1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn sinh các trường THPT trên toàn quốc đề số (18)

9 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 548,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn chung CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 Câu 1: Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu bổ trợ, kiểu gen có mặt cả 2 al

Trang 1

ĐỀ SỐ 26 TRƯỜNG THPT NGHÈN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - NĂM 2011

MÃ ĐỀ: 169

I PhÇn chung CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Tính trạng màu hoa do 2 cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo

kiểu bổ trợ, kiểu gen có mặt cả 2 alen A và B quy định hoa đỏ , kiểu gen thiếu một trong 2 alen A hoặc B quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó alen A có tần số 0,4 và alen B có tần số 0,3 Kiểu hình hoa

đỏ chiếm tỉ lệ là bao nhiêu % ?

Câu 2: Ngư i ta nu i c y các m u m c a th c v t hoặc t ng tế bào trong ống nghiệm r i

sau đó cho ch ng tái sinh thành cây Phương pháp này có ưu điểm nổi trội là

A Nhân nhanh các giống cây quí hiếm t một cây có kiểu gen quí và các cây này có kiểu

gen r t khác nhau tạo ra quần thể có tính di truyền r t đa dạng phong ph

B Các cây con t t cả các cặp gen đều trạng thái di hợp t nên có ưu thế lai cao

C Các cây con tát cả các cặp gen đều trạng thái đ ng hợp t nên tính di truyền ổn định

D Nhân nhanh các giống cây quí hiếm t một cây có kiểu gen quí và các cây này đều

đ ng nh t về kiểu gen, sạch dịch bệnh

Câu 3: Một cặp vợ ch ng có nhóm máu A và đều có kiểu gen dị hợp về nhóm máu Nếu họ

sinh hai đứa con thì xác su t để một đứa có nhóm máu A và một đứa có nhóm máu O là

Câu 4: Ví d nào sau đây là cơ quan tương t

cánh sâu bọ v i cánh dơi 4 mang cá và mang t m

2 chân chuột ch i và chân dế d i

5 tuyến nọc độc c a rắn và tuyến nư c bọt c a động v t

3 ruột th a ngư i và manh tràng thỏ

Ví d đ ng là

A 1,3,4,5 B 1,2,4 C 1,2,4,5 D 1,2,3,4,5

Câu 5: Sơ đ lai nào sau đây d n đến dị đa bội

A P loài A 2n x loài A 2n B Ploài A 2n x Loài A 2n

Gt 1n 1n Gt 2n 2n

F 2n F 4n

C P loài A 2n x loài A 2n D P loài A 2n x Loài B 2n

Gt 1n 2n Gt 2n 1n

F 3n F 3n

Câu 6: Đột biến c u tr c NST dễ xẩy ra những th i điểm nào trong chu kì nguyên phân

?

A Khi NST đang nhân đ i kì trung gian và kì đầu

Trang 2

B Khi NST kì đầu và kì giữa

C Khi NST kì giữa và kì sau

D Khi NST chưa nhân đ i kì trung gian và NST kì cuối

Câu 7: Có 400 tế bào có kiểu gen AB ab tham gia giảm phân tạo tinh tr ng, trong đó có 50 tế

bào có diễn ra hiện tượng tiếp hợp trao đổi ch o d n đến hoán vị gen, số tế bào c n lại kh ng

diễn ra hiện tượng tiếp hợp trao đổi ch o cặp NST chứa cặp gen trên.T n số hoán vị gen

đây là :

Câu 8: Biết gen qui định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn Cho P Ab aB x ab ab C ng

thức tính tần số hoán vị đây là :

A Tần số hoán vị = Tổng số cá thể kiểu hình giống bố mẹ : Tổng số cá thể thu được x

100%

B Tần số hoán vị = tổng số cá thể kiểu hình khác bố mẹ : Tổng số cá thể thu được x 00%

C Tần số hoán vị = Tổng số cá thể kiểu hình giống bố mẹ :Tổng số cá thể kiểu hình giống

bố x 00%

D Kh ng tính được tần số hoán vị gen t ph p lai này

Câu 9: Cho A qui định cây cao, a qui định cây th p, B qui định quả đỏ, b qui định quả vàng

Cặp gen này nằm trên một NST cách nhau 20 cM Cho D qui định chua, d qui định ngọt,

qui định quả dài, h qui định quả bầu, cặp gen này nằm trên một NST khác và cách nhau 10

cM

Lai P: Ab aB,D dh x ab ab, dh dh F cây th p, vàng, ngọt bầu chiếm tỉ lệ

là :

Câu 10: tARN có bộ 3 đối m anticodon là 5 U A 3 làm nhiệm v v n chuyển a xit

amin có tên là

C Kh ng có loại tARN này D Metiônin

Câu 11: en đa hiệu là :

A en tạo ra nhiều loại mARN khác nhau

B en điều khiển s hoạt động c a nhiều gen khác

C en tạo ra sản phẩm có hiệu quả cao

D en mà sản phẩm c a nó ảnh hư ng đến nhiều tính trạng

Câu 12: Một kiểu gen khi giảm phân đ tạo ra các loại giao t có tỉ lệ như sau

Ab D = Ab d = aB D = aB d = 20% ,

AB D = AB d = ab D = ab d = 5 % iải thích đ ng đây là :

A Kiểu gen này là AB ab D d và tần số hoán vị là 20%

B Kiểu gen này là Ab aB D d và tần số hoán vị là 20%

C Kiểu gen này là AB ab D d và tần số hoán vị là 0%

D Kiểu gen này là ABD abd và tần số hoán vị là 20%

Câu 13: M c đích c a di truyền tư v n là:

Tìm hiểu nguyên nhân, cơ chế về khả n ng mắc bệnh truyền nhiễm ngư i

2.Chẩn đoán,cung c p th ng tin về khả n ng mắc các loại bệnh di truyền đ i con c a các

gia đình đ có bệnh này

3.cho l i khuyên về việc kết h n,sinh sản để hạn chế việc sinh ra những đứa tr t t

nguyền

4 xây d ng phả hệ di truyền c a những ngư i đến tư v n di truyền

Trang 3

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3 B 2, 3 C 1, 3, 4 D 2, 3, 4

Câu 14: Câu nào sau đây không chính xác khi nói về vai tr c a các yếu t ng u nhiên trong

tiến hóa

A Một alen d có lợi c ng có thể bị loại khỏi quần thể, và một alen có hại c ng có thể tr

nên phổ biến trong quần thể

B Ngay cả khi kh ng có đột biến, kh ng có CLTN, kh ng có di nh p gen thì tần số các

alen c ng có thể bị thay đổi b i các yếu tố ng u nhiên

C S biến đổi ng u nhiên về tần số các alen thư ng xảy ra v i các quần thể có kích thư c

l n

D Các yếu tố ng u nhiên làm thay đổi tần số các alen kh ng theo hư ng xác định

Câu 15: Tỉ lệ các loại ribônuclêôtit ở một phân tử mARN là A :U :G : X tương đương

1:2:3:4 Tỉ lệ % các loại nuclêôtit ở gen đã tổng hợp mARN đó là :

A A=T=G=X=25% B A=T= 20% , G=X =30%

C A=T= 30%,G=X = 70% D A=T = 15%, G=X = 35%

Câu 16: Trong một quần thể ng , tỉ lệ cây bạch tạng aa là 0,000 Tỉ lệ các cây ng dị hợp

t Aa trong quần thể là:

Câu 17: Ở một loài th c v t cặp NST số chứa cặp gen Aa; cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb

.Nếu một số tế bào, cặp NST số kh ng phân li trong giảm phân 2, cặp NST số 3 phân li bình thư ng thì cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các giao t có kiểu gen

A AAbb, aabb , Ab , ab B AAb, aab , b

C AAb, aab, b, Ab, ab D AAb, aab, Ab, ab

Câu 18: Bệnh m màu một quần thể ngư i tỉ lệ nam mắc bệnh là 30% Tỉ lệ nữ kh ng biểu

hiện bệnh nhưng có mang gen bệnh trong quần thể này là

Câu 19: Các nội dung ch yếu c a phương pháp tạo giống d a trên ngu n biến dị tổ hợp là

Tạo ra các d ng thuần ch ng có kiểu gen khác nhau

2 S d ng các tác nhân đột biến để gây biến dị có di truyền lên các giống

3 Lai các d ng thuần ch ng có kiểu gen khác nhau và chọn lọc những tổ hợp gen mong muốn

4 Cho t th ph n hoặc giao phối gần các d ng có tổ hợp gen mong mu để tạo ra giống thuần ch ng

5 Chọn lọc các đột biến tốt ph hợp v i yêu cầu

Phương án đ ng theo thứ t là :

Câu 20: Ý nghĩa th c tiển c a di truy ền gi i tính là gì ?

A Phát hiện các yếu tố m i trư ng ngoài cơ thể ảnh hư ng đến gi i tính

B Phát hiện yếu tố m i trư ng trong cơ thể ảnh hư ng đến gi i tính

C Điều khiển tỉ lệ đ c, cái và gi i tính trong quá trình phát triển cá thể

D Điều khiển gi i tính c a cá thể

Câu 21: Trình t nucleotit trên một đoạn c a phân t mARN là

3 A U U UAUA 5

Trình t nucleotit đoạn tương ứng trên mạch gốc c a gen là

A 5 A U U UAUA 3 B 3 U A A AUAU 5

C 5 T A A AUTA 3 D 5 T A A ATAT 3

Trang 4

Câu 22: CLTN làm thay đổi tần số alen c a vi khuẩn nhanh hơn so v i quần thể sinh v t

nhân th c lư ng bội vì :

A V t ch t di truyền c a vi r t là ARN c u tạo mạch đơn nên dễ bị thay đổi

B Sinh v t nhân th c lư ng bội các gen t n tại thành t ng cặp nên kh ng bị biến đổi

C Vì vi khuẩn có bộ gen kh ng ổn định mà thư ng xuyên thay đổi do tác động c a m i

trư ng

D M i tế bào chỉ có một phân t ADN nên đột biến biểu hiện ngay kiểu hình và vi

khuẩn lại sinh sản r t nhanh

Câu 23: Để truyền gen t tế bào cho vào tế bào nh n ngư i ta d ng plátmít hoặc vi r t làm

thể truyền vì:

A Thể truyền gi p đoạn gen m i có thể hoạt động như t sao để nhân lên, sao m và t n

tại mà kh ng bị tế bào ch loại bỏ

B Thể truyền có chứa các en zim cắt và nối cho ph p tạo ra ADN tái tổ hợp

C Thể truyền chính là ADN tái tổ hợp

D Thể truyền chính là thành phần tạo nên c u tạo v t ch t di truyền c a tế bào nh n

Câu 24: Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ s vì:

Quy t m t độ cao có thành phần kiểu gen đa dạng và kh p kín

2 Có khả n ng cách li sinh sản và kiểu gen kh ng bị biến đổi

3 Có tính toàn vẹn di truyền, có tính đặc trưng cao

4 Là đơn vị t n tại, đơn vị sinh sản c a loài trong t nhiên

5 Có khả n ng trao đổi gen và biến đổi gen

Phương án đúng là:

A 1, 3, 4 B 1, 2, 3 C 2, 4, 5 D 3, 4, 5

Câu 25: V ng nằm đầu 3′ c a mạch mang m gốc c a gen, có trình t nucleotit đặc biệt

gi p ARN polimeraza có thể nh n biết và liên kết để kh i động quá trình phiên m , đ ng th i

c ng chứa trình t nucleotit điều h a quá trình phiên m là v ng

A kh ng m hóa c a gen c u tr c B m hóa c a gen c u tr c

C điều h a c a gen c u tr c D kết th c c a gen c u trúc

Câu 26: Trong một ph p lai về một cặp tính trạng thế hệ lai F thu được tỉ lệ kiểu hình là

3đỏ : trắng Điều kiện cần thiết để kh ng định đỏ trội so v i trắng là :

P dị hợp t một cặp gen 3 Một gen qui định một tính trạng

3 Kh ng có tương tác gen 4 biết có s tham gia c a 2 cặp gen

Phương án đ ng là :

A hoặc , hoặc 2 hoặc 3 B phải bao g m cả ,2,3,4

C chỉ cần 4 D phải bao g m cả ,2,3

Câu 27: Một gen c a vi khuẩn tiến hành phiên m đ cần m i trư ng cung c p 900U;

200 ; 500A; 900 Biết phân t mARN này có tổng số 500 đơn phân Số phân t m ARN tạo ra là:

Câu 28: Quá trình t nhân đ i c a ADN có các đặc điểm:

Diễn ra trong nhân, tại kì trung gian c a quá trình phân bào

2 Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

3 Cả hai mạch đơn đều làm khu n để tổng hợp mạch m i

4 Mạch đơn m i được tổng hợp theo chiều 5/ 

3/

5 Khi một phân t ADN t nhân đ i 2 mạch m i được tổng hợp đều được k o dài liên t c

v i s phát triển c a chạc chữ Y

6 Qua một lần nhân đ i tạo ra hai ADN con có c u tr c giống ADN mẹ

Trang 5

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 4, 5, 6 C 1, 3, 4, 5, 6 D 1, 2, 3, 4, 6

Câu 29: Các nhân tố làm phá v cân bằng di truyền c a quần thể giao phối là:

Quá trình đột biến

2 Quá trình di nh p gen

3 Quá trình giao phối t do ng u nhiên

4 Quá trình chọn lọc t nhiên

6 Quá trình t phối

5 Kích thư c quần thể quá nhỏ

Phương án đúng là:

A 1, 2, 3, 4 5 B 1, 2, 3,4, 6 C 1, 2, 4, 5 6 D 1, 3, 4, 5, 6

Câu 30: Theo m hình c a Jacốp và M n các thành phần c a một Opêron Lac g m có

A V ng điều h a, v ng m hóa và v ng kết th c c a gen

B Một nhóm các gen c u tr c có liên quan nhau về chức n ng, v ng v n hành O , v ng

kh i động P

C Một nhóm các gen c u tr c có liên quan nhau về chức n ng, v ng v n hành O , v ng

kh i động P và gen điều h a R

D Một nhóm các gen c u tr c có liên quan nhau về chức n ng, v ng điều h a, v ng kh i

động

Câu 31: Quá trình nào sau đây không tạo ra các biến dị tổ hợp

A Nguyên phân B Th tinh

C Tiếp hợp trao đổi ch o kì đầu c a giảm phân D iảm phân

Câu 32: Cơ thể bình thư ng có gen tiền ung thư nhưng gen này kh ng phiên m nên cơ thể

kh ng bị bệnh này Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ưng thư thì cơ thể sẽ bị bệnh en tiền ung thư bị đột biến v ng nào sau đây ?

Câu 33: Cho phả hệ

I

I

II

III

IV

IV

Biết t màu gia tộc bên trái mắc bệnh K do gen trội nằm trên NST thư ng, t màu đen gia tộc bên phải mắc bệnh do gen lặn nằm trên NST gi i tính để trắng là kh ng biểu hiện bệnh

Khả n ng đứa con trai thế hệ thứ V mắc cả 2 bệnh Kvà là :

1

Trang 6

Cõu 34: Ở ng cú 3 cặp gen khỏc nhau phõn li độc l p c ng tham gia qui định chiều cao c a

cõy, m i gen cú 2 alen A , a ; B , b và D , d Cứ m i cặp gen cú alen trội sẽ làm cho chiều cao giảm đi 5 cm Kiểu gen cõy th p nh t là :

Cõu 35: Ở sinh v t nhõn th c, đột biến lu n lu n là đột biến trung tớnh

A xẩy ra v ng m húa c a gen, cỏc đoạn exon

B xẩy ra v ng m húa c a gen, cỏc đoạn intron

C xẩy ra v ng kết th c c a gen

D xẩy ra v ng điều h a c a gen

Cõu 36: ầu hết cỏc tớnh trạng n ng su t c a v t nu i và cõy tr ng đều di truyền theo kiểu

tương tỏc

A cộng gộp B ỏt chế C bổ trợ D ỏt chế hoặc bổ trợ

Cõu 37: Cho biết A quy định thõn cao trội hoàn toàn so v i a thõn th p; B quy định hoa đỏ

trội hoàn toàn so v i b quy định hoa trắng Cho cõy thõn cao, hoa đỏ dị hợp t th ph n, đ i

F1 cú bốn kiểu hỡnh, trong đú cõy thõn, cao hoa đỏ chiếm tỉ lệ 66% Nếu hoỏn vị gen xẩy ra

cả hai gi i v i tỉ lệ ngang nhau thỡ tần số hoỏn vị gen là

Cõu 38: en ngoài nhõn được th y

A ti thể, l c lạp, plasmit B ti thể, l c lạp và ADN c a vi khuẩn

C ti thể, l c lạp, rib x m D ti thể, trung thể, plasmit

Cõu 39: Cho một cõy t th ph n, đ i F1 thu được 43,75% cõy cao, 56,25% cõy th p Trong số

những cõy thõn cao F1 , tỉ lệ cõy thuần ch ng là bao nhiờu?

Cõu 40: Dạng đột biến nào sau đõy chỉ làm thay đổi hỡnh thỏi c a NST và tr t t sắp xếp cỏc

gen chứ kh ng làm thay đổi số lượng gen cú trờn NST

A Đột biến m t, hoặc thờm hoặc thay thế một cặp nuclờ tớt trờn gen

B Đột biến lặp đoạn và đột biến m t đoạn NST

C Đột biến đảo đoạn qua tõm động và chuyển đoạn trờn một NST

D Đột biến chuyển đoạn tương hổ và đột biến đảo đoạn NST

II PHẦN RIấNG [10 cõu]

Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương t nh Chu n (10 cõu, từ câu 41 đến câu 50)

Cõu 41: Cỏc gen nằm trờn một NST

A di truyền phõn li độc l p

C di truyền theo t ng nhúm liờn kết

B là những gen c ng alen v i nhau

D c ng quy định một tớnh trạng

Cõu 42: ệ gen c a sinh v t cú thể bị biến đổi bằng cỏc phương phỏp sau đõy :

Đưa thờm gen la vào 2 Thay thế nhõn tế bào

3 Làm biến đổi một gen đ cú s n trong hệ gen

4 Lai hữu tớnh giữa cỏc d ng thuần ch ng

5 Loại bỏ hoặc làm b t hoạt một gen nào đú trong hệ gen

Phương ỏn đ ng là

Trang 7

Câu 43: Tác động c a chọn lọc sẽ đào thải một loại alen khỏi quần thể qua một thế hệ là:

A Chọn lọc chống lại thể đ ng hợp B Chọn lọc chống lại thể dị hợp

C Chọn lọc chống lại alen lặn D Chọn lọc chống lại alen trội

Câu 44: Một quần thể có 360 cá thể có kiểu gen AA, 280 cá thể có kiểu gen Aa , 360 cá thể

có kiểu gen aa y chọn kết lu n đ ng

A Sau một thế hệ giao phối ng u nhiên, kiểu gen aa chiếm tỉ lệ 0,25%

B Quần thể đang cân bằng về mặt di truyền

C Tần số c a alen A là 0,6

D Sau một thế hệ t phối, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 0,36%

Câu 45: Các nội dung c a kĩ thu t chọc d dịch ối là :

D ng bơm kim tiêm r t ra khoảng 0-20 ml dịch ối

2 Li tâm dịch ối để tách tế bào ph i và dịch

3 Nu i c y tế bào ph i sau vài tuần

4 D ng các tác nhân hóa hoặc lí tác động lên tế bào ph i

5 Phân tích hóa sinh , và phân tích kiểu nhân c a các tế bào ph i sau nu i c y để tìm ra các

dị dạng về NST

6 Phân tích hóa sinh dịch ối

7 Tách nhân ra khối tế bào ph i

Thứ t đ ng là :

A 1,4,3,6,7 B 1,2,6,3,5 C 1,2,4,5,6 D 2,3,5,6 ,4

Câu 46: Trình t nucleotit đặc biệt đầu c ng c a NST được gọi là đầu m t NST có vai tr

A bảo vệ NST, làm cho các NST kh ng dính vào nhau

B điểm kh i đầu quá trình t nhân đ i c a NST

C mang tìn hiệu kết th c quá trình t nhân đ i c a NST

D điểm kh i đầu quá trình t nhân đ i c a ADN

Câu 47: Sơ đ nào sau đây phản ánh đ ng cơ chế phát sinh đột biến gen do tác động c a

bazơ nitơ dạng hiếm là *

A G*-X  G*-X  X-G B G*-X  G*-T  A-T

C G*-X  G*-T  T-G D G*-X  G*-G  G-A

Câu 48: Các nhân tố tiến hóa làm phong ph vốn gen c a quần thể là

A đột biến, biến động di truyền B Di nh p gen, chọn lọc t nhiên

C đột biến, chọn lọc t nhiên D đột biến, di nh p gen

Câu 49: Nói về tương tác gen, câu nh n x t đ ng là :

A Một gen trong tế bào có thể tham gia qui định nhiều tính trạng khác nhau., hiện tượng

này gọi là tương tác gen

B Ở cơ thể sinh v t chỉ gặp hình thức tương tác giữa 2 cặp gen kh ng alen v i nhau, kh ng có

s tương tác giữa 3 hay 4 cặp gen kh ng alen v i nhau

C Các gen trong tế bào kh ng tr c tiếp tác động qua lại v i nhau Chỉ có các sản phẩm

c a các gen có thể tương tác v i nhau để taọ nên tính trạng

D Chính gen trong tế bào đ tr c tiếp tác động qua lại v i nhau tạo ra hiện tượng tương

tác gen

Câu 50: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen là AaBb tiến hành giảm phân thì số loại giao t

được tạo ra là:

A 6 loại B 4 loại C 2 loại D loại

Trang 8

B Theo chương t nh Nõng c o (10 cõu, từ câu 51 đến câu 60)

Cõu 51: t ngư i, nếu gen qui định tớnh trạng nằm trờn NST gi i tớnh Y kh ng cú alen

tương ứng trờn thỡ tớnh trạng đú

A chỉ gặp con trai và di truyền giỏn đoạn

B cú thể gặp cả con trai và con gỏi

C t bố di truyền th ng cho t t cả cỏc con trai

D t bố truyền th ng cho con gỏi

Cõu 52: Cỏc phương phỏp ch yếu để chuyển gen th c v t là

Chuyển gen bằng platmit 2 Chuyển gen bằng virut

3 chuyển gen tr c tiếp qua ống ph n 4 S d ng tế bào gốc

5 Kỉ thu t vi tiờm tế bào trần 6 D ng s ng bắn gen

Phương ỏn đỳng là

A 1,2,3,4,5 B 2,3,4,5,6, C 1,2,3,5,6 D 1,3,4,5,6

Cõu 53: Xột phộp lai sau: AaBbDDEe x aaBbddEe

Cho biết m i cặp gen quy định một cặp tớnh trạng và trội lặn kh ng hoàn toàn Số loại kiểu hỡnh đ i con là:

Cõu 54: Nghiờn cứu tr sinh đ i c ng trứng cho phộp:

xỏc định cỏc trư ng hợp bệnh lớ do đột biến

2 xỏc định mức độ tỏc động c a m i trư ng lờn s hỡnh thành cỏc tớnh trạng

3 xỏc định vai tr c a kiểu gen lờn s biểu hiện c a tớnh trạng

4 xỏc định mức độ biểu hiện c a tớnh trạng

Phương ỏn đỳng là:

Cõu 55: Trung bỡnh m i quả đ u cú 7 hạt Nếu cỏc cõy cú hạt trơn dị hợp t t th ph n thỡ tỉ lệ

trong cỏc quả đ u cú t t cả cỏc hạt đều trơn là bao nhiờu?

Cõu 56: Loài sinh học là :

A Một khỏi niệm sinh học để chỉ cỏc sinh v t cú cỏc đặc điểm thớch nghi giống nhau và

c ng sống trong một m i trư ng sống giống nhau

B Một hoặc nhúm quần thể g m cỏc cỏ thể sống trong một kh ng gian xỏc định, trong

một th i gian nh t định và cú những đặc điểm về hỡnh thỏi, c u tạo, sinh lớ thớch nghi v i m i trư ng sống nh t định

C Một t p hợp cỏc quần thể cú những đặc điểm về hỡnh thỏi, c u tạo sinh lớ và thớch nghi

v i một m i trư ng sống xỏc định

D Một hoặc một nhúm quần thể g m cỏc cỏ thể cú khả n ng giao phối v i nhau trong t

nhiờn và sinh ra đ i con cú sức sống, cú khả n ng sinh sản và cỏch li sinh sản v i cỏc nhúm quần thể thuộc loài khỏc

Cõu 57: Ở sinh v t nhõn th c tham gia điều h a hoạt động c a gen c n cú cỏc gen gõy t ng

cư ng và gen gõy b t hoạt Cỏc gen gõy t ng cư ng tỏc động lờn

A gen điều h a làm t ng s phiờn m

B gen c u tr c làm t ng cư ng s phiờn mó

C gen v n hành làm gen này hoạt động

D v ng kh i động làm kh i động quỏ trỡnh phiờn m

Trang 9

Câu 58: Cho biết m i tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn,có hoán vị gen cả

2 gi i v i tần số 20% Ở ph p lai AB ab, Dd x AB ab, dd Đ i con có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình ?

A 30 kiểu gen, 8 kiểu hình B 8 kiểu gen, 2 kiểu hình

C 20 kiểu gen, 8 kiểu hình D 20 kiểu gen, 2 kiểu hình

Câu 59: Nói về hiện tượng đa hình cân bằng di truyền câu không đ ng là

A Trong s đa hình cân bằng kh ng có s thay thế hoàn toàn alen này bằng một alen khác

mà là s ưu tiên duy trì các thể dị hợp về một gen hoặc một nhóm gen

B Quần thể đa hình cân bằng di truyền sức sống, khả n ng sinh sản, khả n ng thích nghi

đều cao

C CLTN kh ng phát huy tác d ng quần thể đa hình cân bằng di truyền

D Trong quần thể song song t n tại nhiều kiểu gen, nhiều kiểu hình khác nhau ỏ trạng thái

ổn định,kh ng một dạng nào ưu thế trội hơn h n để thể thay thế hoàn toàn các dạng khác

Câu 60: Trong quá trinh t nhân đ i c a ADN, để kh i đầu quá trình tổng hợp một mạch bổ

sung m i bao gi c ng phải có s tham gia c a enzim ARN polimeraza để tổng hợp một đoạn m i Đoạn m i đó là một đoạn

A Polipeptit B Cácbua hidro C ADN D ARN

Ngày đăng: 25/07/2015, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm