Câu 1: Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với CuOH2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu A.. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là Câu 12: Kim loại nhôm tan được
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 139
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Cr = 52; Fe = 56; Zn = 65;
Rb = 85,5
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu
A tím B xanh lam C da cam D vàng
Câu 2: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Câu 3: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Cho phương trình hóa học: aAl + bFe2O3
o
t
⎯⎯→ cAl2O3 + dFe Tỉ lệ a : b là
A 3 : 1 B 2 : 1 C 1 : 1 D 2 : 3
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Công
thức của X là
Câu 6: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và ancol etylic B xà phòng và glixerol
C glucozơ và glixerol D glucozơ và ancol etylic
Câu 7: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A hồng B vàng C xanh tím D nâu đỏ
Câu 8: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là
Câu 9: Cho 4,12 gam Cr(OH)3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu 10: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A H2NCH(CH3)COOH B HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 11: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 12: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A NaOH B HNO3 đặc, nguội C NaCl D H2SO4 đặc, nguội
Câu 13: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản
xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là
A NaOH B Ca(OH)2 C KOH D Ba(OH)2
Câu 14: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu
trắng X là chất nào trong số các chất sau?
A Amoniac B Metylamin C Etylamin D Anilin
Câu 15: Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm
Trang 1/3 - Mã đề thi 139
Trang 2Câu 16: Cho dãy các kim loại: Al, Li, Fe, Cr Kim loại trong dãy có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 17: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A polietilen B poli(vinyl clorua)
C poliacrilonitrin D poli(metyl metacrylat)
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm hai chất CH2O2, C2H4O2, thu được 0,8 mol H2O
và m gam CO2 Giá trị của m là
A 70,40 B 35,20 C 17,60 D 17,92
Câu 19: Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc,nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 20: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A Fe, Cu, Mg B Mg, Cu, Fe C Cu, Mg, Fe D Mg, Fe, Cu
Câu 21: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H3 D CH3COOC2H5
Câu 22: Cho 9,20 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và
0,25 mol H2 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 27,45 B 44,70 C 26,95 D 18,08
Câu 23: Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
A K2O và O2 B K2O và H2 C KOH và H2 D KOH và O2
Câu 24: Cho 2,80 gam Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 25: Cho dãy các chất: xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 26: Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 27: Để phân biệt dung dịch Ca(NO3)2 với dung dịch NaNO3, người ta dùng dung dịch
A Na2CO3 B HCl C KCl D NaCl
Câu 28: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A muối ăn B phèn chua C giấm ăn D nước vôi
Câu 29: Chất nào sau đây thuộc loại este?
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C CH3COOCH3 D CH3CH2COOH
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 1 mol natri stearat B 1 mol axit stearic C 3 mol axit stearic D 3 mol natri stearat
Câu 31: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
A CO2 B H2 C HCl D O2
Câu 32: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Câu 33: Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Al, Fe Số kim loại kiềm thổ trong dãy là
Câu 34: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(vinyl clorua) B Polistiren
C Poli(etylen-terephtalat) D Polietilen
Trang 3Câu 35: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A CH3NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D C2H5NH2
Câu 36: Cho 18,60 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối (C6H5NH3Cl) Giá trị của m là
A 25,90 B 33,20 C 12,95 D 19,43
Câu 37: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
Câu 38: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta
gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 1,05 gam kim loại kiềm M trong dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 40: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, Na2O, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
- - HẾT -
Trang 3/3 - Mã đề thi 139
Trang 4BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 294
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Cr = 52; Fe = 56; Zn = 65;
Rb = 85,5
Câu 1: Cho dãy các chất: xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 2: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOC2H3 B CH3COOC2H5 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 3: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ tằm
Câu 4: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, Na2O, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
Câu 5: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
A H2 B CO2 C HCl D O2
Câu 6: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A Cu, Mg, Fe B Mg, Cu, Fe C Fe, Cu, Mg D Mg, Fe, Cu
Câu 7: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Công
thức của X là
Câu 8: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A NaCl B H2SO4 đặc, nguội C NaOH D HNO3 đặc, nguội
Câu 9: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A hồng B vàng C xanh tím D nâu đỏ
Câu 10: Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Al, Fe Số kim loại kiềm thổ trong dãy là
Câu 11: Cho 4,12 gam Cr(OH)3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu 12: Cho 2,80 gam Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 13: Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 14: Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B HNO3 đặc, nóng C H2SO4 đặc,nóng D H2SO4 loãng
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 1,05 gam kim loại kiềm M trong dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Kim loại M là
Trang 5Câu 16: Cho 18,60 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối (C6H5NH3Cl) Giá trị của m là
A 33,20 B 12,95 C 19,43 D 25,90
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 3 mol natri stearat B 1 mol axit stearic C 1 mol natri stearat D 3 mol axit stearic
Câu 18: Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
A K2O và O2 B K2O và H2 C KOH và H2 D KOH và O2
Câu 19: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Câu 20: Cho phương trình hóa học: aAl + bFe2O3
o
t
⎯⎯→ cAl2O3 + dFe Tỉ lệ a : b là
A 2 : 3 B 2 : 1 C 3 : 1 D 1 : 1
Câu 21: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu
trắng X là chất nào trong số các chất sau?
A Amoniac B Etylamin C Metylamin D Anilin
Câu 22: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A xà phòng và ancol etylic B xà phòng và glixerol
C glucozơ và ancol etylic D glucozơ và glixerol
Câu 23: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH2COOH D CH3NH2
Câu 24: Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm
Câu 25: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 26: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản
xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là
A Ca(OH)2 B KOH C Ba(OH)2 D NaOH
Câu 27: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
Câu 28: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen-terephtalat) B Poli(vinyl clorua)
Câu 29: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta
gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
Câu 30: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 31: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là
Câu 32: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A muối ăn B phèn chua C nước vôi D giấm ăn
Câu 33: Chất nào sau đây thuộc loại este?
A CH3NH2 B CH3COOCH3 C H2NCH2COOH D CH3CH2COOH
Câu 34: Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu
A vàng B da cam C tím D xanh lam
Câu 35: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D H2NCH2COOH
Trang 2/3 - Mã đề thi 294
Trang 6Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm hai chất CH2O2, C2H4O2, thu được 0,8 mol H2O
và m gam CO2 Giá trị của m là
A 17,92 B 35,20 C 17,60 D 70,40
Câu 37: Cho dãy các kim loại: Al, Li, Fe, Cr Kim loại trong dãy có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 38: Để phân biệt dung dịch Ca(NO3)2 với dung dịch NaNO3, người ta dùng dung dịch
A HCl B KCl C Na2CO3 D NaCl
Câu 39: Cho 9,20 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và
0,25 mol H2 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 44,70 B 18,08 C 26,95 D 27,45
Câu 40: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A polietilen B poliacrilonitrin
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
- - HẾT -
Trang 7BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 371
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Cr = 52; Fe = 56; Zn = 65;
Rb = 85,5
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm hai chất CH2O2, C2H4O2, thu được 0,8 mol H2O
và m gam CO2 Giá trị của m là
A 70,40 B 17,92 C 17,60 D 35,20
Câu 2: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen-terephtalat) B Poli(vinyl clorua)
Câu 3: Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 4: Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm
Câu 5: Cho 2,80 gam Fe phản ứng hết với dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,05 gam kim loại kiềm M trong dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí
H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 7: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 3 mol natri stearat B 1 mol axit stearic C 1 mol natri stearat D 3 mol axit stearic
Câu 8: Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 loãng B HNO3 đặc, nóng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 đặc,nóng
Câu 9: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Công
thức của X là
Câu 10: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
C Tơ xenlulozơ axetat D Tơ visco
Câu 11: Cho 18,60 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối (C6H5NH3Cl) Giá trị của m là
A 33,20 B 12,95 C 19,43 D 25,90
Câu 12: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta
gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
A K2O và O2 B K2O và H2 C KOH và O2 D KOH và H2
Trang 1/3 - Mã đề thi 371
Trang 8Câu 14: Cho 9,20 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và
0,25 mol H2 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 44,70 B 27,45 C 26,95 D 18,08
Câu 15: Ở nhiệt độ thường, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo thành dung dịch màu
A da cam B tím C xanh lam D vàng
Câu 16: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
Câu 17: Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 26,7 gam muối Giá trị của m là
Câu 18: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A Mg, Fe, Cu B Cu, Mg, Fe C Mg, Cu, Fe D Fe, Cu, Mg
Câu 19: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixerol B xà phòng và ancol etylic
C xà phòng và glixerol D glucozơ và ancol etylic
Câu 20: Cho dãy các chất: xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại
monosaccarit là
Câu 21: Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH
Câu 22: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A giấm ăn B phèn chua C muối ăn D nước vôi
Câu 23: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với dung dịch NaOH (vừa đủ) Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 8,2 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H3 D C2H5COOCH3
Câu 24: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Câu 25: Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
A CO2 B HCl C O2 D H2
Câu 26: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, Na2O, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
Câu 27: Cho dãy các kim loại: Al, Li, Fe, Cr Kim loại trong dãy có khối lượng riêng nhỏ nhất là
Câu 28: Chất nào sau đây thuộc loại este?
A CH3NH2 B CH3CH2COOH C H2NCH2COOH D CH3COOCH3
Câu 29: Cho phương trình hóa học: aAl + bFe2O3
o
t
⎯⎯→ cAl2O3 + dFe Tỉ lệ a : b là
A 1 : 1 B 3 : 1 C 2 : 1 D 2 : 3
Câu 30: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C2H5OH D H2NCH2COOH
Câu 31: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế
tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A poliacrilonitrin B polietilen
C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)
Câu 32: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản
xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là
A Ba(OH)2 B KOH C Ca(OH)2 D NaOH
Câu 33: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu
trắng X là chất nào trong số các chất sau?
A Anilin B Etylamin C Metylamin D Amoniac
Trang 9Câu 34: Cho 4,12 gam Cr(OH)3 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 2M Giá trị của V là
Câu 35: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH B CH3NH2
C H2NCH2COOH D H2NCH(CH3)COOH
Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ba, Ca, Al, Fe Số kim loại kiềm thổ trong dãy là
Câu 37: Cho dãy các ion kim loại: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 38: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là
Câu 39: Để phân biệt dung dịch Ca(NO3)2 với dung dịch NaNO3, người ta dùng dung dịch
A HCl B KCl C Na2CO3 D NaCl
Câu 40: Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A nâu đỏ B xanh tím C vàng D hồng
- - HẾT -
Trang 3/3 - Mã đề thi 371
Trang 10BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục thường xuyên
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 418
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5; K = 39; Cr = 52; Fe = 56; Zn = 65;
Rb = 85,5
Câu 1: Cho dãy các oxit: MgO, FeO, Na2O, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
Câu 2: Cho 18,60 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối (C6H5NH3Cl) Giá trị của m là
A 12,95 B 25,90 C 33,20 D 19,43
Câu 3: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
A CH3NH2 B H2NCH2COOH C C2H5OH D C2H5NH2
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol
glixerol và
A 3 mol axit stearic B 1 mol natri stearat C 1 mol axit stearic D 3 mol natri stearat
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Công
thức của X là
Câu 6: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Câu 7: Glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc vì trong phân tử glucozơ có nhóm
Câu 8: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch chất X, thấy xuất hiện kết tủa màu
trắng X là chất nào trong số các chất sau?
A Metylamin B Amoniac C Etylamin D Anilin
Câu 9: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen-terephtalat) B Polietilen
C Polistiren D Poli(vinyl clorua)
Câu 10: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
A nước vôi B giấm ăn C phèn chua D muối ăn
Câu 11: Cho 9,20 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và
0,25 mol H2 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 18,08 B 44,70 C 26,95 D 27,45
Câu 12: Dãy nào sau đây gồm các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử?
A Mg, Fe, Cu B Mg, Cu, Fe C Fe, Cu, Mg D Cu, Mg, Fe
Câu 13: Để phân biệt dung dịch Ca(NO3)2 với dung dịch NaNO3, người ta dùng dung dịch
A KCl B Na2CO3 C HCl D NaCl
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
A K2O và O2 B K2O và H2 C KOH và O2 D KOH và H2
Câu 15: Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A glucozơ và glixerol B xà phòng và glixerol