1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

kì thi thử đại học môn toán quốc gia năm 2015

4 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 430,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AH là đường thẳng cần tìm.

Trang 1

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu 1

(2,0

điểm)

a) TXĐ: D = R\{2}

    y2 là tiệm cận ngang của (C)

xy xy

     x2 là tiệm cận đứng của (C)

/

2

3 ( 2)

y

x

/

0,

y    x D Hàm số giảm trên các khoảng (, 2), (2;)

Vẽ đồ thị Đồ thị nhận I(2;2) làm tâm đối xứng

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:

2

2

x

x

 2

12 0,

      phương trình (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 với mọi m và

1 2 4

xx  m, x x1 2  1 2m

AB  xx  y

(x x ) 16 (x x ) 4x x 16

(4 m) 4(1 2 ) 16m

2

    

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 2

(1,0

điểm)

a) 16sin2 cos 2 15

2

x

x

2

8(1 cos ) (2cosx x 1) 15

2

2cos x 8cosx 6 0

cosx 1

  

xkk Z

b) (1i) z (2 i) z 4 i (*)

Gọi z a bi ( ,a bR)

(*)  (1i a bi)(  ) (2 i a bi)(  ) 4 i

        

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 3

(0,5

điểm

2

4

x

x  Điều kiện x > 0

Phương trình  2

log xlog x2

2 2

1

2

4

x

x

  

0,25

0,25

Câu 4

(1,0

điểm)

2

2

1

(2)

y

x



    



Điều kiện x2,y0

(2) (x y )(xy    x 1) 0 x y do xy(   x 1 0)

(1)( y1) ( y  2 1)

0,5

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 3

2 2

         

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm: x4,y2

0,25 0,25

Câu 5

(1,0

điểm)

Tính tích phân

4 2 1

4 ln

x



ln

    

Tính I1 :

4 1

1

2 1

I

x

Tính I2:

4 4

1 1

4

Vậy: I  1 ln 4 3 2ln 2 2

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 6

(1,0

điểm)

* Tam giác AHC vuông cân cạnh a nên

2

CHa

* Tam giác SHC vuông tại H

5

a

SHSCCH

* Diện tích ∆ABC: 1 2

2

SAB ACa

* Vậy

3

S ABC ABC

a

VSH S

* Dựng AKBC, HIBC

Đường thẳng qua A song song với BC cắt

IH tại D BC//(SAD)

d(BC,SA) = d(BC,(SAD)) = d(B,(SAD))

= 2d(H,(SAD))

ADSHD  (SAD)(SHD) Kẻ HJSDHJ (SAD) d(H,(SAD) = HJ

5

a AK

AKABAC   

5

a

HD

5

a HJ

HJHDHS   Vậy ( , ) 4

5

a

d BC SA

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 7

(1,0

điểm)

M K

A

B

A

C S

D H

K I

J

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 4

HK   (AK): x  y 5 0 và (BC): x  y 3 0

Gọi M là trung điểm của BC IMBC (IM): x  y 3 0  Tọa độ M(0;3)

HAMI   Tọa độ A(19;14)

Chọn B b( ;3 b) BCC(b b; 3)  BH (3 b b; 5),CA(19b;11b)

Ta có BHACBH CA 0

2

(3 b)(19 b) (b 5)(11 b) 0 2b 2 0 b 1

             

Với b1: ta có B(1; 2), ( 1; 4)C

Với b 1: ta có B( 1; 4), (1; 2) C

0,25

0,25

0,25 0,25

Câu 8

(1,0

điểm)

(0; 1; 1)

BC    Phương trình (BC):

1 2

x

y t

z t

  

  

Ta chọn H(1; 2  h; h) BC

AHBCAH BC        h h h Vậy H(1;1; 1)

AH là đường thẳng cần tìm

( 1;0;0)

AH 

Phương trình (AH):

1 1 1

x t y z

 

 

  

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 9

(0,5

điểm)

Ta có 5

9 15120

XA

Gọi A là biến cố “tổng các chữ số là lẻ”

A 1 là tập hợp các số thuộc X có 5 chữ số lẻ A1  5! 120

A 2 là tập hợp các số thuộc X có 3 chữ số lẻ, 2 chữ số chẵn  3 3 2

2 5 5 4 7200

AC A A

A 3 là tập hợp các số thuộc X có 1 chữ số lẻ, 4 chữ số chẵn  1 1

3 5 .5 4 600

AC A P

AAAA

120 7200 600 11 ( )

A

P A

X

0,25 0,25

Câu 10

(1,0

điểm)

xyxy   xy   xy

txy   t xyx yxyt  t

2

t

P xy

Xét hàm số ( ) 2 9 3 , [1;9]

t

t

/

2

3

20 ( 3)

t

t

f đồng biến  (1) ( ) (9) 1 2

2

ff tf    P

Vậy giá trị lớn nhất của P là 2 khi 3 ; 3

xy

giá trị nhỏ nhất của P là 1

2

 khi 1 ; 1

xy

0,25 0,25

0,25 0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w