1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học môn toán lớp 12

7 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 422,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam22 tháng 12.. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD.. Tỡm

Trang 1

Cõu 1(2,0 điểm) Cho hàm số

2

x m y

x

 

 (Cm)

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1

b) Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị (C m ) tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 1 (O là gốc toạ độ)

Cõu 2 (1,0 điểm)

a) Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số

2

x x 1 f(x)

x 1

 

 trờn đoạn 1;2

2

  b) Tớnh tớch phõn:

0

2 1

2

dx I

(x 1) 3 2x x

Cõu 3 (2,0 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) log3x12 log 32x1 2

b) 3 sin 2x 2 sin x 2

sin 2x cos x

 Cõu 4 (1,0 điểm)

a) Cho số phức z thỏa món: (2 i)z 1 i 5 i.

1 i

w z z b) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5 học sinh để

lập một tốp ca hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam(22 tháng 12) Tính xác suất sao cho trong đó có ít nhất một học sinh nữ

Cõu 5 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a, mặt bờn SAB là tam giỏc vuụng cõn tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng đỏy Tớnh theo a thể tớch khối chúp S.ABC và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SB và AC

Cõu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hỡnh vuụng ABCD Điểm F 11;3

2

  là

trung điểm của cạnh AD Đường thẳng EK cú phương trỡnh 19x 8y 18  0 với E là trung điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC Tỡm tọa độ điểm C của hỡnh vuụng ABCD biết

điểm E cú hoành độ nhỏ hơn 3

Cõu 7 (1,0 điểm) Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x  2y z 4    0 và mặt cầu   2 2 2

S : x  y  z  2x  4y 6z 11    0 Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường trũn Xỏc định toạ độ tõm và tớnh bỏn kớnh của đường trũn đú

Cõu 8 (1,0 điểm) Cho a b c , , là ba số thực dương Chứng minh rằng:

- Hết -

đề thi thử kỳ thi thpt quốc gia năm 2015

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYấN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

Trang 2

Hướng dẫn chấm thi thử kỳ thi thpt quốc gia năm 2015

môn Toán Lưu ý khi chấm bài:

- Đỏp ỏn chỉ trỡnh bày một cỏch giải bao gồm cỏc ý bắt buộc phải cú trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thỡ khụng cho điểm bước đú

- Nếu học sinh giải cỏch khỏc, giỏm khảo căn cứ cỏc ý trong đỏp ỏn để cho điểm

- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đú bị sai thỡ cỏc phần sau cú sử dụng kết quả sai đú khụng được điểm

- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau

- Trong lời giải cõu 5, nếu học sinh khụng vẽ hỡnh hoặc vẽ sai hỡnh thỡ khụng cho điểm

- Điểm toàn bài tớnh đến 0,25 và khụng làm trũn

I Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm)

Câu 1

Cho hàm số

2

x m y

x

 

(C m ) a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1

b) Tỡm cỏc giỏ trị thực của tham số m để đường thẳng d: 2x+2y -1= 0 cắt đồ thị (C m ) tại hai điểm phõn biệt A, B sao cho tam giỏc OAB cú diện tớch bằng 1 (O

là gốc toạ độ)

2

 

x y

x , TXĐ:D   \  2

-Giới hạn : lim 1 ; lim 1

     

x y x y Đường thẳng y = -1 là tiệm cõn ngang của đồ thị hàm số

y Đường thẳng x = -2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm

số

0,25

-Chiều biến thiờn ' 3 2 0 2

( 2)

x

 Hàm số nghịch biến trờn mỗi khoảng ( ; 2)và( 2; )

Hàm số khụng cú cực trị

0,25

Bảng biến thiờn

x  -2 

y'  || 

y 1



 1

0,25

a 1,0

b 1,0

Đồ thị

Sở giáo dục và đào tạo thái nguyên

Trường thpt lương ngọc quyến

WWW.VNMATH.COM

Trang 3

*Giao với trục Ox tại

A(1;0)

*Giao với trục Oy tại

1 B(0; )

2

* Đồ thị nhận I(-2;-1) giao

của hai tiệm cận làm tâm

đối xứng

6

4

2

2

4

6

8

O

-2 -1

0,25

b) Phương trình hoành độ giao điểm: 1

x m

x x

 

  

2

 

 

x

Đường thẳng (d) cắt (Cm) tại 2 điểm A,B (1) có hai nghiệm phân biệt x  2 0,25

2

17

16 2

2.( 2) ( 2) 2 2 0

2

m m

m

 

0,25

A x ; x , B x ; x

    trong đó x1; x2 là hai nghiệm phân biệt của

phương trình (1), theo viet ta có 1 2

1 2

1

x x

2

x x m 1

2(17 16m)

AB (x x ) (x x ) 2 (x x ) 4x x

2

0,25

d O, d

2 2

 ; S OAB 1AB.d(O, d) 1 1 2(17 16m) 1 m 47

Vậy:m 47

16

C©u 2

a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

f(x)

x 1

 

trên đoạn

1

;2 2

 

b) Tính tích phân:

0

2 1

2

dx I

(x 1) 3 2x x

a) 0,5

b) 0,5 a) Hàm số f(x) liên tục trên đoạn 1;2

2

 

+)

2 2

2 '( )

( 1)

f x

x

 ,

1

0 ; 2 2 '( ) 0

1

2 ; 2 2

 

  

x

f x

Trang 4

+) 1 7

 

 

 

f ; (2) 7

3

f

Vậy:

1

;2 2

7 min ( )

6

 

 

 

x

2

x ;

1

;2 2

7

m ax ( )

3

 

 

 

x

b)

2

I

(x 1) 3 2x x

(x 1)

x 1

Đặt: t 3 x

x 1

tdt

2

3 7

0,25

Câu 3

Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) log3x 1 2 log 3 2x 1  2 (1)

b) 3 sin 2x 2 sin x 2

sin 2x cos x

(2)

a) Đk: 11

2

x

(1) 2 log x 1 2 log 2x 1 2  log x 1 2x 1 3     log 3 3 0,25

2 2

1

x 1

2x 3x 4 0 (vn)

0,25

  (thỏa món điều kiện)

b) ĐK:sin 2x 0 x k (k )

2

(2) 3sin2x -2sinx = 2sin2x.cosx  2(1- cosx)(sin2x- sinx) =0 0,25

k2

a) 1,0

b) 1,0

Đối chiếu với điều kiện

Vậy : phương trỡnh cú nghiệm  2

3 k

Câu 4

a) Cho số phức z thỏa món: (2 i)z 1 i 5 i.

1 i

Tớnh mụ đun của số phức

2

w z z (3)

b) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn

ra 5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày thành lập Quân đội nhân dân

Việt Nam(22 tháng 12) Tính xác suất sao cho trong đó có ít nhất một học sinh nữ.

Trang 5

a) (3)(2i)z 5 z 2 i 0,25

b) Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong 35 học sinh của lớp, có 5

35

Gọi A là biến cố: ‘‘Chọn được 5 học sinh trong đó có ít nhất một em nữ’’

Suy ra A là biến cố: “Chọn được 5 học sinh trong đó không có hs nữ nào”

Ta có số kết quả thuận lợi cho A là 5

20

C

0,25

a) 0,5

b) 0,5

  205

5 35

C

P A

5 35

2273

2387

C

C

Câu 5 Cho hỡnh chúp S.ABC cú đỏy ABC là tam giỏc đều cạnh a, mặt bờn SAB là tam giỏc

vuụng cõn tại đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuụng gúc với mặt phẳng đỏy Tớnh theo a thể tớch khối chúp S.ABC và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng SB và AC

d H

B

S

J K

+) Theo bài ta cú:

2

SH ABC a SH

0,25

+)

2 3 4

ABC

a

3

3 24

S ABC

a

V

 

0,25

+) Dựng đường thẳng d đi qua B và d // AC

( , ) ( ; ( , )) 2 ( ; ( ; ))

d AC SB d A SB d d H SB d

Kẻ đoạn thẳng HJ sao cho HJd, Jd; Kẻ đoạn thẳng HK sao cho

HKSJ, KSJ

+) d H SB d( ; ( , ))HK

0,25

a HK

HKHJSHa  

3 ( , ) 2

7

d AC SB HK a

1.0

Ghi chỳ : học sinh cú thể giải bằng cỏch tọa độ húa bài toỏn

Trang 6

C©u 6

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm F 11;3

2

  là trung điểm của cạnh AD Đường thẳng EK có phương trình 19x 8y 18  0 với

E là trung điểm của cạnh AB, điểm K thuộc cạnh DC và KD = 3KC Tìm tọa

độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3.

P

I F

E

C

A

B

H

+) Gọi AB=a (a>0)

2 EFK ABCD AEF FDK KCBE

5a

16

EFK

1

2

  , FH d(F, EK) 25 ; EK a 17 a 5

4

2 17

ABCD là hình vuông cạnh bằng 5 EF 5 2

2

0,25

+) Tọa độ E là nghiệm:

2

2

x y

2 58 (loai) 17 5 2

  



 

 

 

x x y

5 2;

2

E

0,25

+) AC qua trung điểm I của EF và ACEF

AC: 7x y 290

10

3

x

x y

y

y

10 17

;

3 3

P

0,25

1.0

Ta xác định được: 9 (3;8)

5

C©u 7

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x  2y z 4    0 và mặt cầu   2 2 2

S : x  y  z  2x  4y 6z 11    0 Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn

đó

1,0 Mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), bán kính R=5

Trang 7

2.1 2.2 3 4

4 4 1

 

0,25

- Gọi H là hình chiếu của điểm I trên (P) thì H là giao của mp(P) với đường

thẳng d qua I, vuông góc với (P)

- Phương trình đường thẳng d:

 

 

  

   

Bán kính đường tròn là: 2 2

0,25

C©u 8

Cho a b c , , là ba số thực dương Chứng minh rằng:

Ta có:

VT

0,25

Mặt khác: a2 1 2; b2 1 2; c2 1 2

bab cbc aca

Cộng theo vế các BĐT trên ta được: a2 b2 c2 1 1 1

bcaabc

Suy ra:

0,25

VT

             

0,25

1,0

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: ab c 1

0,25

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - đề thi thử đại học môn toán lớp 12
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w