1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2012 môn toán (5)

5 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 510,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên đồ thị C những điểm có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất.. Gọi E là trung điểm của cạnh AD.. Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE... 1 điểm Tam giác

Trang 1

ĐỀ SỐ 8

Đ ề t h i t h ử Đ ạ i h ọ c l ầ n V I I I n ă m 2 0 1 2 –

T r ư ờ n g T H P T c h u y ê n Đ H S P H à N ộ i

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số: y = 2x 1

x 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai đường tiệm cận nhỏ nhất

Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình:

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình: 2(x2 + 2) = 5 x31

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân: I =

2 4

x 1 sin 2x dx 4

1 sin 2x



Câu 5 (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có SA = a là chiều cao của hình chóp, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B có AB = BC = a và AD = 2a Gọi E là trung điểm của cạnh AD Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE

Câu 6 (1 điểm)

Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau có nghiệm:

2

x 12x 40 y(y 2x 12) 4m(m 1)

Câu 7 (1 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, hãy lập phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, biết các đỉnh B (0; 1), C (−2; 1) và trực tâm của tam giác là H (1; −2)

Câu 8 (1 điểm)

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A (4; 2; 2), B (0; 0; 7) và đường thẳng d có phương

trình:

 Tìm tọa độ điểm C trên d để tam giác ABC cân tại A

Câu 9 (1 điểm) Tìm tất cả các số phức z sao cho: z2

= z 3

Trang 2

ĐỀ SỐ 8

Đ ề t h i t h ử Đ ạ i h ọ c l ầ n V I I I n ă m 2 0 1 2 –

T r ư ờ n g T H P T c h u y ê n Đ H S P H à N ộ i

Câu 1 (2 điểm)

1 (1 điểm) Học sinh tự giải

2 (1 điểm)

Gọi M là điểm thuộc (C) thì M ( 0

0

3

 , trong đó x0  1 Khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là MH1 = x01và đến tiệm cận ngang là

2

0

3

MH

 (0,5 điểm)

Tổng khoảng cách giữa hai đường tiệm cận là d = 0

0

3

 

Theo bất đẳng thức Côsi: 0

0

3

0

3

0

0

 

 (thỏa mãn x0  1) Suy ra có hai điểm M ( 3 1; 21   3)và M (2  3 1; 2  3)

(0,5 điểm)

Câu 2 (1 điểm)

1 2sin x.cos 2x sin x 2 3 cos x.( cos 2x ) 2

2

Vậy nghiệm của phương trình là: x 2k , (k Z)

   (0,5 điểm)

Câu 3 (1 điểm)

Điều kiện x 1

Pt 2(x2 2) 5 (x 1)(x 2 x 1)

Đặt u = x 1 0và v = x2  x 1 0

Phương trình trở thành: 2(u2

+ v2) = 5uv (2u v)(u 2v)  0

Trang 3

(0,5 điểm)

− Nếu 2u – v = 0 2

2

      (thỏa mãn đk x 1)

Vậy nghiệm của phương trình là x = 5 37

2

(0,5 điểm)

Câu 4 (1 điểm)

Ta có

2

2

(sin x cos x)

cos (x )

4

Đặt t = x dx dt

4

   , với x

4

 thì t = 0; với x

2

 thì t =

4

2

1

cos t

2 2

2

4

0

0

(0,5 điểm)

Câu 5 (1 điểm)

Tam giác CDE vuông cân tại E nên trục của

đường tròn đi qua ba điểm C, D, E là đường

thẳng d đi qua trung điểm I của đoạn CD và

song song với SA Gọi M, N lần lượt là trung

điểm của SE và SC Theo giả thiết suy ra

SAE

 vuông cân tại A nên (ABNM)

là mặt phẳng trung trực của đoạn SE

Vậy tâm O của mặt cầu ngoại tiếp

hình chóp S.CDE là giao điểm của d

và mp (ABNM)

Gọi K là trung điểm của AB thì KN // AM nên KN // (SAE)

Do đó IK // (SAE) nên KN và d đồng phẳng, khi đó O là giao điểm của KN với d

(0,5 điểm)

Do OKIMAE450 nên OIKvuông cân

Ta có IK 1(BC AD) 3a, CD a 2

S

O

D

B

A

K

N

M

E

I

C

Trang 4

Suy ra OC2 OI2 IC2 9a 2a

    Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.CDE là r

= OC = a 11

2 Do đó VS.CDE 11 a3 11

6

Câu 6 (1 điểm)

Hệ pt

 

2

 (0,5 điểm)

Suy ra

2

Do mZ nên từ (1) suy ra m   2; 1;0 Thay các giá trị m vào (2) ta được m 2 Với

m 2khi đó hệ trở thành:

2

2

Ta thấy nghiệm của hệ phương trình x y 4 2 2

   

  

là (x; y) = (4 2; 2)cũng là nghiệm của hệ (3)

Vậy với giá trị nguyên của m 2 thì hệ pt đã cho có nghiệm

(0,5 điểm)

Câu 7 (1 điểm)

Kẻ các đường cao BE, CF ta có tứ giác AEHF nội tiếp

nên BAC EHF 180  0 Gọi H’ là điểm đối xứng với H

qua đường thẳng BC thì BHCBH 'C

Suy ra H’ thuộc đường tròn ngoại tiếp ABC

(0,5 điểm) Giả sử H’ (x; y) thì HH 'BCvà BHBH '

Từ đó ta có hệ 2(x 1)2 02 2 2 H '(1; 4)

 

    

 Gọi I (x ; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC, ta có IB = IC = IH’ nên ta có hệ phương trình:

x (y 1) (x 2) (y 1)

x (y 1) (x 1) (y 4)

A

H

H’

E

F

Trang 5

Giải hệ trên ta được I( 1; 3) và bán kính đường tròn là r = IB = 5

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là (x + 1)2

+ (y – 3)2 = 5 Lưu ý: Có thể xác định điểm A bằng cách BH AC, CH AB  Từ đó viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC (0,5 điểm)

Câu 8 (1 điểm)

Giả sử Cd thỏa mãn bài toán, khi đó C (3 2t; 6 2t; 1 t   )

ABC

 cân tại A AB2 AC2 (1 2t)2 (4 2t)2 (t 1)2 45 t 1

 Với t = 1, ta tìm được C (1; 8; 2)1

Với t = –3 ta tìm được C (9;0; 2)2 

Vậy trên đường thẳng d có hai điểm C (1;8; 2), C (9; 0;1 2 2)thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9 (1 điểm)

Giả sử z = x + yi 2 2 2

y 0

Suy ra z2  z3   y2 y6    y 0 z 0

Nếu y = 0    z x z3 x3

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp S.CDE là giao điểm của d - Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2012 môn toán  (5)
Hình ch óp S.CDE là giao điểm của d (Trang 3)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm