1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì II vật lý 12 THPT Gia Lộc

5 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 209,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích B.. Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích... Do các tinh thể phát ra , khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp Câu

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011- 2012

Môn: VẬT LÝ 12

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ CHẴN (dành cho thí sinh có số báo danh chẵn)

I) Phần trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1 Khi electron trong nguyên tử Hiđrô chuyển từ lớp K lên lớp N thì bán kính quỹ đạo

dừng tăng lên bao nhiêu lần?

Câu 2 Hạt nhân chì 206

A 80 proton và 126 nơtron B 82 proton và 206 nơtron

C 82 proton và 124 nơtron D 80 proton và 206 nơtron

Câu 3 Tính năng lượng liện kết của hạt nhân Liti 7

3Li , khối lượng 7,0160u Cho biết

mp = 1,0073u; mn = 1,0087u ; 1u = 931MeV/c2

A.37,8917MeV B 3,789 MeV C 0,3789 MeV D Đáp án khác

Câu 4 Các phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây

A Định luật bảo toàn điện tích và số nuclon B Định luật bảo toàn động lượng

C Định luật bảo toàn năng lượng D Định luật bảo toàn khối lượng

Câu 5 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, dao động tự

do với tần số góc:

A 2 LC B 1

LC

 C 2

LC

Câu 6 Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảmL 1

 (H) và một tụ điện

có điện dungC 1( F)

 Chu kỳ dao động T của mạch là:

Câu 7 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về tia X :

A Tia X là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn cả bước sóng tia tử ngoại

B Tia X là một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000 C

C Tia X không có khả năng đâm xuyên

D Tia X được phát ra từ đèn điện

Câu 8 Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?

A Tia X B Bức xạ nhìn thấy

C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 9 Ánh sáng huỳnh quang:

A Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

B Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Trang 2

D Do các tinh thể phát ra , khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

Câu 10 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

A Một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

B Giảm điện trở một chất kim loại khi được chiếu sáng

C Giảm điện trở một chất bán dẫn khi được chiếu sáng

D Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ

Câu 11 Bạc là kim loại có giới hạn quang điện 0= 0,26m Bức xạ nào dưới đây gây

được hiện tượng quang điện đối với bạc?

Câu 12 Khoảng vân i trong hệ vân giao thoa ở thí nghiệm hai khe Y-âng được tính theo

công thức:

A i a

D

 B i D

a

aD

II) Tự luận (3.0 điểm)

Câu 1 (3.0 điểm) Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng có a = 0,3 mm, D = 1m,

người ta đo được khoảng vân i = 2mm

a/ Tính bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm trên ?

b/ Xác định vị trí của vân sáng bậc 2 và vân tối thứ 5 ?

c/ Tìm số vân sáng, vân tối quan sát được trên vùng giao thoa có bề rộng 11mm

Câu 2 (1.0 điểm) Chiếu bức xạ có bước sóng 0,18 m  vào catốt của tế bào quang điện

Kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0 0,30 m  Cho

34 6,625.10

h  J.s; c = 3.108 m/s Tính công thoát êlectron khỏi catốt của tế bào quang điện

và động năng ban đầu cực đại của electron ?

Câu 3 (3.0 điểm) Người ta dùng prôton có động năng 1,6MeV bắn vào hạt nhân đứng yên

7

3Li và thu được hai hạt nhân 24He giống nhau có cùng động năng Cho biết mp = 1,0073u;

mLi = 7,0144u ; m  4,0015u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66 27

10 kg a/ Viết phương trình phản ứng ?

b/ Phản ứng này thu hay tỏa năng lượng ?

c/ Tính động năng và vận tốc của mỗi hạt  ?

_ Hết _

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011- 2012

Môn: VẬT LÝ 12

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 3

ĐỀ LẺ (dành cho thí sinh có số báo danh lẻ)

I) Phần trắc nghiệm (3.0 điểm)

Câu 1 Ánh sáng lân quang:

A Được phát ra bởi cả chất rắn, chất lỏng và chất khí

B Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C Có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích

D Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia X

A Tia X có khả năng đâm xuyên

B Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh , làm phát quang một số chất

C Tia X không có khả năng ion hoá chất khí

D Tia X có tác dụng sinh lí

Câu 3 Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9 m đến 4 10-7m thuộc loại nào trong các loại sóng nêu dưới đây ?

C Tia tử ngoại D Ánh sáng nhìn thấy

Câu 4 Mệnh đề nào sau đây đúng

A Hiệu m om  gọi là độ hụt khối m

B năng lượng liên kết của hạt nhân 2

Wlk  m c

C đại lượng A

E

 gọi là năng lượng liên kết riêng

D A, B đúng

Câu 5 Trong vật lí hạt nhân, để đo khối lượng ta có thể dùng đơn vị nào sau đây:

A Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) B MeV2

c

Câu 6 Biết khối lượng hạt nhân nguyên tử 4

lần lượt là mp = 1,0073u, mn = 1,0087u; 1u = 931,5MeV/c2 Tìm năng lượng liên kết hạt nhân 4

2He

A 7,1026MeV B 28,41075MeV C 14,2053MeV D 0,0350MeV

Câu 7 Chọn đáp án đúng:

A Các nguyên tử hạt nhân chứa cùng số nuclon gọi là đồng vị

B Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nơtron gọi là đồng vị

C Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số proton gọi là đồng vị

D A, B đúng

Câu 8 Mạch dao động điện từ LC có C = 0,2.10-6(F); L = 2mH Hiệu điện thế cực đại giữa

2 bản tụ là 120mV Tính cường độ dòng điện cực đại trong mạch

A 1A B 0,01A C 0,1A D 0,02A Câu 9 Chọn đáp án đúng:

A i sớm pha / 2 so với q B i cùng pha với q

C i ngược pha với q D.q sớm pha / 2 so với i

Trang 4

Câu 10 Khi xảy ra hiện tượng quang điện, thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron

quang điện

A Không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích, mà phụ thuộc bước sóng ánh

sáng kích thích

B Tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng kích thích

C Tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ ánh sáng

D Tỉ lệ với bình phương của cường độ ánh sáng kích thích

Câu 11 Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh thì

A Không bị lệch và không đổi màu B Chỉ đổi màu mà không bị lệch

C Chỉ bị lệch mà không đổi màu D Vừa bị lệch vừa bị đổi màu

Câu 12 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng đơn sắc có

bước sóng 1 thì khoảng vân là i1 Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 thì khoảng

vân là :

A i2 = 1

1 2

i

B i2 =

1 2

1

i

 

C i2 = 2

1 1

i

D i2 =

2 1

i

II) Tự luận (7.0 điểm)

Câu 1 (3.0 điểm) Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m 

đến khe Y-âng S1,S2 với a = 0,5mm Mặt phẳng chứa hai khe cách màn E một khoảng là

D = 1m

a/ Tính khoảng vân ?

b/ Tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm một khoảng x = 3,5 mm là vân sáng hay

vân tối, bậc mấy ?

c/ Bề rộng của vùng giao thoa trên màn là L = 12,5mm Tìm số vân sáng, vân tối quan

sát được

Câu 2 (1.0 điểm) Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát êlectron là

A0 = 2,2eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ 0, 44 m  Cho h = 6,625.10-34 J.s,

c = 3.108 m/s; 19

1eV 1,6.10 J Tính giới hạn quang điện của kim loại làm catốt và động năng ban đầu cực đại của quang êlectron ?

Câu 3 (3.0 điểm) Cho một mẫu Pôlôni 210 

84Po phát ra tia phóng xạ và chuyển thành hạt nhân chì 206

82Pb

a/ Viết phương trình phản ứng ? Cho biết Pôlôni phát ra loại tia phóng xạ nào

b/ Phản ứng phân rã của pôlôni toả năng lượng bao nhiêu ?

c/ Trong phân rã trên hạt nhân pôlôni đứng yên Hãy tính động năng của hạt tạo

thành?

Cho khối lượng các hạt nhân m (P0) = 209,9373(u) ; m( ) = 4,0015u ; m(Pb) = 205,9294u ; u = 931 MeV/c2

_ Hết _

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011- 2012

Môn: VẬT LÝ 12

Trang 5

I ) Phần trắc nghiệm :

Câu1 Câu2 Câu3 Câu4 Câu5 Câu6 Câu7 Câu8 Câu9 Câu10 Câu11 Câu12

II) Phần tự luận

ĐỀ CHẴN

a) ia 0, 6 m

D

b) Vân sáng bậc 2 : x2 = ki = 2.i = 4 mm

Vân tối thứ năm : x 5 = 4,5i = 9mm

1điểm Câu 1

2

L N

i

 

   

  vân sáng Số vân tối ' 2 2 2 6

L N

i

 

  vân tối

1điểm

0

66, 25.10

hc

17, 4

t s

2

p p

E

Câu 3

7

2W

2,14.10 /

m

0.5điểm

ĐỀ LẺ

a

Câu 1

c) Số vân sáng : 2 1 13

2

L N

i

 

   

  vân sáng Số vân tối ' 2 2 12

L N

i

 

  

  vân tối

1điểm

Câu 2

A

  ; W d hc A 9, 97.10 20J

5, 96

c) Áp dụng định luật bảo toàn động lượng : m v m Pb.vPb  0

Hay m v  2 2 m v Pb Pb2 2 m K . m Pb.K Pb

0.5điểm Câu 3

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng :

EEK K   E K KK MeV

0.5điểm

Hết

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w