có đáy ABCD là hình bình hành.. Trên cạnh BCvà SC lần lượt lấy hai điểm E và F.. Tìm giao điểm của SD và mặt phẳng AEF 2.. Tìm giao tuyến của mặt phẳng AEF với mặt phẳng SBD... có đáy
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LAC
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN I MÔN TOÁN - KHỐI 11
Năm học: 2013-2014
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
1) 2x 5 2 x 2(5x2x2) 1
2) 1 2 4
Câu 2 (3 điểm) Giải các phương trình sau:
1) sinxsin 2xsin 3x0
2) cos 2 cos2 2
2
x
3) 2 3 cos 3sin 2 2(1 2sin )
cos
x
x
Câu 3 (1 điểm) Cho phương trình: (cos 1)(cos 2 cos cos ) (1 cos 2 )
2
m
để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ( ; )
2 2
Câu 4 (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh BCvà
SC lần lượt lấy hai điểm E và F ( E và F không trùng với các đầu mút)
1 Tìm giao điểm của SD và mặt phẳng (AEF )
2 Tìm giao tuyến của mặt phẳng (AEF với mặt phẳng () SBD )
Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC và điểm D( 2; 1), biết phân giác góc B và đường cao xuất phát từ C lần lượt có phương trình ( d ) : x1 2 y 0 và
( d ) : x y , đồng thời ( d )1 là đường phân giác ABD Tìm tọa độ A,B,C
Câu 6 (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số có dạng a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 sao cho
a a a a Ba chữ số a a a đôi một khác nhau và có tổng bằng 8 5, 6, 7
Câu 7 (1 điểm) Tìm các góc của tam giác ABC biết:
CosA Cos( B ) Cos
Hết
Họ và tên thí sinh:……… ……….SBD:………
Chú ý: Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LAC
ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT MÔN: TOÁN - KHỐI 11
Câu 1.1 Giải phương trình: 2x 5 2 x 2(5x2x2) 1
ĐK: 0 5
2
x
Đặt: 2x 5 2 x t t,( 0)
Ta có phương trình:
2
2 5
2
t
t t t
0,25
1
t
Với t 3 ta có: 2x 5 2 x 3 10x4x2 2 0,25
2
2
2
x
x x
x
0,25
Câu 1.2 Giải hệ: 1 2 4
2
x
y
2
Ta có hệ sau: 2 4 2
a b
0,25
(4 )(8 ) (3 4) 14
a b b b a a
0,25
Giải hệ được: ( ; )a b (9; 5) (loại) hoặc ( ; )a b (1;3) hoặc ( ; )a b (2;2) 0,25 Khi đó hệ có nghiệm: ( ; )x y (0;7) hoặc ( ; )x y (3;2) 0,25
Câu 2.1 1) Giải phương trình: sinxsin 2xsin 3x0
sinxsin 2xsin 3x 0 2sin 2 sinx xsin 2x0 0,25 sin 2 0
1 sin
2
x
x
0,25
2
k
x x k
0,25
Trang 3Với
2
7 2
2 6
0,25
Câu 2.2 Giải phương trình: cos 2 cos2 2
2
x
2
4cos x cosx 5 0
cos 1
cos 5
x
x
Câu 2.3 Giải phương trình: 2 3 cos 3sin 2 2(1 2sin )
cos
x
x
ĐK: cos x 0
2 2
2 6
0,25
Kết hợp đk ta có: 2 ,( )
6
x k k
Câu 3 (1 điểm) Tìm m để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ( ; )
2 2
(cos 1)(cos 2 cos cos ) (1 cos 2 )
2
m
Phương trình (cosx1)(2cos2x 1 cosxmcos )x msin2x
2
(cos 1)(2cos 1 cos cos ) (1 cos )
x
0,25
Với cos x 1 không có nghiệm thuộc ( ; )
2 2
0,25
Để phương trình có nghiệm thuộc khoảng ( ; )
2 2
2
2cos x cosx m 1
có nghiệm thuộc khoảng ( ; )
2 2
Trang 42t t m 1
có nghiệm t (0;1]
Câu 4 (1 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh BC lấy điểm E, trên cạnh SC lấy điểm F
a Tìm giao điểm của SD và mặt phẳng (AEF )
b Tìm giao tuyến của mặt phẳng (AEF với mặt phẳng () SBD )
Trong mặt phẳng ( SCD ) gọi K FISD
K là một điểm chung của hai mặt phẳng
Trong mặt phẳng ( ABCD ) gọi H AEBD
Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC và điểm D( 2; 1), biết phân giác góc B và đường cao xuất phát từ C lần lượt có phương trình ( d ) : x1 2 y 0 và
( d ) : x y , đồng thời ( d )1 là đường phân giác ABD Tìm tọa độ A,B,C
Do ( d )1 là đường phân giác ABD nên A và D đối xứng nhau qua
1
( d )
0.25
Khi đó: AD : x 2y 0 suy ra ( d )1 ADO( ; )0 0 là trung điểm của AD nên
2 1
AB( d ) AB : xy
1
1 2
3 3
7 1
3 3
BD( ; )
suy ra BC có vecto pháp tuyến n( ;1 7 )
Suy ra BC : x 7y 5 0 và 2 1 3
( d )BCC( ; )
0,25
Câu 6 (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số có dạng a a a a a a a1 2 3 4 5 6 7 sao cho
a a a a ba chữ số a a a đôi một khác nhau và có tổng bằng 8 5, 6, 7
Ta có: 4=1+3=2+2=1+1+2=1+1+1+1
Với ba chữ số a ,a ,a5 6 7 có 5 bộ 3 số có tổng bằng 8 mỗi bộ có 3! cách xếp Do đó
Trang 5-Nếu số có một chữ số 4 hoặc bốn chữ số 1 thì mỗi trường hợp lập được 1 số
-Nếu số có hai chữ số 1 và 3 khi đó a1 có 2 cách chọn, mỗi cách chọn a1 có 3
cách xếp vị trí cho chữ số còn lại (1 hoặc 3) Do đó có 2x3=6 số
-Nếu số có hai chữ số 2 khi đó a1 có 1 cách chọn, mỗi cách chọn a1 có 3 cách
xếp vị trí cho chữ số 2 còn lại Do đó có 3 số
-Nếu số có hai chữ số 1 và một chữ số 2 khi đó nếu a1=1 thì lập được A32 số Nếu
1
a =2 thì lập được C32 số Do đó có A32C32 9 số
Câu 7 (1 điểm) Tìm các góc của tam giác ABC biết:
CosA Cos( B ) Cos
=1 2 2 2 2 2 1 3
2 3
VT (1)
2
(1) Xảy ra
2 1
2 2
A sin
0
0
0
40
80
60
C
B
A
0,25