1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi trắc nghiệm môn sinh học lớp 9 kiểm tra năng lực học sinh (1)

18 481 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 255 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần ii: sinh vật và môI tr ờngCh ơng iii: con ng ời, dân số và môI tr ờng Câu 1:Từ khi con ng ời xuất hiện trên trái đất, con ng ời tác động tới môi tr ờng ở các thời kì nào sau đây a

Trang 1

Phần ii: sinh vật và môI tr ờng

Ch ơng iii: con ng ời, dân số và môI tr ờng Câu 1:Từ khi con ng ời xuất hiện trên trái đất, con ng ời tác động tới môi tr ờng ở

các thời kì nào sau đây

a Thời kì nguyên thuỷ và thời kì xã hội công nghiệp

b Thời kì xã hội nông nghiệp và thời kì xã hội công nghiệp

c Thời kì xã hội công nghiệp và thời kì xã hội nguyên thuỷ

d Thời kì xã hội nguyên thuỷ, thời kì xã hội nông nghiệp và thời kì xã hội công nghiệp

Câu 2: Trong thời kì nguyên thuỷ, con ng ời đẫ tác động đáng kể đến môi tr ờng

bằng các hoạt động nào?

a Dùng lửa để nấu n ớng, xua đuổi và săn bắt thú rừng đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị cháy

b Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn tới việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác và chăn nuôi gia súc

c Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đén môi tr ờng, công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đã lấy đi nhiều vùng đát rừng tự nhiên và đất trồng trọt

d Cả b và c

d

d

Trang 2

Câu 3: Trong thời kì xã hội nông nghiệp, con ng ời tác động mạnh tới môi tr ờng bằng

hoạt động nào?

a.Dùng lửa để nấu n ớng, xua đuổi và săn bắt đã làm nhiều cánh rừng rộng lớn bị

cháy

b.Hoạt động trồng trọt và chăn nuôi đã dẫn tới việc chặt phá rừng để lấy đất canh tác

và chăn nuôi gia súc

c.Máy móc công nghiệp ra đời đã tác động mạnh đến môi tr ờng, công nghiệp khai khoáng đã làm mất đi nhiều cánh rừng, đô thị hoá đã lấy đi nhiều vùng đất rừng tự nhiên và đất trồng trọt

d.Cả b và c

Câu 4 : Hoạt động đốt rừng lấy đất trồng trọt của con ng ời đã tác động có hại tới thiên

nhiên nh thế nào?

a.Làm mất đi nhiều loài động vật, mất nơi ở của nhiều loài sinh vật

b.Làm mất cân bằng sinh thái, gây xói mòn và thoái hoá đất, gây hạn hán

c.Gây ô nhiễm môi tr ờng,gây cháy rừng

d.C a, b v c.ả a, b và c à c

Cau5 : Nguyên chủ yếu làm mất cân bằng sinh thái là do :

a.Hoạt động của con ng ời c Hoạt động của núi lửa

b.Hoạt động của sinh vật d Cả b và c

d.

d.

d.

Trang 3

Câu 6 : Để bảo vệ và cải tạo môi tr ờng, cần những điều kiện nào sau đây ?

a.Phát triển dân số một cách hợp lí

b.Bảo vệ các loài sinh vật, sử dụng có hiệu quả và hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên

c.Giảm thiểu chất thải gây ô nhiễm, cải tạo giống vật nuôi, cây trồng để cho năng suất cao

d.Cả a, b và c

Câu 7 : Trồng cây gây rừng có tác dụng gì ?

a.Phục hồi “lá phổi của Trái Đất ” đã bị tàn phá, chống hạn hán

b.Phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật

c.Phục hồi nguồn n ớc ngầm, chống xói mòn và thoái hoá đất

d.Cả a, b và c

Câu 8 : Chọn từ, cụm từ phù hợp trong số những từ, cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ

trống trong câu sau : “Tác động lớn nhất của con ng ời tới môi tr ờng tự nhiên là phá huỷ

, từ đó gây ra những hậu quả nh : xói mòn và thoái hoá đất, hạn hán và

………

lũ lụt”

a.Môi tr ờng biển

b.Thảm thực vật

c.Đất

d.Cầu,cống

d.

d.

b

Trang 4

Bài 9: Con ng ời phải có trách nhiệm gì để góp phần phát triển bền vững ?

a.Bảo vệ môi tr ờng sống và thiên nhiên

b.Khai thác, sử dụng và phục hồi hợp lí tài nguyên thiên nhiên

c.Phục hồi và duy trì cân bằng sinh thái

d.Cả a, b và c

Bài 10: Mỗi quốc gia chỉ có thể phát triển bền vững trong điều kiện nào sau đây ?

a.Môi tr ờng sống và thiên nhiên đ ợc bảo vệ tốt

b.Duy trì đ ợc cân bằng sinh thái

c.Khai thác, sử dụng và phục hồi hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d.Cả a, b và c

Bài 11: Chọn câu đúng trong các câu sau :

a.Nhiều hoạt động của con ng ời đã tác động đến môi tr ờng tự nhiên, gây ô nhiễm và làm suy thoái môi tr ờng

b.Thảm thực vật bị phá huỷ cũng không ảnh h ởng gì đến khí hậu

c.Nhiều hoạt động của động vật có hại đối với môi tr ờng tự nhiên

d.Việc săn bắt động vật hoang dã hiện nay không ảnh h ởng đến số l ợng loài sinh vật trong tự nhiên và không làm mất cân bằng sinh thái

d.

d.

a

Trang 5

Câu 12: Chọn câu sai trong các câu sau :

a.Con ng ời đã và đang lỗ lực bảo vệ, cải tạo môi tr ờng tự nhiên để phát triển bền

vững

b.Trồng cây gây rừng là một trong những biện pháp phục hồi cân bằng sinh thái

c.Mọi ng ời đều có trách nhiệm bảo vệ môi tr ờng tự nhiên

d.Phá rừng để lấy đất trồng trọt cần phải đ ợc khuyến khích

Câu 13:ô nhiễm môi tr ờng là gì?

a.Là hiện t ợng môi tr ờng tự nhiên bị bẩn

b.Là hiện t ợng thay đổi tính chất vật lí, hoá học và sinh học của môi tr ờng

c.Là hiện t ợng gây tác động xấu đến môi tr ờng, do đó gây tác hại tới đời sống của

sinh vật và con ng ời

d.Cả a, b và c

Câu14: Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi tr ờng là:

a.Do hoạt động của con ng ời

b.Do hoạt động của sinh vật(trừ con ng ời)

c.Do cháy rừng, hoạt động của núi lửa

d.Cả b và c

Câu 15:ô nhiễm môi tr ờng do những hoạt động nào của con ng ời gây ra:

a.Do hoạt động sống của con ng ời đã thải ra môi tr ờng nhiều loại chất thải nh rác thải, khí thải công nghiệp, các chất thải lỏng độc hại…

b.Chặt phá rừng bừa bãi

c.Sử dụng nhiều loại hoá chất độc hại trong công nghiệp, nông nghiệp…

d.Cả a, b và c

d.

b

a

d.

Trang 6

Câu 16: Những dấu hiệu của ô nhiễm môi tr ờng:

a.Thành phần không khí, đất và n ớc thay đổi theo h ớng có hại

b.Sự gia tăng tiếng ồn

c.Sự gia tăng các chất bụi trong không khí

d.Cả a b và c

Câu 17: Các chất bảo vệ thực vật và những chất độc hoá học th ờng đ ợc tích tụ ở đâu?

a.Đất, n ớc

b.N ớc, không khí

c.Không khí, đất

d.Đất, n ớc, không khí và trong cơ thể sinh vật

Câu 18: Sự phát tán các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hoá học trong tự nhiên

theo con đ ờng nào?

a.Theo n ớc m a ngấm xuống đất

b.Theo n ớc m a chảy ra ao, hồ, sông, suối và đại d ơng

c.Hoà tan trong hơi n ớc và bốc hơi vào không khí

d.Cả a, b và c

Câu 19: Nguồn gây ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là:

a.Chất thải của công tr ờng khai thác chất phóng xạ

b.Chất thải của các nhà máy điện nguyên tử

c.Các vụ thử vũ khí hạt nhân và vũ khí nguyên tử

d.Cả a, b và c.a

d.

d.

d.

d.

Trang 7

Câu 20:Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm sinh học do vi sinh vật gây bệnh là:

a.Các chất thải không đ ợc thu gom

b.Các chất thải không đ ợc sử lí

c.Vi sinh vật gây bệnh phát triển trên những chất thải không đ ợc thu và không đ ợc xử

lí đúng cách

d.Các chất thải đ ợc thu gom nh ng lại không đ ợc xử lí

Câu 21: Chọn câu sai trong những câu sau:

a ô nhiễm môi tr ờng đang là vấn đề toàn cầu

b ô nhiễm môi tr ờng chủ yếu do con ng ời gây ra

c ô nhiễm môi tr ờng là mối quan tâm của tất cả các quốc gia trên thế giới

d ô nhiễm môi tr ờng không ảnh h ởng đến sức khỏe của cộng đồng

Câu 22: Tác hại của ô nhiễm môi tr ờng là:

a.Gây hại cho sức khoẻ con ng ời

b.Gây hại cho sinh vật

c.Tạo điều kiện cho vi sinh vật gây bệnh phát triển

d.Cả a, b và c

Câu 23: Nguyên nhân của ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật sau khi ăn rau, quả là:

a.Do ng ời trồng rau đã sử dụng thuốc bảo vệ thực vật quá liều l ợng quy định

b.Do ng ời trồng rau đã sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng cách

c.Do ng ời ăn rau không thực hiện “ăn sạch”

d.Cả a, b và c

c

d.

d.

d.

Trang 8

Câu 24: Để hạn chế ô nhiễm môi tr ờng do thuốc bảo vệ thực vật, cần phải :

a.Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật đúng liều l ợng và đúng cách

b.Quản lí chặt chẽ về nguồn gốc và chủng loại thuốc bảo vệ thực vật trên thị tr ờng c.Giáo dục ý thức của ng ời dân để bảo vệ môi tr ờng

d.Cả a, b và c

Câu 25: Chọn câu sai trong các câu sau:

a.Con ng ời hoàn toàn có khả năng hạn chế ô nhiễm môi tr ờng

b.Trách nhiệm của chúng ta là phải góp phần bảo vệ môi tr ờng sống cho chính mình

và cho các thế hệ mai sau

c.Con ng ời không có khả năng hạn chế ô nhiễm môi tr ờng

d.Nâng cao ý thức của con ng ời trong việc phòng chống ô nhiễm môi tr ờng là biện pháp quan trọng nhất để hạn chế ô nhiễm môi tr ờng

d.

c

Trang 9

Ch ơng IV: Bảo vệ môi tr ờng Câu 1: Tài nguyên thiên nhiên là gì?

a.Là nguồn vật chất sơ khai đ ợc hình thành trong tự nhiên

b.Là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên

c.Là nguồn sống của con ng ời

d.Là nguồn vật chất sơ khai đ ợc hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con ng ời có thể sử dụng đ ợc cho cuộc sống

Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a.Tài nguyên thiên nhiên là vô tận

b.Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận

c.Cả a và b đúng

d.Cả a và b sai

Câu 3: Có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên?

a.Có một dạng tài nguyên thiên nhiên đó là tài nguyên không tái sinh

b.Có hai dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái

sinh

c.Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng l ợng vĩnh cửu

d Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên n ớc, tài nguyên đất và tài nguyên sinh vật

d.

a

c

Trang 10

C©u 4: Tµi nguyªn kh«ng t¸i sinh lµ g×?

a.Lµ tµi nguyªn kh«ng t¸i sinh v« tËn mµ con ng êi cã thÓ khai th¸c m·i m·i

b.Lµ tµi nguyªn mµ con ng êi khai th¸c vµ sö dông sau mét thêi gian sÏ bÞ c¹n kiÖt c.Lµ tµi nguyªn khi ® îc khai th¸c vµ sö dông hîp lÝ sÏ cã ®iÒu kiÖn ph¸t triÓn phôc håi

d.Lµ tµi nguyªn n¨ng l îng vÜnh cöu

C©u 5: Tµi nguyªn t¸i sinh lµ g×?

a Lµ tµi nguyªn kh«ng t¸i sinh v« tËn mµ con ng êi cã thÓ khai th¸c m·i m·i

b.Lµ tµi nguyªn mµ con ng êi khai th¸c vµ sö dông sau mét thêi gian sÏ bÞ c¹n kiÖt c.Lµ tµi nguyªn khi ® îc khai th¸c vµ sö dông hîp lÝ sÏ cã ®iÒu kiÖn ph¸t triÓn phôc håi

d.Lµ tµi nguyªn n¨ng l îng vÜnh cöu

C©u 6: Tµi nguyªn l¨ng l îng vÜnh cöu lµ g×?

a.Lµ tµi nguyªn sinh vËt

b.Lµ tµi nguyªn mµ con ng êi khai th¸c vµ sö dông sau mét thêi gian sÏ bÞ c¹n kiÖt c.Lµ tµi nguyªn khi ® îc khai th¸c vµ sö dông hîp lÝ sÏ cã ®iÒu kiÖn ph¸t triÓn phôc håi

d.Lµ nguån n¨ng l îng mÆt trêi, giã, sãng biÓn… ® îc con ng êi sö dông ngµy cµng nhiÒu

b.

c.

d.

Trang 11

Câu 7: Tài nguyên tái sinh gồm:

a Tài nguyên đất, tài nguyên n ớc

b Tài nguyên n ớc, tài nguyên sinh vật

c Tài nguyên sinh vật, tài nguyên đất

d Tài nguyên đất, tài nguyên n ớc và tài nguyên sinh vật

Câu 8: Tài nguyên không tái sinh gồm:

a Khí đốt thiên nhiên, dầu lửa

b Than đá các loại quặng

c Các loại đá, đất sét, cát thuỷ tinh

d Cả a, b và c

Câu 9: Tài nguyên năng l ợng vĩnh cửu gồm:

a Năng l ợng gió, than đá

b Bức xạ mặt trời, dầu l ả

c Năng l ợng thuỷ triều, khí đốt

d Bức xạ mặt trời, năng l ợng thuỷ triều và năng l ợng gió

d.

d.

d.

Trang 12

Câu 10: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A sao cho phù hợp với cột B và ghi kết quả

vào cột C trong bảng sau:

Dạng tài nguyên(A) Các tài nguyên(B) Trả lời(C)

1.Tài nguyên tái sinh

2.Tài nguyên không tái

sinh

3.Tài nguyên năng l ợng

vĩnh cửu

a Khí đốt thiên nhiên

b Tài nguyên n ớc

c Tài nguyên đất

d Năng l ợng gió

e Dầu lửa

f Tài nguyên sinh vật

g Bức xạ mặt trời

h Than đá

i Năng l ợng thuỷ triều

j Năng l ợng suối n ớc nóng

1…………

2…………

3…………

b, c, f

a, e, h

d, g, i, j

Trang 13

Câu 11: Rừng thuộc dạng tài nguyên nào?

a Tài nguyên không tái sinh

b Tài nguyên tái sinh

c Tài nguyên năng l ợng vĩnh cửu

d Cả a, b và c đều đúng

Câu 12: Nhận xét câu sau: “Năng l ợng vĩnh cửu đang đ ợc con ng ời sử dụng ngày

càng nhiều, thay thế dần dạng năng l ợng đang bị cạn kiệt và hạn chế đ ợc tình trạng ô nhiễm môi tr ờng”

a Đúng

b Sai

c Không nhận xét đ ợc

d Vô lí

Câu 13: Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên là nh thế nào?

a Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh

b Là chỉ sử dụng tài nguyên không tái sinh

c Là chỉ s dụng tài nguyên năng l ợng vĩnh cửu

d Là sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí, vừa đáp ứng nhu cầu xã hội hiện tại vừa duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho thế hệ mai sau

b

a

d

Trang 14

Câu 14: Khi không có thực vật bao phủ thì tình trạng của đất nh thế nào?

a Đất bị khô hạn

b Đất bị xói mòn

c Đất bị thoái hoá

d Đất màu mỡ

e Cả a, b và c

Câu 15: Trồng và bảo vệ rừng có tác dụng bảo vệ tài nguyên n ớc vì:

a Tạo thận lợi cho tuần hoàn n ớc trên trái đất

b Hạn chế dồng chảy

c Tăng l ợng n ớc ngầm

d Cả a, b và c

Câu 16: Hậu quả của việc phá rừng là:

a Làm cạn kiệt nguồn n ớc, xói mòn đất

b Làm khí hậu xấu đi

c Làm mất nguồn gen sinh vật rừng

d Cả a, b và c

e

d

d

Trang 15

Câu 17: Sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên rừng là:

a Khai thác hợp lí tài nguyên rừng

b Kết hợp bảo vệ rừng và trồng rừng

c Thành lập các khu bảo tồn thiên nhỉên, v ờn Quốc gia

d Cả a, b và c

Câu 18: Vì sao việc giữ gìn thiên nhiên hoang dã đã góp phần giữ cân bằng sinh thái:

a Bảo vệ các loài động vật hoang dã

b Bảo vệ môi tr ờng sông của sinh vật

c Bảo vệ các tài nguyên thực vật rừng

d Cả a, b và c

Câu 19: Các biện pháp chủ yếu bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật là gì?

a Bảo vệ khu rừng già, rừng đ u nguồn, không khai thác quá mức các loài sinh vật.à c

b Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, v ờn Quốc gia để bảo vệ các sinh vật hoang dã Trồng cây gây rừngtạo môi tr ờng sống cho nhiều loài sinh vật

c ứng dụng công nghệ sinh học để bảo vệ nguồn gen quý hiếm

d Cả a, b và c

d

d

d

Trang 16

Câu 20: Các biện pháp chủ yếu bảo vệ thiên nhiên hoang dã là gì?

a Bảo vệ thảm thực vật rừng

b Bảo vệ động vật hoang dã

c Cải tạo và phục hồi các hệ sinh thái đã bị thoái hoá

d Cả a, b và c

Câu 21: Trên Trái Đất có nhiều loại môi tr ờng khác nhau Các môi tr ờng khác nhau

ở những đặc tính nào?

a Đặc tính vật lí, đặc tính hoá học

b Đặc tính hoá học, đặc tính sinh học

c Đặc tính sinh học, đặc tính vật lí

d Đặc tính vật lí, đặc tính hoá học và đặc tính sinh học

Câu 22: Biện pháp xây dựng kế hoạch phục hồi và khai thác tài nguyên rừng ở mức

độ phù hợp có hiệu quả nào sau đây?

a Hạn chế mức độ khai thác, không khai thác quá mức làm cạn kiệt tài nguyên rừng

b Phục hồi các hệ sinh thái bị thoái hoá, chống xói mòn đất, tăng nguồn n ớc

c Tăng c ờng công tác trồng rừng

d Cả a, b và c

d

d

d

Trang 17

Câu 23: N ớc ta là n ớc có hệ sinh thái nông nghiệp phong phú vì?

a N ớc ta có nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau (vùng núi phía Bắc, vùng trung du, vùng Tây Nguyên …)

b ở mỗi vùng sinh thái nông nghiệp, ng ời dân nuôi trồng nhiều giống vật nuôi, cây trồng khác nhau

c Các hệ sinh thái nông nghiệp n ớc ta có thể đảm bảo đ ợc nhu cầu phong phú và đa dạng về l ơng thực, thực phẩm cho ng ời dân

d Cả a, b và c

Câu 24: Luật Bảo vệ môi tr ờng đ ợc ban hành nhằm mục đích gì?

a Bảo vệ sức khoẻ nhân dân

b Phát triển đất n ớc bền vững

c Góp phần bảo vệ môi tr ờng trong khu vực và toàn cầu

d Cả a, b và c

Câu25: Nếu Luật Bảo vệ môi tr ờng không cấm khai thác rừng bừa bãi, không cấm

khai thác rừng đầu nguồn thì hậu quả gì sẽ xảy ra?

a Khai thác rừng không có kế hoạch, khai thác cả rừng đầu nguồn gây hậu quả

nghiêm trọng cho môi tr ờng, ảnh h ởng xấu đến sự phát triển kinh tế – xã hội của

đất n ớc

b Chất thải đổ không đúng quy định

c Khai thác tài nguyên khoáng sản không có kế hoạch

d Khai thác tài nguyên biển, khoáng sản không có kế hoạch

d

d

a

Trang 18

Câu 26: Luật Bảo vệ môi tr ờng quy định: Cần quy hoạch bãi rác thải, nghiêm cấm

đổ chất thải độc hại ra môi tr ờng có tác dụng gì?

a.Chất thải đ ợc thu gom lại đúng chỗ và đ ợc xử lí, không gây ô nhiễm môi tr ờng b.Động vật hoang dã bị khai thác đến cạn kiệt

c.Khai thác tài nguyên khoáng sản khong có kế hoạch

d.Khai tài nguyên biển không có kế hoạch

Câu 27: Luật Bảo vệ môi tr ờng có quy định: Cơ sở và cá nhân vi phạm các điều

cấm của Luật Bảo vệ môi tr ờng, gây sự cố môi tr ờng thì bị sử phạt và phải trả chi phí hoặc đền bù cho việc gây ra sự cố môi tr ờng nhằm mục đích gì?

a.Quy trách nhiệm cho việc gây ra sự cố môi tr ờng

b.Ngăn ngừa những hành vi phá hoại môi tr ờng

c.Góp phần giáo dục ý thức bảo vệ môi tr ờng

d.Cả a, b và c

Câu 28: Chọn câu sai trong các câu sau:

a.Luật Bảo vệ môi tr ờng ban hành nhằm ngăn chặn, khắc phục các hậu quả do hoạt

động của con ng ời và thiên nhiên gây ra cho môi tr ờng tự nhiên

b.Các tổ chức và cá nhân gây ra sự cố môi tr ờng có trách nhiệm bồi th ờng và khắc phục hậu quả về môi tr ờng

c.Việc bảo vệ môi tr ờng chỉ là trách nhiệm của các tổ chức, không phải là trách nhiệm của từng ng ời dân

d.Các tổ chức và cá nhân có trách nhiệm giữ cho môi tr ờng trong lành, đảm bảo cân bằng sinh thái

a

d

c

Ngày đăng: 24/07/2015, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w