1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề và giải đề thi cấp tốc vật lý kỳ thi THPT quốc gia 2015 - Trần Đình Den (6)

10 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dòng xoay chiều có tần số f chạy qua cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì tổng trở của đoạn mạch là A.. Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 2U vào hai đầ

Trang 1

TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT

ĐỀ CẤP TỐC LẦN 4 -ĐỀ TEST-

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MƠN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đĩ trạng thái dao động của vật được

lặp lại như cũ được gọi là

A tần số dao động B chu kì dao động

C chu kì riêng của dao động D tần số riêng của dao động

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng.Biên độ dao động tổng hợp A của hai dao động điều hồ cĩ biên độ A1 và A2

đạt giá trị cực đại khi ?

A Hai dao động ngược phA B Hai dao động cùng pha

C Hai dao động vuơng phA D Hai dao động lệch pha nhau bất kì

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về vật dao động điều hồ?

A Gia tốc của vật dao động điều hồ là gia tốc biến đổi đều

B Lực tác dụng trong dao động điều hồ luơn cùng hướng với vectơ vận tốc

C Lực kéo về trong dao động điều hồ luơn hướng về vị trí cân bằng và cĩ độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

D Vận tốc của vật dao động điều hồ luơn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc

Câu 4 : Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F F cos ft N 0    (với F0 và f khơng đổi,

t tính bằng s) Biên độ của vật đĩ sẽ đạt cực đại khi tần số riêng của nĩ là:

Câu 5 : Một chất điểm cĩ khối lượng m=0,2kg dao động điều hồ theo phương trình x4cos10t cm  với

t tính bằng giây Lấy 2

10

  Khi động năng bằng ba lần thế năng thì động năng cĩ giá trị là

A 0,12J B 0,012J C.1,2J D 0, 5J

0 12

Câu 6: Một con lắc lị xo được đặt trên mặt sàn nằm ngang rất nhẵn Khi vật ở vị trí cân bằng truyền cho vật

một vận tốc cĩ độ lớn 10cm/s dọc theo trục lị xo Sau khoảng thời gian 0,4(s) thế năng con lắc đạt cực đại

lần đầu tiên Biên độ dao động của vật là

Hướng dẫn: 2

2

max

v T

4 4

Với t T t

Câu 7: Một vật dao động điều hịa dọc theo trục Ox Biết rằng tại thời điểm ban đầu, vật cĩ li độ x0 = 3 3cm, vận tốc v0 = 15cm/s; tại thời điểm t ,vật cĩ li độ x0 = 3cm, vận tốc v0 = -15 3cm/s Biên độ dao động của vật

là :

A 6 3cm B 6 5cm C 6 cm D 6 2cm

Hướng dẫn:

2 2

2 1

2 2

v v

x x

Câu 8 : Hai sĩng phát ra từ hai nguồn đồng bộ Cực đại giao thoa nằm tại các điểm cĩ hiệu khoảng cách tới

hai nguồn bằng

A một số nguyên lần của bước sĩng B một ước số nguyên của bước sĩng

C một bội số lẻ của nửa bước sĩng D một ước số của nửa bước sĩng

Câu 9: Phát biểu nào sau đây khơng đúng với sĩng cơ học?

A Sĩng dọc cĩ thể lan truyền được trong mơi trường chất rắn

B Sĩng ngang cĩ thể lan truyền được trong mơi trường chất khí

Trang 2

C Sóng dọc có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

D Sóng ngang có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn A, B kết hợp cùng pha với AB=8(cm) Sóng truyền trên mặt nước có

bước sóng 1,2(cm) Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

A 11 B 12 C 13 D 14

Câu 11 : Một nguồn âm P phát ra âm đẳng hướng Hai điểm A, B

nằm cùng trên một phương truyền sóng có mức cường độ âm

lần lượt là 40dB và 30dB Điểm M nằm trong môi trường

truyền sóng sao cho tam giác AMB vuông cân A Xác đinh cường

độ âm tại M

A 37,54dB B 38,46dB

C 35,54dB D 32,46dB

Hướng dẫn:

+

10

2 16 10

2 38

A B

L L

A

B

M A

B

I

a , R

I R a

+

1

2 38

M

Câu 12: Trong việc truyền tải điện năng đi xa từ nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ đến thị trấn Ngãi Giao, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì cần phải

A giảm điện áp tại Phú Mỹ xuống n lần B giảm điện áp tại Phú Mỹ xuống n2 lần

C tăng điện áp tại Phú Mỹ lên n lần D tăng điện áp tại Phú Mỹ lên n lần

Câu 13 Cho dòng xoay chiều có tần số f chạy qua cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì tổng trở của đoạn mạch là

A 2 2 2 2

4

R   f L B 2  2

4

R  fL C 2

2 2 2

1 4

R   f L D 2 2

2

R  fL

Câu 14 Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào

A Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

C đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Đều có ba cuôn dây mắc nối tiếp nhau đặt cố định trên một vòng tròn

Câu 15 Đặt điện áp u = U 2cos2ft (trong đó U không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu bếp điện (được coi như là một điện trở thuần) Khi f = f1 thì nhiệt lượng tỏa ra trên bếp điện trong thời gian t bằng Q Khi f = f2 với f2 = 2f1 thì nhiệt lượng tỏa ra trên bếp điện trong thời gian 2t

Hướng dẫn: Mạch Chỉ có R nên

2

1 1

2

Q I Rt t

R Q t

Câu 16: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có

biểu thức u = 100 2 100

3

usin tV

  và u4 2c o s100t6A

  Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A 400W B 200 3W C 200W D 0

Câu 17: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu một đoạn mạch R, L, C không phân nhánh Điện áp hiệu dụng hai

đầu mạch là 100V, hai đầu cuộn cảm thuần L là 120V, hai bản tụ C là 60V Điện áp hiệu dụng hai đầu R là:

A 260V B 140V C 80V D 20V

Trang 3

Câu 18: Cho đoạn mạch gồm có điện trở thuần và cuộn cảm mắc nối tiếp Khi đặt hiệu điện thế không đổi U

vào hai đầu đoạn mạch thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là 12W Khi đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 2U vào hai đầu đoạn mạch thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch cũng là 12W Hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều là

Hướng dẫn:

+ Khi dùng nguồn không đổi: 12 2  

+ Khi dùng nguồn xoay chiều: 2  2 2 2  

2 2

4

  12 : cos2 14

Câu 19: Khi sóng điện từ và sóng cơ đồng thời truyền từ không khí vào trong nước thì tốc độ truyền sóng

của

A cả hai sóng đều tăng B cả hai sóng đều giảm

C sóng điện từ tăng còn của sóng cơ giảm D sóng điện từ giảm còn của sóng cơ tăng.

Câu 20: Trong mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện, điện trở thuần của mạch không

đáng kể, đang có một dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là 1 C và dòng điện cực đại qua

cuộn dây là 10A Tần số dao động riêng của mạch

A 1,6 MHz B 16 MHz C 16 kHz D 1,6 kHz

0

2

2

I

Q

Câu 21: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q1 thì

cường độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2 Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng

A  = 2c 2

1 2 2

2 1 2 2

i i

q q

B  = 2c 2

2 2 1

2 1 2 2

i i

q q

C  = 2c 2

1 2 2

2 1 2 2

q q

i i

D  = 2c 2

2 2 1

2 1 2 2

q q

i i

Hướng dẫn:

2 2

2 1

2 2

1 2

2

i i

 với

2 2

2 1

2 2

i i

q q

Câu 22: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tuợng

A phản xạ ánh sáng B khúc xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng Câu 23: Khi truyền trong môi trường chân không ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đơn sắc

sau là ánh sáng

Câu 24 : Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

A Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau

B Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

C Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục

D Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

Câu 25: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

A Cùng bản chất là sóng điện từ B Tia X có bước sóng dài hơn so với tia tử ngoại.

C Đều có tác dụng lên kính ảnh D Có khả năng gây phát quang một số chất

Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nếu giảm khoảng cách giữa hai khe 2 lần và giảm

khoảng cách từ hai khe tới màn 1,5 lần thì khoảng vân thay đổi một lượng 0,5mm Khoảng vân giao thoa lúc đầu là:

A 2,0 mm B 1,7 mm C 0,75mm D 1,5 mm.

Câu 27: Chiếu ánh sáng chàm vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bị bật rA Tấm vật liệu đó chắc

chắn phải là

Trang 4

A kim loại B kim loại kiềm C chất cách điện D Chất quang dẫn

Câu 28: Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A sự giải phóng một electron tự do B sự giải phóng một electron liên kết

C sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống D sự phát ra một phôtôn khác

Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về mẫu nguyên tử Bo?

A Bán kính quỹ đạo dừng càng lớn thì năng lượng càng lớn

B Trong trạng thái dừng, nguyên tử chỉ hấp thụ hay bức xạ một cách gián đoạn

C Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng kém bền vững

D Khi nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng lớn luôn có xu hướng chuyển sang trạng thái dừng có

năng lượng nhỏ

Câu 30: Cho biết e =1,6.10-19C Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây ra hiên tượng quang

điện đối với kim loại có giới hạn quang điện o=0,2m:

A ánh sáng có tần số f=1015Hz B ánh sáng có tần số f=1,5.1014Hz

C photon có năng lượng =10eV D photon có năng lượng =0,5.10-19J

Câu 31: Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa hai nuclôn

A bằng kích thước nguyên tử B lớn hơn kích thước nguyên tử

C rất nhỏ ( khoảng vài mm) D bằng hoặc nhỏ hơn kích thước của hạt nhân Câu 32: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia  rồi một tia - thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào

A Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 B Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

Câu 33: Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ  và biến thành hạt nhân Y Biết hạt nhân X có số khối

là A, hạt  phát ra có tốc độ v Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u Tốc độ của hạt nhân Y bằng

A

4

2

A

v

B

4

4

A

v

C

4

4

A

v

D

4

2

A v

Hướng dẫn: 4 4

  Áp dụng định luật bảo toàn động lượng

4

m A;v v A v v v

A

Câu 34: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40

18Ar ; 6

4Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u

và 1 u = 931,5 MeV/c2 So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6

3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 4 0

1 8Ar

A lớn hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon B lớn hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon.

C nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV/nuclon D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV/nuclon

Câu 35 : Hai chất điểm dao động điều hoà trên hai trục tọa độ Ox và Oy

vuông góc với nhau (O là vị trí cần bằng của cả hai chất điểm) Biết

phương trình dao động của hai chất điểm là: 2 5

2

xcos t cm

6

ycos t cm

  Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1  3cm và

đang đi theo chiều âm thì khoảng cách giữa hai chất điểm là

A 3 3 cm B 7cm

C 2 3cm D. 15cm

Hướng dẫn:

+ x sớm pha hơn y góc 1 2 2

3

     

Trang 5

+ Thời điểm t, dao động thứ nhất x = - 3cm và đang giảm thì góc pha của x là 1 5

6

   góc pha dao động

của y là 2 1 2

 

     y = 2 3cm

Vì hai dao động trên hai phương vuông góc nhau nên khoảng cách của chúng là: 2 2

d  x  y  15cm

Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x =

6

t

  (cm) Tại thời điểm t1 gia tốc của chất điểm có giá trị cực

tiểu Tại thời điểm t2    t t 1 (trong đó t2 < 2015T) thì tốc độ của chất

điểm có độ lớn là 10π 2 cm/s Giá trị lớn nhất của ∆t là

A 4028,75s B 4028,25s

C 4029,25s D 4029,75s.

Hướng dẫn: Khi amax xmax  A

Ta có 2014T  t 2015T  t 2014T t' với

0

7

8

Câu 37 : Một con lắc đơn dao động điều hòa trong thang máy đứng yên tại nơi có gia tốc trọng trường g =

9,8m/s2 với năng lượng dao động là 150mJ, gốc thế năng là vị trí cân bằng của quả nặng Đúng lúc vận tốc của con lắc bằng không thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc 2,5m/s2 Con lắc sẽ tiếp tục dao động điều hòa trong thang máy với năng lượng dao động :

A 150 mJ B 129,5 mJ C 111,7 mJ D 188,3 mJ

Hướng dẫn:

+ Khi chưa chuyển động 2

1 W

+ Khi chuyển động 2

1

+ Vì thang máy chuyển động nhanh dần nên g’ = g + a

+ Ta có

2 0 1

2 2

2

0

1

W 1

2

g

mg l

188,3 mJ

Câu 38 : Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm dao động theo phương trình u = Acos100πt(mm) trên mặt

thoáng của chất lỏng, coi biên độ không đổi Xét về một phía đường trung trực của AB thì vân tối thứ k đi qua điểm M có hiệu số MA - MB = 1cm và vân tối thứ (k + 5) đi qua điểm N có NA – NB = 30mm Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là

A 10cm/s B 20cm/s C 30cm/s D 40cm/s

Hướng dẫn: Vân tối d2 d1 k'0 5, 

+ Vân tối thứ k k' k  1 k0 5, 1cm 1

+ Vân tối thứ k+5 k' 4 k4 5, 3cm 2

0 4

s , cm

Câu 39 : Sóng truyền theo phương ngang trên một sợi dây dài với tần số 10Hz Điểm M trên dây tại một thời

điểm đang ở vị trí cao nhất và tại thời điểm đó điểm N cách M 5cm đang đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên

độ và đi lên Coi biên độ sóng không đổi khi truyền Biết khoảng cách MN nhỏ hơn bước sóng của sóng trên dây Chọn đáp án đúng cho tốc độ truyền sóng và chiều truyền sóng

Trang 6

C 60cm/s, từ M đến N D 30cm/s, từ M đến N

Hướng dẫn: Cần nhớ đồ thị sóng sau

Dễ thấy độ lệch pha giữa M và N là

0

cm

+ Trường hợp 1:

5 5

cm

   

và sóng truyền từ N đến M

Câu 40 : Trên mặt nước tại hai điểm S1,

S2 người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết

hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 6cos40t (uA và uB tính bằng

mm, t tính bằng s) Biết tốc đo ̣ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền

đi Trên đoạn thẳng S1S2, điểm dao động với biên độ 6mm và cách trung điểm của đoạn S1S2 một đoạn gần nhất là:

A 1/3cm B 0,5 cm C 0,25 cm D 1/6cm

Hướng dẫn: Hai nguồn đồng pha nên trung điểm của hai nguồn là dãy cực đại với A max 2A12cm

Áp dụng công thức tính biên độ tại một điểm M(tương tự như sóng dừng)

2

M max

A A coscos    xcm

Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều u=U 2 cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần

cảm) Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp này vuông pha nhau Hệ số công suất của đoạn mạch ban đầu bằng:

Hướng dẫn: Ta có cos U R U R Ucos

U

    Do U không đổi nên

 

UUcos  cosa

+ Mặt khác:   2 2  

2

3

cos

  để tìm

Câu 42: Cho mạch điện như hình vẽ C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm V1 và V2 là các vôn kế lí tưởng

Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V1 cực đại là U1, khi đó số chỉ của V2 là 0,5U1 Hỏi khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ củaV1 lúc đó là bao nhiêu ? Điện áp xoay chiều hai đầu A B được giữ ổn định

Hướng dẫn:

Trang 7

Khi V1 cực đại thỡ ZC1 = ZL => UC1 = UL = 0,5U1; U = UR = U1 => UR = 2UL => R =

2ZL

Khi V2 cực đại: 2 2 L2 5

L

R Z

Z

2

L C

R Z

R

2

5

R

U

2

5

 

Cõu 43: Cho mạch điện xoay chiều AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dõy thuần cảm L, tụ điện C

mắc nối tiếp N là điểm nằm giữa cuộn dõy và tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện ỏp xoay chiều cú biểu thức u = U0cos ωt (V), trong đú U0 cú giỏ trị khụng đổi, ω thay đổi đượC Điều chỉnh ω để điện ỏp hiệu dụng trờn tụ cú giỏ trị cực đại, khi đú uAN lệch pha 1,249 rad so với uAB, cụng suất tiờu thụ của mạch khi đú là 200

W và hệ số cụng suất của đoạn mạch AN lớn hơn hệ số cụng suất của đoạn mạch AB Khi điều chỉnh ω để

cụng suất tiờu thụ của mạch đạt cực đại thỡ giỏ trị cực đại đú bằng

Hướng dẫn:

+ Điều chỉnh để U C max X Z Lvới hệ quả

 

tan tan 1

2

1 tan tan

AN AB

rad

 

tan ANtan AB 1,5 2

 

1 2  1 2  1 2

+ Vì cos > cos tan tan 3



 

1

2

1 tan =

2 + Từ 1 , 2 và 3

2

1 tan

2

200

1 cos

2

P

 

+ Điều chỉnh để công suất cực đại thì P max= 400 W

Cõu 44: Trong giờ thực hành học sinh muốn tạo một mỏy biến ỏp với số vũng dõy cuộn sơ cấp gấp bốn lần

cuộn thứ cấp Do xảy ra sự cố nờn cuộn thứ cấp bị thiếu mất một số vũng dõy Muốn xỏc định số vũng dõy thiếu để quấn tiềp thờm vào cuộn thứ cấp cho đủ với dự định ban đầu, học sinh này dựng ampe kế và đo được tỉ số cường độ dũng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là 200

43 Sau đú học sinh quấn thờm vào cuộn thứ cấp 48 vũng nữa thỡ tỉ cường độ dũng điện hiệu dụng ở cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là 40

9 Bỏ qua hao phớ của mỏy biến ỏp Để được mỏy biến ỏp cú số vũng dõy đỳng như dự định, thỡ số vũng dõy học sinh đú phải quấn thờm tiếp bao nhiờu ?

A 168 Vũng B 120 Vũng C 60 Vũng D 50 Vũng

Hướng dẫn:

Gọi số vũng dõy cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là N1; N2 số vũng dõy cần tỡm là x, ta cú :

+ Lần 1: 1 2 200  

43

N I

a

NI  + Lần 2: 1 2 40  

b

N   I

C

R L

V 2

V 1

Trang 8

Từ(1) và (2) ta được: 2 2

2

48

1032 0.215 0.225

N vòng & N14800 vòng

+ Dự định: 1

2 2

Vậy số vòng dây học sinh đó phải quấn thêm x1200 1032 48 120   vòng

Câu 45: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có

điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động Khi α = 00, chu kỳ dao động riêng của mạch là T1 (s) Khi α = 600, chu kỳ dao động riêng của mạch là 2T1 (s) để mạch này có chu kỳ dao động riêng là 1,5T1 thì α bằng

Hướng dẫn: Khi tụ quay từ min đén  (đẻ đie ̣n dung từ Cmin đén C) thì:

2 2

max min max min max min

+ Khi tụ quay từ vị trí max vè vị trí  (đẻ đie ̣n dung từ C đén Cmax) thì:

max min max min max min

Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe a = 0,8 mm, bước sóng dùng

trong thí nghiệm λ = 0,4 μm Gọi H là chân đường cao hạ từ S1 tới màn quan sát Lúc đầu H là một vân tối giao

thoa, dịch màn ra xa dần thì chỉ có 2 lần H là vân sáng giao thoA Khi dịch chuyển màn như trên, khoảng

cách giữa 2 vị trí của màn để H là vân sáng giao thoa lần đầu và H là vân tối giao thoa lần cuối là

Hướng dẫn:

Gọi D là khoảng cách từ mặt phẳng hai khê tới màn quan

sát Ta có xH =

2

a

= 0,4 mm

Với chú ý: x K D

a

  với x không đổi khi D tăng thì bậc của vân phải giảm nên nếu chỉ có 2 lần H là vân

sáng giao thoa thì hai lần đó phải là vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 1

+ Gọi E1 và E2 là hai vị trí của màn mà H là vân sáng giao thoa Khi đó, tại vị trí E1, H là vân sáng thứ hai nên :

1 1

2

H H

a

+ Gọi E vị trí của màn mà H là vân tối giao thoa lần cuối Khi đó tại H là vân tối thứ nhất:

2 2

0 5

H H

Khoảng cách giữa 2 vị trí của màn để H là vân sáng giao thoa lần đầu và là vân tối giao thoa lần cuối là E1E là

Câu 47: Bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử Hiđrô được tính theo công thức 2

0

n

rn r với

11

0 5,3.10

r   m Thời gian sống của nguyên tử Hiđrô ở trạng thái kích thích thứ nhất là 8

10

  Số vòng quay mà electron của nguyên tử Hiđrô thực hiện được trong thời gian trên là

A 6

8, 2.10 vòng quay B 7

4, 2.10 vòng quay C 7

1, 65.10 vòng quay D 5

3, 2.10 vòng quay

Hướng dẫn:

2

2 2 2

2

l ht

e

Hoặc: tốc độ của e khi chuyển động trên quỹ đạo dừng thứ n

E E2

S1

E1

H

H

H

Trang 9

Bộ thiết bị thí nghiệm khảo sát dao động của con lắc đơn

2

1

3

6

5

4

7

8

9

6

6

3

0

2 210

2 210

8 2610 8 2610 2

2

, m

s

n r

v.rf n r

Số vịng quay trong 8

10

14

6

8 2610

8 2610

vòng ,

s

t

Câu 48 : Một tàu phá băng cơng suất 16MW Tàu dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 Trung bình

mỗi phân hạch tỏa ra 200 MeV Nhiên liệu dùng trong lị là U làm giàu đến 12,5% (tính theo khối lượng) Hiệu suất của lị là 30%, biết NA=6,02.1023 hạt/mol Hỏi nếu tàu làm việc liên tục trong 6 tháng thì cần bao nhiêu kg nhiên liệu (coi mỗi ngày làm việc 24 giờ, 1 tháng tính 30 ngày)

Hướng dẫn: Khối lượng U cần dùng

A

P.t.A m

H E.N

Do U chỉ làm giàu đến 12,5% nên m’=

0 125

m ,

Câu 49 : Hạt α bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng : α + 27

13Al → 30

15P + n phản ứng này thu năng

lượng Q= 2,7 MeV Biết hai hạt sinh ra cĩ cùng vận tốC (coi khối lượng hạt nhân bằng số khối của chúng) Tốc độ của hạt gần với giá trị

A 6

5 4510 m , s B 6

9 610 m , s C 6

8 6510 m , s D Đáp án khác.

Hướng dẫn:

+ Áp dụng định luật bảo tồn năng lượng tồn phần

Ta cĩ   E Q K PK nK 2 7, MeV a 

Do hai hạt sinh ra cĩ cùng vận tốc nên P n P n p P P 30 p 30 n 

Thay (a) vào (b) ta được: 31K nK 2 7, MeV  1

+ Áp dụng định luật bảo tồn động lượng:

31

v

 

2

n

Thế (2) vào (1) ta được : 31 2

3 1

9315

K  , MeVu.c

2

31 9315

2 2

1

1 22410

.

u.c

Câu 50 Cho một bộ thí nghiệm khảo sát dao động của con lắc đơn như hình

bên Trong đĩ,

A 5 – cỗng quang điện hồng ngoại; 6 – quả cầu; 7 – dây treo; 8 – đồng hồ đo

thời gian hiện số; 9 – thanh ke

B 5 – dây treo; 6 – quả cầu; 7 – cỗng quang điện hồng ngoại; 8 – thanh ke; 9 –

đồng hồ đo thời gian hiện số

C 5 – dây treo; 6 – quả cầu; 7 – cỗng quang điện hồng ngoại; 8 – đồng hồ đo

Trang 10

thời gian hiện số; 9 – thanh ke

D 5 – quả cầu; 6 – dây treo; 7 – cỗng quang điện hồng ngoại; 8 – đồng hồ đo thời gian hiện số; 9 – thanh ke

- Hết -

Ngày đăng: 25/07/2015, 09:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm