câu 44: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển

màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là

Câu 45: Bình khí chứa hỗn hợp khí Cl2, CO2, SO2, H2S và hơi nước Để làm khô bình khí trên, dùng 1 trong các hoá chất sau là

A H2SO4 đặc B NaOH rắn C CaCl2 khan.* D CuSO4 khan

Câu 46: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol

C 0,015 mol và 0,08 mol.* D 0,03 mol và 0,08 mol

Câu 47: Ứng với C 4H8 mạch hở, tổng số đồng phân có khả năng làm mất màu dung dịch Brom là

Câu 48: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một thời

gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro Tỉ khối hơi của Y so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:

Câu 49: Oxi hóa 69 gam 1 ancol đơn chức sau một thời gian thu được hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng

nhau:

- Phần 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thoát ra 5,6 lít khí (đktc)

- Phần 2 tác dụng với Na dư thoát ra 8,4 lít khí (đktc)

- Phần 3 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo thành 32,4 gam Ag

Tên của ancol và hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol là

C Ancol etylic và 80% * D Ancol anlylic và 44,44%

Câu 50: Cho chất xúc tác MnO2 vào dung dịch H2O2 0,1M thu được khí O2 Sau 40 giây nồng độ của H2O2 còn lại là 0,04M Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo O2) trong 40 giây trên là

A 1,5.10-3 mol/(l.s) B 1,5.10-4 mol/(l.s) C 7,5.10-4 mol/(l.s).* D 7,5.10-5 mol/(l.s)

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 lõang, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 52: Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được 2 ancol Y và Z Đốt cháy hoàn toàn Y hoặc

Z đều thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X thu được tổng khối lượng CO2 và

H2O là

Trang 6

Câu 53: Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M trong bình điện phân với điện cực trơ, I = 19,3A, sau một thời gian lấy catot ra cân lại thấy nó nặng thêm 3,584 gam (giả thiết rằng toàn bộ kim loại sinh ra đều bám vào catot) Thời gian điện phân là

Câu 54: Ở 100oC, một phản ứng kết thúc sau 3 giờ Biết cứ tăng thêm 10oC thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần Khi tăng nhiệt độ phản ứng lên 120oC thì thời gian phản ứng sẽ là:

Câu 55: Chọn câu sai

A Có thể phân biệt dung dịch NaCl và NaI bằng dung dịch AgNO3

B Có thể phân biệt dung dịch HCl đặc và HNO3 đặc, nguội bằng Cu hoặc Fe

C Có thể phân biệt khí CO2 và SO2 bằng nước brom hoặc dung dịch KMnO4

D Có thể phân biệt dung dịch HCl loãng, nguội và H2SO4 loãng, nguội bằng Fe hoặc Al.*

Câu 56: Cho các chất sau đây: (1) CH3COOH, (2) C2H5OH, (3) C2H2, (4) CH3COONa, (5) HCOOCH=CH2, (6) CH3COONH4, (7) C2H4 Số chất được tạo ra từ CH3CHO bằng một phương trình phản ứng là:

Câu 57: Hai chất đồng phân X,Y (Y được lấy từ nguồn thiên nhiên) có chứa 40,45%C, 7,86%H; 15,73% N và

còn lại là O Ti khối hơi của chất lỏng so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, Y cho muối

C3H6O2NNa, còn X cho muối C2H4O2NNa Nhận định nào dưới đây là sai?

A X và Y đều tác dụng với HNO2 để tạo khí N2

B Ở nhiệt độ thường X là chất lỏng, Y là chất rắn

C X và Y đều phản ứng được với dung dich HCl, dung dịch KOH

D X có tính lưỡng tính nhưng Y chỉ có tính bazơ *

Câu 58: Các chất đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là

A mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột

B vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6

C nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin, phenyl bromua

D nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat *

Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dung dịch Mantozo bị khử bởi AgNO3 trong NH3 (t0) tạo ra Ag

B Tripeptit Gly-Ala-Gly -Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

C Protein tan trong nước tạo thành dung dịch keo

D Axit α- aminoglutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh *

Câu 60: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào các dung dịch riêng biệt sau: Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, NiSO4 Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

- Hết -

Ngày đăng: 26/07/2015, 06:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w