1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2013 môn toán (6)

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 512,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của k để đường thẳng ∆ cắt C tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN vuông tại A.. 1 điểm Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài cạnh bằng 3a, đường cao SH

Trang 1

ĐỀ SỐ 5

Đề thi thử Đại học lần III năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1 (2 điểm)

Cho hàm số y = 2x 1

x 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Cho điểm A (0; 5) và đường thẳng ∆ đi qua điểm I (1; 2) có hệ số góc k Tìm các giá trị của k để đường thẳng ∆ cắt (C) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AMN vuông tại A

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình: 2

sin(x ) cos( x)

Câu 3 (1 điểm)

Giải bất phương trình:

2

2

Câu 4 (1 điểm)

Tính tích phân: I = 3

3 0

x tan sin x.(1 sinx)

dx

cos x

Câu 5 (1 điểm)

Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài cạnh bằng 3a, đường cao SH bằng a 10 , H là trọng tâm tam giác ABD Gọi M là trung điểm của SD Mặt phẳng (BCM) cắt

SH và SA lần lượt tại K và N Tính thể tích khối chóp S.BCMN và chứng minh điểm K là trực tâm của tam giác SAC

Câu 6 (1 điểm)

Tìm các giá trị của a để tồn tại duy nhất cặp số (x, y) thỏa mãn

a x y 3x2 y

Câu 7 (1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x2

+ y2 – 4x – 2y – 5 = 0 và điểm A (5; 2) Viết phương trình đường thẳng d cắt (C) tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC đều

Câu 8 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

d1: x 1 y 1 z 2

Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và tạo với d2 một góc bằng 0

30

Câu 9 (1 điểm)

Tìm phần thực và phần ảo của số phức z =

100

(1 i) (1 i) i(1 i)

Trang 2

ĐỀ SỐ 5

Đề thi thử Đại học lần III năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1 (2 điểm)

1 (1 điểm) Học sinh tự giải

2 (1 điểm)

Pt của ∆: y = k(x – 1) + 2 Để ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi pt sau có hai

nghiệm phân biệt : 2x 1 k(x 1) 2

x 1

2

pt kx 2kx k 3 0

− Nếu k = 0 thì (*) trở thành −3 = 0 vô lý

Trường hợp này không thỏa mãn (loại)

− Nếu k0thì Pt (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1 'k 2k2 k 3 0 k 0

       (0,5 điểm)

Giả sử M (x1 ; y1), N (x2 ; y2) trong đó x1, x2 là nghiệm của pt (*)

Theo hệ thức Viet ta có x1 + x2 = 2  x1 + x2 = 2x1  I là trung điểm của MN Do

∆AMN vuông tại A nên

2AIMNMN 40(x x ) (y y ) 40

(x x ) k (x x ) 40

(x x ) (k 1) 40 (x x ) 4x x (k 1) 40

2

k 3

4 4 (k 1) 40

k

k 3 k

)

Giải phương trình trên ta được hai giá trị k = 3, k = 1

3 đều thỏa mãn bài toán

(0,5 điểm)

Câu 2 (1 điểm)

Điều kiện: cos x 0, cosx 0

2

x

cos x x

cos 2

=

2sin x.cos sin x.sin cosx.cos

x cosx

cos 2

 (0,5 điểm)

2

tan x 0

1 tan x 3 tan x 1

tan x 3

3

 

   

Trang 3

Kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là:

x 2k và x k

3

   (k Z) (0,5 điểm)

Câu 3 (1 điểm)

Điều kiện x 0 Bất phương trình đã cho tương đương với

24 x 2 x(24 x) x

8

2

2

    (0,5 điểm)

2( x 24 x ) 3( x 24 x )

Đáp số: 0 x 1 (0,5 điểm)

Câu 4 (1 điểm)

Ta có

2

2

tan sin x(1 sin x) sin cos sin cos sin

cos x.cos x

cos sin cos x cos sin

2

s inx

cos x

0

Câu 5 (1 điểm)

Vì BC AD và ADmp(SAD) nên giao tuyến của (BCM) với (SAD) là đường thẳng qua M song song với AD, suy ra MN AD do đó N là trung điểm của SA

Ta có VS.BCD VS.BAD 1SH.SABD

3

S.BMN

S.ABD

S.BCM

S.BCD

,

Suy ra VS.BCMN VS.BCM VS.BMN 1VS.BCD 1VS.ABD

Vậy

3

S.HCMN

9 10a V

8

 (0,5 điểm)

S

A

D

Trang 4

Trong mp(SAC), nối CN cắt SH tại K là giao điểm của (BCM) với SH

3

Vậy tam giác SAC cân tại C và N là trung điểm của SA, nên CNSA, do đó K là trực tâm của tam giác SAC

(0,5 điểm)

Câu 6 (1 điểm)

Điều kiện: x 0, y 0 

Nhận xét: Với mọi a phương trình a x y 3x2 y (*) luôn có ít nhất một nghiệm là (0; 0)

Ta sẽ tìm a để pt (*) không có nghiệm (x; y) với x + y > 0

  vô nghiệm với x + y > 0 (0,5 điểm)

Đặt t x , 0 t 1

x y

 Xét f(t) = 3t2 1 t , t  0;1

Ta có f (t)' 3 1

 với t(0;1) '

f (t) 0

7

và f(0) = 2, f(1) = 3, f 3 7

7

  

 

 

Suy ra mint  0;1 f (t) 3 và maxt  0;1f (t) 7

Do đó phương trình f(t) = a không có nghiệm trong đoạn  0; 1 a 7

 

 



Đáp số: a 7

 

Câu 7 (1 điểm)

Nhận thấy A (5 ; 2) thuộc đường tròn (C), mà ABC đều nên tâm I (2; 1) của (C) là trọng tâm của tam giác ABC

Gọi H(x ; y) là trung điểm của BC thì AHBCvà AH 3AI H 1 1;

(0,5 điểm) Suy ra đường thẳng d đi qua H và nhận IA(3;1) làm vectơ pháp tuyến

Vậy phương trình đường thẳng d là : 3x + y – 2 = 0 (0,5 điểm)

Câu 8 (1 điểm)

Gọi phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 có dạng Ax + By + Cz + D = 0 trong đó A2 + B2 +

C2 ≠ 0

Vectơ pháp tuyến của (P) là n(A; B; C)vectơ chỉ phương của d1, d2 lần lượt là u (1; 1;1)1  và 2

u (2;1; 1)

Trang 5

Mặt phẳng (P) chứa d1 tạo với d2 góc 30 nên: 0 1 0

2

n.u 0 cos(n,u ) sin 30



(0,5 điểm)

Từ đó ta có hệ phương trình:

A B C 0

2

6 A B C

  

Giải hệ trên ta được (P) : x + 2y + z + D1 = 0; x – y – 2z + D2 = 0 Mặt khác điểm M (1 ; 1 ; 2)  d1 (P)

Từ đó suy ra có hai mặt phẳng thỏa mãn bài toán là:

(P1) : x – y – 2z + 4 = 0 và (P2) : x + 2y + z – 5 = 0 (0,5 điểm)

Câu 9 (1 điểm)

(1 i)   2i (1 i) (2i)  4

(1 i)    2i (1 i)  ( 2i)  4

Suy ra

25 4

(1 i) z

(1 i) i(1 i) (1 i)

(0,5 điểm)

( 4) 2i ( 4) 3.4 3

Vậy số phức z có phần thực bằng 4

3

và phần ảo bằng 0

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp S.ABCD  có đáy  ABCD  là hình  vuông có độ dài  cạnh bằng 3a, đường cao  SH - Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2013 môn toán (6)
Hình ch óp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có độ dài cạnh bằng 3a, đường cao SH (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm