câu Nội dung Điểm1 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch chỉnh lưu cầu một pha,đối xứng có điều khiển dùng Thysistor.. Vẽ dạng điện áp vào và dạng điện áp ra ứng với góc mở α =450 với tải thuần trở..
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN
ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)
MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ
Mã đề thi : DA ĐCN - LT 04
Trang 2câu Nội dung Điểm
1 Vẽ sơ đồ nguyên lý mạch chỉnh lưu cầu một pha,đối xứng có
điều khiển dùng Thysistor Vẽ dạng điện áp vào và dạng điện áp
ra ứng với góc mở α =450 với tải thuần trở
Trình bày nguyên lý hoạt động của mạch
3
Dạng điện áp vào và dạng điện áp ra ứng với góc mở α =450 với
tải thuần trở
0,5
i1
i4
i3
i2
A
T4
T3 T1
T2
U2
B
t
α= 450
t
t
t
t
V
u2
UG1K1
Ud
UG1K1
UG4K4
UG2K2
UG3K3
α= 450
α= 450
O
O
O
O
t1
t2
α= 450
Trang 3Nguyên lý hoạt động:
- Xét trong khoảng thời gian từ 0 ÷ t 2 điện áp nguồn u2 giả thiết
VA> VB
trong khoảng thời gian từ 0 ÷ t 1
Thysistor T1, T4 có UAK> 0,UGK = 0 ⇒ Thysistor T1, T4 khóa
Thysistor T2, T3 có UAK < 0,UGK = 0 ⇒ Thysistor T2, T3 khóa
⇒ Điện áp ra trên tải Ud = 0V
0,5
trong khoảng thời gian từ t1 ÷ t 2 tại thời điểm t 1 cấp xung điều
khiển vào cực G của T1, T4
Thysistor T1, T4 có UAK> 0,UGK > 0 sao cho IGK > 0 ⇒
Thysistor T1, T4 mở có dòng điện đi từ nguồn qua T1 qua phụ tải(
Rd) qua T4 và trở về nguồn tại điểm B
Thysistor T2, T3 có UAK < 0,UGK = 0 ⇒ Thysistor T2, T3 khóa
⇒ Điện áp ra trên tải Ud = u2
0,5
- Xét trong khoảng thời gian từ t2 ÷ t 4 điện áp nguồn u2 đổi cực
tính VA < VB
trong khoảng thời gian từ t2 ÷ t 3 tại thời điểm t2
Thysistor T1, T4 có UAK < 0 ⇒ Thysistor T1, T4 khóa
Thysistor T2, T3 có UAK > 0,UGK = 0 ⇒ Thysistor T2, T3 khóa
⇒ Điện áp ra trên tải Ud = 0V
0,5
trong khoảng thời gian từ t3 ÷ t 4 tại thời điểm t 3 cấp xung điều
khiển vào cực G của T2, T3
Thysistor T2, T3 có UAK> 0,UGK > 0 sao cho IGK > 0 ⇒
Thysistor T2, T3 mở có dòng điện đi từ nguồn qua T3 qua phụ tải(
Rd) qua T2 và trở về nguồn tại điểm A
Thysistor T1, T4 có UAK < 0,UGK = 0 ⇒ Thysistor T1, T4 khóa
⇒ Điện áp ra trên tải Ud = u2
Chu kỳ sau lặp lại
0,5
2 Cho sơ đồ mạch điện máy tiện T616 (hình 4.1).
Động cơ truyền động chính có thông số: Pđm = 4,5kW;
cosϕ = 0,85; η = 85%; 380/220 V
4
a Giới thiệu thiết bị mạch điện máy tiện T616
- Mạch động lực:
- Mạch điều khiển:
- Mạch chiếu sáng:
0,25
