1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập trắc nghiệm ôn tập vật lý 12

12 357 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 745,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số điểm không nghe được âm trên đoạn AB là Câu 53: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2.. Năng lượng của mạch dao động này là:

Trang 1

TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP ÔN TẬP

BƯỚC VÀO CÁC KỲ THI THỬ IV

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha dao động của vật khi nó qua vị trí x =

2cm với vận tốc v = 0,04m/s

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4cos2t(cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4 cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = -4 cm/s Câu 3: Biểu thức nào sau đây mô tả chuyển động của vật dao động điều hoà?

A x = sinωt + cos2ωt B x = sinωt- sin2ωt C x = 3sinωt + 2cosωt +5 D x = 3tsin2ωt Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, tại các thời điểm t1, t2 vận tốc và gia tốc của vật tương ứng có giá trị là v110 3(cm/s),a1 1m/s2; v210(cm/s),a2  3m/s2. Li độ x

2 ở thời điểm t2 là:

Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số góc là 10 rad/s và biên độ 2cm Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn

10 3cm/s trong mỗi chu kỳ là

A

2

15

4 15

s Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2t + /4) cm Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t = 2s đến t = 4,875s là:

Câu 7: Vật dao động với phương trình = 5cos(4t + /6) cm Tìm thời điểm vật đi qua vị trí biên dương lần thứ 4 kể từ thời điểm ban đầu

Câu 8: Một vật dao động với phương trình x 4 2 sin(5 t 4)cm

Quãng đường vật đi từ thời điểm 1

1

10

 đến 2

t 6s

Các thầy cô, các bạn thân mến!

Một chặng đường khá mệt mỏi đã trải qua và chúng ta đã sắp đến giai đoạn thi thử để chuẩn bị cho

kỳ thi chung Quốc gia Kết quả của các kỳ thi thử ảnh hưởng lớn đến tâm lý học tập của chúng ta ở

giai đoạn tiếp theo cũng như tương đối phản ánh thực lực của các bạn đến thời điểm hiện tại

Để giúp các thầy cô và các bạn có thêm tư liệu ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi thử, Bài Giảng Vật Lý xin gửi đến các thầy cô, các bạn một số bài tập tổng hợp

Mặc dù đã cố gắng nhưng chắc chắn còn nhiều thiếu sót, mong nhận được các ý kiến đóng góp và

chia sẻ của thầy cô và các bạn Mọi ý kiến góp ý hay các kiến nghị xin gửi qua email:

xuannam80na@gmail.com

Xin trân trọng cám ơn!

Trang 2

Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật m = 1000g, lò xo có độ cứng k = 100N/m kéo vật ra khỏi vị trí cân

bằng x = +2 cm và truyền vận tốc v = + 20 3 cm/s theo phương lò xo Cho g = 2

= 10 m/s2, lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo có độ lớn là bao nhiêu?

Câu 10: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên độ A Gọi vmax,

amax, Wđmax, lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, độ lớn gia tốc cực đại và động năng cực đại của chất điểm Tại

thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v Công thức nào sau đây là không dùng để tính chu kì dao động

điều hoà của chất điểm?

Câu 11: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi

cực đại là 10N I là đầu cố định của lò xo Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo 5 3 là 0,1s Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là

Câu 12: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,4kg, và độ cứng k = 40N/m Người ta kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân

bằng một đoạn bằng 4cm và thả tự do Vận tốc cực đại của vật nặng và cơ năng của vật nặng là

A Vmax = 40cm/s, W = 0,32J B Vmax = 50cm/s, W = 0,032J

C Vmax = 40cm/s, W = 0,032J D Vmax = 60cm/s, W = 0,032J

Câu 13: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(4πt + π/6) cm Kể từ thời điểm

véctơ gia tốc đổi chiều lần đầu tiên, trong thời gian 5,1 s sau đó vật đi qua vị trí mà lực kéo về có độ lớn bằng một nửa độ lớn lực kéo về cực đại bao nhiêu lần?

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng 3 thế

năng đế vị trí có thế năng bằng 3 động năng?

A T

T

T

T

12

Câu 15: Trong dao động điều hoà, lực kéo về đổi chiều khi

A cơ năng bằng không B vận tốc bằng không

C vật đổi chiều chuyển động D gia tốc bằng không

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng cực

đại đến vị trí có động năng bằng thế năng?

A T

T

T

T

3

Câu 17: Biên độ của dao động tổng hợp từ 2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sẽ không phụ thuộc

vào

A tần số chung của 2 dao động thành phần B độ lệch pha giữa 2 dao động thành phần

C năng lượng của các dao động thành phần D biên độ của các dao động thành phần

Câu 18: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình (cm) và

(cm) Dao động tổng hợp có phương trình (cm) Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị

Câu 19: Hai dao động điều hòa (1)và (2)cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó, dao động (1)có li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2)đi qua

vị trí cân bằng theo chiều dương Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?

A x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương

B x = 0 và chuyển động ngược chiều dương

C x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương

D x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương

Câu 20: (TĐH - 2011)Dao động của một chất điểm có khối lượng 100 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa

cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng:

dmax

m 2π.A

2W

2 2 2π

A + x

A 2π

A 2π v

1 1 os( / 6)

xA c  t

2 2 os( )

Trang 3

A 0,1125 J B 225 J C 112,5 J D 0,225 J

Câu 21: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang nhẵn, cách điện gồm vật nặng khối lượng 50g, tích điện q

= 20 μC và lò xo có độ cứng k = 20 N/m Khi vật đang nằm cân bằng thì người ta tạo một điện trường đều E =

105 V/m trong không gian bao quanh con lắc có hướng dọc theo trục lò xo trong khoảng thời gian nhỏ Δt = 0,01

s và coi rằng trong thời gian này vật chưa kịp dịch chuyển Sau đó con lắc dao động với biên độ là

Câu 22: Một con lắc lò xo có vật nặng m, độ cứng lò xo là K, vật nặng có thể dao động điều hòa với năng lượng W

trên mặt phẳng ngang không có ma sát Khi vật vừa về đến vị trí cân bằng thì va chạm với vật có cùng khối lượng

m2 Sau đó hai vật dính vào nhau và cùng dao động Xác định phần năng lượng còn lại của hệ vật sau va chạm?

W

W

4

Câu 23: Con lắc lò xo dao động điều hoà không ma sát theo phương nằm ngang với biên độ A Đúng lúc vật

đi qua vị trí cân bằng, người ta giữ chặt lò xo tại điểm cách đầu cố định của nó một đoạn bằng 60% chiều dài tự nhiên của lò xo Hỏi sau đó con lắc dao động với biên độ A ' bằng bao nhiêu lần biên độ A lúc đầu?

A

2

2

3

3

5 Câu 24: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang

dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật

m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên độ

Câu 25: Xét một con lắc đơn dao động nhỏ Dây treo nhẹ, không giãn được cố định một đầu tại O, đầu kia gắn

với vật nặng m Nhận xét nào sau đây là đúng nếu các điều kiện về môi trường là ổn định?

A Gia tốc của m cùng hướng với vận tốc khi m đi từ biên về vị trí cân bằng

B Tốc độ góc của m biến thiên điều hòa theo thời gian và vuông pha với li độ cong

C Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo cân bằng với trọng lực tác dụng lên m

D Khi thế năng của con lắc nhỏ nhất thì m có gia tốc có giá trị khác không

Câu 26: (TĐH - 2011)Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng

đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là:

Câu 27: Cho 1 con lắc có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q Khi con lắc đặt trong không khí nó dao động với chu

kì T Khi nó đặt vào trong 1 điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ:

Câu 28: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l = 20cm treo tại một điểm cố định Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng

đứng một góc bằng 0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho nó vận tốc bằng 14cm/s theo phương vuông góc với sợi dây

về phía vị trí cân bằng thì con lắc sẽ dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất Lấy g = 9,8 m/s2 Phương trình dao động của con lắc là:

A s = 2 2 cos (7t - /2) cm B s = 2 2 cos(7t + /2) cm C s = 3cos(7t - /2) cm D s = 3cos(7t + /2) cm Câu 29: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào sợi dây không giãn Con lắc đang dao động với biên độ A và

khi đi qua vị trí cân bằng thì điểm giữa của sợi dây bị giữ lại Tìm biên độ sau đó

Câu 30: (ĐH – 2010): Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc  của con lắc bằng

A 0

3

B 0 2

C 0

2

D 0

3

Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài = 64cm và khối lượng m = 100g Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng

một góc 60

rồi thả nhẹ cho dao động Sau 20 chu kì thì biên độ góc chỉ còn là 30 Lấy g = 2 = 10m/s2 Để con lắc dao động duy trì với biên độ góc 60

thì phải dùng bộ máy đồng hồ để bổ sung năng lượng có công suất trung bình là

Trang 4

Câu 32: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc αo = 8o Trong quá trình dao động, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và lực căng dây cực tiểu là

Câu 33: Một vật dao động riêng với tần số là f = 10Hz Nếu tác dụng vào vật ngoại lực có tần số f1 = 5Hz thì biên độ là A1 Nếu tác dụng vào vật ngoại lực có tần số biến đổi là f2 = 8Hz và cùng giá trị biên độ với ngoại lực thứ nhất thì vật dao động với biên độ A2 ( mọi điều kiện khác không đổi) Tìm phát biểu đúng?

A Biên độ thứ 2 bằng biên độ thứ nhất B Biên độ thứ hai lớn hơn biên độ 1

C Biên độ dao động thứ nhất lớn hơn D Không kết luận được

Câu 34: Vật dao động với biên độ ban đầu được cung cấp là A = 10cm, m = 1kg, g = 2

m/s2, T = 1s, hệ số ma sát của vật

và môi trường là 0,01 Tính năng lượng còn lại của vật khi vật đi được quãng đường là 1m

Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo có độ cứng 20N/m Vật nhỏ được đặt trên giá

đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01 Từ vị trí lò xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn hồi của lò xo Lấy g = 10m/s2 Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình dao động bằng

Câu 36: (CĐ 2007) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

B Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc

vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 37: Phương trình mô tả một sóng dừng có dạng 10 os( x )sin(5 )

bằng cm, t được đo bằng s Tốc độ truyền sóng chạy bằng

A 1

3

Câu 38: Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có biên độ 5cm, chu kỳ 0,5(s) Vận tốc truyền

sóng là 40cm/s Coi biên độ sóng không đổi Chọn gốc thời gian là lúc phân tử vật chất tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động tại M cách O khoảng 50cm là

A uM=5 cos 4t (cm) với t < 1,25(s) B uM=5cos (4t-5,5) (m) với t < 1,25(s)

C uM=5cos (4t+5) (cm) với t > 1,25(s) D uM=5cos (4t-5,5) (cm) với t >1,25(s)

Câu 39: Chọn mệnh đề sai:

A Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha

B Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên phương truyền sóng dao động có độ lệch pha là số nguyên lần

C Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì

D Nếu vận tốc sóng không đổi thì ta có

Câu 40: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên biên độ a, chu kì T = 1s Hai điểm

gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động cùng trạng thái ban đầu với O Coi biên độ không đổi

Câu 41: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A,B cách nhau một khoảng a = 20 cm dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5 m/s Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là

Câu 42: Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S1, S2 là f = 120Hz Khi đó trên mặt nước, tại vùng giao S1,

S2 người ta qua sát thấy 5 gơn lồi và những gợn này chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại cho S1S2 = 5 cm Bước sóng  là:

A = 4cm B = 8cm C = 2 cm D Kết quả khác

f

v

Trang 5

Câu 43: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trên mặt nước

nằm trên đường trung trực của AB sẽ:

A Đứng yên không dao động B Dao động với biên độ có giá trị trung bình

C Dao động với biên độ lớn nhất D Dao động với biên độ bé nhất

Câu 44: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 24cm, dao động với phương trình u1 = 5cos(20πt+π)mm, u2 = 5cos(20πt)mm Tốc độ truyền sóng là v = 40cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Xét đường tròn tâm I bán kính R = 4cm, điểm I cách đều A,B đoạn 13cm Điểm M trên đường tròn

đó cách A xa nhất dao động với biên độ bằng:

Câu 45: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động với tần số f =

50 Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A v = 15 m/s B v = 28 m/s C v = 20 m/s D v = 25 m/s

Câu 46: Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:

Câu 47: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m có một đầu cố định, còn một đầu gắn với nguồn dao động với tần

số 20 Hz và biên độ 2mm Trên dây đang có sóng dừng, biết sóng truyền trên dây có tốc độ 4m/s Số điểm trên dây dao động với biên độ 3,5 mm là:

Câu 48: Tốc độ truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s Hai đầu dây cố định Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây

hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:

Câu 49: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương

truyền thì chúng dao động:

Câu 50: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1, S2 phát âm cùng phương trình uS 1 uS 2 acost

Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s) Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m), cách S2 3,375(m) Vậy tần số âm bé nhất, để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?

Câu 51: Tần số của hoạ âm thứ 3 do một ống sáo có một đầu kín, một đầu hở phát ra là 1320Hz Tốc độ truyền

âm trong không khí ở nhiệt độ này là 330m/s Chiều dài của ống sáo là:

Câu 52: Tại 2 điểm A, B trong không khí cách nhau 0,4m, có 2 nguồn phát sóng âm kết hợp cùng pha, cùng biên độ, tần số là

800 Hz Vận tốc âm trong không khí là 340 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong khoảng AB Số điểm không nghe được âm trên đoạn AB là

Câu 53: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng C1, C2 thì tần số dao động của mạch tương ứng là f1 = 60Hz, f2 = 80Hz Tần số dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:

Câu 54: Một mạch dao động gồm có cuộn cảm L = 0,01 H và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC Tần số riêng của

mạch dao động thay đổi từ 50 KHz đến 12,5 KHZ Lấy 2

= 10 Điện dung của tụ thay đổi trong khoảng

A 2.109 F đến 0,5.10-9 F B 2.10-9 F đến 32.10-9 F C 10-9 F đến 6,25.10-9 F D 10-9 F đến 16.10-9 F

Câu 55: Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C1 và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1 = 3s, T2 = 4s Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 nối tiếp C2 là:

Câu 56: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 40 pF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 10 H Ở thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 0,05A Biểu thức hiệu điện thế ở hai cực của tụ điện là:

A u = 50cos(5.107t) (V) B u = 100cos(5.107t + 

2) (V)

C u = 25cos(5.107t - 

7

t) (V)

Trang 6

Câu 57: Mạch dao động gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,50mH, tụ điện có điện dung 5,0 F đang có dao

động điện từ tự do Khi cường độ dòng điện trong mạch là 20mA thì điện tích của một bản tụ điện là 0,75.10-6

C Suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong cuộn cảm

Câu 58: Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động là i = 0,1sin(5000t) (A) Tụ điện trong mạch có điện dung C = 10 F Cho rằng không có sự mất mát năng lượng trong mạch Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là:

Câu 59: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

D năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

Câu 60: Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 10-4

(H) và tụ C.Khi hoạt động dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sint (mA) Năng lượng của mạch dao động này là:

Câu 61: Mạch thu sóng của một máy thu thanh đơn giản gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có

điện dung C thay đổi được Điều chỉnh để tụ có điện dung C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 16m Điều chỉnh để tụ có điện dung C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 12m Điều chỉnh để

tụ có điện dung C = C1 + 3C2 thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng λ bằng

A 22,2m B 26, 2m C 31,4m D 22m

Câu 62: (TĐH - 2013)Giả sử một vệ tinh dùng trong truyền thông đang đứng yên so với mặt đất ở một độ cao

xác định trong mặt phẳng Xích đạo Trái Đất; đường thẳng nối vệ tinh với tâm trái đất đi qua kinh tuyến số 0 Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370 km; khối lượng là 6.1024

kg và chu kì quay quanh trục của nó

là 24 h; hằng số hấp dẫn G = 6,67.10-11

N.m2/kg2 Sóng cực ngắn (f > 30 MHz) phát từ vệ tinh truyền thẳng đến các điểm nằm trên Xích Đạo Trái Đất trong khoảng kinh độ nào dưới đây:

A Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T B Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T

C Từ kinh độ 81020’ Đ đến kinh độ 81020’T D Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ

Câu 63: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang

B Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ

C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

D Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng

Câu 64: Một mạch dao động LC đang thu được sóng ngắn Để mạch có thể thu được sóng trung thì phải

A mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

B mắc song song thêm vào mạch một cuộn dây có độ tự cảm thích hợp

C mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp

D dùng điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi nhỏ hơn

Câu 65: Mạch điện có hiệu điện thế U = 200 V, tìm giá trị của cường độ dòng điện khi mắc song song R1 = 20 Ω và R2 =

30 Ω?

Câu 66: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện

A lớn khi tần số của điện áp lớn B nhỏ khi tần số của điện áp lớn

C nhỏ khi tần số của điện áp nhỏ D không phụ thuộc tần số của điện áp

Câu 67: Cường độ dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch i = 2cos(100 t) A, tại thời điểm t cường độ dòng

điện i = 1 A và đang tăng, đến thời điểm sau đó 0,005 s cường độ dòng điện

Câu 68: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ

dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

μ

0cos

2 2

2 2

0 0

1

0 0

0

0 0

1

0 0

0

Trang 7

Câu 69: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở thuần R = 100Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = C1 = (F) hoặc C = C2 = (F) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây có cùng giá trị 100V Điều chỉnh C đến giá trị C = C3 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại Giá trị cực đại đó là:

A ULmax = V B ULmax = 100 V C ULmax = 200V D ULmax = V

Câu 70: Mạch RLC cuộn dây thuần cảm được mắc vào mạng điện có tần số thay đổi được Gọi fL là tần số để hiệu điện thế để hai đầu cuộn dây đạt cực đại và hiệu điện thế hai đầu cuộn dây cực đại là ULmax, fC là tần số để hiệu điện thế hai đầu tụ đạt cực đại và hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là UCmax fR là tần số để hiệu điện thế hai đầu điện trở đạt cực đại và hiệu điện thế cực đại hai đầu điện trở là URmax Nhận xét nào sau đây không đúng

A U = ULmax B fR = fL fc C ULmax = UCmax D U = URmax

Câu 71: Đặt điện áp u = Uo.cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, với L > C R2 Giữ nguyên giá trị Uo, điều chỉnh tần số góc ω Khi ω = ωC, điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt cực đại Giá trị ωC bằng

Câu 72: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có biểu

điện hiệu dụng qua mạch điện có giá trị bằng nhau Để cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất thì tần số góc bằng

A 110 (rad/s) B 200 (rad/s) C 120 (rad/s) D 100 (rad/s)

Câu 73: Đoạn mạch AB gồm một động cơ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Khi đặt vào hai đầu AB một

điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu động cơ có giá trị hiệu dụng bằng U và sớm pha so với dòng điện là Điện áp hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng bằng 2U và sớm pha so với dòng điện là Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB của mạng điện là

Câu 74: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện Biết hiệu điện thế

giữa hai đầu cuộn dây lệch pha nhau /2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Mối liên hệ giữa điện trở thuần R và với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là:

A R2 = ZC ( ZL - ZC ) B R2 = ZC( ZC - ZL) C R2 = ZL( ZC - ZL) D R2 = ZL( ZL - ZC)

Câu 75: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiếp nhau, điểm M nối

giữa cuộn dây và điện trở R, điểm N nối giữa điện trở R với tụ điện Hiệu điện thế của mạch điện là: u = U√ os 100πt (V) Cho biết R = 30Ω; UAN = 75 V, UMB = 100 V; uAN lệch pha π/2 so với uMB Cường độ dòng điện hiệu dụng là:

Câu 76: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có dạng u = U0 cos( 100t +) (V;s) thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha /3 so với điện áp Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r, tụ điện C, cuộn dây L Phần tử trong hộp X là

A cuộn dây thuần cảm có L 3H

2

3.

C điện trở thuần r = 50D cuộn dây có r = 50 3Ω và L 3H

2

Câu 77: Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được

Ở tần số , hệ số công suất đạt cực đại Ở tần số , hệ số công suất nhận giá trị

Ở tần số , hệ số công suất của mạch bằng:

Câu 78: Mạch RLC có R thay đổi được được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số không thay đổi, R bằng bao nhiêu

thì mạch đạt công suất cực đại? (Không có hiện tượng cộng hưởng xảy ra)

4 10

4

10

2

200 5

100 2 3

2

1 L

R

2 L CR C

2

2

1

R

L C

u  U 2cos t,      1 40 (rad / s)     2 360  (rad / s)

12

5 12

5

1 60

cos0, 707 f3 90Hz

Trang 8

A R = |ZL - ZC| B ZL = 2ZC C ZL = R D ZC = R

Câu 79: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong r Khi R thay đổi thì giá trị R là bao nhiêu để công suất

trong mạch đạt cực đại? (Không có hiện tương cộng hưởng xảy ra)

A R = |ZL - ZC| B R + r = |ZL - ZC| C R - r = |ZL - ZC| D R = 2 |ZL - ZC|

Câu 80: Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn dây theo đúng thứ tự Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần vào tụ điện, N điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V không đổi, tần số f = 50Hz thì đo đươc điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 120V, điện áp uAN lệch pha so với điện áp uMB đồng thời uAB

lệch pha so với uAN Biết công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360W Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây thì công suất tiêu thụ của mạch là:

Câu 81:

Câu 82: Một mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, một tụ

điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự Điểm M nằm giữa cuộn cảm và tụ điện Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều , R, L, U, có giá trị không đổi Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là 150V, trong điều kiện này, khi điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch

AB là thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM là Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là

Câu 83: Một cuộn dây được mắc nối tiếp với một tụ điện vào một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là

U Điện áp tức thời hai đầu mạch là u, hai đầu cuộn dây là ud Biết rằng Kết luận nào sau đây

không đúng?

A Điện áp tức thời hai đầu cuộn dây và hai đầu mạch vuông pha với nhau

B Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ, hai đầu cuộn dây và hai đầu mạch bằng nhau

C Hệ số công suất của mạch và của cuộn dây bằng nhau

D Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng U

Câu 84:

Câu 85: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu

dùng Nguồn phát có điện áp hiệu dụng U = 10kV, công suất điện P = 400kW Hệ số công suất của mạch điện

là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

Câu 86: Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200 vòng dây giống nhau Từ thông qua một vòng dây

có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50Hz Suất điện động do máy đó phát ra có giá trị hiệu dụng là

Câu 87: (TĐH - 2010)Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm

điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là √ A Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

Câu 88: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường

dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở Ban đầu học sinh

đó để biến trở có giá trị 70 thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8% Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở đến giá trị là bao nhiêu?

3

2

3

uU 2cos( t)V 

2

d

uuU

2

Trang 9

A 12 B 67 C 58 D 52

Câu 89: Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ

A giảm tỉ lệ với độ dài đường đi tia sáng B giảm theo định luật hàm mũ của độ dài đường đi tia sáng

C không đổi D giảm tỉ lệ với bình phương độ dài đường đi tia sáng

Câu 90: Chọn câu sai trong các

A Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất so với các ánh sáng đơn sắc khác

B Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng tím là lớn nhất so với các ánh sáng đơn sắc khác

C Chiết suất của môi trường trong suốt có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng đơn sắc khác nhau

D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự phụ thuộc của chiết suất của môi trường trong suốt vào màu sắc ánh sáng

Câu 91: Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A giao thoa các chùm ánh sáng trắng trong thiên nhiên tạo ra cầu vồng bảy sắc

B được quan sát thấy khi ánh sáng mặt trời xuyên qua mỗi tấm kính trên từng ô cửa sổ

C phân tách một chùm ánh sáng ra các tia sáng đơn sắc khi xảy ra sự khúc xạ

D tạo ra sự chồng chất các ánh sáng đơn sắc từ màu đỏ đến màu tím ở sau lăng kính

Câu 92: Cho một lăng kính đặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng hẹp màu lục theo phương vuông góc mặt

bên thứ nhất thì tia lục ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai Nếu chiếu chùm tia sáng hẹp gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, lam, vàng, tím vào lăng kính theo phương vuông góc mặt bên thứ nhất thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai:

A chỉ có tia màu lam B gồm hai tia đỏ và vàng

C gồm hai tia vàng và lam D gồm hai tia lam và tím

Câu 93: Trong thí nghiệm với khe Yang có a = 1,5mm, D = 3m người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2

và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

Câu 94: Thực hiện giao thoa Yang với 3 ánh sáng đơn sắc 1 = 0,4 µm; 2 = 0,5 µm; 3 = 0,6 µm D = 2m; a = 2mm Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêu vân sáng cùng màu 2 ?

Câu 95: Thí nghiệm về giao thoa sóng ánh sáng với hai khe hẹp có a = 2,5mm, D = 2m,  = 0,6m Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 1,44mm có vân sáng hay vân tối thứ mấy kể từ vân sáng trung tâm?

A Vân sáng thứ 3 B Vân tối thứ 3 C Vân sáng thứ 4 D Vân tối thứ 4

Câu 96: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe sáng cách màn quan sát 1,375m thì

tại điểm M trên màn quan sát được vân sáng bậc 5 Để quan sát được vân tối thứ 6 tại điểm M nói trên thì phải tịnh tiến màn theo phương vuông góc với nó một đoạn

Câu 97: Cho một chùm sáng mặt trời qua một lỗ hình chữ nhật, rồi rọi qua một bản mặt song song bằng thuỷ

tinh, lên một màn thì vết sáng trên màn:

A Có đủ bảy màu của cầu vồng

B Có màu trắng, nhưng có viền màu sắc ở các mép

C Có đủ bảy màu cầu vồng, nếu chùm sáng đủ hẹp, bản thủy tinh đủ dày và ánh sáng rọi xiên góc

D Hoàn toàn có màu trắng

Câu 98: Để phân biệt các bức xạ hồng ngoại của vật phát ra thì nhiệt độ của chúng phải

A lớn hơn nhiệt độ môi trường B trên 00c

C trên 1000C D trên 00K

Câu 99: Phát biểu nào sau đây đúng với tia tử ngoại ?

A Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tìm

B Tia tử ngoại là một trong những bức xạ do các vật có khối lượng riêng lớn phát ra

C Tia tử ngoại là một trong những bức xạ mà mắt thường có thể nhìn thấy

D A, B và C đều đúng

Câu 100: Chọn câu trả lời đúng Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do :

A Các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra

B Chỉ do các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển phát ra

C Các vật ở thể lỏng ở nhiệt độ thấp bị kích thích phát ra

Trang 10

D Các vật rắn ở nhiệt độ cao phát sáng ra

Câu 101: Một đèn tiêu thụ công suất 12W, phát quang với hiệu suất 5,0% Đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 589nm(vạch natri) thì số phôtôn phát ra trong 1,0 phút là

A 1,07.1020 B 1,78.1018 C 3,56.1019 D 2,13.1021

Câu 102: Một nguồn laser có công suất 1W, trong mỗi giây phát ra 2,5.1019 phôtôn Bức xạ do đèn phát ra

là bức xạ

Câu 103: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng  = 0,18m Vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là 0 = 0,3m Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là

A Uh = -1,85 V B Uh = -2,76 V C Uh = -3,20 V D Uh = -4,25 V

Câu 104: Suất điện động của một pin quang điện

A có giá trị rất lớn B chỉ xuất hiện khi được chiếu sáng

C có giá trị rất nhỏ D có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

Câu 105: Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng biểu thức E = 13,62

n

 (eV) với n  N*, trạng thái cơ bản ứng với n = 1 Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một phôtôn có bước sóng λo Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lượng M So với λo thì λ

A nhỏ hơn 3200

81 lần B lớn hơn 81

1600 lần C nhỏ hơn 50 lần D lớn hơn 25 lần

Câu 106: Bước sóng dài nhất trong dãy Banme và Pasen lần lượt là B = 0,6563m; P = 1,8821m Bước sóng của vạch

H là?

A  = 0,4866m B  = 0,4340 m C  = 0,5248m D  = 0,4120 m

Câu 107: Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì bước sóng của bức xạ phát ra là λ0 Khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo thứ tư về quỹ đạo thứ hai thì bước sóng của bức xạ phát ra là

A

5

40

4

50

27

200

20

270

Câu 108: Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong quang phổ của nguyên tử hidro là min = 91,34nm Biết h = 6,625.10-34 Js; c = 3.108 m/s Năng lượng ion hóa nguyên tử hidro là:

A E = 13,6J B 13,6.10-19 J D E = 21,76J D E = 21,76.10-19 J

Câu 109: Hạt nhân 17

8O có

A 8 proton; 17 nơtron B 9 proton; 17 notron

C 8 proton; 9 noton D 9 proton; 8 notron

Câu 110: (CĐ - 2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 16

8 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u

= 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 16

8 O xấp xỉ bằng

Câu 111: Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1 gam He4

2 thành các proton và nơtron tự do? Cho biết m

He = 4,0015u; m

n = 1,0087u; m

p = 1,0073u; 1u 1C2 = 931MeV

A 5,36.1011J B 4,54.1011J C 6,83.1011J D 8,27.1011J

Câu 112: (ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 113:

vừa mới chặt Chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm

Câu 114: Chất phóng xạ polôni Po210 có chu kì bán rã là 138 ngày Lấy NA = 6,02.1023 mol-1 Lúc độ phóng xạ là 1 Ci thì khối lượng chất phóng xạ là:

A m = 6.10-14 g B m = 2,2.10-4 g C m = 5,2g D 8,4.106g

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w