1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2012 môn toán (2)

5 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 497,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 2.. Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của C.. Hãy tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.. Viết phương trình mặt phẳng P chứa

Trang 1

ĐỀ SỐ 11

Đề thi thử Đại học lần III năm 2012 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu I (2 điểm)

Cho hàm số: 2 1

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của (C) Với giá trị nào của m, đường thẳng y =

−x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác IAB đều

Câu II (2 điểm)

1 Giải phương trình 2

(cos s inx.tan )

x x

     

2 Tìm các giá trị của tham số a để phương trình sau có đúng hai nghiệm phân biệt:

log xa log x   a 1 0

Câu III (1 điểm) Tính tích phân

2 6

0

2sin

4 os2

x

c x



Câu IV (1 điểm)

Tứ diện ABCD có cạnh AB = 6, cạnh CD = 8 và các cạnh còn lại bằng 74 Hãy tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

Câu V (1 điểm) Cho các số dương a, b, c, m, n, p thỏa mãn:

a + m = b + n = c + p = k

Chứng minh rằng: an + bp + cm < k2

Câu VI (2 điểm)

1 Cho điểm M(0; 2) và hyperbol (H):

1

xx  Lập phương trình đường thẳng (d) đi

qua điểm M cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho 5

3

2 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2y2z26x2y2z140 Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz cắt mặt cầu theo một đường tròn có bán kính r = 4

Câu VII (1 điểm)

Giải hệ bất phương trình

2 1

2

3

log 2 x 0

4

x 4 1 x

9





Trang 2

ĐỀ SỐ 11

Đề thi thử Đại học lần III năm 2012 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu I

1 HS tự giải

2 Tìm m…

Đường thẳng y = −x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình sau có hai nghiệm phân biệt

1

2 1

, :

1

x x

x

5

(*) 1

m

m

m m

        (0,25 điểm)

Ta có I(1; 2), x1 + x2 = m – 1 và x1x2 = m – 1 Gọi A(x1; y1), B(x2; y2) và H là trung điểm của

AB Khi đó yi = −xi + m (i = 1, 2) và H

Tam giác IAB đều

3

(**) 4

2

(0,25 điểm)

IBxx x  x m  Do x1 + x2 = m – 1 nên đẳng thức này đúng

với mọi m thỏa mãn (*) (0,25 điểm)

3

2

Các giá trị này của m đều thỏa mãn (*) Đáp số m 3 6 (0,25 điểm)

Câu II

1 Giải phương trình…

ĐK: cosx 0, cos 0

2

x

Phương trình đã cho 2

s inx.sin

cos

os 2

x

x

c

(0,5

điểm)

Trang 3

t anx 0

t anx 3

3

x k

So sánh với điều kiện, nghiệm của phương trình là 2 , ,

3

x kxkk Z

   

(0,5 điểm)

2 Tìm giá trị của tham số a…

Điều kiện 8

3

log x  0 x 1 PT log3x22a log3x2   a 1 0

3

log x 0 Phương trình đã cho trở thành t2

+ 2at + a + 1 = 0 (1) Nhận xét: với mỗi t 0, phương trình 2

3

log x = 1

nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có đúng một nghiệm không âm (0,5 điểm)

− Nếu a + 1 = 0 thì a = −1 PT (1) trở thành 2 0

2

t

t t

t

    

 (loại)

− Nếu a −1, khi đó t = 0 không là nghiệm của (1) Để phương trình có đúng một nghiệm

dương thì:

+ Trường hợp 1 PT (1) có 2 nghiệm trái dấu a + 1 < 0 a < −1 (0,5 điểm)

+ Trường hợp 2 Phương trình (1) có nghiệm kép dương

2

2

0

2

1 0

a

a

  

  

Đáp số: a < −1; 1 5

2

Câu III

Tính tích phân

2

cos s inx

1 sin 2 2

x x

(0,5 điểm)

6 0

ln cos s inx ln

(0,5 điểm)

Câu IV

Tính diện tích mặt cầu

Theo giả thiết DA = DB = CA = CB = 74 , tam giác ACB cân nên tâm I của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ACB thuộc đường cao CE Ta có tam giác CAB = tam giác DAB do đó

Trang 4

EC = ED  CED cân đường cao EF của tam giác CED là đường vuông góc chung của

AB và CD đồng thời là trung trực của AB, CD Vậy tâm O hình cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD nằm trên EF (0,5 điểm)

Ta có EF2 = ED2 – DF2 mà ED2 = 74 – 9 = 65  EF2 = 65 – 16 = 49  EF = 7

R   R  = 7 ta được R = 5 Do đó diện tích mặt cầu là 2

S  R  t(đvdt) (0,5 điểm)

Câu V Chứng minh rằng…

Ta có:

k3 = (a + m)(b + n)(c + p) = abc + mnp + abp + can + anp + bcm + bmp + cmn

Mặt khác k(an + bp + cm) = an(c + p) + bp(a + m) + cm(b + n) = abp + can + anp + bcm + cmn

Vậy k3

= abc + mnp + k(an + bp + cm) > k(an + bp + cm) k2 > an + bp + cm (đpcm)

Câu VI

1 Viết phương trình đường thẳng…

Nhận xét: đường thẳng đi qua M(0; 2) song song với trục Oy không cắt (H)

Khi đó (d): y = kx + 2 Tọa độ giao điểm của (d) với (H) là nghiệm của hệ phương trình:

2

y kx

Để     dHA B,    1 có hai nghiệm phân biệt

2

2

1 1

(2) 2

20 16 0

2

k k

k

  

 



(1 điểm)

Khi đó (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 là hoành độ của A và B, thỏa mãn

16

20 ,

x x

k

x x

k

   

MAMB x x , khi đó ta có:

2

k k

(thỏa mãn (2))

Vậy có hai đường thẳn thỏa mãn bài toán: (d1): y = x + 2, (d2) y = −x + 2

(0,5 điểm)

2 Viết phương trình mặt phẳng…

Mặt cầu (S) có tâm là I(−3; 1; 1) và bán kính R = 5

Trang 5

Gọi H(a; b; c) là hình chiếu của I lên mặt phẳng (P) Mặt phẳng (P) chứa trục Oz nên có vecto pháp tuyến n k OH,  trong đó k(0; 0; 1) và OH(a; b; c) Suy ra n= (−b; a; 0) với a2 + b2

0 Suy ra phương trình mặt phẳng (P) có dạng: −bx + ay = 0 (0,5 điểm)

Mặt phẳng (P) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r = 4

3

    Như vậy khoảng cách từ I đến (P) bằng

3

b a

2

0

4

a

a ab

a b

 

Vậy có hai mặt phẳng (P) lần lượt có phương trình là x = 0, 4x – 3y = 0

(0,5 điểm)

Câu VII Giải hệ bất phương trình…

1

2

log 2x   0 2 x   1 x 1

Xét hàm số   6  23

f xx  x với x 1 Đặt t = x2

, 0 t 1thì f(x) trở thành g(t) = t3

+ 4(1 – t)3 = g’(t) = 3t2 – 12(1 – t)2

g’(t) = 0 t2 = 4(1 – t)2 2 2  

0;1 2

3 3

t

t t

 

(0,5 điểm)

0 4, 1 1

g    gg

min( ) m inf

t   x  Suy ra bất phương

trình 6 4(1 2 3) 4

9

x  x  nghiệm đúng   x  1;1

Tóm lại: Tập nghiệm của hệ bất phương trình là S = [−1; 1]

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm