Biết rằng khi động năng và thế năng mốc ở vị trí cân bằng của vật bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s.. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và l
Trang 1
ĐỀ CẤP TỐC LẦN 2 ĐỀ THI THỬ- KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s
Câu 1: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng có điểm chung là
A cùng tần số góc B cùng pha ban đầu C cùng pha D cùng biên độ
Câu 2: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc
A Tỉ số giữa chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc
B Khối lượng của con lắc
C Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động
D Biên độ dao động của con lắc
Câu 3: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T=3s , ở thời điểm ban đầu to = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được sau 1s tính từ thời điểm ban đầu là
Câu 4: Hai dao đo ̣ng đièu hoà cùng phương có phương trình x1 = Acos(t + /3) (cm) và
x2 = Acos(t 2/3) (cm) là 2 dao đo ̣ng
A ngược pha B.cùng pha C.le ̣ch pha /2 D.le ̣ch pha /3
Câu 5: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị
trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s Câu 6: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1 4 cos(10t )
4
(cm) và x2 3cos(10t 3 )
4
(cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A 100 cm/s B 50 cm/s C 80 cm/s D 10 cm/s.
Câu 7: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10
rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có
độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là
max
t d
v
W
Câu 8 Một vật khối lượng m=100g, đồng thời
thực hiện hai dao động điều hòa được mô tả bởi
đồ thị hình bên Tốc độ trung bình lớn nhất mà
vật đạt được sau khoảng thời gian
4
15 s có thể nhận giá trị là
A 186 cm s B 215cm s C 285cm s D 128cm s
1 2
10 6
2
Trang 2với
3
4
4 15
max max
v
t
Câu 9 Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang
dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên độ
A 2 2cm B 4,25cm C 3 2cm D 2 5cm
Hướng dẫn: Khi M về vị trí cân bằng thì vận tóc của M là: A
M
k A
v
Khi vật m nhỏ đặt lên M thì đây là va chạm mêm nên tốc độ của vật là:
m M
Mv V
là tốc độ cực đại của M+m
m M
k m M
A M
k M V
A A
100 400
5 400 )
(
'
' '
Câu 10 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là
x1=6cos(10πt+
3
)(cm), x2=6 3
cos(10πt-6
)(cm) Khi dao động thứ nhất có ly độ -3(cm) và độ lớn đang tăng thì dao động tổng hợp
A.có ly độ -6 3 (cm) va đang tăng B có li độ 6(cm) và đang giảm
C.có ly độ bằng không và đang tăng D.có ly độ 6(cm) và đang tăng
Hướng dẫn: x1 = 6cos(10t +
3
) (cm) x2 = 6 3 cos(10t -
6
) (cm) Phương trình dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 12cos10t (cm)
Vẽ giãn đồ ta có OMNPlà hình chữ nhật
60
0
0
3 3
3
6
TH
Chú ý: hình chữ nhật OMNP quay đều và không biến dạng
Câu 11: Đơn vị đo cường độ âm là
C Niutơn trên mét vuông (N/m2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Câu 12 Hai nhạc cụ khác loại cùng chơi một bản nhạc, ta nhận biết được loại nhạc cụ là nhờ âm sắc (sắc
thái của âm) Âm sắc khác nhau là do
A tần số khác nhau, năng lượng khác nhau B số lượng, loại họa âm và cường độ các họa âm khác nhau
C độ cao và độ to khác nhau D số lượng các họa âm khác nhau
Hướng dẫn: Âm sắc được quyết định bởi đồ thị âm Hai nhạc cụ khác nhau khi phát ra cùng một bản nhạc
tức cùng tần số âm cơ bản song lại có số họa âm, loại họa âm và cường độ của các họa âm khác nhau nên đồ
thị âm khác => âm sắc khác nhau=> Chọn B
Câu 13: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai
đầu dây) Bước sóng của sóng truyền trên dây là:
A 0,5m B 2m C 1m D 1,5m
Câu 14: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm
trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là
Trang 3Hướng dẫn:
Vì A và B ngược pha nhau nên AB = d = (k+ 0,5)λ = (k+ 0,5)
5 , 0
2 5 , 0
k k
f d v f
v
(m/s) (1)
k s
m v s
5 , 0
2 7 , 0 / 1 /
7 ,
Câu 15: Để xác định gần đúng tốc độ truyền âm trong không khí Một học sinh làm như sau: Đặt một âm
thoa phía trên miệng của một ống hình trụ Khi rót nước vào ống một cách từ từ, người ta nhận thấy âm thanh phát ra nghe to nhất khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp là h1 =75cm và h2 = 25cm Tần số dao động của âm thoa là f = 340Hz Tốc độ truyền âm trong không khí là
Hướng dẫn: Âm thanh phát ra nghe to nhất khi ở miệng ống là bụng sóng còn ở mặt nước là nút
h1 = (2n1+1)
4
; h2 = (2n2+1)
4
với n2 = n1 -1
2
1
h
h
=
1
2
1
2
2
1
n
n
=
1 2
1 2
1
1
n
n
= 3 n1 = 1
Bước sóng =
1 2
4
1
1
n
h
= 100cm = 1m v = f = 340m/s
Câu 16: thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1;S2 cánh nhau 12 cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M, M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm Trên MI số điểm dao động cùng pha với 2 nguồn là
A.4 điểm B.2 điểm C 6 điểm D.3 điểm
Hướng dẫn: Giả sử phương trình sóng ở hai nguôn: u = acost
Xét điểm N trên MI: S1N = S2N= d
IN = x Với 0 x 8 (cm)
Để uN dao động cùng pha với hai nguồn: d = k=3k (a)
Với S I d AM1 6 3k10 2 k 3 3,
Có hai giá trị của k: k = 2; x = 0 (N I) và k = 3 ; x = 3 5 (cm)
Câu 17: Một dây đàn phát ra các hoạ âm có tần số 2964Hz và 4940Hz
Biết âm cơ bản có tần số nằm trong khoảng 380Hz 720Hz Số hoạ âm mà
dây đàn đó có thể phát ra có tần số nằm trong khoảng 8kHz 11kHz là:
A 5 B 6 C 7 D 8
Hướng dẫn: Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây đàn (2 đầu cố định): 0
0
f f
0
2
v
k f Gọi x và y là các bậc họa âm tương ứng với lần lượt các tần số 2964Hz và 4940Hz.(Với x và y là các số nguyên)
Ta có:
0
0
1976
1976 2964
2
4940
y x x
y y
x
x v
f
f
0
3 1976
5
y x
y x
y x
Trang 4
Từ (b) và (c) giải lấy cặp nghiệm nguyên thì:
4
6 3
10 5
x x
y y
1976 1976
10 6
y x
Số họa âm cần tìm: 8000kf0 1100016,1 k 22,2 có 6 họa âm
Câu 18 : Chọn phát biểu đúng khi nói về dòng điện xoay chiều
A Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B Dòng điện xoay chiều có chiều dòng điện biến thiên điều hoà theo thời gian
C Dòng điện xoay chiều có cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian
D Dòng điện xoay chiều hình sin có pha biến thiên tuần hoàn
Câu 19 : Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng tự cảm B Hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 20 : Một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì trong mỗi giây dòng điện đổi chiều mấy lần ?
A 100 lần B 25 lần C 50 lần D 60 lần
Câu 21 Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch không đổi Hiện
tượng cộng hưởng xảy ra khi:
A Thay đổi điện dung C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại
B Thay đổi tần số f để điện áp hiệu dụng trên tụ đạt cực đại
C Thay đổi điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại
D Thay đổi độ tự cảm L để điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại
Câu 22 Một vòng dây phẳng có đường kính 10 cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B = 1/π
(T) Từ thông gởi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ B
hợp với mặt phẳng vòng dây một góc α = 300 bằng
A 1,25.10–3 WB B 0,005 WB C 12,5 WB D 50 Wb
Hướng dẫn: Từ thông gửi qua vòng dây BS.cos t 0Wb với 0
0 n;B 90 60
Ở thời điểm t=0
2
3 1
60 1 2510 4
d cos , T
Câu 23 : Cho mạch điện nối tiếp Biết hiệu điện thế ở hai đầu điện trở là 40V và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn cảm L và 30V Hiệu điện thế hiệu dụng U ở hai đầu đoạn mạch có giá trị: là:
Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos
t T
2
V vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên Biết R = r
Đồ thị biểu diễn điện áp uAN và uMB như hình vẽ bên cạnh Giá trị U0 bằng:
Hướng dẫn:
+ Theo giãn đồ dễ dàng nhận thấy u AN vuông pha u MB
Do BM AN; AQ BQ và AN=BH nên hai tam giác AQN & BQM không những đồng dạng mà còn bằng nhau
Suy ra: NQ U ;BQ 0R 2U0RAQ tam giác AQB vuông cân tại Q AB 2AQ U0AB 2 2U0R
0R 2 0R 60 5 0R 60 0R 12 5
Vậy U0AB 2 2U0R 24 10V
Trang 5Câu 25 Một mạch điện xoay chiều có độ lệch pha giữa điện áp và cường
độ dòng điện chạy trong mạch là π/2 Tại một thời điểm t, cường độ
dòng điện trong mạch có giá trị 2 A thì điện áp giữa hai đầu mạch là 100 6 V Biết cường độ dòng điện cực
đại là 4 A Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch điện có giá trị là
A U = 100 V B U = 200 V C U = 300 V D U = 220 V
Hướng dẫn:
Do điện áp và dòng điện lệch pha nhau góc π/2 nên 1
2
0 2
0
I
i U
u
Thay số ta được:
4
3 6
0
U U0= 200 2 V U = 200 V
Câu 26 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi đượC Khi tần số là f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,4 và công suất tiêu thụ của
nó bằng 160W Khi tần số là f2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 360W Hệ số công suất của mạch khi đó là :
U.cos P cos P
Câu 27 : Cho đoạn mạch AB gồm LRC mắc nối tiếp theo thứ tự Cuộn cảm thuần, điện trở R = 50 Ω Đặt vào
hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều uU 2 cos( 2ft)V , U không đổi, tần số f của dòng điện thay đổi
đượC Điều chỉnh f để điện áp hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại U Lmax U 3 Khi đó điện áp hiệu dụng
đoạn mạch RC có giá trị 150 V Công suất của mạch khi đó có giá trị gần đúng bằng:
Hướng dẫn: Điều chỉnh tần số f để U L max ta có:
2 2 2
2
Z Z Z
U U Z Z thay vào * được: Z C Z 2 và
RZ Z
Thay R Z, C vào U RC U.Z RC U R2 Z C2 150 V U 88,1 V
Suy ra:
2
88,1
50
U
Z
Câu 28 : Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với MB Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L thay đổi đượC Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện C Đặt vào hai đầu AB một điện
Trang 6áp xoay chiều u = 100 2 cos100πt (V) Điều chỉnh L = L1 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
là I1 = 0,5 A, điện áp hiệu dụng UMB = 100 V và dòng điện trễ pha 600 so với điện áp giữa hai đầu mạch Điều chỉnh L = L2 để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch A, M đạt cực đại L2 có giá trị
A
2
1
3
1
3
2
5 , 2
H
Hướng dẫn: Ta có ZC =100/0,5 = 200, tan tan600 3
R
Z
Z = U/I = 100/0,5 = 200
Z = R2 (Z L Z C)2 2R -> R = 100
UAM = I.ZAM =
2 2 1
2
2 2 2 2
2
2 2
100
) 100 ( 400 1 2
) (
L L
L
C L C L C
L L
Z Z U
Z R
Z Z Z Z R
U Z
Z R
Z R U
UAM =UAMmin khi y = 2 2
100
100
L
L Z
Z
= ymax có giá trị cực đại
y = ymax khi đạo hàm y’ = 0ZL2 – 200ZL -100 = 0
Z L = 100(1 + 2 ) L =
2
1
(H) Câu 29: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm
B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi
C năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện
D năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn
Câu 30: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
Câu 31: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung
C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
Hướng dẫn:
2 2
2 2
0 0
1
U I Suy ra nếu
0
0
u I
i
U
L L
Câu 32: Khi mắc tụ điện có điện dung C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L1 để làm mạch dao động thì tần
số dao động riêng của mạch là 20MHz Khi mắc tụ C với cuộn cảm thuần L2thì tần số dao động riêng của mạch là 30MHz Nếu mắc tụ C với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L3 4L19L2thì tần số dao động riêng của mạch là
A 5 2 MHz B 7,5 MHz C 4,5 MHz D 7,5 2 MHz
1 2
Câu 33: Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng
đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:
A Khoảng vân tăng lên B Khoảng vân giảm xuống
Trang 7C vị trị vân trung tâm thay đổi D Khoảng vân khơng thay đổi
Câu 34: Khi nĩi về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi
những khoảng tối
B Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hĩa học khác nhau thì khác nhau
C Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nĩng
D Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro , ở vùng ánh sáng nhìn thấy cĩ bốn vạch đặc trưng
là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím
Câu 35: Cho ánh sáng đơn sắc truyền từ mơi trường trong suốt này sang mơi trường trong suốt khác thì
A tần số khơng đổi, vận tốc thay đổi B tần số thay đổi, vận tốc thay đổi
C tần số khơng đổi, vận tốc khơng đổi D tần số thay đổi, vận tốc khơng đổi
Câu 36: Khi nĩi về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia tử ngoại làm iơn hĩa khơng khí B Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất
C Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh D Tia tử ngoại khơng bị nước hấp thụ
Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe a = 0,3 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn D = 2 m Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (d = 0,76 m) đến vân sáng bậc 1 màu tím (t = 0,40 m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
Hướng dẫn: Khoảng cách từ vân sáng bậc K màu đỏ (d = 0,76 m) đến vân sáng bậc K màu tím (t = 0,40
m) cùng một phía của vân sáng trung tâm là
1đỏ 1tím đỏ tím D 1
a
Câu 38: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng khe Y-âng Nếu dùng ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 0,6 μm thì trên mà quan sát, ta thấy 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm Nếu dùng ánh sáng hỗn tạp gồm hai bước bức xạ cĩ bước sĩng λ1 và λ2 thì thấy từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm cĩ
ba vân sáng cùng màu với vân trung tâm và tại M là một trong ba vân đĩ Biết M cách vân trung tâm 16,2mm Bước sĩng λ2 bằng
Hướng dẫn: Ta cĩ 5i1 9mm i1 1 8, mm
1
16 2
1 8
M
i , với M là vị trí trùng lần thứ 3(n=3 K1 9 ) Vậy ta cĩ K1 1 K22 3 0 6 , K22 1 8, K222 0 45, m
Ngang đây chon giá trị hợp lý được rồi nhé
Câu 39: Lần lượt chiếu hai bức xạ cĩ bước sĩng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25m vào một tấm kẻm cĩ giới hạn quang điện 0 = 0,35 m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Cả hai bức xạ B Chỉ cĩ bức xạ 2 C Khơng cĩ bức xạ nào D Chỉ cĩ bức xạ 1
Câu 40: Khi nĩi về phơtơn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Với mỗi ánh sáng đơn sắc cĩ tần số f, các phơtơn đều mang năng lượng như nhau
B Năng lượng của phơtơn càng lớn khi bước sĩng ánh sáng ứng với phơtơn đĩ càng lớn
C Năng lượng của phơtơn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phơtơn ánh sáng đỏ
D Phơtơn cĩ thể tồn tại trong trạng thái đứng yên
Câu 41: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A một phơtơn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrơn (êlectron)
B một phơtơn phụ thuộc vào khoảng cách từ phơtơn đĩ tới nguồn phát ra nĩ
C các phơtơn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D một phơtơn tỉ lệ thuận với bước sĩng ánh sáng tương ứng với phơtơn đĩ
Trang 8Câu 42: Giới hạn quang điện của một kim loại là 0, 75 m Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:
A 2,65.10-32J B 26,5.10-32J C 26,5.10-19J D 2,65.10-19J
Câu 43: Trong nguyên tử Hidro, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng cảu nguyên tử được xác
định bở công thức 0
2
n
E E
n
(eV) (với E0 13 6, eVE là một hằng số, n = 1, 2, 3 ) Khi electron nhảy từ quỹ đạo M về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng λ0 Nếu electron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo k thì nguyên tử phát ra photon ứng với bước sóng bằng :
A 0
27
7
5
15
0
0
1
Lấy (a) chia (b): ta được 5 0
27
Câu 44: Trong phản ứng hạt nhân 1 9
9F + p 1 6
8O + X thì X là:
Câu 45 Trong quá trình phân rã, urani 23592U phóng ra tia phóng xạ và tia phóng xạ - theo phản ứng :
U 20682
238
92 Số hạt và hạt - lần lượt là
Câu 46: Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ .Ở thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Số hạt nhân đã bị phân rã sau thời gian t là:
A N (10 t) B t
0
N (1 e ) C t
0
0
N (1 e )
Câu 47: Cho phản ứng hạt nhân sau: 11H49Be24HeX 2,1MeV Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 4 gam heli bằng:
A 5,61.1024MeV B 1,26.1024MeV C 5,06.1024MeV D 5,61.1023MeV
Câu 48: : Bắn hạt có động năng 4MeV vào hạt nhân 147N đứng yên gây
ra phản ứng: 147N11H178O Hai hạt nhân sinh ra có cùng động năng
Biết phản ứng trên thu một lượng năng lượng 1,21MeV; xem khối lượng
hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo khối lượng nguyên tử).Góc bay
tạo bởi hạt prôtôn và hạt nhân Ôxy là:
A 164,40 B 136,20
Hướng dẫn: Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng toàn phần
E K E K K E E E K K K , MeV ( phản
ứng thu năng lượng)
Mặt khác : K O K H 2 K O K H 1 395, MeV
Từ đó ta có động lượng của các hạt : p 2.m K 4 2 u.MeV ; p H 2.m K H H 1 67, u.MeV
p .m K , u.MeV
P P P P P cos , ,
Trang 9Câu 49 Ban đầu có mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T Mẫu chất phóng xạ và biến thành hạt
nhân bền Y Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k Tại thời điểm t2 = t1 + 2T thì tỉ lệ đó là
1
1 )
1
1 1
1
0
0
1 1
k e
k e
N
e N N
N N
t t
X
1 1
) 1
(
2 )
2 (
) 2 (
0
0
2 2 1
/
1 1
1 2
2
2
X
Y
e e e
e e
N
e N N
N N
N
+ Mặt khác ta có:
ln 2 2
4
T
e e e (3)
+ Thay (1), (3) vào (2) ta được: 1 4 3
1
1 4 1
1
k
Câu 50 Có 1mg chất phóng xạ pôlôni 21084Po đặt trong một nhiệt lượng kế có nhiệt dung C=8 J/K Do phóng
xạ mà Pôlôni trên chuyển thành chì 206Pb
82 Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T=138 ngày; khối lượng nguyên tử Pôlôni là mPo=209,9828u; khối lượng nguyên tử chì là mPb=205,9744u; khối lượng hạt là
m=4,0026u; 1u= 931,5 2
c
MeV
, số Avôgađrô NA=6,023.1023nguyên tử/ mol Sau thời gian t=1giờ kể từ khi đặt Pôlôni vào thì nhiệt độ trong nhiệt lượng kế tăng lên khoảng
A 155K B 125 K C 95 K D 65 K
Hướng dẫn: 210 206 4
84Po82 Pb2
Năng lượng tỏa ra của mỗi phản ứng phân rã:
Po Pb
E m m m , MeV , MeV , J
A
m
A
Năng lượng tỏa ra tương ứng với N hạt Po bị phân rã: E' N E
Từ đó ta tính độ tăng nhiệt độ của nhiệt lượng kế theo công thức Q C t 0 t0
Chú ý: Nhiệt lượng kế là một cái bình có chứa một chất lỏng nào đó mà ta đã biết nhiệt dung của nó Bình
nhiệt lượng kế được dùng để tính nhiệt độ trao đổi của vật với vật khác