Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác, biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 3.
Trang 1ĐỀ SỐ 13
Đề thi thử Đại học lần I năm 2012 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
Câu I (2 điểm)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0
2 tìm các giá trị của m để hàm số có cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1) vuông góc với đường thẳng 9 5
2
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: sin 7 sin 9 2 os2 os2 2
x x c x c x
2 Giải bất phương trình: 9x2 2 x x 1 1
Câu III (2 điểm)
1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số tan( ) os
2 log xlog x.log 2x 1 1
Câu IV (1 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có hình chiếu của đỉnh S lên mặt phẳng đáy nằm trong tam giác ABC, các mặt bên tạo với đáy góc 600
, ABC60 ,0 AB4 ,a AC2 7a Tính thể tích hình chóp S.ABC
Câu V (1 điểm) Cho các số thực a, b thuộc khoảng (0; 1)
Chứng minh rằng: (1 )(12 ) 1
ab
Câu VI (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có các đỉnh A, B thuộc đường
thẳng y = 2; phương trình cạnh BC, 3x y 2 0 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác, biết bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng 3
2 Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm M(1;1) và N(2;4) và tiếp xúc với đường
thẳng : 2x y 9 0
Trang 2ĐỀ SỐ 13
Đề thi thử Đại học lần I năm 2012 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
Câu I: (1 điểm): HS tự giải
Câu I.2 (1 điểm)
Hàm số có CĐ, CT y'0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 và y’ đổi dấu khi x đi qua mỗi
+ 3 hoặc m 2 3(*) Nhận xét: Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì tích hệ số góc của chúng bằng nhau (− 1) Ta sẽ xác định m để hệ số góc của đường thẳng đi qua hai điểm CĐ, CT của hàm số bằng 2
9
Cách 1: Gọi A(x1; y1) là các điểm cực trị của đồ thì hàm số và k là hệ số góc của đường thẳng AB Khi đó
2 1
2 1
(0,5 điểm)
4
m
m
Cả hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện (*) (0,25 điểm)
Cách 2: Ta có:
đường thẳng AB có hệ số góc là: 2 2 8 2 2
k m m
4
m
m
(0,75 điểm)
Câu II (2 điểm)
Giải phương trình
sin 7x sin 9x sin 2x sin 4x sin 8 cosx x sin 3 cosx x
cos (sin 8 sin 3 ) 0 cos os sin 0
Trang 3
(0,5 điểm)
Giải phương trình…
Điều kiện x ≥ 0
1
Đáp số: 1
3
x (1 điểm)
Câu III (2 điểm)
Tính nguyên hàm…
Ta có:
1
os2
1
2 1
2
2
2
2
1
os
1
tan
x
x
x
(0,5điểm)
Do đó:
d(tanx)
f x dx x 2
3 tan x 3 tan x
Trang 4Vậy 1 3 t anx
ln
3 3 t anx
(0,5 điểm)
Giải phương trình:
Điều kiện: x > 0
1
2
1
2
2
1 1
2
x
x
1
4
x
do x x
Đáp số: x = 1; x = 4
(1 điểm)
Câu IV: (1 điểm)
Kẻ SI (ABC) thì I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC (vì I nằm trong tam giác ABC và các mặt bên nghiêng đều trên đáy)
3
V SI S
Gọi p là nửa chu vi, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC; x là độ dài cạnh BC Theo định lí cosin ta có:
2 2
2a 7 4a x 2 4a x c os60 x 6a
Vậy tam giác ABC có AB = 4a, BC = 6a, AC = 2a 7 ABC600
(0,5 điểm)
Ta có 14 6 sin 600 6 2 3
2
ABC
3
ABC
a
Gọi M là hình chiếu của I trên AC thì 0
60
SMI
Do đó: SI = r.tan600
(5 7)
a
S ABC
(0,5 điểm)
Câu V: (1 điểm)
Trang 5Đặt ab u a, b v, khi đó bất đẳng thức đã cho được viết thành:
2 2
(*) 4 1
u
Do v2unên
Mặt khác, vì 0 < u < 1 nên 1
u
u
, suy ra
2 2
1 4 1
u u
Vậy bất đẳng thức (*) được chứng minh (0,5 điểm)
Câu VI (1 điểm)
Tìm tọa độ trọng tâm G…
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ phương trình:
(0; 2) 2
B y
k ABC Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC thì: ABI 300, do đó đường thẳng BI có hệ số góc 0 1
tan 30
3
, nên phương
trình của nó là 1 2
3
y x
Mặt khác, đường tròn (I) bán kính r 3tiếp xúc với đường thẳng y = 2 nên điểm I thuộc đường thẳngy 2 3 hoặc y 2 3 (0,5 điểm)
Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình
1
3
x y
hoặc x1 = −3
hoặc x Ax C x1 3 3 3
Từ phương trình BC, ta tìm được y C 3x C 2 5 3 3
hoặc y C 1 3 3
như vậy: A3 3; 2 , B 0; 2 ,C3 3;5 3 3 (1)
hoặc A 3 3; 2 , B 0; 2 ,C 3 3; 1 3 3 (2)
Trang 6Trường hợp (1), ta có 6 2 3;3 3
3
Trường hợp (2), ta có 6 2 3;1 3
3
Viết phương trình đường tròn…
Ta có (1;3), 3 5;
2 2
là trung điểm của đoạn thẳng MN
Phương trình đường thẳng trung trực của MN:
Tâm I của đường tròn thuộc trung trực MN nên I(−3t + 9; t)
Khoảng cách từ I đến bằng IM nên
5
t t
122
t
t
Từ đó có hai đường tròn thỏa mãn bài toán:
1
2