Định lý 1Mỗi ma trận đều có thể đưa về ma trận bậc thang bằng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng.. Khi dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng ta có thể thu được nhiều ma trận bậc
Trang 1TỔNG QUAN VỀ CÁC CÔNG
CỤ TOÁN CHO TIN HỌC
Trang 2Các thành viên trong nhóm
Trần Tuấn Anh : Hessian 1 và nhiều biến
Trần Thị Vân Anh: Đạo hàm
Trần Văn Bo: Không gian véctơ
Nguyễn Văn Cầu: Ma trận
Lê Văn Đạt: Gradient
Trần Thanh Giảng: Khai triển Taylor
Nguyễn Trung Hiếu: Xác suất
Trang 5Ma trận: Các khái niệm
Trang 7Tập hợp tất cả các ma trận cỡ mxn trên trường K thường được ký
hiệu Mmxn[K]
Ma trận có tất cả các phần tử là không được gọi là ma trận không.
ký hiệu là 0 Aij=0 với mọi i và j.
Trang 8Các phần tử khác không của một hàng từ bên trái qua được gọi là
phần tử cơ sở của hàng đó
- Hàng không có phần từ cơ sở (nếu tồn tại) thì nằm dưới cùng.
- Phần tử cơ sở của hàng dưới nằm bên phải (không cùng cột) so
với phần tử cơ sở của hàng trên.
Định nghĩa ma trận bậc thang
Ma trận: Các khái niệm
Trang 9Không phải ma trận bậc thang
Là ma trận bậc thang
Ma trận: Các khái niệm
Trang 10Ma trận: Các khái niệm
Trang 12Ma trận tam giác trên
Ma trận vuông A=(aij)nxn được gọi là ma trận tam giác trên nếu
Trang 13Định nghĩa ma trận đường chéo
Ma trận vuông A được gọi là ma trận chéo nếu các phần tử nằm
ngoài đường chéo đều bằng không, có nghĩa là (aij=0, i
D=
Ma trận chéo với các phần tử đường chéo đều bằng 1 được gọi là
ma trận đơn vị, tức là ( aij=0, i j; và aii=1 với mọi i).
Định nghĩa ma trận đơn vị
I=
Ma trận: Các khái niệm
Trang 14Định nghĩa ma trận ba đường chéo
Ma trận ba đường chéo là ma trận các phần tử nằm ngoài ba đường chéo(đường chéo chính, trên nó một đường, dưới nó một đường)
đều bằng không.
A=
Ma trận: Các khái niệm
Trang 16Các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng
1 Nhân một hàng tùy ý với một số khác không hi hi (
2 Cộng vào một hàng một hàng khác đã được nhân với một số tùy
ý hi= hi + hj ;
3 Đổi chổ hai hàng tùy ý hi hj
Chú ý: Các phép biến đổi sơ cấp là các phép biến đổi cơ bản
thường dùng nhất!
Tương tự có 3 phép biến đổi sơ cấp đối với cột
Ma trận: các phép biến đổi
Trang 17Định lý 1
Mỗi ma trận đều có thể đưa về ma trận bậc thang bằng các phép
biến đổi sơ cấp đối với hàng.
Khi dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng ta có thể thu được nhiều ma trận bậc thang khác nhau.
Chú ý
Ma trận: các phép biến đổi
Trang 18Dùng các phép biến đổi sơ cấp đối với hàng đưa ma trận sau đây về
ma trận dang bậc thang A=
Bắt đầu từ cột khác không đầu tiên bên trái Chọn phần tử khác
không tùy ý làm phần tử cơ sở.
Bước 1
A=
Ma trận: các phép biến đổi
Trang 19Bước 2: dùng phép bđsc với hàng khử tất cả phần tử còn lại
− 3
1 5 4
1 1
−1
2
−1
1 0 1
2 0 1
−1
1 3 1
2 ]
h2h2-2h1 h3h3-3h1 h4h4+h1
[ 1
0 0
1 1 0
− 1
1 1
2 0 1
1 3
4 ]
h3h3+h2
0 0 0
1 1 0 0
− 1
1 1 0
2 0 1 0
1 3 4
0 ]
h4h4+h3
Ma trận: các phép biến đổi
Trang 20Định nghĩa
Nếu dùng các phép biến đổi sơ cấp đưa A về ma trận bậc thang U
thì u được gọi là dạng bậc thang của A
Định nghĩa
Cột của ma trận bậc thang A được gọi là cột cơ sở nếu cột đó chứa phần tử cơ sở
Ma trận: các phép biến đổi
Trang 21Sự bằng nhau của hai ma trận
Hai ma trận bằng nhau nếu 1) cùng cỡ 2) Các phần tử tại các vị
trí tương ứng bằng nhau (aij=bij với mọi i,j).
Phép cộng hai ma trận
Tổng A+B
Ma trận: các phép toán
Trang 24− 2
0 4
2 1
Trang 25Tính chất của phép nhân ma trận
Chú ý
Ma trận: các phép toán
Trang 26Định nghĩa hạng của ma trận
Giả sử Amn Tương đương hàng(cột) với ma trận bậc thang E Khi đó
ta gọi hạng của ma trận A là số hàng khác không của ma trận bậc
thang.
r(A) = Số hàng khác không của ma trận bậc thang E.
Ví dụ: Tìm hạng của ma trận sau:
Ma trận: hạng của ma trận
Trang 27Ma trận: hạng của ma trận
Trang 28Tính chất của hạng ma trận
Ma trận: hạng của ma trận
Trang 29Định nghĩa ma trận nghịch đảo
Ma trận A được gọi là khả nghịch nếu tồn tại ma trận I sao cho
AB=I=BA khi đó B được gọi là ma trận nghịch đã của A Ký hiệu A-1
Ma trận: ma trận nghịch đảo
Trang 30Chú ý
Không phải bất kỳ ma trận vuông A nào cũng khả nghịch Có rất
nhiều ma trận vuông không khả nghịch.
Định nghĩa:
Ma trận: ma trận nghịch đảo
Trang 31Cách tìm A-1
Ma trận: ma trận nghịch đảo
Trang 32Ma trận: ma trận nghịch đảo
Trang 35Không gian véctơ
Trang 36Không gian véctơ
Trang 37Khi đó:
• Mỗi phần tử thuộc tập V gọi là một vector
• Mỗi phần tử thuộc tập K là một vô hướng
Không gian véctơ
Trang 38Không gian véctơ – VD 1
Trang 39Không gian véctơ – VD 2
Trang 40Không gian véctơ – VD 3
Trang 41Không gian véctơ – VD 4
Trang 42Không gian véctơ – VD 5
Trang 43Cho V là một K không gian vector tùy ý khi
đó ta luôn có:
Không gian véctơ – Tính
chất đơn giản
Trang 44Không gian véctơ – Tính
chất đơn giản
Trang 45Không gian véctơ – Tính
chất đơn giản
Trang 46Không gian véctơ – Tính
chất đơn giản
Trang 47Không gian véctơ – Tính
chất đơn giản
Trang 48Không gian véctơ con
Trang 49Tập và chính là các không gian vector con của V
Không gian véctơ con
Trang 50Không gian véctơ con
Trang 51Không gian véctơ con – VD 1
Trang 52Không gian véctơ con – VD 1
Trang 53Không gian véctơ con – VD 2
Trang 54Không gian véctơ con – VD 2
Trang 55Độc lập tuyến tính – Phụ thuộc
tuyến tính
Trang 56Độc lập tuyến tính – Phụ thuộc
tuyến tính
Trang 57Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 1
Trang 58Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 2
Trang 59Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 2
Trang 60Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 2
Trang 61Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 3
Trang 62Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 3
Trang 63Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 3
Trang 64Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 4
Trang 65Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 4
Trang 66Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 4
Trang 67Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính – VD 4
Trang 68Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính
Trang 69Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính
Trang 70Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính
Trang 71Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính
Trang 72Hệ vector trên độc lập tuyến tính trên R3
Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính
Trang 73Độc lập tuyến tính – Phụ
thuộc tuyến tính
Trang 74Hạng của Véctơ - Hệ con
độc lập tuyến tính tối đại
Trang 75Hạng của Véctơ - Hệ con
độc lập tuyến tính tối đại
Trang 76Hạng của Véctơ - Hạng của một
hệ hữu hạn vector
Trang 77Hạng của Véctơ - Hạng của một
hệ hữu hạn vector
Trang 78Hạng của Véctơ - Hạng của một
hệ hữu hạn vector – VD 1
Trang 79, hệ vô nghiệm.
Hạng của Véctơ - Hạng của một
hệ hữu hạn vector – VD 1
Trang 80Hạng của Véctơ - Hạng của một
hệ hữu hạn vector – VD 2
Trang 81Hạng của Véctơ - Hạng của một
hệ hữu hạn vector – VD 1
Trang 82Cơ sở và số chiều
Trang 83Hệ sinh của không gian vector
Trang 84Hệ sinh của không gian vector
Trang 85Hệ sinh của không gian vector
Trang 86Hệ sinh của không gian vector
Trang 87Hệ sinh của không gian vector
Trang 88Hệ sinh của không gian vector
Trang 89Hệ sinh của không gian vector
Trang 90Hệ sinh của không gian vector
Trang 91Hệ sinh của không gian vector
Trang 92Hệ sinh của không gian vector
Trang 93Hệ sinh của không gian vector
Trang 94Hệ sinh của không gian vector
Trang 95Hệ sinh của không gian vector
Trang 96Hệ sinh của không gian vector
Trang 97Hệ sinh của không gian vector
Trang 98Hệ sinh của không gian vector
Trang 99Ánh xạ tuyến tính
Trang 100Ánh xạ tuyến tính
Trang 101Ánh xạ tuyến tính
Trang 102Nhân của ánh xạ tuyến tính
Trang 103Ảnh của ánh xạ tuyến tính
Trang 104Ảnh của ánh xạ tuyến tính –
Định lý
Trang 105Ảnh của ánh xạ tuyến tính –
Định lý
Trang 106Ảnh của ánh xạ tuyến tính –
Định lý
Trang 108Một lô hàng chứa N sản phẩm, trong đó NA sản phẩm loại A và N – Na
sản phẩm loại B Chọn ngẫu nhiên ra n sản phẩm (0<n<N) Với mỗi
k
.
Trang 109Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
- Phép thử : là 1 thí nghiệm được thực hiện trong những điều kiện xác
định nào đó Một phép thử có thể cho nhiều kết quả khác nhau, mỗi kết quả là một biến cố
Ví dụ : Thực hiện phép thử tung một con xúc xắc đồng
chất 6 mặt Các biến cố có thể xảy ra là: Xuất hiện mặt một chấm, Xuất hiện mặt có chấm chẳn, …
- Biến cố tất yếu: ký hiệu là (omega), là biến cố nhất thiết phải xảy
ra khi thực hiện phép thử
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, biến cố “xuất hiện
mặt có số chấm không quá 6” là biến cố tất yếu
Trang 110Ví dụ : Khi tung 1 con xúc sắc 6 mặt, biến cố “xuất hiện
mặt có số chấm lơn hơn 6” là biến cố bất khả
- Biến cố ngẫu nhiên: là biến cố có thể xảy ra cũng có thể không xả
ra khi thực hiện phép thử Ta thường ký hiệu A, A1, A2, B,
C, … để chỉ các biến cố ngẫu nhiên
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, xuất hiện mặt 1
chấm là một biến cố ngẫu nhiên
Trang 111A + B xảy ra A xảy ra hoặc B xảy ra
có ít nhất một trong hai biến cố A và B xảy ra
Minh họa:
Ta có thể mở rộng khái niệm tổng của n biến cố A1, A2, ….An như sau:
A + A + … + A xảy ra có ít nhất 1 trong n biến cố A , A , … A xảy ra
A + B
Trang 112A + B xảy ra A xảy ra hoặc B xảy ra
có ít nhất một trong hai biến cố A và B xảy ra
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, gọi A là biến cố :
“Xuất hiện mặt có số chấm không quá 2” và B là biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm chẳn”
Ta có :
A= A1 + A2B= A2 + A4 + A6
Trang 113AB xảy ra A xảy ra và B xảy ra trong cùng 1 phép thử.
Như vậy, biến cố tích AB xảy ra khi và chỉ khi cả hai biến cố A và B
đồng thời xảy ra trong cùng 1 phép thử
Minh họa:
AB
Ta có thể mở rộng khái niệm tổng của n biến cố A1, A2, ….An như sau:
A A … A xảy ra Tất cả n biến cố A , A , … A đồng thời xảy ra
Trang 114AB xảy ra A xảy ra và B xảy ra trong cùng 1 phép thử.
Như vậy, biến cố tích AB xảy ra khi và chỉ khi cả hai biến cố A và B
đồng thời xảy ra trong cùng 1 phép thử
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, xét các biến cố sau:
A: Xuất hiện mặt có số chấm chẵn
B: Xuất hiện xuất hiện có số chấm lớn hơn hay bằng 5
C: Xuất hiện có số chấm nhỏ hơn hay bằng 5
Ta có : AB=A6 và ABC=
Trang 115Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
- Biến cố sơ cấp : là biến cố khác biến cố bất khả thi và không thể
phân tích dưới dạng tổng của hai biến cố khác
Ta có thể xem các biến cố sơ cấp như là các nguyên tử nhỏ nhất
không thể phân chia được nữa Một biến cố A bất kỳ sẽ là tổng của một biến cố sơ cấp nào đó, ta gọi những biến cố sơ cấp đó
thuận lợi cho biến cố A Như vậy mọi biến cố sơ cấp đều thuận lợi cho biến cố tất yếu, trong khi không có biến cố sơ cấp nào thuận lợi cho biến cố bất khả
Trang 116Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
- Biến cố sơ cấp : là biến cố khác biến cố bất khả thi và không thể
phân tích dưới dạng tổng của hai biến cố khác
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, ta có tất cả sáu biến cố sơ
Trang 117Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
- Biến cố xung khắc : hai biến cố A và B được gọi là xung khắc nếu
nghĩa là A và B không bao giờ đồng thời xảy ra trong cùng một phép thử
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, xét biến cố :
A: xuất hiện mặt có số chấm chẳnB:Xuất hiện mặt 1 chấm
Trang 118Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
- Biến cố đối lập: của biến cố A ký hiệu: Ā là biến cố định bởi :
Ā xảy ra thì A không xảy ra Minh họa :
Như vậy : A và Ā xung khắc, hơn nữa A + Ā = , nghĩa là nhất thiết
phải có một và chỉ 1 trong 2 biến cố A hoặc Ā xảy ra khi thực hiện phép thử
A Ā Ā : Biến cố đối lập của A
Trang 119Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
- Biến cố đối lập: của biến cố A ký hiệu: Ā là biến cố định bởi :
Ā xảy ra thì A không xảy ra Minh họa :
A Ā Ā : Biến cố đối lập của A
Ví dụ : Khi tung 1 con xúc xắc 6 mặt, xét biến cố :
A: xuất hiện mặt có số chấm chẳnB:Xuất hiện mặt có số chấm lẻ
Ta có: B là biến cố của A
Trang 120Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
- Biến cố đồng khả năng: là các biến cố có khả năng xảy ra như
nhau khi thực hiện phép thử
Ví dụ : Khi tung ngẫu nhiên 1 con xúc xắc đồng chất 6 mặt, các
biến cố sơ cấp Aj (j=1,2,…6) là đồng khả năng
Trang 121Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
Định nghĩa xác suất : Giả sử khi tiến hành một phép thử, có tất cả n
biến cố sơ cấp đồng khả năng có thể xảy ra, trong đó mA biến cố sơ cấp thuận lợi cho biến cố A
Tỷ số được gọi là xác suất của biến cố A, ký hiệu là P(A)
Như vậy :n
mA
P(A)= Số biến cố sơ cấp thuận lợi cho A
Tổng số biến cố có thể xảy ra
Trang 122Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
2 Xác suất:
Công thức tính xác xuất lựa chọn:
Xét một lô hàng chứa N sản phẩm, trong đó có NA sản phẩm loại A, còn lại là loại B Chọn ngẫu nhiên từ lô hàng ra n sản phẩm (0<n<N) Khi đó với mỗi 0 ≤ k ≤NA thõa 0<n-k<N-NA, xác suất để trong n sản phẩm ra có đúng k sản phẩm loại A là :
Như vậy :
Pn(k)= C C n k
N N
Trang 123Với A và B là hai biến cố xung khắc, ta có :
Mở rộng : Với A1, A2, … An là n biến cố xung khắc từng đôi, ta có:
P(A +B)= P(A) + P(B)
P(A1 + A2 +… + An)= P(A1) + P(A2) + … + P(An)
Trang 125Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức cộng xác suất :
- Công thức cộng xác suất thứ hai :
Với A và B là hai biến cố bất kỳ, ta có :
P(A + B)= P(A) + P(B) – P(AB)
Trang 127Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức cộng xác suất :
Lời giải: Gọi Aj (j=0,1, ,4) là biến cố có j sản phẩm tốt và (4-j) sản phẩm
xấu có trong 4 sản phẩm chọn ra Khi đó A0,A1,…A4 xung khắc từng đôi và theo công thức tính xác suất lựa chọn với N=15,
NA=10, n=4 ( ở đây loại A là loại tốt), ta có:
P(Aj)= C j C j
. 4
5 10
Trang 129
P(B)=1- P(B)=1- P(A4) = 1 1365210 0,8462
Trang 130Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức nhân xác suất :
- Xác suất có điều kiện:
Định nghĩa: Xác suất có điều kiện của biến cố A biết biến cố B
đã xảy ra, ký hiệu P(A/B), là xác suất của biến cố A nhưng được tính trong trường hợp biến cố B đã xảy ra rồi
Ví dụ: Thảy một con xúc xắc đồng chất 6 mặt Xét các biến cố sau:
-A là biến cố xuất hiện mặt có số chấm chẵn
-B là biến cố xuất hiện mặt có số chấm lẻ
-C là biến cố xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn hay bằng nhau
-D là biến cố xuất hiện mặt số có số chấm lớn hơn hay bằng 4
Khi đó : P(A/B)=0 ; P(A/C)=2/4=0,5; P(A/D)=2/3
Trang 131Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức nhân xác suất :
- Xác suất có điều kiện:
Nhận xét: Trong ví dụ trên ta có xác suất của biến cố A là:P(A)=3/6=0,5
Do đó: P(A/B) < P(A); P(A/C)=P(A) ; P(A/D)>P(A)
Điều đó cho thấy xác suất có điều kiện của biến cố A có thể nhỏ hơn, co
thể bằng những cũng có thể lớn hơn xác suất thông thường P(A) Đặc biệt, ta thấy xác suất để biến cố A xảy ra là 0,5 không phụ thuộc vào việc biết hay chưa biết biến cố C đã xảy ra Ta nói biến cố A độc lập với biến cố C định nghĩa như sau:
- Tính độc lập : Nếu P(A/B)= P(A),nghĩa là sự xuất hiện của
Trang 132Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức nhân xác suất :
- Công thức nhân xác suất thứ nhất:
Nếu biến cố A độc lập với biến cố B thì B độc lập với A ta có :
P(AB)= P(A)P(B)
P(A1A2… An)= P(A1)P(A2)….P(An)
Mở rộng : Với A1, A2, … An là n biến cố độc lập từng đôi, nghĩa là
với mọi 1≤ I # j ≤ n, Ai và Aj độc lập, ta có:
Trang 133Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức nhân xác suất :
- Công thức nhân xác suất thứ hai:
Nếu biến cố A, B biến cố bất kỳ, ta có :
P(AB)= P(A)P(B/A)=P(B)P(A/B)
P(A1A2… An)= P(A1)P(A2/A1)….P(An/A1A2… An-1)
Mở rộng : Với A1, A2, … An là n biến cố bất kỳ, ta có:
Trang 134Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức nhân xác suất :
Ví dụ 1: Có hai lô hàng, mỗi lô chứa 15 sản phẩm, trong đó lô I
gồm 10 sản phẩm tốt, 5 sản phẩm xấu, lô II gồm 8 sản phẩm tốt và 7 sản phẩm xấu Chọn ngẫu nhiên từ mỗi lô 2 sản phẩm
a Tính xác suất để 4 sản phẩm chọn ra có 2 sản phẩm tốt
và 2 sản phẩm xấu
b Giả sử đã chọn được 2 sản phẩm tốt và 2 sản phẩm xấu Tính xác suất đã chọn 1 sản phẩm tốt và 1 sản phẩm xấu từ lô I
Trang 135Xác suất :
A- CÁC CÔNG THỨC CƠ BẢN
3 Công thức xác suất:
Công thức nhân xác suất :
Lời giải: Gọi Ai,Bi (i=0,1,2) là biến cố có i sản phẩm tốt và (2-i) sản phẩm
xấu có trong 2 sản phẩm chọn ra từ lô I và II
Khi đó A0,A1,A2 xung khắc từng đôi và ta có:
;105
10
2 15
2 5
1 5
0 5
21
2
2 7
2
C C C
P(A2)=