Câu 2: Đặc điểm nổi bật của quần thể sinh vật so với các nhóm cá thể khác loài là: a.. Câu 7: Ví dụ nào là một quần thể sinh vật trong số các ví dụ sau đây.. Dãy các loài sinh vật trên đ
Trang 1Trường THCS Trung Kênh
**************** Đề thi kiểm tra HKII trắc nghiệm môn sinh học 9Họ và tên: ………
Thời gian làm bài 45 phút
Chọn câu trả lời đúng và khoanh tròn và các chữ cái đầu câu trong các câu sau đây:
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không được xem là đặc trưng của quần thể ?
a Tỷ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể
b Thời gian hình thành của quần thể
c Thành phần nhóm tuổi của các cá thể
d Mật độ của quần thể
Câu 2: Đặc điểm nổi bật của quần thể sinh vật so với các nhóm cá thể khác loài là:
a Sự giao phối tự do giữa các cá thể
b Sự cạnh tranh nguồn thức ăn trong môi trường sống
c Sự hỗ trợ với nhau trong quá trình sống
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 3: Ví dụ nào không phải là quần thể sinh vật trong số các ví dụ sau đây?
a Các cá thể voi sống ở ba Châu lục khác nhau
b Các cá thể chuột đồng sống trên một cánh đồng lúa
c Các cá thể chim cánh cụt sống ở Nam Cực
d Các cá thể cá trắm sống trong cùng một ao
Câu 4: Trạng thái cân bằng của quần thể là:
a Khả năng duy trì nguồn thức ăn ổn định của quần thể
b Khả năng tạo ra sự ổn định về nơi ở trong quần thể
c Khả năng tự điều chỉnh mật độ của quần thể ở mức độ cân bằng
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 5: Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:
a Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành
b Trẻ, trưởng thành và già
c Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản
d Trước giao phối và sau giao phối
Câu 6: Số lượng cá thể trong quần thể tăng cao khi:
a Xảy ra sự cạnh tranh gay gắt trong quần thể
b Nguồn thức ăn dồi dào và nơi ở rộng rãi
c Xuất hiện nhiều kẻ thù trong môi trường sống
d Dịch bệnh tràn lan
Câu 7: Ví dụ nào là một quần thể sinh vật trong số các ví dụ sau đây?
a Tập hợp một số các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng trong rừng mưa nhiệt đới
b Tập hợp một số cá thể cá chép, cá rô phi, cá mè sống trong một ao
c Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau
d Rừng cây thông nhựa phân bố ở vùng Đông Bắc Việt Nam
Câu 8: Yếu tố tác động làm thay đổi mật độ của quần thể là:
a Tỷ lệ tử vong của quần thể
b Biến động của điều kiện sống như lũ lụt, cháy rừng, dịch bệnh…
c Tỷ lệ sinh sản của quần thể
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 9: Những điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:
a Giới tính, sinh sản, hôn nhân văn hoá
Trang 2b Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử.
c Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử
d Hôn nhân, giới tính, mật độ
Câu 10: Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt các quần thể với nhau?
Câu11: Quần thể người có đặc trưng nào sau đây khác so với quần thể sinh vật khác:
Câu 12: Những đặc điểm chỉ có ở quần thể người và không có ở các quần thể sinh vật khác là:
a Giới tính, pháp luật, kinh tế, văn hoá
b Sinh sản, giáo dục, hôn nhân, kinh tế
c Pháp luật, kinh tế, văn hoá, giáo dục, hôn nhân
d Tử vong, văn hoá, giáo dục, sinh sản
Câu13: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:
a Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã
b Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã
c Sự khác biệt về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã
d Biến động về mật độ các thể trong quần xã
Câu 14: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:
a Tập hợp các sinh vật cùng loài
b Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
c Tập hợp quần thể các sinh vật khác loài
d Tập hợp toàn bộ các loài sinh vật trong tự nhiên
Câu15: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:
a Thành phần không sống và sinh vật
b Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ
c Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải
d Sinh vật phân giải, sinh vật sản xuất
Câu16: Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là:
a Tập hợp nhiều quần thể sinh vật
b Tập hợp nhiều các thể sinh vật
c Gồm các sinh vật trong cùng một loài
d Gồm những sinh vật khác loài
Câu 17: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là:
a Có số cá thể cùng một loài
b Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định
c Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
Câu18: Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật sản xuất:
a Sinh vật dị dưỡng b Vi khuẩn, nấm
c Động vật ăn thịt d Cả a, b và c đều đúng
Câu19: Trong một hệ sinh thái cây xanh được coi là:
a Sinh vật phân giải b Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ
c Sinh vật sản xuất d Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất
Câu20: Sinh vật tiêu thụ bao gồm:
Trang 3a Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ c Động vật ăn thịt và cây xanh.
b Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt d Vi khuẩn và cây xanh
Câu 21: Lưới thức ăn là :
a Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong tự nhiên
b Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái
c Tập hợp nhiều chuỗi thức ăn trong có những mắt xích chung trong hệ sinh thái
d Cả a, b và c đều đúng
Câu 22: Ở đa số động vật tỷ lệ đực/trên cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở là:
Câu 23: Một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗt loài là một mắt xích vừa tiêu thụ mắt xích trước nó vừa bị mắt xích sau nó tiêu thụ Dãy các loài sinh vật trên được gọi là:
Câu 24: “Các cá thể lớn nhanh, do vậy nhóm này có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể” là ý nghĩa sinh thái của thành phần nhóm tuổi nào sau đây của quần thể sinh vật?
a Nhóm tuổi trước sinh sản b Nhóm tuổi sau sinh sản
c Nhóm tuổi sinh sản d Cả a, b và c đều đúng
Câu25: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:
a Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp
b Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
c Phân giải xác động vật và thực vật
d Không tự tổng hợp chất hữu cơ
Câu 26: Ở động vật, khi sử dụng thức ăn vào cơ thể thì một phần năng lượng của thức ăn
sẽ bị hao hụt và mất khỏi thức ăn thông qua các hoạt động như:
a Hô hấp, bài tiết b Tổng hợp chất sống và điều hoà thân nhiệt
c Xây dựng tế bào, mô và các cơ quan d Tất cả các hoạt động nói trên
Câu 27: Mật độ quần thể tăng khi nào:
a Khi nguồn thức ăn tăng b Khi nơi ở rộng rãi, không bệnh dịch
c Khi tỷ lệ sinh cao hơn tỷ lệ tử vong d Cả a, b và c đều đúng
Câu 28 “Khả năng sinh sản của các cá thể quyết định mức sinh sản của quần thể” là ý nghĩa sinh thái của thành phần nhóm tuổi nào sau đây của quần thể sinh vật?
a Nhóm tuổi trước sinh sản b Nhóm tuổi sau sinh sản
Câu29: “Các cá thể không còn khả năng sinh sản nên không ảnh hưởng tới sự phát triển của quân thể” là ý nghĩa sinh thái của thành phần nhóm tuổi nào sau đay của quần thể sinh vật:
a Nhóm tuổi trước sinh sản b Nhóm tuổi sau sinh sản
Câu 30: Giữa các cá thể chuột trong quần thể có ảnh hưởng lẫn nhau thông qua mối quan
hệ nào sau đây?
c Quan hệ giữa các cá thể chuột với môi trường d Cả a, b và c đều đúng
Câu 31: Nước đang có tăng trưởng dân số là nước có tháp dân số nào sau đây:
Trang 4Câu32: Đối với quần thể người tỷ lệ nam giới cao hơn nữ giới là ở độ tuổi nào sau đây:
Câu 33: Rừng mưa nhiệt đới là :
Câu 34: Rừng ngập mặn ven biển là:
Câu 35: Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây:
Câu 36: Tỷ lệ phần trăm số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát ở quần xã thể hiện chỉ số nào sau đây:
Câu 37: Mật độ cá thể của từng loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây
Câu 38: Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của quần thể ?
a Số lượng các loài trong quần xã b Thành phần loài trong quần xã
Câu 39: Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của quần xã ?
c Kinh tế - xã hội d Số lượng các loài trong quần xã
Câu 40: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?
a Hiện tượng khống chế sinh học b Hiện tượng cạnh tranh giữa các loài
c Hiện tượng hỗ trợ giữa các loài d Hiện tượng hội sinh giữa các loài
Câu 41: Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi theo những điều kiện của ngoại cảnh Tuy nhiên số lượng cá thể luôn luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường Hiện tượng này được gọi là gì?
a Sự cân bằng sinh học trong quần xã b Sự phát triển của quần xã
c Sự giảm sút của quần xã d Sự bất biến của quần xã
Câu 42: Hiện tượng khống chế sinh học trong quần xã dẫn đến hệ quả nào sau đây:
a Đảm bảo cân bằng sinh thái b Làm cho quần xã không phát triển được
c Làm mất cân bằng sinh thái d Cả b và c
Câu 43: Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể nào sau đây trong quần xã
a Quần thể chim sâu và quần thể sâu đo
b Quần thể ếch đồng và quần thể chim sẻ
c Quần thể chim sẻ và quần thể chim chào mào
d Quần thể cá chép và quần thể cá mè
Câu 44: Trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới sinh vật nào sau đây được gọi là sinh vật sản xuất
Trang 5Câu 45 Sinh vật nào sau đây là sinh vật ăn thịt
Câu 46: Sinh vật nào sau đây là sinh vật phân huỷ trong hệ sinh thái
Câu 47: Sinh vật nào sau đây “không phải” là sinh vật ăn thịt
Câu 48: Mối quan hệ quan trọng đảm bảo tính gắn bó trong quần xã sinh vật là nhờ mối quan hệ:
Câu 49: Một chuỗi thức ăn điển hình được mở đầu bằng sinh vật sản xuất là cỏ thì mắt xích tiếp theo phải là sinh vật nào dưới đây
Câu 50: Sinh vật nào sau đây thường là mắt xích cuối cùng của chuỗi thức ăn
Câu 51: Sinh vật nào được coi là mắt xích chung trong sơ đồ sau đây:
Rau cải Sâu đo Chim ăn sâu bọ Chim ăn thịt Vi sinh vật
Câu 52: Chuỗi và lưới thức ăn được hình thành trên cơ sở mối quan hệ nào sau đây
a Quan hệ sinh sản giữa các cá thể cùng loài
b Quan hệ cạnh tranh về chỗ ở giữa các loài sinh vật
c Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật
d Cả a, b và c
Đề kiểm tra học kì II
1 Hãy lựa chọn và ghép các thông tin ở cột B sao cho phù hợp với các thông tin ở cột A
Trang 61 Cộng sinh
2 Hội sinh
3 Cạnh tranh
4 Kí sinh
5 Sinh vật ăn sinh vật
6 Hợp tác cùng loài
a Sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài ( sống gần nhau, sống thành bầy đàn )
b Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu từ sinh vật đó
c Gồm các trường hợp động vật ăn thịt con mồi, động vật ăn thực vật, thực vật bắt sâu bọ
d Sự hợp tác có lợi giữa hai loài sinh vật
e Khi nguồn sống không đủ cho sinh vật, các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn , nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường Các loài kìm hãm sự phát triển của nhau
f Sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn một bên kia không có lợi và cũng không có hại
Câu 2: Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Quan hệ giữa các sinh vật trong ví dụ sau, đâu là quan hệ cộng sinh?
a Sâu bọ sống trong tổ kiến và tổ mối
b Trâu và bò cùng ăn cỏ trên một cánh đông cỏ
c Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa
d Tảo, tôm và cá sống trong một hồ nước
2 Một nhóm cá thể cùng một loài sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những cá thể mới là:
a Quần xã sinh vật
b Quần thể sinh vật
c Hệ sinh thái
d Tổ sinh thái
3 Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên từ đó gây nhiều hậu quả xấu với
tự nhiên là:
a Khai thác khoáng sản
b Săn bắt động vật hoang dã
c Phá huỷ thảm thực vật, đốt rừng lấy đất trồng trọt
d Chăn thả gia súc
4 Những hoạt động của con người gây ô nhiểm môi trường là:
a Các chất thải từ hoạt động sinh hoạt và công nghiệp, bụi bặm do nham thạch của núi lửa
b Các chất bảo vệ thực vật, các chất phóng xạ và lũ lụt
c Các chất thải từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt, các chất bảo vệ thực vật và các chất phóng xạ
d Các chất thải từ hoạt động công nghiệp, sinh hoạt, các chất bảo vệ thực vật, các chất phóng xạ, bụi bặn do nham thạch của núi lửa và lũ lụt
5 Trong các tài nguyên sau tài nguyên nào là tài nguyên tái sinh?
a Khí đốt thiên nhiên
b Nước
c Tham đá
d Bức xạ mặt trời
6 Tài nguyên vĩnh cửu là:
a Nước
b Đất
c Gió
d Dầu lửa
Trang 77 Nguyên nhân phá hoại nhiều nhất đến hệ sinh thái biển là:
a Săn bắt quá mức động vật biển
b Phá rừng ngập mặn để nuôi tôm
c Phá rừng ngập mặn để xây dựng các khu du lịch
d Các chất thải công nghiệp theo sông đổ ra biển
8 Vi khuẩn sống ở ruột già người có mối quan hệ:
a Cộng sinh hoặc cạnh tranh
b Kí sinh hoặc cộng sinh
c Kí sinh hoặc cạnh tranh
d Kí sinh hoặc sinh vật ăn sinh vật khác
9 Tập hợp những cá thể sinh vật nào là quần thể sinh vật?
a Các cá thể cá chép ở hai hồ nước khác nhau
b Các cây lúa trong hai ruộng lúa
c Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá trôi, cá trắm, trong một hồ nước
d Các cá thể voi, hổ, báo, khỉ, trong rừng
10 Các con cá chép trong một hồ nước có mối quan hệ
a Cạnh tranh
b Cộng sinh
c Vừa cộng sinh vừa cạnh tranh
d Hội sinh
11 Giun dũa sống trong ruột người là ví dụ vệ mối quan hệ:
a Cộng sinh
b Hội sinh
c Cạnh tranh
d Kí sinh
12 Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể?
a Mật độ
b Độ nhiều
c Cấu trúc tuổi
d Tỷ lệ đực cái
13 Cây trồng nổi tiếng của vùng núi phía bắc là:
a Cây công nghiệp như quế, hồi ; cây lương thực có lúa lương
b Chè, sắn củ, khoai lang
c Cà phê, cao su, chè
d Lúa nước
CHƯƠNG I CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:
1 Đối tượng của Di truyền học là gì?
Trang 8a Tất cả động vật, thực vật và vi sinh vật
b Cây đậu Hà Lan có khả năng tự thụ phấn cao
c Bản chất và quy luật của các hiện tượng di truyền và biến dị
d Cả a, b và c
2 Một số thuật ngữ cơ bản được sử dụng trong Di truyền học là gì?
a Tính trạng ( đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo sinh lý của một cơ thể)
b Cặp tính trạng tương phản ( hai trạng thái biểu hiện trái ngược nhau của cùng một tính trạng)
c Dòng thuần chủng ( giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống thế hệ trước)
d Cả a , b và c
3 Tại sao Men đen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện các phép lai?
a Để dễ theo dõi sự biểu hiện của các cặp tính trạng
b Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao
c Để dễ tác động vào sự biểu hiện các tính trạng
d Cả b và c
4 Trong kết quả thí nghiệm của Menđen, nếu F1 đồng tính thì các cơ thể đem lai sẽ như thế nào?
a Một cơ thể đồng hợp tử gen trội và một cơ thể đồng hợp gen lặn
b Cả hai cơ thể đều đồng hợp tử gen trội hoặc đồng hợp tử gen lặn
c Một cơ thể đồng hợp tử, một cơ thể dị hợp tử
d Cả a và b
5 Thế nào là kiểu gen?
a Kiểu gen là tổng hợp toàn bộ các gen có trong cơ thể sinh vật
b Kiểu gen là tổ hợp các gen trong tế bào của cơ thể, thường chỉ xét một vài cặp gen đanng được quan tâm
c Kiểu gen bao gồm toàn bộ gen trội được biểu hiện ra kiểu hình
d Cả a và b
6 Thế nào là kiểu hình?
a Kiểu hình là tất cả các tình trạng được thể hiện trên hình dạng của cơ thể
b Kiểu hình bao gồm toàn bộ các đặc điểm hình thái của cơ thể
c Kiểu hình là tổ hợp các tính trạng của cơ thể, thường chỉ nói tới một vài tính trạng đang được quan tâm
d Cả b và c
7 Mục đích của phép lai phân tích là gì?
a Phân biệt thể đồng hợp trội với thể dị hợp
b Phát hiện thể đồng hợp trội và đồng hợp lặn
c Phát hiện thể đồng hợp lặn và thể dị hợp
d Cả a và b
8 Ý nghĩa của phép lai phân tích là?
a Phát hiện được thể dị hợp để sử dụng trong chọn giống
b Phát hiện được thể đồng hợp để sử dụng trong chọn giống
c Phát hiện được tính trạng trung gian để sử dụng trong chọn giống
d Cả a và b
9 Thế nào là trội không hoàn toàn?
a Kiểu hình của F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
b F2 có tỷ lệ kiểu hình 1 trội : 2 trung gian : 1 lặn
Trang 9c F2 có tỷ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn.
d Cả a và b
10 Trong thí nghiệm của Menđen, kết quả của phép lai hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản là gì?
a Sự di truyền của mỗi cặp tính trạng không phụ thuộc vào các cặp tính trạng khác
b F2 có tỷ lệ kiểu hình là 9 : 3 : 3 : 1
c F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1: 1
d Cả a và b
11 Tại sao trong sinh sản hữu tính lại xuất hiện các biến dị tổ hợp?
a Do các cặp gen tương ứng phân li độc lập và tổ hợp tự do tạo ra sự đa dạng của các giao tử
b Do sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử tạo ra nhiều tổ hợp về kiểu gen trong thụ tinh
c Do có những tác động vật lý, hoá học trong quá trình hình thành giao tử
d Cả a và b
12 Màu sắc hoa mõm chó do 1 gen quy định Theo dõi sự di truyền màu sắc hoa mõm chó người ta thu được kết quả sau:
F1: 25,1% hoa đỏ : 49,9% hoa hồng : 25% hoa trắng
Kết quả phép lai được giải thích như thế nào trong các trường hợp sau:
a Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng
b Hoa đỏ trội không hoàn toàn so với hoa trắng
c Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng
d Cả b và c
Chọn phươnng án đúng trong các câu sau:
1 Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu di truyền học của Menđen là gì?
a Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan có hoa lưỡng tính
b Dùng toàn thống kê để tính toán kết quả thu được
c Phương pháp phân tích các thế hệ lai
d Cả a và c
2 Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản thì
a F1 phân ly tính trạng theo tỷ lệ 3 trội : 1 lặn
b F2 phân ly tính trạng theo tỷ lệ 3 trội : 1 lặn
c F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc của mẹ và F2 phân li tính trạng theo tỷ lệ 3 trội : 1 lặn
d F2 phân ly tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội : 1 lặn
3 Để xác định độ thuần chủngcủa giống, cần thực hiện phép lai nào?
a Lai với cơ thể đồng hợp trội
b Lai với cơ thể dị hợp
c Lai phân tích ( lai với cơ thể đồng hợp lặn)
d Cả a và b
4 ở cà chua, tính trạng quả đỏ (A) trội so với quả vàng (a) Khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ Cơ thể mang kiểu hình trội sẽ có kiểu gen:
a Aa ( quả đỏ)
b AA ( quả đỏ)
c Aa ( quả vàng)
Trang 10d Cả AA và Aa
5 Quy luật phân ly độc lập cóp ý nghĩa gì?
a Cung cấp cơ sở lý luận cho chọn giống cây trồng
b Dựa và quy luật phân ly độc lập để tạo ra các giống vật nuôi, cây trồng đa dạng phong phú
c Giải thích được sự đa dạng trong thế giới thực vật và động vật
d Cả a, b và c
6 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng Gen B quy định quả tròn, gen b quy định quả bầu dục Khi cho lai hai giống cà chua quả đỏ, dạng tròn và cà chua dạng quả vàng, dạng bầu dục với nhau thu được F1 đồng tính quả đỏ, dạng tròn Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 có 1801 cây quả đỏ, dạng tròn; 602 cây quả đỏ, dạng bầu dục; 599 cây quả vàng, dạng tròn; 101 cây quả tròn, dạng bầu dục
Kiểu gen của P phải như thế nào trong các trường hợp sau?
a AaBB x AABb
b AABB x aabb
c AAbb x aaBB
d Aabb x aaBb
7 Ở chuột, màu sắc và độ dài lông di truyền độc lập với nhau, mỗi tính trạng do một gen chi phối Khi cho giao phối chuột lông đen, dài với chuột lông trắng, ngắn thuần chủng được F1 toàn lông đen, ngắn Cho chuột F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình:
a 9 lông đen, dài : 3 lông đen, ngắn : 3 lông trắng, dài : 1 lông trắng, ngắn
b 9 lông đen, dài : 3 lông đen, ngắn : 3 lông trắng, ngắn : 1 lông trắng, dài
c 9 lông trắng, ngắn : 3 lông đen, ngắn : 3 lông trắng, dài : 1 lông đen, ngắn
d 9 lông đen, ngắn : 3 lông đen, dài : 3 lông trắng, ngắn : 1 lông trắng dài
8 Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục Theo dõi sự di truyền màu sắc thân cà chua, người ta nhận thấy:
P : Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm
F1: 75% thân đỏ thẫm : 25% thân xanh lục
Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:
b P : AA x Aa
c P : AA x aa
1 Hãy chọn những từ phù hợp trong số những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống trong câu : “ Nhờ đề ra phương pháp các thế hệ lai Menđen đa phát minh ra các quy luật di truyền từ thực nghiệm, đặt nền móng cho Di truyền học.”
a Thống kê
b Phân tích
c Thực nghiện
d Phân lập
2 Hãy chọn những từ phù hợp trong số những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống trong câu :
“Menđen đã giải thích các kết quả thí nghiệm của mình bằng sự phân ly và tổ hợp của các cặp nhân tố di truyền quy định cặp tính trạng tương phản thông qua quá trình giao tử và thụ tinh”