Trang 4- Muốn giá cặp chi tiết quay thuận:
Tay gạt để ở vị trí I: tiếp điểm KC ( 3- 13) ,KC ( 3- 5) đóng lại ⇒ 3K
tác động ⇒ đóng tiếp điểm 3K bên mạch động lực lại Đ2 hoạt
động, bơm dầu bôi trơn đồng thời tiếp điểm 3K ( 2- 4) đóng lại ⇒
1K tác động ,đóng tiếp điểm 1K bên mạch động lực lại Đ1 quay
thuận ⇒ giá cặp chi tiết quay thuận
tiếp điểm 1K ( 9- 11) mở ra, không cho 2K làm việc đồng thời
0,5
- Muốn giá cặp chi tiết quay ngược:
Tay gạt để ở vị trí II: tiếp điểm KC ( 3- 13) ,KC ( 3- 9) đóng lại ⇒
3K tác động ⇒ đóng tiếp điểm 3K bên mạch động lực lại Đ2 hoạt
động, bơm dầu bôi trơn đồng thời tiếp điểm 3K ( 2- 4) đóng lại ⇒
2K tác động ,đóng tiếp điểm 2K bên mạch động lực lại Đ1 quay
ngược ⇒ giá cặp chi tiết quay ngược
- tiếp điểm 2K ( 5- 7) mở ra, không cho 1K làm việc đồng
thời
0,5
- Muốn dừng máy:
Tay gạt về 0 , tiếp điểm KC ( 1- 3 ,RU (1-3) mở ra 1K hoặc 2K ,3K
thôi tác động,các động cơ ngừng hoạt động
- Muốn động cơ bơm nước làm việc đóng cầu dao 2CD sau khi
động cơ bơm dầu hoạt động
0,25
b Từ sơ đồ thay thế của động cơ KĐB 3 pha, ta có biểu thức
+ + +
π
=
X'2 X1 2 s
R'2 R1
2 f
2 s
R'2 pU
3 ' 1 M
0,25
Khi mở máy động cơ:
f
2
R pU
3
2 1
2 '
2 1
2
' 2
' 1 mm
+ +
=
0,25
Trang 5Điện áp giảm ⇒ Mmm giảm, mà MC của tải không đổi:
+ Nếu Mmm > MC thì thời giam mở máy động cơ tăng, ảnh hưởng xấu đến dây quấn động cơ và ảnh hưởng xấu đến lưới
điện
+ Nếu Mmm < MC thì động cơ không mở máy được Động
cơ làm việc ở chế độ ngắn mạch ⇒ cháy động cơ
+ Khi động cơ đang hoạt động: Điện áp giảm ⇒ Mđc giảm,
mà MC của tải không đổi ⇒ động cơ làm việc ở chế độ quá tải ⇒
dây quấn bị đốt nóng ⇒ có thể cháy động cơ
0,5
c Hoạt động của bảo vệ thấp điện áp trong sơ đồ:
+ Khi mở máy động cơ: Tay gạt ở vị trí 0, nếu điện áp lưới giảm thấp ⇒ rơ le điện áp RU không tác động ⇒ nếu đưa tay
gạt sang I hoặc II: động cơ không hoạt động
0,25
+ Khi động cơ đang hoạt động: Tay gạt đang ở vị trí I hoặc II,
nếu điện áp lưới giảm thấp ⇒ rơ le RU thôi tác động ⇒ các khởi
động từ 1K hoặc 2K và 3K thôi tác động ⇒ các động cơ ngừng
hoạt động
0,25
d
3 đm
đm
,85 380.0,85.0 3
4,5.10 η
cos U 3
P
ϕ
0,25
Khi rơ le nhiệt trên mạch động lực của động cơ truyền động
chính chỉnh định ở giá trị 10 A thì động cơ được phép quá tải:
47 , 9
47 , 9 10 100 I
I I
đm
đm
0,25
II Phần tự chọn, do trường biên soạn
1
2
Cộng II Tổng cộng (I+II)
DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT TIỂU BAN ĐỀ THI