1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2013 môn toán (5)

5 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 508,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để khoảng cách từ điểm cực tiểu của C đến đường thẳng ∆ lớn nhất.. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC... Vậy H là trung điểm của BC.. Gọi P là điểm đ

Trang 1

ĐỀ SỐ 4

Đề thi thử Đại học lần IV năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1 (2 điểm)

Cho hàm số y = x3

– 3x2 + 2 (1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

(2) Đường thẳng ∆ đi qua điểm cực đại của (C) và hệ số góc bằng 2 1

m 4

 Tìm các giá trị của m

để khoảng cách từ điểm cực tiểu của (C) đến đường thẳng ∆ lớn nhất

Câu 2 (1 điểm)

Giải phương trình 1 – 3cosx + cos2x =

cot x cot 2x sin x 1   

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình: 4  



Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =  

2 1

2

x.ln x 1

Câu 5 (1 điểm)

Hình chóp S.ABC có AB = BC = CA = SA = a, góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng 0

30

, H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) thuộc đường thẳng BC Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC

Câu 6 (1 điểm)

Cho các số thực dương a, b, c, d Chứng minh bất đẳng thức:

2

b cc dd aa b

Câu 7 (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A (1; 3) và hai đường thẳng d1: x – y + 1 = 0, d2: 2x + y

+ 2 = 0 Viết phương trình dạng tổng quát của đường thẳng l đi qua A và cắt hai đường thẳng d 1 ,

d 2 lần lượt tại các điểm B và C cho 2AB = 3AC

Câu 8 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P1): x + y − 2z + 9 = 0 và (P2): 2x – y + z + 2

= 0 Hãy lập phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α): x – 4y + z + 5 = 0,   : 2x + 2y – 3z – 5 = 0 và tiếp xúc với hai mặt phẳng (P1),

(P2)

Câu 9 (1 điểm)

Số phức z = x + 2yi (x, y  R) thay đổi thỏa mãn z = 1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức P = x – y

Trang 2

ĐỀ SỐ 4

Đề thi thử Đại học lần IV năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1 (2 điểm)

1 (1 điểm): Học sinh tự giải

2 (1 điểm)

Điểm cực đại là A(0 ; 2) và cực tiểu là B (2 ; – 2)

4

Gọi h là khoảng cách từ B đến  Ta luôn có h  AB Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi AB

  (0,5 điểm)

Ta có AB(2;4)và vectơ chỉ phương của  là u (1; m2 1)

4

(0,5 điểm)

Câu 2 (1 điểm)

Điều kiện: sin2x 0

Pt đã cho tương đương với pt : 1 – 3cosx + cos2x = 1

1 sin x sin 2x

2

1 3cos x cos2x 2cos x 2cos x cos x 0

        cos x(2cos x 1) 0 (0,5 điểm)

Do sin2x 0cos x0nên 2cosx – 1 = 0 cos x 1 x 2k (k Z)

Kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của phương trình là:

x 2k

3

    (kZ) (0,5 điểm)

Câu 3 (1 điểm)

Điều kiện x 0, x 2y 0  

Ta có x x2y 22x2y2 x(x2y)  2 x(x2y)  1 (xy)

Thay vào 2(x + y) = 1 + y2 và pt y4 + 19 = 20(x + y), ta được:

y4 + 19 = 10(1 + y2)

2

2

Với y2

= 9 10 1 y  2 2(xy)2 vô lý Trường hợp này vô nghiệm

  (thỏa mãn điều kiện)

Trang 3

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm (x; y) = (0 ; 1), (2 ; 1) (0,5 điểm)

Câu 4 (1 điểm)

Ta có

 2

  

  

2

1

0

0

1

0

Câu 5 (1 điểm)

SAH vuông tại H có SA = a, 0

SAH30

nên SH = a

2 và AH =

a 3 2

Trong ABC đều, kẻ đường cao AH',

ta có AH'AH

(đường vuông góc không lớn hơn đường xiên)

Mặt khác AH'

=a 3

2 , suy ra

'

HH Vậy H là trung điểm của BC

Gọi P là điểm đối xứng của S qua H, thì ASP là tam giác đều có đường cao là AH, kẻ đường trung trực của SA cắt AH tại G là trọng tâm của ASP

Ta có GS = GA = GB = GC Suy ra G là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có bán kính R

= a 3

3 Thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là V =4 a2 3

27

Câu 6 (1 điểm)

Ta có VT = a(d a) c(b c) b(a b) d(c d)

4 a(d a) d(b c) 4 b(a b) d(a d)

VT

2

VT

(a b c d)

  

2

2

2(a b c d) 2(a c) 2(b d)

(a b c d) 2(a c) 2(b d)

(a b c d)

  

  

Đẳng thức xảy ra khi a = c và b = d Bất đẳng thức được chứng minh

(1 điểm)

Câu 7 (1 điểm)

Do Bd , C1 d2nên B (t; t + 1) và C (t’; −2t’ − 2) AB (t 1; t2)và AC (t’ − 1 ; −2t’

− 5)Từ đẳng thức 2AB = 3AC, ta có hai trường hợp sau:

S

B

P

H

G

Trang 4

*) 2(t 1) 3(t ' 1)

2(t 2) 3( 2t ' 5)

2t 3t ' 1 2t 6t ' 11

13

t

6

t '

9

  



  



Chọn u(19; 25) làm vectơ chỉ phương của l

Ta có pt của l là : 25x – 19y + 32 = 0 (0,5 điểm)

*)

29

t

23 17 6

t '

9

 



  



Chọn u(23; 17)làm vectơ chỉ phương của l

Ta có pt của l là: 17x – 23y + 52 = 0

Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán là :

l 1 : 25x – 19y + 32 = 0 và l 2 : 17x – 23y + 52 = 0 (0,5 điểm)

Câu 8 (1 điểm)

Gọi n (1; 4;1), n (2; 2; 3) thứ tự là vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng (α) và (β) Khi

 

Ta nhận thấy điểm M ( 2;0; 3)  nằm trên d, nên phương trình của d là:

  

 

   

(0,5 điểm)

Gọi I ( 2 2t; t; 3 2t)    là tâm mặt cầu tiếp xúc với hai mặt phẳng (P1), (P2)

Ta có d (I, (P1)) = d (I, (P2)) 2 2t t 6 4t 9 4 4t t 3 2t 2

           

t 3

t 13 5t 5

Vậy có hai mặt cầu thỏa mãn bài toán:

1

50

3 75

Trang 5

(0,5 điểm)

Câu 9 (1 điểm)

Ta có z  1 x24y2  1 x24y2 1 (1)

Từ P = x – y   y x P, thay vào (1) ta được 5x2 – 8Px + 4P2 – 1 = 0 (2)

(0,5 điểm)

      ; Với P = 5 z 2 5 5.i

Suy ra : minP = 5

2

 khi z 2 5 5.i

   ;

maxP = 5

2 khi

  (0,5 điểm)

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm