1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2012 môn toán (1)

6 170 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 589,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng các tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 tại A và B song song với nhau.. Hãy tính độ dài các cạnh còn lại của tứ diện, biết rằng các cạnh đó đều có độ dài bằng nhau.

Trang 1

ĐỀ SỐ 10

Đề thi thử Đại học lần IV năm 2012 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số 3 2

3

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ứng với m = 0

2 Tìm các giá trị của m, để đường thẳng (d) đi qua điểm I (−1; 2) với hệ số góc bằng (−m) cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, I Chứng minh rằng các tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại A và B song song với nhau

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình: 12 12 8cot cot

2 Giải hệ phương trình: 7 2 4



Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân

 

1

2

dx I

Câu 4 (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng 18 (đvtt), cạnh SD = 6 Hãy tính độ dài các cạnh

còn lại của tứ diện, biết rằng các cạnh đó đều có độ dài bằng nhau

Câu 5 (1 điểm)

Cho ba số thực x, y, z thay đổi thỏa mãn 2 2 20

1

  

Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3 3

Pxyz

Câu 6 (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho 3 đường thẳng d1:x  y 2 0, d2: 2x  y 3 0,

3: 3 5 0

d x  y Tìm độ dài các đỉnh hình vuông ABCD, biết rằng A C, d B1, d D2, d3

2 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu

2 2 2

( ) :S xyz 4x6y2z280 và hai đường thẳng

1

5 2

13 2

  

  

   

Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và song song với 2 đường thẳng

1, 2

d d

Câu 7 (1 điểm)

Cho số phức z thỏa mãn 1 18

2

z z

z

 

 Hãy tính

4 2

Trang 2

ĐỀ SỐ 10

Đề thi thử Đại học lần IV năm 2012 – Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Câu 1 (2 điểm)

1 (1 điểm) Học sinh tự giải

2 (1 điểm)

Đường thẳng : y m x(  1) 2

Xét pt: x33x2mx m  mx m 2    2 

 cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt pt sau có 2 nghiệm phân biệt khác

(−1): x22x2m 2 0 (*)

(**)

m

m m

Gọi x x là hai nghiệm của (*) và 1, 2 A x y 1, 1 ,B x y2, 2 là 2 giao điểm

Hệ số góc của hai tiếp tuyến tại A và B là

ky xxx  m xxm

Mặt khác x là nghiệm của (*) nên 1

(0,5 điểm)

Bây giờ ta sẽ chứng minh hai tiếp tuyến không thể trùng nhau

Đặt k 6 5m Phương trình hai tiếp tuyến là: ykx kxiy i

Nếu hai tiếp tuyến trùng nhau, tức là

kx kx ykx kx y  x Rk x 2x1 y1 y2 0

x2 x1k m 0 k m 0

2

Điều này mâu thuẫn với (**)

Vậy với 3

2

m thì hai tiếp tuyến tại A và B song song với nhau

Lưu ý: có thể giải cách khác bằng việc chứng minh điểm I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số

đã cho

(0,5 điểm)

Câu 2 (2 điểm)

1 (1 điểm)

Điều kiện:

sin 2 0

x

Trang 3

Khi đó pt  2 2  2 2

3 sin xcos x 8sin xcos x

(0,5 điểm)

3cos 2x 2sin 2x 3cos 2x 2(1 cos 2 )x

So sánh với điều kiện, nghiệm của phương trình là ( )

3

xkk Z

(0,5 điểm)

2 (1 điểm)

Điểu kiện:

x

 

  

Ta có 7x y 2x  y 4 7x y 2x y 4

5 16

8

x

(0,5 điểm)

Thay vào pt thứ hai được:

 

x

    (các giá trị vừa tính được của x và y đều thỏa mãn điều

kiện)

Vậy hệ phương trình có nghiệm 56, 13

(0,5 điểm)

Câu 3 (1 điểm)

Ta có

1 1

3

dx I

 2

1

x

x

  Với x = 0 thì t 2, x = 1 thì t 5

(0,5 điểm)

Khi đó:

5

(0,5 điểm)

Câu 4 (1 điểm)

Trang 4

vuông tại S

= DA

SIAC ACBDICSBD

(0,5 điểm)

SBCD

VCI SB SDx CDID

36

4

SABCD SBCD

Ta có phương trình:

Vậy độ dài các cạnh còn lại của tứ diện là x3 2

(0,5 điểm)

Câu 5 (1 điểm)

Từ

 2

2

xyz   xyxyz   zxy xyz

3

2

Pz z  

 

1

(0,5 điểm)

( ) 3

2

f zzz với 2; 2

3 3

Trang 5

Bảng biến thiên:

3

6

6

2 3

f(z)

zx  y thỏa mãn đề bài và ( ) 1

6

f z

Vậy max P = 1

6

(0,5 điểm)

Câu VI (2 điểm)

1 (1 điểm)

Đặt A a( ; 2a C c), ( ; 2c B b b), ( ; 2 3), ( ;3D d d5) Gọi I là tâm hình vuông thì

;

Ta có BD(db d;3 2b8)

Do

1

Id BDdBDu    d b db 

Từ đó có hệ phương trình:

2

3

b d



(0,5 điểm)

Vậy

1 3 ( 2; 1), (3; 4) & ;

2 2

2

Trang 6

2 2

3

a

a

 

Hai nghiệm trên là hoành độ của A và C

Tóm lại ( 2;4), ( 2; 1), (3; 1), (3;4)AB  CD hoặc

A(3; 1), ( 2; 1), ( 2; 4), (3; 4) B   CD

(0,5 điểm)

2 (1 điểm)

Gọi các vectơ chỉ phương của d1&d2 lần lượt là

1 (2; 3; 2) & 2 (3; 2;1)

Mặt phẳng (P) song song với d1&d2 nên có vectơ pháp tuyến là

1, 2

n u u = 3

2

 

 

2

1 ;

2 1

2

3 ;

2 3

3 2

  = (1; 4; 5)

Phương trình mặt phẳng (P): x4y5z D 0 (0,5 điểm)

Tâm của (S) là I (2; −3; 1) và bán kính R 42

Do (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên khoảng cách từ I đến (P) bằng bán kính R, suy ra

37

1 16 25

D D

D

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn bài toán: ( ) :P1 x4y5z470 và 2

( ) :P x4y5z370 (0,5 điểm)

Câu 7 (1 điểm)

2

z

z

2 4

 

z i (thỏa mãn z2)

i

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Đề thi thử đại học chuyên ĐHSP năm 2012 môn toán  (1)
Bảng bi ến thiên: (Trang 5)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm