1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử và đáp án môn Sinh chuyên Đại Học Vinh lần 3 – 2015

7 533 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 165,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số l ợng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.. số l ợng các cá thể hoặc khối l ợng hoặc năng l ợng tích lũy trong các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể.

Trang 1

TR NG Đ I H C VINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN MÔN SINH H Đ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN 3 NĂM 2015 ỌC (Thời gian làm bài: 90 phút)

H , tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: một loài thực vật, tính tr ng chiều cao cây do ba cặp gen (A,a; B,b; D,d) t ơng tác cộng gộp quy đ nh, trong đó mỗi alen trội làm chiều cao cây tăng thêm 10 cm Đem lai cây cao nhất có chiều cao

210 cm v i cây thấp nhất thu đ ợc F1 Cho F1lai v i cây có kiểu gen AabbDd thì F2có bao nhiêu kiểu gen quy đ nh cây cao 170 cm?

A 4 B 2 C 5 D 6

Câu 2: Kích th c của quần thể sinh vật là

A số l ợng cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể

B số l ợng cá thể trên một đơn v diện tích hay thể tích của quần thể

C số l ợng các cá thể (hoặc khối l ợng hoặc năng l ợng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể

D số l ợng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đ t đ ợc, phù hợp v i khả năng cung cấp nguồn sống của môi tr ng

Câu 3: một loài côn trùng ngẫu phối, alen A quy đ nh thân đen, alen a quy đ nh thân trắng Một quần thể ban đầu (P) có tần số alen A và a lần l ợt là 0,4 và 0,6 Do môi tr ng b ô nhiễm nên bắt đầu từ đ i

F1, khả năng sống sót của các kiểu hình trội đều bằng nhau và bằng 25%, khả năng sống sót của kiểu hình lặn là 50% Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Th hệ hợp tử F1có tỉ lệ kiểu gen là 0,04AA : 0,12Aa : 0,18aa

B Th hệ hợp tử F2có tỉ lệ kiểu gen là 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa

C Th hệ F1 tr ng thành có tỉ lệ kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa

D Th hệ F2tr ng thành có tỉ lệ kiểu gen là 0,09AA : 0,41Aa : 0,5aa

Câu 4: Khi nói về vai trò của đột bi n cấu trúc nhiễm sắc thể đối v i ti n hóa và ch n giống, phát biểu

nào sau đây không đúng?

A Đột bi n lặp đo n t o điều kiện cho đột bi n gen phát sinh gen m i

B Dùng đột bi n mất đo n nhỏ để lo i bỏ những gen không mong muốn ra khỏi cơ thể động vật

C Đột bi n đảo đo n góp phần t o nên các nòi trong loài

D Có thể dùng đột bi n chuyển đo n t o các dòng côn trùng giảm khả năng sinh sản

Câu 5: cà chua, alen A quy đ nh quả đỏ, alen a quy đ nh quả vàng Một v n cà chua gồm 500 cây có

kiểu gen AA, 400 cây có kiểu gen Aa và 100 cây có kiểu gen aa Bi t rằng không có đột bi n xảy ra Khi cho các cây cà chua giao phấn tự do v i nhau, thì tỉ lệ phân li kiểu hình F1 là

Câu 6: loài ruồi Drosophila, các con đực sống một khu vực có tập tính giao hoan tinh t nh tập tính

đánh đuổi con đực khác và các kiểu di chuyển đặc tr ng để thu hút con cái Đây là kiểu cách li

A cách li tập tính B cách li nơi C cách li mùa vụ D cách li cơ h c

Câu 7: Thành phần nào sau đây có thể không xuất hiện trong một hệ sinh thái?

C Các nhân tố vô sinh và hữu sinh D Cây xanh và các nhóm vi sinh vật phân hủy

Câu 8: Trong quần xư, các mối quan hệ đem l i lợi ích hoặc ít nhất không có h i cho các loài khác gồm:

A cộng sinh, hợp tác, kí sinh - vật chủ B cộng sinh, ức ch - cảm nhiễm, hội sinh

C cộng sinh, hợp tác, hội sinh D cộng sinh, c nh tranh, hội sinh

Câu 9: một loài thực vật, cho lai hai cây hoa trắng thuần chủng (P) thu đ ợc F1100% cây hoa trắng Cho F1giao phấn v i nhau thu đ ợc F2 gồm 392 cây hoa trắng và 91 cây hoa đỏ N u cho F1 giao phấn

v i cây hoa đỏ F2thì đ i con có kiểu gen đồng hợp lặn chi m tỉ lệ là

A 1

8

DeThiThu.Net

Trang 2

Câu 10: Khi nói về cơ ch d ch mư sinh vật nhân thực nhận đ nh nào sau đây không đúng?

A Quá trình d ch mư diễn ra t bào chất

B Trong quá trình d ch mư, ribôxôm di chuyển trên mARN theo chiều 3’→ 5’

C Trên một phân tử mARN, t i một th i điểm có nhiều ribôxôm cùng tham gia d ch mư

D Axit amin m đầu trong quá trình d ch mư là mêtiônin

Câu 11: Một trình tự các nuclêôtit trên m ch bổ sung của phân tử ADN 3’ TTA XGT ATG GXT

AAG 5’ mư hóa cho một đo n pôlipeptit gồm 5 axit amin Tính theo chiều 3’5’ của m ch trên thì sự thay th một nuclêôtit nào sau đây s làm cho đo n pôlipeptit chỉ còn l i 3 axit amin?

A Thay th G bộ ba thứ t bằng A B Thay th G bộ ba thứ hai bằng U

C Thay th X bộ ba thứ t bằng A D Thay th X bộ ba thứ hai bằng A

Câu 12: cà chua, alen A quy đ nh thân cao trội hoàn toàn so v i alen a quy đ nh thân thấp; alen B quy

đ nh quả đỏ trội hoàn toàn so v i alen b quy đ nh quả vàng Cho cây cà chua thân cao, quả đỏ lai v i cây

cà chua thân thấp, quả vàng thu đ ợc F1 Ti p tục cho F1giao phấn v i nhau thu đ ợc F2phân li theo tỉ lệ 75% cây thân cao, quả đỏ : 25% cây thân thấp, quả vàng Để F2thu đ ợc số kiểu gen, số kiểu hình ít nhất cho F1giao phấn v i cây có kiểu gen

A AB

Câu 13: Mắt xích có mức năng l ợng cao nhất trong một chuỗi thức ăn là

Câu 14: Theo thuy t ti n hóa hiện đ i, ch n l c tự nhiên có vai trò

A vừa t o ra các kiểu gen thích nghi, vừa giữ l i các kiểu gen quy đ nh kiểu hình thích nghi

B t o ra các cơ thể có kiểu gen quy đ nh kiểu hình thích nghi

C t o ra các kiểu gen m i thích nghi v i môi tr ng

D sàng l c, giữ l i những cá thể có kiểu gen quy đ nh kiểu hình thích nghi

Câu 15: Trong diễn th nguyên sinh, đặc điểm nào sau đây không phải là xu h ng bi n đổi chính?

A Chuỗi thức ăn ngày càng phức t p, trong đó chuỗi thức ăn m đầu bằng mùn bư hữu cơ ngày càng đóng vai trò quan tr ng

B Các loài có tuổi th thấp, kích th c cơ thể nhỏ có xu h ng thay th các loài có tuổi th cao, kích

th c cơ thể l n

C Gi i h n sinh thái của mỗi loài ngày càng thu hẹp, môi tr ng tr nên ổn đ nh hơn

D Số l ợng loài càng tăng, số l ợng cá thể của mỗi loài ngày càng giảm

Câu 16: Cho bi t mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, quan hệ trội lặn hoàn toàn Xét các phép lai:

(1) AaBbdd × AaBBdd (2) AAbbDd × AaBBDd

(3) Aabbdd × aaBbDD (4) aaBbdd × AaBbdd

(5) aabbdd × AaBbDd (6) AaBbDd × AabbDD

Có bao nhiêu phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1?

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 17: Cho lai ruồi giấm có kiểu gen AB

D

Xd v i ruồi giấm có kiểu gen AB

DY thu đ ợc F1 có kiểu gen đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên chi m tỉ lệ 4,375% con cái giao tử ABXdchi m tỉ lệ là

A 0,15 B 0,075 C 0,175 D 0,25

Câu 18: Trong quy luật di truyền liên k t v i gi i tính, phép lai thuận ngh ch cho k t quả

A tỉ lệ phân li kiểu hình hai gi i giống nhau

B tỉ lệ phân li kiểu hình khác nhau hai gi i

C con lai F1đồng tính và chỉ biểu hiện tính tr ng một bên bố hoặc mẹ

D con lai luôn có kiểu hình giống mẹ

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hệ sinh thái?

A Chức năng của hệ sinh thái không giống v i chức năng của một cơ thể vì chúng có mối quan hệ bên trong, không có sự trao đổi vật chất và năng l ợng v i môi tr ng bên ngoài

B Kích th c của một hệ sinh thái rất đa d ng, có thể nhỏ nh một gi t n c ao nh ng cũng có thể vô

cùng l n nh trái đất

C Trong hệ sinh thái có các chu trình trao đổi vật chất

D Hệ sinh thái bao gồm quần xư sinh vật và môi tr ng vô sinh của quần xư, trong đó các sinh vật luôn tác động lẫn nhau và tác động qua l i v i thành phần vô sinh của sinh cảnh

DeThiThu.Net

Trang 3

Câu 20: Khi cho hai cây thuần chủng (P) lai v i nhau, F1thu đ ợc 100% cây thân cao Ti p tục cho F1tự thụ phấn, thu đ ợc F2 gồm 324 cây thân cao và 252 cây thân thấp Bi t tính tr ng chiều cao cây do hai cặp gen A,a; B,b quy đ nh Kiểu gen của (P) và quy luật di truyền chi phối phép lai trên là

A P: AaBb × Aabb hoặc AABb × aaBb, quy luật t ơng tác bổ sung

B P: AABB × aabb hoặc AAbb × aaBB, quy luật phân li độc lập

C P: AABB × aabb hoặc Aabb × AaBb, quy luật t ơng tác bổ sung

D P: AABB × aabb hoặc AAbb × aaBB, quy luật t ơng tác bổ sung

Câu 21: Khi lai cơ thể có kiểu gen AaBb v i cơ thể có kiểu gen DdEe, sau đó ti n hành đa bội hóa t o

nên thể d đa bội Bi t rằng quá trình giảm phân xảy ra bình th ng Đ i con không thể thu đ ợc tập hợp

các kiểu gen d đa bội nào sau đây?

A AABBDDee; aabbDDee; AABBddEE; aabbddEE

B AABBDDEE; AABBddee; aabbDDEE; aabbddee

C AAbbDDee; AAbbddEE; aaBBDDee; aaBBddEE

D AabbDDee; aaBBddEE; AAbbDdee; AABBddee

Câu 22: Lai hai cây cà chua thuần chủng (P) khác biệt nhau về các cặp tính tr ng t ơng phản F1thu đ ợc 100% cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn Cho F1 lai v i cây khác, tỉ lệ phân li kiểu hình F2 là 4 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân cao, hoa vàng, quả tròn : 4 cây thân thấp, hoa đỏ, quả dài : 4 cây thân thấp, hoa vàng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa vàng, quả dài : 1 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 1 cây thân thấp, hoa vàng, quả dài Bi t rằng mỗi gen quy đ nh một tính tr ng,

m i quá trình sinh h c diễn ra bình th ng Các nhận xét nào sau đây là đúng?

(1) Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài đ i con là 0,0025

(2) Cặp tính tr ng chiều cao thân di truyền liên k t v i cặp tính tr ng màu sắc hoa

(3) Khi cho F1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu hình thân thấp, hoa đỏ, quả dài F2 là 0,05

(4) Hai cặp gen quy đ nh màu sắc hoa và hình d ng quả di truyền liên k t và có xảy ra hoán v gen (5) Cặp gen quy đ nh tính tr ng chiều cao di truyền độc lập v i hai cặp gen quy đ nh màu sắc và hình d ng quả (6) Tần số hoán v gen 20%

A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (5), (6) C (1), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)

Câu 23: Xét 4 t bào sinh tinh của một cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân hình thành giao tử Bi t quá trình giảm phân diễn ra bình th ng Tỉ lệ các lo i giao tử có thể t o ra là

(1) 1 : 1

(2) 3 : 3 : 1 : 1

(3) 2 : 2 : 1 : 1

(4) 1 : 1 :1 :1

(5) 3 : 1

Số ph ơng án đúng

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 24: Mối quan hệ đối kháng giữa các cá thể trong quần thể (c nh tranh, kí sinh đồng lo i, ăn th t đồng

lo i), th ng dẫn đ n tình tr ng

A làm tăng kích th c của quần thể vật ăn th t

B kích thích sự tăng tr ng số l ợng cá thể của quần thể

C không tiêu diệt loài mà làm cho loài ổn đ nh và phát triển

D làm suy giảm c n kiệt số l ợng quần thể của loài, đ a loài đ n tình tr ng suy thoái và diệt vong

Câu 25: ong mật, alen A quy đ nh cánh dài, alen a quy đ nh cánh ngắn; alen B quy đ nh cánh rộng, alen b quy đ nh cánh hẹp Hai cặp gen quy đ nh hai tính tr ng này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể

th ng và liên k t hoàn toàn Cho ong cái cánh dài, rộng giao phối v i ong đực cánh ngắn, hẹp thu đ ợc

F1 100% cánh dài, rộng N u cho ong cái F1giao phối v i ong đực cánh dài, rộng, đ i con F2có thể có những kiểu gen nào sau đây ?

A AB; ab; ab

AB

ab

ab; AB; ab

C AB ; AB ; ab D AB ; AB

DeThiThu.Net

Trang 4

Câu 26: Mức độ đa d ng của quần xư biểu th

A sự bi n động, suy thoái của quần xư

B sự bi n động, ổn đ nh hay suy thoái của quần xư

C sự ổn đ nh, cân bằng sinh h c trong quần xư

D sự suy thoái của quần xư hay cân bằng sinh h c trong quần xư

Câu 27: Nhận xét nào sau đây không đúng về mức phản ứng?

A Tính tr ng số l ợng th ng có mức phản ứng rộng, tính tr ng chất l ợng th ng có mức phản ứng hẹp

B Mức phản ứng là gi i h n th ng bi n của một kiểu gen tr c những điều kiện môi tr ng khác nhau

C Năng suất vật nuôi, cây trồng phụ thuộc chủ y u vào mức phản ứng ít phụ thuộc vào môi tr ng

D Mức phản ứng của một tính tr ng do kiểu gen quy đ nh

Câu 28: Axit amin xistêin đ ợc mư hóa b i hai bộ ba trên mARN là 5’UGU3’ và 5’UGX3’ Ví dụ này thể hiện đặc điểm nào sau đây của mư di truyền?

A Tính thoái hóa B Tính phổ bi n C Tính đặc hiệu D Tính liên tục

Câu 29: Vốn gen của một quần thể giao phối có thể đ ợc làm phong phú thêm do

A đ ợc cách li v i quần thể khác

B sự giao phối giữa các cá thể có cùng huy t thống

C ch n l c tự nhiên đào thải những kiểu hình có h i ra khỏi quần thể

D các cá thể nhập c mang đ n những alen m i

Câu 30: Cho các nhận xét sau:

(1) Trong cùng một khu vực, các loài có ổ sinh thái khác nhau cùng tồn t i, không c nh tranh v i nhau (2) Cùng một nơi chỉ có một ổ sinh thái

(3) Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm là những nhân tố sinh thái không phụ thuộc mật độ

(4) Khoảng nhiệt độ từ 5,60C đ n 200C g i là khoảng thuận lợi của cá rô phi

(5) Nhân tố sinh thái là những nhân tố môi tr ng có ảnh h ng trực ti p t i đ i sống sinh vật

Có bao nhiêu nhận xét đúng?

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vật chất di truyền của sinh vật nhân thực?

A Phần l n các gen của sinh vật nhân thực có vùng mư hóa không liên tục, xen k các đo n mư hóa axit amin (êxôn) là các đo n không mư hóa axit amin (intron)

B N u bi t số l ợng từng lo i nuclêôtit trên gen thì xác đ nh đ ợc số l ợng từng lo i nuclêôtit trên mARN

C Bộ ba quy đ nh tín hiệu k t thúc quá trình d ch mư nằm trong vùng mư hóa của gen

D Vật chất di truyền trong nhân cấp độ phân tử là ADN xoắn kép, d ng m ch thẳng

Câu 32: Cho các b c:

(1) Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau b i một hoặc nhiều tính tr ng rồi phân tích k t quả lai

F1, F2 và F3

(2) T o các dòng thuần chủng về từng tính tr ng bằng cách cho cây tự thụ phấn qua nhiều th hệ (3) Ti n hành thí nghiệm chứng minh giả thuy t

(4) Sử dụng toán xác suất để phân tích k t quả lai, đ a ra giả thuy t giải thích k t quả

Trình tự các b c trong ph ơng pháp lai và phân tích cơ thể lai của Menđen là

A (2)  (1)  (3)  (4) B (1)  (3)  (2)  (4)

C (2)  (1)  (4)  (3) D (1)  (2)  (3)  (4)

Câu 33: Gen A có chiều dài 408 nm và có số nuclêôtit lo i ađênin bằng 2/3 số nuclêôtit lo i guanin Gen

A b đột bi n thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi hai lần liên ti p Trong hai lần nhân đôi đó môi

tr ng nội bào đư cung cấp 2877 nuclêôtit lo i ađênin và 4323 nuclêôtit lo i guanin D ng đột bi n trên

có thể do tác nhân

A 5BU B bazơ nitơ guanin d ng hi m

C tia UV D cônsixin

Câu 34: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật bi n đổi gen?

A Cà chua có gen làm chín quả b bất ho t

B Cừu Đôly

C Chuột cống mang gen sinh tr ng của chuột nhắt

D Giống lúa “g o vàng”

DeThiThu.Net

Trang 5

Câu 35: Nhóm cá thể nào d i đây là một quần thể?

Câu 36: Trong một quần thể thực vật xuất hiện các đột bi n: alen A đột bi n thành alen a; alen b đột bi n

thành alen B; alen D đột bi n thành alen d Bi t rằng mỗi gen quy đ nh một tính tr ng, quan hệ trội lặn hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột bi n?

A AaBbDd; aabbdd; aaBbDd B AabbDd; aaBbDD; AaBbdd

C aaBbDd; AabbDD; AaBBdd D aaBbDD; AabbDd; AaBbDd

Câu 37: Cho các bệnh và hội chứng bệnh di truyền ng i:

(1) Hội chứng bệnh Đao

(2) Hội chứng suy giảm miễn d ch mắc phải

(3) Hội chứng siêu nữ (3X)

(4) Bệnh thi u máu hồng cầu l ỡi liềm

(5) Bệnh tâm thần phân liệt

(6) Bệnh ung th máu

Bằng ph ơng pháp nghiên cứu t bào, ng i ta có thể phát hiện đ ợc nguyên nhân của những hội chứng và bệnh ng i là

A (1), (3), (6) B (2), (3), (5) C (1), (4), (6) D (3), (4), (5)

Câu 38: Khi nói về u th lai, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đối v i loài sinh sản hữu tính, con lai F1đ ợc giữ l i làm giống

B Khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau, u th lai biểu hiện ngay F1sau đó tăng dần qua các th hệ

C Khi lai giữa hai dòng thuần có kiểu gen khác nhau, phép lai thuận có thể không t o u th lai nh ng phép lai ngh ch có thể t o u th lai và ng ợc l i

D Khi lai hai cá thể thuộc một dòng thuần chủng luôn t o ra con lai có u th lai cao

Câu 39: Theo quan điểm của ti n hóa hiện đ i, đơn v cơ s của ti n hóa là

A nòi B loài C cá thể D quần thể

Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công nghệ t bào thực vật?

A Bằng ph ơng pháp nuôi cấy mô thực vật t o ra các giống cây trồng m i có kiểu gen đồng nhất

B Công nghệ t bào thực vật giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hi m

C Nuôi cấy các h t phấn, noưn ch a thụ tinh và gây l ỡng bội hóa s t o ra một dòng đồng hợp về tất

cả các gen

D Khi dung hợp hai t bào trần của hai loài thực vật s t o ra giống m i có kiểu gen đồng hợp của cả hai loài

Câu 41: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để bảo tồn các loài có nguy cơ tuyệt chủng?

A Nghiêm cấm khai thác t i bưi đẻ và nơi ki m ăn của chúng

B Bảo vệ ngay trong các khu bảo tồn và v n quốc gia

C Bảo vệ bằng cách đ a chúng vào nơi nuôi riêng biệt có điều kiện môi tr ng phù hợp và đ ợc chăm sóc tốt nhất

D Bảo vệ trong s ch môi tr ng sống của các loài

Câu 42: Để chứng minh giả thuy t ti thể và lục l p ti n hóa từ vi khuẩn, ng i ta sử dụng bằng chứng

Câu 43: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, pôlixôm có vai trò

A giúp ribôxôm d ch chuyển trên mARN

B gắn các axit amin v i nhau t o thành chuỗi pôlipeptit

C gắn tiểu phần l n v i tiểu phần bé để t o ribôxôm hoàn chỉnh

D tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin

Câu 44: ng i, alen A quy đ nh nhìn màu bình th ng, alen a quy đ nh bệnh mù màu; alen B quy đ nh máu đông bình th ng, alen b quy đ nh bệnh máu khó đông Hai gen này cùng nằm trên nhiễm sắc thể X, cách nhau 20 cM Một cặp vợ chồng bình th ng, bên vợ có mẹ d hợp tử đều về hai cặp gen, bố mắc bệnh mù màu Xác suất cặp vợ chồng này sinh con trai đầu lòng b bệnh là

DeThiThu.Net

Trang 6

Câu 45: Cho các đặc điểm sau:

(1) Có nhiều kiểu gen khác nhau

(2) Diễn ra t ơng đối nhanh

(3) Kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen

(4) Mang bộ nhiễm sắc thể của hai loài bố mẹ

Có bao nhiêu đặc điểm chung về sự hình thành loài song nh bội bằng ph ơng pháp lai xa kèm đa bội

hóa và ph ơng pháp dung hợp t bào trần?

A 2 B 3 C 4 D 1

Câu 46: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sự phát sinh sự sống?

A Pôlixôm là những gi t có màng b c lipit và có đặc tính sơ khai của sự sống

B Sự hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ diễn ra trong môi tr ng khí quyển nguyên thủy

C Sự hoàn thiện cơ ch nhân đôi, d ch mư diễn ra khi đư hình thành l p màng bán thấm

D Sự hình thành các đ i phân tử hữu cơ diễn ra trong môi tr ng n c

Câu 47: Nhận đ nh nào không đúng khi nói về liệu pháp gen?

A Ph ơng pháp này gặp khó khăn trong việc chèn gen lành vào đúng v trí gen gây bệnh

B Là kĩ thuật thay th các gen đột bi n gây bệnh bằng các gen lành

C Có thể sử dụng thể truyền là virut đư gây bi n đổi hoặc plasmit

D Thể truyền có thể gây h hỏng các gen khác

Câu 48: Khi cho đậu hoa vàng, cánh thẳng lai v i đậu hoa tím, cánh cuốn thu đ ợc F1100% đậu hoa tím, cánh thẳng Cho F1 giao phấn v i nhau thu đ ợc F2gồm 105 đậu hoa vàng, cánh thẳng, 210 đậu hoa tím, cánh thẳng, 100 đậu hoa tím, cánh cuốn Bi t rằng mỗi gen quy đ nh một tính tr ng Nhận xét nào sau đây

là đúng?

A F2thu đ ợc tỉ lệ kiểu hình giống tỉ lệ kiểu gen B F2thu đ ợc tỉ lệ kiểu hình khác tỉ lệ kiểu gen

C Các cặp tính tr ng di truyền phân li độc lập D Kiểu gen của F1là d hợp tử đều

Câu 49: Đặc điểm di truyền nổi bật của quần thể ngẫu phối là

C kiểu gen chủ y u tr ng thái d hợp D duy trì sự đa d ng di truyền

Câu 50: sinh vật nhân sơ, điều hòa ho t động gen chủ y u diễn ra giai đo n

A phiên mã B d ch mư C sau d ch mư D sau phiên mã

-

- H T -

DeThiThu.Net

Trang 7

tr-ờng thpt chuyên

Mó đề Cõu hỏi Đỏp ỏn Mó đề Cõu hỏi Đỏp ỏn Mó đề Cõu hỏi Đỏp ỏn Mó đề Cõu hỏi Đỏp ỏn

tr-ờng đại học vinh đáp án môn SINH HỌC lần 3 - năm 2015

DeThiThu.Net

Ngày đăng: 25/07/2015, 13:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w