1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề và giải đề thi cấp tốc vật lý kỳ thi THPT quốc gia 2015 - Trần Đình Den (5)

9 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 875,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích thích cho con lắc dao động điều hịa thì thấy: Trong 1 chu kỳ khoảng thời gian lực tác dụng lên điểm Q cùng chiều với lực kéo về tác dụng lên vật là T/6 và khoảng thời gian giữa hai

Trang 1

TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT

ĐỀ CẤP TỐC LẦN 3

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV

Câu 1 Lực kéo về tác dụng lên một vật dao động điều hòa luôn biến thiên

A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ C sớm pha

2

so với li độ D.trễ pha

2

so với li độ Câu 2: Chọn nói sai khi nói về dao động:

A Dao động của con lắc đơn khi bỏ qua mọi sức cản môi trường luôn là dao động điều hoà

B Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động duy trì

C Nguyên nhân làm vật dao độn tắt dần là do sức cản môi trường

D Quỹ đạo của vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng

Câu 3: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0 Kết luận đúng

A Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s

B Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s

C Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2 2rad/s

D Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s

rad

Câu 4: Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 4% Phần năng lượng của con lắc mất đi

trong một dao động toàn phần là bao nhiêu ?

A'% A, AW'k A',  kA  , %W  W , %W

Câu 5: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2 cm,

lệch pha nhau một góc là 1200 Biên độ dao động tổng hợp bằng

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3cos(4πt -

6

 ) cm Vận tốc cực đại của dao động

có giá trị là:

A 12π cm/s B 2π m/s C 48cm/s D 12 cm/s

Câu 7: Mo ̣t va ̣t có khói lượng m=500g dao đo ̣ng đièu hòa theo phương ngang với phương trình dao động

10 2

2

xcost cm Tính đo ̣ lớn co ng suát trung bình của lực kéo về tác dụng le n va ̣t trong khoảng thời gian ngán nhát khi va ̣t di chuyẻn từ vị trí x=5cm đén 5 cm

Hướng dẫn: Khi con lắc lò xo dao động ngang thì lực đàn hồi chính là lực kéo về

Công của lực kéo về  2 2

2 1

1 2

Am xx  Công suất của lực kéo về 2 2 2

2 1

0 5

0 6 24

A

T t

Với thời gian dao động từ 1 150 2

24

t

 

Câu 8: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên treo vào điểm cố định, đầu dưới gắn với quả nặng có khối

lượng m Khi vật ở vị trí cân bằng thì lò xo bị dãn một đoạn Δl Kích thích cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T Xét trong một chu kì dao động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3 Biên

độ dao động A của quả nặng m là

A

2

l

Trang 2

Trang 2

0 2

g

Theo hình vẽ phần x  l0 là phần tơ đậm

3

T

0

A

Câu 9: Xét hai vật dao động điều hịa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song với nhau,

cùng một trục tọa độ Ox song song với hai đoạn thẳng đĩ và vị trí cân bằng của hai vật

trùng với gốc tọa độ O Phương trình dao động của hai vật lần lượt là x1 3cos 5 t

cm và x2 3 3cos 5 t 5

  cm Kể từ lúc t = 0, hai vật cĩ khoảng cách lớn nhất lần thứ

2015 là vào thời điểm:

Hướng dẫn: Khoảng cách giữa hai chất điểm

23

SHIFT

d x  x         cos  tcm

Hai vật cĩ khoảng cách lớn nhất khi d 6cm Trong một chu kỳ thì khoảng cách giữa hai vật lớn nhất vào hai thời điểm(hai lần) nên:

1

2014

1 2014

t là thời gianđể khoảngcách giưahai vật lớnnhất lần

t là thời gianđể khoảngcách giưahai vật lớnnhất thêm lầnnưa

 

0 180

0 6

1 2

0

2

T

Câu 10 Con lắc lị xo treo thẳng đứng Đầu trên gắn với điểm cố định Q, đầu dưới là vật nặng khối lượng

m=400g Kích thích cho con lắc dao động điều hịa thì thấy: Trong 1 chu kỳ khoảng thời gian lực tác dụng lên điểm Q cùng chiều với lực kéo về tác dụng lên vật là T/6 và khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0,025s Lấy g2 Năng lượng dao động của con lắc là:

Hướng dẫn:

CHÚ Ý:

 Lực hồi phục tác dụng lên vật dao động luơn hướng về vị trí cân bằng

 Lực tác dụng lên điểm treo là lực đàn hồi Với:

+ Khi lị xo nén lực đàn hồi tác dụng vào điểm treo hướng lên (cịn tác đụng vào vật thì

hướng xuống)

+ Khi lị xo dãn lực đàn hồi tác dụng vào điểm treo hướng xuống(cịn tác dụng vào vật

hướng lên)

Nên để lực tác dụng lên điểm treo Q cùng chiều với lực kéo về tác  vật đi từ vị trí lị xo

khơng biến dạng

Ta cĩ khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động nằng bằng thế năng là

2

3 0

0 025

20

N

s

Khoảng thời gian vật đi từ vị trí lị xo khơng biến dạng về VTCB là

0

/ 6

Năng lượng dao động của vật là:W=

2

2

0, 4 .5.10 0, 02

Câu 11: Để phân loại sĩng ngang và sĩng dọc người ta căn cứ vào

A Phương dao động của phần tử vật chất B Vận tốc truyền sĩng

C Phương dao động và phương truyền sĩng D Mơi trường truyền sĩng

Trang 3

Câu 12: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?

A Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau

B Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn

C Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng

D Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng

Câu 13: Một sóng truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 0,5cos(10x - 100πt) (m)trong đó t tính

bằng giây, x tính bằng m Vận tốc truyền của sóng này là

A 15,7 m/s B 100 m/s C 62,8 m/s D 31,4 m/s.

Câu 14: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang(S) và sóng dọc(P) Biết rằng

vận tốc của sóng S là 34,5km/s và của sóng P là 8km/s Một máy địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P là 4 phút Tâm động đất ở cách máy ghi là

Hướng dẫn: Gọi S là khoảng cách từ tâm chấn tới máy thu

2500

doc ngang

doc ngang doc ngang

doc ngang

Câu 15: Sóng có tần số 20Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2m/s,

gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng

Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng, nằm trên cùng phương

truyền sóng, cách nhau 22,5cm Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại

thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Sau thời điểm đó, khoảng thời

gian ngắn nhất để điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất là

A 7  

160 s B 1  

160 s

C 3  

20 s D 3  

80 s

f

2

MN

MN

2

270

4 80

T

Câu 16: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn sóng nước A, B giống hệt nhau cách nhau 8cm, gọi M, N là hai

điểm trên mặt nước sao cho MN=4cm và tạo với AB một hình thang cân (MN//AB) Bước sóng trên mặt nước là 1cm Để trong đoạn MN có đúng 5 điểm dao động cực đại thì diện tích lớn nhất của hình thang phải là :

18 3cm B 2

6 3cm C 2

18 5cm

Hướng dẫn: Đặt AM=d1 ; BM=d2 ; MH=h

AO=4cm, OH=2cm

Để trong đoạn MN có 5 cực đại thì M phải thuộc cực đại bậc 2 nên k=2

M là cực đại thì d1d2 k2.1 2 (1)

 

1

2

6 2

Lấy (a) –(b) ta được : d d1 2d d1 232

1 2

32

16 2

d d

 Từ (1) và (2) :

2

AB

Vậy ta có hệ : 1 2 1

16

d d d Thay vào (a) suy ra : h3 5cm

Trang 4

Trang 4

Vậy diện tích lớn nhất của hình thang : 1 2

( ) 18 5 2

Câu 17: S là nguồn âm phát ra sóng cầu A, B là hai điểm có AS ⊥ BS Tại A có mức cường độ âm LA =

80dB, tại B có mức cường độ âm LB = 60dB M là điểm nằm trên AB có SM ⊥ AB Mức cường độ âm tại M

A 80,043 dB B 65,977 dB C 71,324 dB D 84,372 dB

Hướng dẫn:

10 log B log B 2 log10 10

Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ASM ta có:

 

VẬY:

101

100

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là sai? Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

A tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi

B tỉ lệ với thời gian truyền điện

C tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

D tỉ lệ với chiều dài dây tải

Câu 19: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện, người ta nâng cao hệ số công suất để:

A Tăng công suất hao phí B Giảm công suất hao phí.

C tăng cường độ dòng điện D Tăng công suất định mức

Câu 20: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng? Công suất điện

trung bình tiêu thụ trên cả mạch:

A không phụ thuộc gì vào L và C B chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần của mạch

C luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần của mạch

D không thay đổi nếu ta mắc thêm đoạn mạch một tụ điện hoặc một cuộn dây thuần cảm

Câu 21: Chọn câu trả lời sai Dòng điện xoay chiều:

A bắt buộc phải có cường độ tức thời biến đổi điều hòa theo thời gian

B gây ra từ trường biến thiên C được dùng để mạ điện, đúc điện

D gây ra tác dụng nhiệt trên điện trở

Câu 22: Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = cos(100πt + ) (Wb) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A e = 2πsin100πt (V) B e = - 2sin100πt (V)

C e = 2sin(100πt + π/4) (V) D e = - 2sin(100πt + π/4) (V)

Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 20; L = 1/(H); mạch có tụ điện với điện dung C thay đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz Để trong mạch xảy ra cộng hưởng thì điện dung của tụ có giá trị bằng

A 100/(F) B 200/(F) C 10/(F) D 400/(F)

Câu 24: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C nối tiếp Điện áp

hai đầu mạch có tần số và giá trị hiệu dụng không đổi Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện

áp hai đầu mạch, hai đầu tụ và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế là U, UC và UL Biết U=UC =2UL Hệ

số công suất của mạch là

A cos = 2

2 B cos = 1

2

Câu 25: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động có tần số 60 Hz Nếu thay roto

của nó bằng một roto khác có nhiều hơn một cặp cực và vẫn muốn tần số của suất điện động phát ra là

60 Hz thì số vòng quay của roto trong một giờ thay đổi 7200 vòng Số cặp cực từ của roto ban đầu là

Hướng dẫn: + Lúc đầu: f np 60 (1) với n(vòng/giây)

Trang 5

+ Lúc sau: f ' n' p' n2p 1 60(2) với 1

2

p' p n' n

  

 

Lưu ý: Do f không đổi nên khi số cặp cực p tăng thì số vòng quay n giảm

7200

2 3600

Từ (1) và (2) ta được: 2

30 0

p  p   p = 5

Câu 26: Cho đoạn mạch xoay chiều R-L-C trong đó L là cuộn thuần cảm và độ tự cảm thay đổi đượC

Điện áp đặt vào hai đầu đạon mạch có biểu thức u=U cosῳt(V) Điều chỉnh độ tự cảm thì nhận thấy khi L=L1 thì công suất trên tụ đạt cực đại bằng 50W, khi L=L2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng 1,25U Hỏi khi L=L2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch có giá trị bao nhiêu?

Hướng dẫn:

+ Khi L L 1 mạch có cộng hưởng

2 2

50

max

U

R

Khi L L 2 thì

MAX

L

2 18

max

U.cos

R

Với

0 75

MAX

R



Câu 27: Đoạn mạch AB gồm AM nối tiếp với MB Đoạn AM gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C với CR2< 2L Đặt vào AB một điện áp uAB =

U cosωt, U ổn định và ω thay đổi.Khi ω = ωC thì điện áp hai đầu tụ C cực đại, khi đó điện áp tức hai đầu đoạn mạch AMvà AB lệch pha nhau là α Giá trị nhỏ nhất của tanα là:

Hướng dẫn:

Khi U C cực đại:

Ta có:

2

C

Từ giãn đồ vecto ta suy ra: tanAM.tanAB 0 5, Với:

RL

Z

Áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số hạng tgαAM và tgαAB ta có

1

2

tan tan  tan.tan   Vậy: tan2 2

Câu 28: Ở mạch điện bên, điện áp xoay chiều uAB = U0cos(ω.t) Điều chỉnh điện

dung C của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp

tức thời cực đại trên R là 12a Biết khi điện áp tức thời hai đầu mạch là `16a thì

điện áp tức thời hai đầu tụ là `7a Chọn hệ thức đúng:

Hướng dẫn:

Ta có: uRmaxU0R 12a và uuRuLuC uRuL u uC u RL

Trang 6

Trang 6

C

u 16a

u 16a 7a 9a

u 7a

+ Thay đổi C để

RL

0

C max 0RL 0

0RL

u

U 20a

U 15a

0RL 0R 0L 0L

L 0L

U

Câu 29: Trường hợp nào sau đây khơng làm xuất hiện sĩng điện từ ?

A Đĩng hoặc ngắt cầu dao điện B Dịng điện xoay chiều

C Dịng điện khơng đổi D Tia lửa điện

Câu 30: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng:

A Khuyếch đại dao động điện từ cao tần B Trộn sĩng điện từ tần số âm với sĩng điện từ

cao tần

C Tạo ra sao động điện từ cao tần D Tạo ra dao động điện từ âm tần

Câu 31: Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều cĩ suất điện động E Sau đĩ ngắt tụ C ra khỏi nguồn, rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng thời gian ngắn nhất là

6000

(s) kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một nửA Biết cường độ dịng

điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện cĩ điện dung 50F Suất điện động E bằng

2

T

q Q    q

2

2

C

Với: I L E C0 E I0 L 6 V

C

Câu 32: Trong mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện cĩ điện dung C3nFvà cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L Trong mạch đang cĩ dao động điện từ tự do Tại thời điểm t1 thì cường độ dịng điện trong mạch

là 6mA , sau đĩ một khoảng thời gian 0 5,  LC thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 12V Bước sĩng mà

mạch tren cĩ thể phát ra là

A 4200 m B 2800 m C 3600 m D 1800 m

Hướng dẫn: Câu này thầy đánh thiếu chữ căn bậc hai

0 5, LCsửathành0 5,  LC

4

2

Mặt khác: I L U C0  0 (2) Giải hệ suy ra L =12mH  2 c LC 

Câu 33: Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là

A các chất rắn, lỏng hoặc khí cĩ áp suất lớn bị nung nĩng

B các chất khí hay hơi ở áp suất thấp, bị kích thích phát

C chiếu ánh sáng trắng qua đám khí hay hơi đang phát sáng

D những vật bị nung nĩng ở nhiệt độ trên 30000C

Câu 34: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ khơng khí tới mặt

nước thì

A so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, cịn tia sáng lam bị phản xạ tồn phần

D chùm sáng bị phản xạ tồn phần

Trang 7

Câu 35: Tính chất quan trọng nhất của tia X, phân biệt nó với các bức xạ điện từ khác (không kể tia

gamma) là

A khả năng ion hóa các chất khí B khả năng xuyên qua vải, gỗ, giấy,

C làm phát quang nhiều chất D tác dụng mạnh lên kính ảnh

Câu 36: Một bức xạ truyền trong không khí với chu kỳ 8,25 16

10 s Bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?

A Tia X B Vùng ánh sáng nhìn thấy C Vùng hồng ngoại D Vùng tử ngoại Câu 37: Thực hie ̣n giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sác có bước sóng 0,5µm Khoảng cách hai khe là

a=2mm; khoảng cách từ hai khe đén màn quan sát là D=2m Bè ro ̣ng khoảng va n giao thoa tre n màn quan sát là

A Khoảng va n i= 5mm B Khoảng va n i= 0,25mm C Khoảng va n i= 0,5mm D Khoảng va n i= 4mm Câu 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,6.10

-6m, khoảng cách giữa hai khe 1,4mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,8m thì vùng giao thoa có bề rộng là 15mm Quan sát trên màn thấy tại một điểm M đang có vân sáng Để tại M vẫn là vân sáng thì ta phải

dịch chuyển màn E theo đường vuông góc với hai khe một đoạn l Giá trị nhỏ nhất có thể có của l là

Hướng dẫn:

Câu 39: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về tia Laze:

A là chùm sáng song song, kết hợp, có tính đơn sắc rất cao, cường độ lớn

B Được ứng dụng trong y học, đầu đọc đĩa

C Được dung để khoan, cắt ….chính xác các vật liệu công nghiệp

D Có ưu thế trong thông tin liên lạc vô tuyến và dùng trong các bộ điều khiển từ xa của các thiết bị điện

tử

Câu 40: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350m, một tấm kẽm đang tích điện âm nối với một điện nghiệm Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 0,250m vào tấm kẽm nói trên trong thời gian đủ dài thì điều nào sau đây mô tả đúng hiện tượng xảy ra?

A Hai lá điện nghiệm có khoảng cách không đổi B Hai lá điện nghiệm cụp vào rồi lại xòe ra

C Hai lá điện nghiệm xoè thêm ra D Hai lá điện nghiệm cụp vào

Câu 41: Một đám nguyên tử hydro đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích bức xạ thì chúng có thể phát ra

tối đa 3 vạch quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử hydro đã chuyển sang quỹ đạo

Câu 42: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz Khi dùng ánh sáng có

bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

Câu 43: Người ta chiếu một chùm tia laze hẹp có công suất 2mW và bước sóng λ = 0,7µm vào một chất bán dẫn Si thì hiện tượng quang điện trong sẽ xảy rA Biết rằng cứ 5 hạt phôtôn bay vào thì có 1 hạt

phôtôn bị electron hấp thụ và sau khi hấp thụ phôtôn thì electron này được giải phóng khỏi liên kết Số hạt tải điện sinh ra khi chiếu tia laze trong 4s là

A 7,044.1015 B 2,254.1016 C 1,127.1016 D 5,635.1016

Hướng dẫn: Công suất bức xạ N f N hc f

P

Số phôn trong có trong chum sáng chiếu tới trong t=4s : 16

2 817610

f

Pt.

hc

+ Số e liên kết được giải phóng 15

5 63510 5

f e

N

Với lưu ý rằng mỗi hạt e giải phóng khỏi liên kết thì đồng thời tạo thêm mỗi “lỗ trống” tích điện dương

 số hạt tải điện trong 4s=2 16

1 12710

N   hạt

Câu 44: Chọn sai khi nói về tia phóng xạ anpha?

A Tia anpha có khả na ng ion hóa kho ng khí tót hơn tia beta ne n nó có thẻ đi được 18cm trong kho ng

khí sau khi được phóng ra từ nguye n tó phóng xạ

B Tia anpha khi đi qua tụ đie ̣n bị le ̣ch vè phía bản cực a m của tụ và chịu tác dụng lực từ khi đi vào từ

trường

C Tia anpha phóng ra từ hạt nhân với vận tốc 2.107m/s

D Tia anpha thực chát là dòng hạt nha n nguye n tử Heli, có đie ̣n tích dương và bị le ̣ch ít hơn hạt be ta

Trang 8

Trang 8

Câu 45: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân :

A đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng B đều có sự hấp thụ nơtron chậm

C đều không phải là phản ứng hạt nhân D đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 46: So sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lượng phân hạch và nhiệt hạch Chọn kết luận đúng:

A Cùng khối lượng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch

B Một phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch

C Phản ứng phân hạch sạch hơn phản ứng nhiệt hạch

D Phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển được còn phản ứng phân hạch thì không

Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân 36Li01n31T244,8MeV Cho biết: mn = 1,0087u; mT = 3,016u; mα = 4,0015u; 1u = 931 MeV/c2 Khối lượng của hạt nhân Li có giá trị bằng

Câu 48: Biết U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau : 01n23592U13953I9439Y301n Khối lượng của các hạt tham gia phản ứng: mU = 234,99332u; mn = 1,0087u; mI = 138,8970u; mY = 93,89014u; 1uc2 =

931,5MeV Nếu có một lượng hạt nhân U235 đủ nhiều, giả sử ban đầu ta kích thích cho 1010 hạt U235 phân hạch theo phương trình trên và sau đó phản ứng dây chuyền xảy ra trong khối hạt nhân đó với hệ

số nhân nơtrôn là k = 2 Coi phản ứng không phóng xạ gammA Năng lượng toả ra sau 19 phân hạch dây

chuyền đầu tiên (kể cả phân hạch kích thích ban đầu):

A 175,85MeV B 3,34.1013MeV C 9,22.1017MeV D 8,79.1015MeV

Hướng dẫn: Năng lượng tỏa ra sau mỗi phân hạch:

3 0 18878 931 5 175 84857 175 85

Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 19 phân hach dây chuyền số phân hạch xảy ra là

CHÚ Ý: Nếu (u n ) là một cấp số nhân với công bội q≠1 thì S n được tính theo công thức

 

19 1

n n

q

q



Do đó số phân hạch sau 19 phân hạch dây chuyền từ 1010 phân hạch ban đầu N = 524287.1010

Năng lượng tỏa ra E = N ΔE = 524287.10 10 x175,85 = 9,22.10 17 MeV

Câu này tương tự câu trong đề thi thử Vũng Tàu lần 2 Câu 49: Người ta dùng hạt proton bắn phá hạt nhân Li đang đứng yên theo phản ứng + 2α Biết phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α có cùng động năng Lấy khối lượng các hạt theo đơn vị u gần bằng khối lượng của chúng Góc φ tạo bởi hướng của các hạt α có thể là:

Hướng dẫn:

+ Theo ĐL bảo toàn động lượng: P PP1P2

Với P2 = 2mK K là động năng

Theo đề :

K K  p  p p  OABC là hình thoi

Cos

 

1

1

2 4

P

K Cos

K

+ Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần:

E0K p  E 2K   E E E0 2KK p

2

p

K

Thay (2) vào (1) ta được:

K

K

4

1

.K

K  

0 3 , 69

2 

hay > 138,6 0

Do đó ta chọn đáp án C: góc có thể 160 0

Trang 9

Câu 50: Khi thực hành đo gia tốc tự do bằng cách tính chu kì của con lắc đơn, ta xác định chiều dài sợi dây l 5001mm và chu kì đo được T1,420,05s Lấy giá trị  3,14 khi ấy gia tốc trọng trường

/ 8

,

9 m s

/ 708 , 0 779 ,

/ 71 , 0 78 ,

/ 78 ,

9 m s

Hướng dẫn:

+

2

4

9 779

+ g 2 T l g g 2 T l 0 708,

Ngày đăng: 25/07/2015, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm