Gọi q là điện tích của một bản tụ điện và I là cường độ dòng điện trong mạch.. Nếu tăng độ tự cảm của cuộn cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ C
Trang 1TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT
ĐỀ CẤP TỐC LẦN 5
ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG CHUYÊN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
(có chỉnh sửa) MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1 Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Máy biến áp
này có tác dụng
A tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp B giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp
C tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp D giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp
Câu 2 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ:
A Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc B Sóng cơ không truyền được trong chân không
C Vận tốc truyền sóng là vận tốc dao động của một phần tử sóng
D Các phần tử dao động khi có sóng truyền qua là những dao động cưỡng bức
Câu 3 So với hạt nhân 29
14Si , hạt nhân 40
20Ca có nhiều h
A 11 nơtrôn và 6 prôtôn B 5 nơtrôn và 6 prôtôn C 6 nơtrôn và 5 prôtôn D 5 nơtrôn và 12 prôtôn Câu 4 Người ta gọi động cơ không đồng bộ ba pha vì
A Pha của ba dòng điện ở các pha là khác nhau B Dòng điện trong ba cuộn dây không đạt cực đại cùng
lúc
C Ba cuộn dây trong động cơ không giống nhau
D Tốc độ quay của rôto không bằng tốc độ quay của từ trường quay
Câu 5 Một sóng dừng trên dây có dạng: u = 2sin
x
2 cos(20πt + π/2) (cm); trong đó u là li độ dao động của một điểm có tọa độ x trên dây ở thời điểm t; với x tính bằng cm; t tính bằng s Vận tốc truyền sóng trên dây là
A 40 cm/s B 120 cm/s C 160 cm/s D 80 cm/s
Câu 6 Biến điệu sóng điện từ là
A tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần
B biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ C làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên
D trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần
Câu 7 Một tụ điện có điện dung C = 10-4 F được mắc vào nguồn điện có điện áp u = 100cos(100πt - π/6)
V Ở thời điểm mà điện tích trên một bản tụ là 5.10-3 C và đang giảm thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện có giá trị bằng
Hướng dẫn: mạch chỉ có tụ C nên u C vuông pha I với
0
C
U
Q CU C
0
3
2
I
Câu 8 Sự phát quang ứng với sự phát sáng của
A dây tóc bóng đèn nóng sáng B hồ quang điện C tia lửa điện D bóng đèn ống Câu 9 Công thoát của electron ra khỏi đồng là 4,14 eV Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 =0,20 μm
và λ2 = 0,35 μm vào bề mặt tấm đồng Hiện tượng quang điện
A không xảy ra với cả hai bức xạ đó B xảy ra với cả hai bức xạ đó
C chỉ xảy ra với bức xạ λ1 D chỉ xảy ra với bức xạ λ2
Câu 10 Sự tổng hợp các hạt nhân hiđrô thành hạt nhân Heli dễ xảy ra ở
A nhiệt độ thấp và áp suất thấp B nhiệt độ cao và áp suất cao
Câu 11 Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do Gọi q là điện tích của một bản tụ điện
và I là cường độ dòng điện trong mạch Phát biểu nào sau đây đúng?
C i lệch pha π/2 so với q D i cùng pha với q
Câu 12 Công suất phát xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W Cho c = 3.108 m/s Trong một giờ khối lượng Mặt Trời giảm mất
Trang 2A 3,12.1013 kg B 0,78.1013 kg C 4,68.1013 kg D 1,56.1013 kg
Hướng dẫn:
2
Câu 13 Hai hạt nhân được gọi là đồng vị thì chúng có cùng:
A số khối nhưng số nơtrôn khác nhau B số nơtrôn nhưng số khối khác nhau
C số khối nhưng số prôtrôn khác nhau D số prôtrôn nhưng nơtrôn khác nhau
Câu 14 Biết phản ứng nhiệt hạch 2 2 3 1
1D1D2He0n tỏa ra một năng lượng bằng Q = 3,25MeV Độ hụt khối của D là ∆D = 0,0024 u và 1 u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 3
2He là
Hướng dẫn:
72 , 7 10
28899 , 8 )
HE HE
T
M
E
Câu 15 Khi nói về dao động cơ tắt dần thì phát triển nào sau đây sai?
A Chu kì dao động giảm dần theo thời gian B Biên độ dao động giảm dần theo thời gian
C Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian
D Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 16 Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
B Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động
C Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
Câu 17 Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, khi cảm kháng bằng dung kháng thì hệ số công suất của
đoạn mạch sẽ bằng:
2
3
Câu 18 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Nếu tăng độ tự cảm của cuộn
cảm trong mạch dao động lên 4 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ
Câu 19 Quang phổ phát xạ của Natri chứa vạch màu vàng ứng với bước sóng 598 nm và 598,6 nm Trong
quang phổ hấp thụ của Natri sẽ:
A thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn 598 nm
B thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng lớn hơn 598,6 nm
C thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng 598 nm và 589,6 nm
D thiếu vắng mọi ánh sáng có bước sóng trong khoảng từ 598 nm và 589,6 nm
Câu 20 Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó
để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại ?
A Kích thích nhiều phản ứng hoá học B Kích thích phát quang nhiều chất
C Tác dụng lên phim ảnh D Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng? Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật D tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật Câu 22 Trong chuỗi phóng xạ 23592U 20782Pb, số phóng xạ α và β- là
A 5 phóng xạ α, 4 phóng xạ β- B 7 phóng xạ α, 4 phóng xạ β-
C 5 phóng xạ α, 8 phóng xạ β- D 7 phóng xạ α, 8 phóng xạ β-
Câu 23 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có điện dung C thay đổi trong phạm vi từ 1 pF đến
1600 pF Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 9 pF thì máy thu được sóng có bước sóng 18 m Máy thu này thu được dải sóng có bước sóng
A từ 6 m đến 240 m B từ 6 m đến 180 m C từ 12 m đến 1600 m D từ 6 m đến 3200 m Câu 24 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loai đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
B Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
C Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện
Trang 3D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
Câu 25 Tính chất nào sau đây sai? Tia hồng ngoại và tử ngoại?
A đều có bản chất là sóng điện từ B đều có khả năng gây ra hiện tượng quang điện ngoài
C đều la các bức xạ không nhìn thấy D đều có tác dụng nhiệt
Câu 26 Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một
tụ điện Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R
B Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất
D Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch Câu 27 Trong dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ dao động
B tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động
D tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ dao động hoặc tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn
tần số riêng của hệ dao động
Câu 28 Con lắc lò xo dao động điều hòa Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kì dao động của con
lắc lò xo sẽ
A tăng gấp bốn lần B giảm còn một nửa C tăng gấp hai lần D giảm bốn lần
Câu 29 Hạt nhân càng bền vững khi có:
A năng lượng liên kết riêng càng lớn B số nuclôn càng nhỏ
Câu 30 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt là x1 = 2cos(50t - π/4) cm và x2 = 2cos(50t + π/4) cm,trong đó t tính bằng s Tốc độ cực đại của vật thực hiện dao động tổng hợp là
Câu 31 Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng
B khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng
C hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút luôn dao động cùng pha
D tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên
Câu 32 Một sóng cơ truyền trên sợi dây đàn hồi Khi thay đổi tần số sóng thì tốc độ truyền sóng trên sợi
dây
A tăng hay giảm còn tùy thuộc vào chiều truyền sóng B không thay đổi.
Câu 33 Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được
10 vân tối với M, N đều là vân sáng Khi chiếu bức xạ 3λ2 = 5λ1 thì
A M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6
B M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5
C M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6
D M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6
Câu 34 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 =
450 nm và 2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức
xạ là
1 1 2 2
2 2
4 4
3 3
k
k
1 1 4 D 7 2
a
λ
với 5 5, mm x 22mm0 76, n 3 05,
1 2 3
Câu 35 Đặt nguồn điện xoay chiều u1 = 10cos(100πt)V vào hai đầu cuộn cảm thuần L thì cường độ dòng
điện tức thời chạy qua cuộn cảm là i1 Đặt nguồn điện xoay chiều u2 = 20sin(100πt)V vào hai đầu tụ điện C
Trang 4thì cường độ dòng điện tức thời chạy qua tụ điện là i1 Mối quan hệ về giá trị tức thời giữa cường độ dòng điện qua hai mạch trên là 9i12 +16i22 = 25(mA)2 Khi mắc cuộn cảm nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều u1 thì điện áp cực đại trên cuộn cảm thuần là
2
2 1
9i 16i 25 mA →
→ 01 5 ; 02 5
I mA I mA
Z
Câu 36 Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nắm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 2 N/m và vật nhỏ khối
lượng 40 g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20
cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10 m/s2 Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầu giảm, cơ năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng
Hướng dẫn: x mg 0 02, cm
k
0 7 210
W mg.s mg(A x ) , J
Câu 37 Một con lắc lò xo có độ cứng 40 N/m và khối lượng vật M là 75 g đang nằm yên trên mặt phẳng
ngang, nhắn Một vật nhỏ m có khối lượng 25 g chuyển động theo phương trùng với trục lò xo với tốc độ 3,2 m/s đến va chạm và dính chặt vào M Sau va chạm, hai vật dao động điều hòa với biên độ bằng
Hướng dẫn: v / mv 0 8, m / s
m M
4
2kA 2m.v max A cm
Câu 38 Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết L = CR2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 50π rad/s đến 200π rad/s Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A
13
2
B
2
1
C
2
1
D
12 3
Hướng dẫn: Áp dụng công thức:
os
1
c
Z
C
+ Khi ω thay đổi có 2 giá trị là ω ω1; 2để mạch có cùng công suất P(cùng hệ số công suất cosφ ; cùng cường
độ hiệu dụng) 1 2 1 (1)
LC
+ Theo bài ra 2
2
L CR
Từ (1) và (2) ta có: 1 2
1 2
100
100
L
C
R R
Vậy
1
1 1
2 os
c
Z
C
Câu 39 Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100
lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
A 9,1 lần B 10 lần C 3,2 lần D 7,8 lần
Hướng dẫn:
Cách 1:
2
=1 0 1100 0 1 100 9 1
,
Trang 5Trong đú: 2
1
P a
P
độ giảm cụng suất hao phớ; taỷi
U n U
độ giảm cụng suất hao phớ
Cỏch 2: Gọi U ;U N T lần lượt là điện ỏp hai đầu nguồn và điện ỏp hai đầu tải, ta cú
nguoàn hao phớ taỷi
hp taỷi T
vụựi
Để cụng suất hao phớ giảm 100 lần
100
hp hp
P P'
I
I '
10 01
U' I' U I U' U I U' , U b
N
U
Cõu 40 Theo mẫu nguyờn từ Bo, trong nguyờn tử hidro, khi ờlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thỡ năng lượng
của nguyờn tử hiđrụ được xỏc định bởi cụng thức En = 2
