1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề và giải đề thi cấp tốc vật lý kỳ thi THPT quốc gia 2015 - Trần Đình Den (2)

10 422 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 876,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn trên các lõi thép kĩ thuật điện nhằm: A.. Câu 32: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng

Trang 1

TT LUYỆN THI THÀNH ĐẠT

ĐỀ CẤP TỐC LẦN 7

-ĐỀ TEST-

ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015

MƠN: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 90 phút

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân khơng c = 3.10 8 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C

Câu 1: Một chất điểm chuyển động trịn đều với tốc độ gĩc khơng đổi trên đường trịn tâm O với bán kính

là 5cm Sau 2 giây nĩ quay được 20 vịng Hình chiếu của nĩ trên trục Ox thuộc mặt phẳng của quỹ đạo chuyển động sẽ dao động điểu hịa với

A biên độ 5cm và tần số 20Hz B biên độ 10cm và tần số 10Hz

C biên độ 5cm và tần số 10Hz D biên độ 10cm và tần số 20Hz

Câu 2: Phương trình dao động của một vật dao động điều hồ cĩ dạng x = 6sin(10t +)(cm) Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là

Câu 3: Chọn phát biểu đúng Năng lượng dao động của một vật dao động điều hồ

A biến thiên điều hịa theo thời gian với chu kì T B biến thiên tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2

C bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng D bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng Câu 4: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tơng Cứ 5m,

trên đường cĩ một rãnh nhỏ Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s Đối với người đĩ, vận tốc khơng cĩ lợi cho xe đạp là

Hướng dẫn: vận tốc khơng cĩ lợi cho xe đạp khi xảy ra cộng hưởng Khi đĩ

0

0

5 36

ngoạilực

ngoạilực ngoạilực

v

T

v

Câu 5: Hai chất điểm M và N cùng xuất phát từ gốc và bắt đầu dao động điều hồ cùng chiều dọc theo trục

x với cùng biên độ nhưng với chu kì lần lượt là 3s và 6s Tỉ số độ lớn vận tốc khi chúng gặp nhau là

Hướng dẫn:

1 1 2 2

v T v T

        

Câu 6: Con lắc đơn cĩ chiều dài = 1m dao động với chu kì 2s, nếu tại nơi đĩ con lắc cĩ chiều dài ’ = 3m

sẽ dao động với chu kì là

Câu 7: Khi một sĩng mặt nước gặp một khe chắn hẹp cĩ kích thước nhỏ hơn bước sĩng thì

A sĩng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe B sĩng gặp khe và phản xạ lại

C sĩng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sĩng mới

D sĩng gặp khe sẽ dừng lại

Câu 8: Một sĩng cơ lan truyền trong mơi trường với tốc độ 2m/s và tần số sĩng 20Hz, biên độ sĩng khơng

đổi 5cm Khi phần tử vật chất nhất định của mơi trường đi được quãng đường S thì sĩng truyền được thêm được quãng đường 15cm Giá trị của S là

Hướng dẫn: v 10cm

f

Khi S truyềnsóng 15cm1 5, λt truyềnsóngt daođộng 1 5, TS daođộng 4 1 5 , A 6A30cm

Câu 9: Âm thanh do các ca sĩ và nhạc cụ phát ra cĩ đồ thị được biểu diễn theo thời gian cĩ dạng:

A Đường hình sin B Biến thiên tuần hồn C Đường hyperbol D Đường thẳng

Câu 10: Nếu rơto của máy phát điện xoay chiều chứa p cặp cực và quay với tần số n (vịng/phút), thì tần số

dịng điện là

60 2

n p

60

n

30

n

f p.

Câu 11 Trong các máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều quấn

trên các lõi thép kĩ thuật điện nhằm:

A làm cho các cuộn dây phần ứng khơng toả nhiệt do hiệu ứng Jun-lenxơ

Trang 2

B làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy

C tăng cường từ thông cho chúng

D từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hoà theo thời gian

Câu 12: Chọn câu trả lời sai Trong các thiết bị tiêu thụ điện ý nghĩa của hệ số công suất cosφ là:

A để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

B hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn

C hệ số công suất của các thiết bị điện thường phải  0,85

D hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

Câu 13: Trong một máy biến thế, số vòng N2 của cuộn thứ cấp bằng gấp đôi số vòng N1 của cuộn sơ cấp Đặt vào cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0sint thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây

2

U0

2

U0

Câu 14: Một mạch điện gồm R = 10, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 10 và tụ điện có dung kháng

20 mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = 2 cos(100t)(A) Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức là

A u = 20cos(100t -/4)(V) B u = 20cos(100t +/4)(V)

C u = 20cos(100t)(V) D u = 20 5cos(100t – 0,4)(V)

Câu 15: Cho đoạn mạch như hình vẽ Hộp đen X chứa một trong ba

phần tử R0, L0 hoặc C0; R là biến trở Đặt vào hai đầu mạch điện một

điện áp xoay chiều có dạng u200 2cos100t(V) Điều chỉnh R để Pmax

khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A, biết cường

độ dòng điện trong mạch sớm pha so với điện áp hai đầu mạch Xác định phần tử trong hộp X và tính giá trị của phần tử đó?

A Cuộn cảm, L0 =

1

(H) B Tụ điện, C0 = 10 ( F)

4

C Tụ điện, C0 = 10 ( F)

2

D Tụ điện, C0 = ( F)

104 

Hướng dẫn: Do u trể pha hơn i nên mạch có tính dung khángX là tụ C0

 

1 10 100

2 2

C

C C

U

 



Câu 16: Trong mạch dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hoà với tần

số góc

A

LC

1

2

LC

1

Câu 17: Một tụ điện có điện dung C = 0,2mF Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L

phải có giá trị bằng bao nhiêu? Lấy 2 10

Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là i thì

khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 2 là

Câu 19: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ

A bị biến thành ánh sáng màu đỏ B chỉ bị tách ra thành nhiều màu

C chỉ bị lệch phương truyền

D bị lệch phương truyền và tách ra thành nhiều màu

Câu 20: Cho các bức xạ sau:

I Ánh sáng nhìn thấy II Sóng vô tuyến III.Tia hồng ngoại

IV Tia tử ngoại V Tia Rơnghen VI Tia gamma(γ )

Các bức xạ phát ra không do bị nung nóng là

Câu 21: Chọn câu sai khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại

A Thủy tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại

R

B

Trang 3

B Tia tử ngoại bị hấp thụ bởi tầng ozon của khí quyển Trái Đất

C Tia tử ngoại làm phát quang một số chất D Tia tử ngoại làm ion hóa không khí

Câu 22: Trong giờ thực hành đo bước sóng ánh sáng với thí nghiệm Young Nhóm học sinh đo được

khoảng cách giữa hai khe là 1mm; khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5m Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc hai đến vân sáng bậc 7 là 4,5mm Bỏ qua mọi sai số Bước sóng dùng trong thí

nghiệm là:

A  0, 4 m B  0,5 m C  0,6 m D  0, 45 m

Câu 23: Chiếu một chùm bức xạ vào một tấm kim loại có công thoát 19

6 2110

A, J Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là

Câu 24: Tất cả các photon trong chân không đều có cùng

Câu 25: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng ứng với bán kính Borh là r0?

A Quỹ đạo có bán kính r0ứng với mức năng lượng thấp nhất

B Quỹ đạo M có bán kính 9r và gọi là trạng thái kích thích thứ hai 0

C Quỹ đạo O có bán kính 25r0và gọi là trạng thái kích thích thứ 5

D Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r0

Câu 26: Trong nguyên tử hiđrô,khi electron ở quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo là 2,12A0 Khi nó có bán kính bằng 13,25A0 thì nó đang ở trạng thái kích thích thứ

Câu 27: Chọn câu đúng Khio một hạt nhân X chỉ có α thì hạt nhân con Y sẽ

A Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn B Không thay đổi vị trí trong bảng tuần hoàn

C Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn D Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn Câu 28: Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0.Sau 3 chu kì bán rã, số lượng hạt nhân bị phân rã là

Câu 29: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

A 23692U01n23992U B 23892U24He23490Th C 24He147N178O11He D.2 7

1 3Al + 1530P01n

Câu 30: Cho phản ứng hạt nhân: 7

3

p Li   X 17,3MeV Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1 gam khí heli là:

A 24 

2,1.10 J C 11 

2,6.10 J

Hướng dẫn: 7     

3

p Li X 17,3MeV X là α

+ Số hạt có trong 1g khí He: N m .N A

A

Do mỗi phản ứng sinh ra hai hạt α và đồng thời tỏa ra năng lượng 13

17 3 17 31 610

Năng lượng khi tổng hợp N hạt He là

A

Câu 31: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ dao động là A Gọi  t ; t1 2 lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và khoảng thời gian dài nhất để vật đi hết quãng đường 3A Tỉ số 1

2

t t

 bằng

A 1

4 Hướng dẫn: 3 2            

2

S MAX S A MAX

S A MIN S A MIN

T

Với : Khi

 

 

 

 

 

5

max

s A

t

Trang 4

Câu 32: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất

điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của

N Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ nhất thì M đã đi được 10 cm Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng

Hướng dẫn: Gọi  1; 2 lần lượt là góc quay của M và N quay được khi

chúng gặp nhau Theo hình vẽ ta dễ thấy hai vật sẽ gặp nhau lần đầu tại vị trí

đối xứng qua Ox mà N nằm ở góc phần tư thứ nhất còn M ở góc phần tư thứ 4

Do T M 5T N N 5M  2  5 1 a

Mặt khác: 0 

    Từ(a) và (b) ta được:

0

0 2

2

.sin

M

M

A

Câu 33: Một dàn nhạc gồm nhiều đàn đặt gần nhau thực hiện bản hợp xướng

Nếu chỉ một chiếc đàn được chơi thì một người nghe được âm với mức cường độ âm 12 dB Nếu tất cả các đàn cùng được chơi thì người đó nghe được âm với mức cường độ âm là 24,55 dB Coi mỗi đàn như một nguồn âm điểm, cường độ âm do mỗi đàn phát ra như nhau và môi trường không hấp thụ hay phản xạ âm Dàn nhạc có bao nhiêu đàn?

Hướng dẫn: Gọi n là số đàn trong dàn nhạc Ta có

1 255 10

18

L' L

,

I '

I' P' n

I P



Câu 34: Sóng cơ lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi Ở thời điểm t = 0,

tại O có phương trình: u OAcos t ω (cm) Một điểm cách nguồn một khoảng bằng

2

λ ( λ là bước sóng) có

li độ 5cm ở thời điểm

2

T

t Biên độ của sóng là:

Hướng dẫn:

 Cách 1: Viết phương trình

+ Phương trình sóng tại điểm đang xét M (do nguồn O truyền tới)

2

M

.OM

λ

Theo đề: khi

2

T

ω

  thì u M 5cm Thay vào phương trình trên ta có:

5 Acos ω π π A 5cm

ω

 Cách 2: Dùng đường tròn

Câu 35: Đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở r = 50Ω, ZL = 50 3 Ω mắc nối tiếp với đoạn mạch điện X (gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp) Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều Tại một thời điểm, khi điện áp trên cuộn dây đạt cực đại, thì 1/4 chu kì sau điện áp trên X đạt cực đại Trong X chứa các phần tử thỏa mãn:

A Gồm R và L thỏa mãn R = 3 ZL B Gồm C và R thỏa mãn R = 2ZC

C Gồm C và R thỏa mãn R = 3ZC D Gồm C và L thỏa mãn ZC – ZL = 50 3 Ω

Hướng dẫn:

+ Do u X đạt cực đại sau udây sau thời gian

4

T hay u X chậm pha hơn udây sau thời gian 2

π

2

X

u

π

     Từ đó dễ dàng suy ra: X gồm R và C

Trang 5

+ Độ lệch pha của udây so với dịng điện i là:

1

C L

Z Z

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(t) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (cuộn dây

thuần cảm) Khi nối tắt tụ thì điện áp hiệu dụng trên R tăng lên 2 lần và dịng điện trong hai trường hợp vuơng pha nhau Hệ số cơng suất của đoạn mạch lúc sau là

A

5

2

2

3

5

1

2

2

Hướng dẫn: Tương tự câu 41 đề 4

Ta cĩ U R R

U

    Do U khơng đổi nên

 

UUcos  cosa

+ Mặt khác:   2 2  

2

5

cos

Câu 37: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng dao động điều hịa với độ từ cảm của cuộn dây là

L = 5(mH) Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2(mV) thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 1,8(mA) Cịn khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng -0,9(mV) thì cường độ dịng điện trong mạch bằng 2,4(mA) Chu kì dao động của mạch là

A 20π (µs) B 20 (µs) C 5 (µs) D 10π (µs)

2

2 1

LC

ω

π ω



Câu 38: Mạch dao động gồm cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 8.10-4 H và tụ điện cĩ điện dung C = 40 nF Vì cuộn dây cĩ điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V, người ta phải cung cấp cho mạch một cơng suất P = 0,9 mW Điện trở của cuộn dây cĩ giá trị:

A 2,5 Ω B 0,5 Ω C 0,25 Ω D 0,125 Ω

Hướng dẫn: Để duy trì dao động cho mạch ta cần cung cấp một năng lượng đúng bằng năng lượng bị tiêu

hao do tỏa nhiệt

2

2 0

2 2

cungcấp tỏanhiệt

I

Với I L U C0 0 I0 U0 C

L

   

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng, người ta đặt màn quan sát cách hai khe một

khoảng D thì khoảng vân là 1 mm; khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng ΔD thì khoảng vân là 2i; khi tịnh tiến màn quan sát lại gần hai khe một khoảng ΔD thì khoảng vân là i Khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng 6ΔD thì khoảng vân là

Hướng dẫn: i D 1mm a 

a

λ

+ Khi tịnh tiến màn ra xa :    

a

+ Khi tịnh tiến màn lại gần : 2    

a

λ  

+ Từ (b) và (c) suy ra : D 3 D d 

+ Khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng 6ΔD :  6   2   

3

x

+ Từ (e) và (a) ta được: i x 3mm

Trang 6

Câu 40: Nguyên tử hidro đang ở trạng thái dừng thứ n thì nhận một photon có năng lượng hf làm cho

nguyên tử này nhảy lên mức năng lượng kế tiếp và bán kính nguyên tử hidro thay đổi một lượng 56,25%

Số vạch tối mà nguyên tử hidro có thể phát ra khi chuyển về quỹ đạo bên trong là :

1

156 25 1 5625

r' , %.r , r

Giải ra ta được: n  4 n' 5 (ứng với quỹ đạo O)

Từ quỹ đạo O về các quỹ đạo bên trong phát ra tối đa 10 bức xạ

Câu 41: Đồng vị 24Na phóng xạ β- với chu kỳ bán rã T tạo thành hạt nhân con 24Mg Tại thời điểm bắt đầu khảo

sát thì tỉ số khối lượng 24Mg và 24Na là 0,25 Sau thời gian 3T thì tỉ số trên là

A 1 B 4 C 9 D 12

Hướng dẫn: Mg Nat 1

e

λ

  do Mg Na Mgt 1

Na

m

m

λ

+ Tại thời điểm t1 :  1  1 1 5  

1

Mg Na

m

m

+ Tại thời điểm t2  t1 3T :  2    1   1

2 3

4

ln T

t T

Na

m

m

λ

 

 

Câu 42: Trong một bài thực hành xác định tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước

sóng của sóng âm làλ = (75 ± 5) cm Tần số của sóng âm do nguồn phát ra là f = (440 ± 10) Hz Tốc độ

truyền âm trong không khí là

A 330 15 m/s B (330 ± 30) m/s C 340 5 m/s D (340 ± 30) m/s

T

λ λ

  Suy ra: vλ f330 m s

440 0 75 440 0 75

λ λ

Câu 43: Cho một con lắc đơn có vật nặng 100 g, tích điện q=0,5 mC, dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 Đặt con lắc trong điện trường đều có véc tơ điện trường nằm ngang, độ lớn 2000 3 V/m Đưa con lắc về

vị trí mà dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 0

66 rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa Tìm lực căng dây treo khi vật qua vị trí cân bằng

10

α thì

2

3

2

max

α α

 Khi điện trường nằm ngang thì VTCB O’ bị lệch so với VTCB O ban đầu góc β với

0

ñ q E F

tan

Khi đó vật dao động điều hòa quanh VTCB O’ một góc 0 6  

66 60 6

180

0 T max mg 1 max

Trang 7

Câu 44: Tiến hành thí nghiệm đối với hai con lắc lò xo A và B đều có

quả nặng giống nhau và lò xo có cùng chiều dài nhưng độ cứng lần

lượt là k và 2k Hai con lắc được treo thẳng đứng vào cùng một giá

đỡ, ban đầu kéo cả hai con lắc đến cùng một vị trí ngang nhau rồi thả

nhẹ thì cơ năng của con lắc B lớn gấp 8 lần cơ năng của con lắc A Gọi

A B

t , t là khoảng thời gian ngắn nhất (kể từ thời điểm ban đầu) đến

khi độ lớn lực đàn hồi của hai con lắc nhỏ nhất Tỉ số tA tB bằng:

Hướng dẫn:

+ Khi hai vật ở VTCB O1, O2 độ giãn của các lò xo A;B:

l01 m g

k

  ; 02

2k

     l01 2 l a02 

+ Gọi A ; A1 2 biên độ dao động của 2 con lắc

Do W B 8W AW2  8W1  2 22

2

kA

= 8

2 1 2

kA

A2  2A b1  + Chiều dài cực đại hai lò xo bằng nhau khi thả hai vật nên

 

ll     l   A l l   A      l    A l A  l  c

Từ (a); (b); (c) ta suy ra 1

0

A  l &  l

+ Theo hình vẽ ta dễ thấy rằng:

 Lực đàn hồi của con lắc A nhỏ nhất tại Q (F mink l 01 A1) nên khoảng thời gian cần tìm là :

 

1

1 2

A P Q

k

π

 Lực đàn hồi của con lắc B nhỏ nhất tại C(F min 0) nên khoảng thời gian cần tìm là :

 

2

3 3 2

B P C

k

π

+ Từ (1) & (2) ta được 3

2

A B

t

Câu 45: Tại hai điểm A,B cách nhau 14cm có hai nguồn sóng giống

nhau dao động điều hòa với tần số f = 100Hz, Tốc độ truyền sóng trên

mặt nước là v = 0,8 m/s Gọi M là điểm cách đều hai nguồn A,B một 1

đoạn 12cm Điểm M2 nằm trên đường trung trực của A, B gần M1 nhất

dao động cùng pha và cách M1 một đoạn xấp xỉ là

A 0,5cm B 0,92cm

C 0,97cm D 1cm

Hướng dẫn: + λ =

f

v

= 0,8cm

+ Pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M1 và M2:

λ

     ; 2  1 2

2

2 5

M

d

+ Độ lệch pha giữa M & M1 2 là:

      (do chúng cùng pha với nhau)

12 0 8

d , cm k

d , cm k

M MIMIMAMAIAMA I, c m

Trang 8

+ Với d 11 2, cm: 2 2 2 2

M MIM IM  AMAIAMAIcm

Câu 46: Vận tốc truyền sóng trên sợi dây đàn hồi tỉ lệ với lực căng dây F

theo biểu thức v F

μ

 , với μlà khối lượng trên mỗi đơn vị độ dài của dây

Để tạo ra sóng dừng trên dây người ta bố trí thí nghiệm như hình vẽ Cho

dây có chiều dài AB =  = 1m, khối lượng dây m0 = 50g, quả cân có khối

lượng m = 125g Lấy g = 10m/s2 Cho biết tần số dao động trên dây là 10Hz Số múi sóng quan sát được trên dây khi có sóng dừng bằng 4 Giữ  và f không đổi Để dây rung thành 2 múi thì phải

A thêm vào đĩa cân 375g B bớt ra khỏi đĩa cân 375g

C bớt ra đĩa cân 125g D thêm vào đĩa cân 500g

μ

 

Do chiều dài l và tần số f không đổi nên ta có:

nv n' v'  4v 2v' v' 10 m m m 0 375, kg

g

 

Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cost (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, cuộn

dây thuần cảm Cho biết R = 300; L =

1 (H) và C =

4

10 (F) Cho  thay đổi từ 100 rad/s đến 200 rad/s khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là

A 100 V; 50V B 50V;

3

100

V C 400V;100V

3

Hướng dẫn: Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L:

2 2

2

2Z Z R

1

L

2

U U

1

 

2

2

Thay số   8 4 2 4 2

f x 10  x 7.10  x 1.Khảo sát hàm f x với

x

B

A

C

M



45 4

45 16

9



2

7

20000 

2 2 1

1



x

f(x)

Trang 9

Với

 

 

L max min

L min

m ax

x

100

3





(Hàm đồng biến)

Câu 48: Một nhà máy thủy điện cung cấp điện cho một thành phố cách nó 80km bằng đường dây tải điện

một pha, hệ số công suất của đường dây bằng 1 Đường dây tải làm tiêu hao 5% công suất nguồn cần tải và

ở thành phố còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng 190 kV Đường dây làm bằng đồng

có điện trở suất 1,6.10–8 Ω.m và khối lượng riêng là 8800 kg/m³ Khối lượng đồng dùng làm đường dây này bằng

A 190 tấn B 90 tấn C 180 tấn D 80 tấn

Hướng dẫn: Công suất hao phí trên đường dây:

 

2

2

0 05

N

hp

P

U

P

 

 

 

Trong đó: 0 95, P47 500 kW P 50 000 kW;

N

P

U

       thay (a) vào (b) ta được:

Suy ra:

2

0 05 1

40 25

N , U

P

3

2 2 8010 8800

40

m

D S

D

 

 

Câu 49 Hạt nhân 21084Po đứng yên phóng xạ ra một hạt α , biến đổi thành hạt nhân AZPb có kèm theo một photon Biết rằng mPo209,9828u ; mHe 4,0015u; mPb205,9744u ; 

2

MeV 1u 931

c Bước sóng của bức xạ là:

A 10.10-12m B 12.10-12m C 14.10-12m D 16.10-12m

Hướng dẫn:

Theo định luật bảo toàn động lượng: mHe Hev mPb.vPb 0 m vHe he m v Pb Pb

m KHe He m KPb Pb Pb He He 

Pb

m K

Độ hụt khối  m mPomPbmHe   E mPomPbmHec26,424 MeV

Năng lượng của phôton       

0,124x10 x1,6x10

Câu 50 : Âm giai thường dùng trong âm nhạc gồm 7 nốt (do, rê, mi, fa, sol, la, si) lặp lại thành nhiều quãng

tám phân biệt bằng các chỉ số do1, do2 Tỉ số tần số của hai nốt cùng tên cách nhau một quãng tám là 2 (ví

2

( )

2

( )

f do

f do) Khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng tám được tính bằng cung và nửa cung Mỗi quãng tám được chia thành 7 quãng nhỏ gồm 5 quãng một cung và 2 quãng nửa cung theo sơ đồ:

Trang 10

Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm tương ứng với hai nốt nhạc này có tỉ số tần số là 2 (ví dụ

12

( )

2

( )

f do

f si) Biết rằng âm la3 có tần số 440Hz, tần số của âm sol1 gần nhất với giá trị

A 120 Hz B 390 Hz C 490 Hz D 100 Hz

Hướng dẫn:

phía dưới nó là 200 Hz Tỉ lệ của tần số hai nốt nhạc cách nhau một quãng tám là 2:1 Như vậy hai nốt nhạc cách nhau 2 quãng tám sẽ có tần số chênh nhau 4 lần, 3 quãng tám là 8 lần, và cứ thế Ví dụ, hai nốt nhạc lần lượt có tần số 50 Hz và 400 Hz sẽ lần lượt cách nốt nhạc 100 Hz một và hai quãng tám, vì chúng lần lượt bằng ½ (hay 2 −1) và 4 (or 22) lần nốt nhạc 100 Hz

+ Khi 2 nốt nhạc cách nhau nửa cung thì  12  12

2

+ Khi hai nốt nhạc cách nhau một cung thì  12  12

4

Do vậy ta có:

) (

) ( 3

3

sol f

la f

= 124 và

) (

) ( 1

3

sol f

sol f

= 4 

) (

) ( 1

3

sol f

la f

= 4124 f(sol1) =

12 3 4 4

)

(la f

= 12 4 4 440

= 98 Hz

Ngày đăng: 25/07/2015, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm