Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. 0 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC.A’B’C’.. Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho khoảng cách từ M đến ∆ bằng độ dài đoạn
Trang 1ĐỀ SỐ 2
Đề thi thử Đại học lần VI năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
Câu 1 (2 điểm)
Cho hàm số y = −x3
+ 3x + 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Đường thẳng ∆ đi qua điểm I (0; 2) với hệ số góc k Tìm các giá trị của k để ∆ cắt (C) tại 3 điểm phân biệt I, B, C và tam giác ABC vuông tại A (0; 4)
Câu 2 (1 điểm)
Giải phương trình:
3sin2x.cos(x + 3
2
) + 3sin2x.cosx = sinx.cos2x + sin2(x +
2
).cosx
Câu 3 (1 điểm)
Giải hệ phương trình
14x 15xy 4y 24x 12y 0
Câu 4 (1 điểm)
Tính tích phân I = 2 2 2
3 x x 1 ln x dx
Câu 5 (1 điểm)
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có góc giữa đường thẳng AB’ và mặt phẳng (BB’C’C) bằng 30 và khoảng cách từ A đến trung điểm M của cạnh A’B’ bằng 3a 0
Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC.A’B’C’
Câu 6 (1 điểm)
Các số thực dương x, y, z thỏa mãn x ≥ y; x ≥ z Chứng minh rằng:
Câu 7 (1 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (S): x2
+ y2 – 2x – 6y + 8 = 0 và hai đường thẳng d: 3x – y – 10 = 0 và ∆: x + y – 2 = 0 Tìm tọa độ của điểm M thuộc d sao cho khoảng
cách từ M đến ∆ bằng độ dài đoạn MT là tiếp tuyến kẻ từ N đến đường tròn (S) với T là tiếp
điểm
Câu 8.(1 điểm)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:
x 3 2t
z 1 t
và mặt phẳng
(P): x + 2y – z + 3 = 0 cắt nhau tại điểm A Vậy phương trình dạng tham số các đường thẳng ∆ thuộc (P), vuông góc với d và có khoảng cách từ A đến ∆ bằng 2 2
Câu 9 (1 điểm)
Đặt a = x 1
2
log 9 7
2 ; b = 2 x 1
1 log (3 1) 5
2 Xét khai triển (a + b)7
=
7
k 7 k k 7
k 0
C a b
Tìm x để trong khai triển trên, số hạng thứ sáu bằng 84
Trang 2ĐỀ SỐ 2
Đề thi thử Đại học lần VI năm 2013 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
Câu 1 (2 điểm)
1 (1 điểm) Học sinh tự giải
2 (1 điểm)
Đường thẳng ∆ : y = kx + 2 cắt (C) tại 3 điểm phân biệt pt sau có 3 nghiệm phân biệt:
x3 + 3x + 2 = kx + 2 x(x2 + k – 3) = 0
Để pt trên có 3 nghiệm phân biệt thì pt x2
+ k – 3 = 0 (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 k
< 3
Gọi B (xB ; kxB + 2), C (xC ; kxC + 2) trong đó xB, xC là nghiệm của (*)
Theo hệ thức Viet ta có xB + xC = 0 = 2xI I là trung điểm của BC
(0,5 điểm) Tam giác ABC vuông tại A AI = 1BC
2 4AI2 = BC2 (xB – xC)2 + k2(xB – xC)2 = 16
2
(các giá trị này đều thỏa mãn điều kiện k < 3) (0,5 điểm)
Câu 2 (1 điểm)
Phương trình đã cho tương đương với phương trình:
3sin3x + 3sin2xcosx = sinxcos2x + cos3x
(sinx + cosx)(3sin2x – cos2x) = 0 (0,5 điểm)
Với sinx + cosx = 0 x = k (k Z)
4
Với 3sin2
x – cos2x = 0 cos2x = 1
Đáp số: x = k ;
4
6
(0,5 điểm)
Câu 3 (1 điểm)
Ta có 14x2 – 15xy + 4y2 – 24x + 12y = 0 (y – 2x)(4y – 7x + 12) = 0
Xét 4y – 7x + 12 = 0, khi đó pt thứ hai của hệ trở thành x + 8x + 32 = 0 phương trình này 2
vô nghiệm (0,5 điểm)
Xét y – 2x = 0 y = 2x
thay vào pt thứ hai ta được 2
x 6 x 8x 32 6 (*)
∙ Nếu x 6thì (*) x2 8x 32 x 2 6 x 0 2
Trang 3∙ Nếu x 6thì (*) x2 8x 32 x 12 2 12 x2 6
Đáp số: (x; y) = 4; 8 , 7; 14 (0,5 điểm)
Câu 4 (1 điểm)
3
1
x x 1.ln x dx
2 Đặt t = x21, với x = 3 thì t = 2,
2
x
và I =
4
2
3
2
4 3
2 2
2
3
Vậy I = 41ln 2 3ln 3 22
3 2 9 (0,5 điểm)
Câu 5 (1 điểm)
Gọi I là trung điểm của BC
AA’M = B’BI B’I = AM = 3a
Do lăng trụ đã cho đều,
nên ta có AI (BCB’C’) AB I 30' 0
AI = B’I.tan 30 = a0 3
'
Gọi G, G’ lần lượt là tâm của ABC và A B C' ' 'thì GG’ = BB’ = 2a 2và trung điểm O của
GG’ là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ
Ta có R = OA =
2
Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ là: Smc =
2
40 a 3
(1,0 điểm)
Câu 6 (1 điểm)
Bất đẳng thức tương đương với y x z y x z 0
y(y 1) z(z 1) x(x 1)
Do x = maxx, y, z nên:
M
C
O
G’
Trang 4− Nếu y z thì x y x y
x(y 1) y(y 1)
x(x 1) z(z 1) x(x 1) y(y 1) z(z 1)
0 y(y 1) z(z 1) x(x 1)
(đpcm) (1,0 điểm)
− Nếu y zthì z y z y
z(z 1) y(y 1)
x(x 1) y(y 1) y(y 1) x(x 1) z(z 1)
0 y(y 1) z(z 1) x(x 1)
(đpcm) (0,5 điểm)
Câu 7 (1 điểm)
Đường tròn (S) có tâm I (1; 3) và bán kính R = 2
Ta có M (t; 3t – 10) d,khi đó IM (t – 1; 3t – 13)
Ta có MT2 = MI2 – IT2 = (t – 1)2 + (3t – 13)2 –2
và d(M, ) = MH = t 3t 12 2 2 t 3
2
Ta có MH = MT (t 1) 2+ 2
t 16t 48 0
t 12
Từ đó suy ra có hai điểm M thỏa mãn bài toán là : M1 (4; 2) và M2 (12; 26)
(1 điểm)
Câu 8 (1 điểm)
Gọi vectơ chỉ phương của d và vectơ pháp tuyến của (P) lần lượt là u (2;1;1) và d n (1; 2; 1)p
Ta có d p
, 2
u n suy ra góc giữa d và (P)
bằng 0
30 Đường thẳng ∆ thuộc
mặt phẳng (Q) vuông góc với d
Phương trình (Q) : 2x + y + z + D = 0
Giao điểm của (P) với d là A(1; − 2; 0) Gọi M là giao điểm của (Q) với d và H là hình chiếu của A trên Do là giao tuyến của (P) và (Q) nên có vectơ chỉ phương là
1
u n , n ( 1; 1; 1)
3
(0,5 điểm)
Ta có MAH 30 0, AH = 2 2AM 6 tức là khoảng cách từ A đến (Q) bằng 6 2.1 2 0 D
6
Với D = 6 (Q) : 2x + y + z + 6 = 0 Ta nhận thấy E (−3; 0; 0) thuộc (P) và (Q) nên pt :
I
T
M
H
d
∆
p
∆
d
H
M
A
Trang 5Với D = − 6 (Q) : 2x + y + z − 6 = 0 Ta nhận thấy F (1, 0, 4) thuộc (P) và (Q) nên pt
: x 1 y z 4
Vậy có hai đường thẳng thỏa mãn bài toán : 1:x 3 y z
:
(0,5 điểm)
Câu 9 (1 điểm)
Ta có a =
1
Khi đó (a + b)7
=
7
7
7
k 0
Số hạng thứ sáu trong khai triển ứng với k = 5 (0,5 điểm)
7
C (9 7)(3 1) 8421(3 7)84(3 1)
x 1 2(x 1) x 1
x 1
x 1
Đáp số : x = 1; x = 2