n
6 , 13
(eV) (với n = 1, 2, 3,…) Khi nguyển tử chuyển
từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 4 thỡ nguyờn tử phỏt ra phụtụn cú bước súng λ0 Khi nguyờn tử hấp thụ một photon cú bước súng λ thỡ chuyển từ trạng thỏi dừng cú mức năng lượng tưng ứng với n = 2 lờn trạng thỏi dừng cú mực năng lượng tương ứng với n = 4 Tỉ số
0
là
A
2
1
B
3
25
25
3
Cõu 41 Đặt điện ỏp u = 120 2cos2ft (f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cẩm thuần cú độ tự cảm L, điện trở R và tụ cú điện dung C, với CR2 < 2L Khi f = f1 thỡ điện ỏp hai đầu tụ điện đạt cực đại Khi f = f2 = f1 2 thỡ điện ỏp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt cực đại Khi f = f3 thỡ điện ỏp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại ULmax Giỏ trị của ULmax gần giỏ trị nào nhất sau đõy:
A 85 V B 145 V C 57 V D 173
Hướng dẫn:
1
2
3
1
C
C L
L
U
f
f
MAX
MAX
L MAX
dùng công thức tính nhanh
R 2Z Z Z Z Z Z
U áp dụng cho bài toán trên nhé ^_^
+ Điều chỉnh để U
R 2Z Z Z Z Z Z
U U
+ Điều chỉnh để U
U
Trang 6Câu 42 Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng Con lắc thứ nhất và thứ hai mang điện tích
q1 và q2, con lắc thứ ba không mang điện tích Chu kì dao động điều hoà của chúng trong điện trường có phương thẳng đứng lần lượt là T1, T2 và T3 với T3 = 3T1; 3T2 = 2T3 Tính q1 và q2 Biết q1 + q2 = 7,4.10-8 C
A q1 = 10-8 C; q2 = 10-8 C B q1 = q2 = 6,4.10-8 C
C q1 = 10-8 C; q2 = 6,4.10-8 C D q1 = 6,4.10-8 C; q2 = 10-8 C
Hướng dẫn: Khi con lắc đơn dao động trong điện trường có phương thẳng đứng thì chịu tác dụng
của lực điện trường khi đó :
q E
m
1
1
9
3 g g g q E 8 1
2 2
9
2 4
q E
1
6 4 6 4 3 2
1 2 7 410 4
Giải hệ (1) & (2) ta có đáp án 8 8
q , C; q C
CHÚ Ý: Do g & g1 2 đồng thời lớn hơn g nên q ;q1 2 cùng dấu 1
2 0
q q
Câu 43 Xét một sóng có tần số f = 10 Hz và biên độ a = 2 2 cm, lan truyền theo phương Oy từ nguồn dao
động O, với tốc độ truyền sóng là 40 cm/s Điểm P nằm trên phương truyền sóng, có tọa độ y = 17 cm Khoảng cách lớn nhất giữa phần tử môi trường tại O và phần tử môi trường tại P có thể nhận giá trị là
Hướng dẫn:
f
Độ lệch pha giữa hai điểm O, P :
4
OP
.OP
λ
góc
2
π
Trường hợp 1: sóng đang xét là sóng dọc (phương dao động của các phân tử P và Q trùng với
phương truyền sóng từ P đến Q)
Dễ thấy d max17u Qu P 21cm
Trường hợp 2: sóng đang xét là sóng
ngang(phương dao động của các phân tử P
và Q vuông góc với phương truyền sóng từ
P đến Q)
Dễ thấy khoảng cách lớn nhất
2 2
2 2 8 5 2 17 46
max
Câu 44 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2; lấy 2 = 10 Biết gia tốc cực đại của vật nặng amax>
Trang 7g Trong thời gian một chu kỡ dao động, thời gian lực đàn hồi của lũ xo và lực kộo về tỏc dụng vào vật cựng hướng là t1=1/3, thời gian 2 lực đú ngược hướng là t2 =1/15s (t1=5t2 ) Tỡm biờn độ dao động
A 6 3
3 cm B 8 3
3 cm C.4 3
3 cm D.8cm
Hướng dẫn:
Gúc quay trong 1 chu kỡ ứng với thời gian
Theo đề bài: t1=5t2 =>
5
Do 12 2Nờn:
3 2
;
3
5 1
25
l
g
l
A
Cõu 45 Trong TN Yang về giao thoa ỏnh sỏng, cú bước súng 0,6m Điểm M cú hiệu khoảng cỏch đến hao khe là d2-d1=1,5m Tại M là võn gỡ?
A vấn sỏng bậc 2 B võn tối thứ 3 C vấn sỏng bậc 3 D võn tối thứ 2 Cõu 46 Bắn một hạt proton với vận tốc 3.107 m/s đến va chạm với hạt nhõn Li đang đứng yờn, gõy ra phản ứng hạt nhõn Sau phản ứng tạo thành hai hạt nhõn giống nhau bay theo hai hướng tạo với nhau gúc 1600 Coi khối lượng của cỏc hạt gần đỳng là số khối Năng lượng tỏa ra là
Hướng dẫn:
27 14
12
12
2 2 160 1 2 4 2 4 160
4 51 6605510 10
1 5510
0 48
2 2 310 14 6
p
,
Cõu 47 Một nguồn súng O trờn mặt chất lỏng dao động với tần số 80Hz, Tốc độ
truyền song trờn mặt chất lỏng là v48cm s Trờn mặt chất lỏng cú hai điểm
M,N tạo với nguồn O tam giỏc vuụng tại O Biết OM=6cm; ON=8cm Số điểm dao
động cựng pha với nguồn O trờn đoạn MN là
Hướng dẫn: v 0 6, cm
f
+ Cỏc điểm cựng pha với nguồn O d k λ0 6, k cm 1
Lưu ý: Nếu lấy d làm bỏn kớnh quay với tõm là nguồn O (với d minOH ) thỡ với cựng một giỏ trị d
cú thể cú đồng thời hai điểm đồng pha với nguồn O trờn đoạn NH và MH Để tỡm số điểm cựng pha với O trờn đoạn MN ta tỡm số điểm cựng pha với O trờn đoạn MH + số điểm cựng pha với O trờn đoạn NH
+Số điểm cựng pha với O trờn đoạn MH: OH d OM 4 8, d 6 2
Từ (1) và (2) suy ra: 8 k 10 k 8 9 10; ; : cú 3 điểm cựng pha với O
+Số điểm cựng pha với O trờn đoạn NH: OH d ON 4 8, d 8 3
Từ (1) và (3) suy ra: 8 k 13 3, k 9 10 11 12 13; ; ; ; : cú 5 điểm cựng pha với O(lưu ý khụng tớnh K=8 vỡ đú chớnh là điểm H ta đó tớnh ở đoạn MH)
Vậy tổng cộng cú 8 điểm đồng pha với
Cõu 48 Một trạm hạ ỏp cấp điện cho một nụng trại trụng Thanh Long để thắp sỏng cỏc búng đốn cựng loại
cú điện ỏp định mức 220 V Nếu dựng 500 búng thỡ chỳng hoạt động đỳng định mức, nếu dựng 1500 búng thỡ chỳng chỉ đạt 83,4% cụng suất định mức Coi điện trở của búng đốn khụng đổi, điện trở tổng cộng của dõy tải là R, điện ỏp ra ở cuộn thứ cấp của mỏy hạ ỏp là U khụng đổi Giỏ trị của U là:
A. 220 V B. 310 V C 231 V D. 250V
Hướng dẫn:
0 + Gọi điện trở mỗi bóng đèn là , điện trở trên đường dây là R R
Gọi điện áp cuộn thứ của máy hạ áp là U
Trang 8
Các bóng đèn mắc song song với nhau
+ Chú ý:
R
0
1 đèn
Các bóng đèn sáng bình thường nên: 220 220 + Khi dùng 500 bóng đèn:
500
R
R R
1
0
2 đèn
Khi dùng 1500 bóng đèn ta có: 1500
R R
2 đèn
U
2
2
Cõu 49 Cho đoạn mạch gồm cuộn dõy cú điện trở R và độ tự cảm L mắc nối tiếp
với một tụ điện cú điện dung C Điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch là uAB =
80 2 cos(100πt - π/6) V Điều chỉnh C sao cho điện ỏp hiệu dụng giữa hai bản tụ
điện đạt giỏ trị cực đại UCmax = 100 V Biểu thức của điện ỏp tức thời giữa hai đầu
cuộn dõy khi đú là
A ud = 60 2 cos(100πt + π/6) V B ud = 60cos(100πt + π/3) V
C ud = 60cos(100πt - π/6) V D 60 2 100
3
d
Hướng dẫn: Khi C thay đổi để
max C
U thỡ u d sớm pha hơn u gúc
2
π
0
3
d
Cõu 50 Trong thớ nghiệm giao thoa Y-õng, nguồn S phỏt bức xạ cú bước súng 600 nm, khoảng cỏch giữa
hai khe 1,5 mm, màn quan sỏt E cỏch mặt phẳng hai khe 2,4 m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trờn màn E theo đường song song với mặt phẳng chứa hai khe, thỡ cứ sau một khoảng bằng bao nhiờu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?
Hướng dẫn: kim điện kế lại lệch nhiều nhất khi mối hàn di chuyển từ võn sỏng này sang võn sỏng khỏc Nờn i D 0 96 , m
λ