1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN THỨ 2 NĂM HỌC 2014 ­ 2015 Môn Toán ­Khối 12

7 396 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 259,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ các phần tử của tập A lập các số tự nhiên có bốn chữ số, các chữ số đôi một khác nhau, chọn ngẫu nhiên một số từ các số mới lập đó.. Tính xác suất để số được chọn có chữ số hàng nghìn

Trang 1

TRƯỜNG THPT NHƯ THANH 

ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN THỨ 2 NĂM HỌC 2014 ­ 2015 

Môn : Toán ­Khối 12  Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)  Câu 1: (2 điểm) 

a.  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )  của hàm số  2 1 

x

-

=

b. Tìm  m để đường thẳng  d y :  =m-  cắt x ( ) H  tại hai điểm phân biệt  ,  A B  sao cho trung điểm  I của đoạn AB  nằm trên đường thẳng D:x+y -16=   

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình  1 sin 2 3 os2  cos 0 

Câu 3: (1 điểm) 

a. Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y=x3 -3x +  trên đoạn [ ] 0; 2 

b. Cho tập hợp A = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 . Từ các phần tử của tập  A lập các số tự nhiên có bốn chữ số, các chữ số đôi  một  khác  nhau, chọn ngẫu  nhiên  một  số từ các số  mới  lập đó. Tính xác suất  để số  được chọn có  chữ  số  hàng 

nghìn nhỏ hơn 5. 

Câu 4: (1 điểm) Tính tích phân ( ) 2 

dx 

x

+

Câu 5: (1 điểm) Giải phương trình  log4 x2 +log 2  4-x =   

Câu 6: (1 điểm) Cho hình chóp  SABCD có đáyABCDlà hình vuông cạnh 2 ,a SA=a SB, = a 3 , mặt phẳng

( SAB vuông góc với mặt đáy  ABCD  Gọi  M  là trung điểm của  AB ,  N  là điểm trên  BCsao cho  2 

Tính thể tích khối chóp SBMDN. 

Câu 7: (1 điểm)  Trong  mặt phẳng  với hệ toạ độ  Oxy cho  đường tròn ( )  2 2 

C x +y - x+ y - =  và đường  thẳng  d:3x+4y -20=    Chứng  minh  rằng  0  d tiếp  xúc  với ( ) C    Tam  giác  ABCcó  đỉnh AΠ( ) C hai  đỉnh 

B C Π , trung điểm cạnh  d ABthuộc ( ) C   Tìm toạ độ các đỉnh tam giác  ABC , biết trực tâm tam giác  ABCtrùng  với tâm đường tròn ( ) C  và  Bcó hoành độ dương. 

Câu 8: (1 điểm) Giải phương trình  3 2 3 2 

4 5x -6x +2+4 -10x +8x +7x- + -1 x 13= 

Câu 9: (1 điểm) 

Cho các số a b c, , ÎR a, 2+b2+c 2 ¹  và ( 2 2 2 ) ( ) 2 

2 4a +4b +c = 2a+2  b c +   

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

3 3 3 

=

……… hết………  GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 2

1a 

* TXĐ: R  \ 2 { } 

* Sự biến thiên 

­ Chiều biến thiên: 

Ta có

( ) 

x

-

Vậy hàm số nghịch biến trên ( -¥; 2 , 2; ) ( +¥ ) 

­ Hàm số không có cực trị 

­ Giới hạn: 

Ta có 

- -  , suy ra x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị. 

Ta có lim 2 1 2; lim 2 1  2 

- -  , suy ra  y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị. 

­ Bảng biến thiên: 

'

2      + ¥

* Đồ thị: 

­Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (1/2; 0), cắt trục Oy tại điểm (0; 1\2). 

­Vẽ đồ thị. 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

1b 

* Với x ¹ 2 xét phương trình hoành độ giao điểm 2 1  2  ( ) 

x

-

Đường thẳng d cắt (H) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm 

4 12 

8 4 0 

ì < -

ì - + > ï

* Với điều kiện (*), gọi A x m( ;1 -x1), B x m( ;2 - x ). 

* Tính được  ;

2 2 

m m 

I æç ö ÷

* Điểm I thuộc D:x+ y -16=  , suy ra m=16 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

Trang 3

sin x cos 3 os cos 0  cos (s inx 3 cos 1) 0  cos 0 

s inx 3 cos 1 0 

x

=

é

ê

ë 

* cos 0 

p

( ) 

p

p

p p

é

ê

ê = +

ê

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

a. 

' 2 

Tính được y(0)=2,y( ) 1 =0,y ( ) 2 = 

Suy ra Maxy=4; Miny=0. 

b. 

* Có A  7 4 số có 4 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập A, suy ra không gian mẫu W =840 

* Gọi số có 4 chữ số , các chữ số khác nhau là  abcd , với a<5 suy ra có 4 cách chọn a, chọn 

b,c,d có A  6 3 . Vậy có 4. A  6 3 số dạng này. 

Gọi M=”Số lập được có chữ số hàng nghìn bé hơn 5”. 

Suy ra WM =480 

* Xác suất cần tìm: 

A

W

Nhận xét:  Có thể giải ngắn gọn như sau: Do vai trò của các số của tập A như nhau, ta có 

4 số nhỏ hơn 5 trong 7 số đã cho của tập A, suy ra XS cần tìm là 

7  . 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 4

­ ĐK:  0 

x

¹

ì

í

<

î 

­ Ta có bất phương trình

( ) ( ) ( ) 

Th1: Nếu 0<x thì (1)  2 

Th2: Nếu x <  0 thì (1)  2  4 4 0  2 8( ) 

2

x x 

x

ì = +

ï

- - = Û í

= -

ï

î 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

Ta có

( ) 2  2 

2 ln 

2  

x x 

e

=ç + + ÷

= + -

0,5 

0,25

Trang 5

*  Hạ SH ^AB tại H  thì SH chính là đường cao và H phải là trung điểm của AM vì tam  giác SAM đều. 

* Ta có  SBMDN=SABCD­SADM­SCDN=4a 2 ­ 5 

3 a 

= 7 

3 a 

* Dễ thấy tam giác SAB vuông tại S nên  2  1 2  1 2 

SB 

SA 

SH = + Þ SH=  2  2 

SB 

SA 

SB 

SA

+  =  2 

* Tính được  VSBMDN= 

.SH.SBMDN= 

a = 

Nhận xét: Nếu vẽ H  trên AM nhưng không nói rõ trung điểm thì cho 50% điểm, vẽ điểm H 

và chỉ nói trên AB cho 25% điểm. 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

­ Đường tròn (C) có tâm H(1;­2), R=5. 

Ta có  ( , )d H d =  , suy ra d tiếp xúc với (C) tại điểm A’(4;2).  5 

­Tam giác ABC có trực tâm H, B và C thuộc d, suy ra A’ là chân đường cao thuộc BC, A  thuộc (C) nên AA’=2R=10, suy ra A(­2;­6). 

­ Do trung điểm F của AB thuộc (C) nên HF song song với A’B và 

0,25 

0,25 

0,25 

A’ 

B

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 6

­ Do C thuộc d nên toạ độ C thoả mãn hệ thức  ' '  (0;5). 

CA t A B 

CH AB

ì =

ï

Þ

í

=

ï

uuur uuuur uuur uuur 

Vậy A(­2;­6), B(12;­4), C(0;5). 

0,25 

3 2 

3 2 

x x 

ï

í

ï

î 

­ PT tương đương với: 4 5x3-6x2+2+4 -10x3+8x2 +7x- =1 x 13 

Với (*), áp dụng bất đẳng thức Côsi  ta được:

3 2 

x x 

x - x + = x - x + £  - + +   (1)  Tương tự ta có

3 2 

­ Từ (1) và(2) ta có VT= 4 5x3-6x2+2+4 -10x3+8x2+7x- £ -1 4x2 +7x

Măt khác ta lại có -4x2+7x+ £ -9 4x2 +7x+ +9 4(x-1)2 =x 13 =VP. 

­ Vậy phương trình đã cho Û

( ) 

3 2 

3 2 

x x 

x

ï

í

ï

- =

ï

î 

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1. 

Nhận  xét:  Nếu  HS  tách  được  13=1+4+8  và  nhân  liên  hợp,  tìm  được  nghiệm  x=1nhưng 

không chứng minh được nghiệm duy nhất, cho 0,25 điểm. 

0,25 

0,25 

0,25 

0,25 

­ Ta có (1) 

2 2 

Ûê + + ú = ê + + ç ÷ ú

ë û êë è ø ú û . 

­ Đặt 

d =  , ta có [ ] 2  2 2 2 

a b d éa b d ù

Û + + = ë + + û  (1). 

Mặt khác ta có 1  ( ) 2  2 2 2 

Từ (1) và (2) ta được  1  2 2 2 

ab bd+ +da= éëa +b + d ù û . 

Trang 7

( )( ) ( )( )

3 3 

16 

a b 

a b d

æ ö + + ç ÷

­ Đặt x  4a 

=

4b 

=

4d 

= + +  , khi đó 

ì

Û

, với điều kiện ( ) 2  4 0  8 

­ Từ đó ta tìm được: 

inf ( ) 1 

16 

MinA= M x =  , đạt được khi a=0, c=2b ¹ 0 ; 

M A= M x =  , đạt được khi a=b, c=8a, a ¹  0 

0,25 

0,25 

0,25 

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w