Những diễn biến của NST trong giảm phân I là cơ chế tạo nên các giao tử khác nhau về nguồn gốc NST: - Kì đầu I: các NST kép trong cặp tơng đồng xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi đoạn cho n
Trang 1Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài, F1 thu
đợc toàn ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi F1 tạp giao ở F2 thu đợc 101 ruồi thân xám, cánh ngắn, 199 ruồi thân xám, cánh dài và 100 ruồi thân đen, cánh dài
a Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2?
b Muốn thu đợc thế hệ con có tỷ lệ 3 ruồi thân xám, cánh dài: 1 ruồi thân xám, cánh ngắn, khi cho lai ruồi F1 ở trên thì phải chọn ruồi khác có kiểu gen và kiểu hình thế nào
Biết mỗi tính trạng do một gen quy định
Câu 4 (2 điểm)
ở Thỏ màu lông đen (A) là trội so với màu lông trắng (a), lông ngắn (B) là trội
so với lông dài (b) Các cặp gen quy định các cặp tính trạng này nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tơng đồng khác nhau Cho P : Thỏ lông đen, ngắn x Thỏ lông đen, dài đợc F1 có 18 đen, ngắn và 19 đen, dài Xác định kiểu gen của P?
Câu 5 ( 1 điểm).
a Bộ nhiễm sắc thể ở ngô 2n = 24 Một tế bào đang ở kỳ đầu của nguyên phân thì số lợng nhiễm sắc thể đơn, số tâm động, số crômatit trong tế bào là bao nhiêu?
b Trong tế bào sinh dỡng của một loài lỡng bội, xét 2 cặp gen ký hiệu A, a
và B, b Các gen này nằm trên nhiễm sắc thể thờng Hãy viết các kiểu gen có thể
có của tế bào đó
Hết
Trang 2Những điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân :
- Đều là cơ chế duy trì ổn định bộ NST đặc trng của loài qua các thế hệ
- Đều có sự biến đổi hình thái NST theo chu kỳ đóng xoắn và duỗi xoắn
- Trớc đó đều có sự tự nhân đôi của NST ở kỳ trung gian
- Đều xảy ra các kỳ tơng tự nhau: kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối
- Lần phân bào của giảm phân II tơng tự nh nguyên phân
Những điểm khác nhau giữa nguyên phân và giảm phân:
- Xảy ra ở tế bào sinh dỡng và tế
bào sinh dục cha chín Trải qua 1
tr-ng của loài qua các thế hệ tế bào
- Xảy ra ở tế bào sinh dục đã chín
Trải qua 2 lần phân bào liên tiếp:
phân bào I và phân bào II
- ở kỳ đầu I, xảy ra sự tiếp hợp giữa các NST trong cặp tơng đồng
- Kỳ giữa I: các NST kép trong cặp tơng đồng tập trung thành 2 hàng tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào
- Kỳ sau I: các NST kép trong cặp
t-ơng đồng tách nhau ra và phân li
độc lập về 2 cực của tế bào
- Kì cuối I: các NST kép nắm gọn trong 2 nhân mới với số lợng n NST kép
- Kết quả: Tạo ra 4 tế bào con có bộ NST giảm đi 1 nửa, khác nhau về nguồn gốc
- ý nghĩa: duy trì bộ NST đặc trng của loài qua các thế hệ cơ thể
Những diễn biến của NST trong giảm phân I là cơ chế tạo nên các
giao tử khác nhau về nguồn gốc NST:
- Kì đầu I: các NST kép trong cặp tơng đồng xảy ra sự tiếp hợp và trao
đổi đoạn cho nhau
Trang 3b.
Theo NTBS ta có:
Agen = Tgen = AARN + UARN = 180 + 300 = 480 (nu)
Ggen = Xgen = GARN + XARN = 450 + 270 = 720 (nu)
Ta có: Ngen = 2A + 2G = 2 x 480 + 2 x 720 = 2400 (nu).
Chiều dài của gen là: L = (N/2) x 3,4 = (2400/2) x 3,4 = 4080 A0
Số liên kết hiđrô của gen là: H = 2A + 3G = 2 x 480 + 3 x 720 = 3120 liên
Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh
dài, F1 thu đợc toàn ruồi thân xám, cánh dài Vậy tính trạng thân xám là
tính trạng trội, thân đen là tính trạng lặn, tính trạng cánh dài là tính trạng
trội, cánh ngắn là tính trạng lặn.(theo quy luật Menđen)
- Xét sự di truyền đồng thời cả hai tính trạng:
Nếu các gen quy định tính trạng phân li độc lập thì từ (1) và (2) =>
(3 thân xám: 1 thân đen) (3 cánh dài: 1 cánh ngắn) =
9thân xám, cánh dài:3thân xám, cánh ngắn:3thân đen, cánh dài:1 thân
đen, cánh ngắn
Nhng tỉ lệ đề bài là: 1thân xám,cánh ngắn: 2thân xám,cánh dài: 1thân
đen, cánh dài Vậy các gen không phân li độc lập mà di truyền liên kết
- F1 dị hợp hai cặp gen, F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:2:1,
=> F1 có kiểu gen dị hợp tử
- Bố mẹ thuần chủng
thân xám, cánh ngắn kiểu gen: Bv
Bv thân đen, cánh dài có kiểu gen: bV
Trang 4Chọn ruồi khác để khi lai với ruồi F 1 ở trên thu đợc thế hệ con có tỷ
lệ 3 ruồi thân xám, cánh dài:1 ruồi thân xám, cánh ngắn.
Xét riêng từng tính trạng
Thế hệ con có kiểu hình 100% thân xám mà ruồi F1 có kiểu gen Bb, vậy
ruồi đem lai chỉ cho giao tử B, kiểu gen là BB
Thế hệ con có tỷ lệ cánh dài: cánh ngắn= 3:1, suy ra cả bố và mẹ có kiểu gen Vv
Vậy ruồi đem lai có kiểu gen là : BV ( thân xám, cánh dài) Bv
- P: lông đen x lông đen => F1 : 100% lông đen
=> kiểu gen của P về tính trạng này có thể là AA x AA hoặc AA x Aa(1)
- P: Lông ngắn x lông dài => F1 : 1 lông ngắn : 1 lông dài
=> Kiểu gen của P về tính trạng này là Bb x bb(2)
- Từ (1) và (2) => kiểu gen của P có thể là trong các trờng hợp sau:
0,25 điểm0,25 điểm
Trang 5+ TH1: AABb( Lông đen, dài) x AAbb(Lông đen, ngắn)
Câu
5(1đ) - NST đơn = 0, tâm đông = 24, crômatit =48- Hai gen nằm trên hai NST khác nhau: (AA, Aa, aa)(BB, Bb, bb) =>
AABB, AABb, AAbb, AaBB, AaBb, Aabb, aaBB, aaBb, aabb
- Hai gen cùng nằm trên một NST: AB/AB, AB/Ab, Ab/Ab, AB/aB,
Ab/aB, AB/ab, Ab/ab, aB/aB, aB/ab, ab/ab
0.5 điểm0,25 điểm0,25 điểm
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MễN : SINH HỌC 9
( Thời gian : 120 phỳt )
Cõu 1 : (1đ )
Biến dị tổ hợp là gỡ ? nú được xuất hiện trong hỡnh thức sinh sản nào?Tại sao ở
cỏc loài giao phối ( sinh sản hữu tớnh) biến dị tổ hợp lai phong phỳ hơn nhiều so
với những loài sinh sản vụ tớnh?
ở 1 loài ruồi giấm , TB cú bộ NST 2n = 8 thực hiện nguyờn phõn
Người ta đếm được cú 160 NST ở dạng sợi mảnh ở 1 nhúm tế bào của ruồi giấm
nhúm tế bào ruồi giấm đú cú bao nhiờu tế bào ?
Cõu 5 ( 3 đ )
Trang 6Xét một nhóm tế bào sinh giao tử, mỗi tế bào xét một cặp gen dị hợp dài 5100
A0 nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng Gen trội A nằm trên nhiễm sắc thể thứ nhất có1200 Ađênin,gen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thứ hai có1350 Ađênin
a Tính số nuclêôtit mỗi loại trên mỗi gen
b Khi tế bào ở vào kì giữa của giảm phân I, số lượng từng loại nuclêôtit của các gen trong tế bào là bao nhiêu?
c Nếu có một số tế bào trong nhóm tế bào sinh giao tử xảy ra đột biến dị bội ở cặp nhiễm sắc thể chứa gen nói trên thì khi nhóm tế bào kết thúc giảm phân số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử là bao nhiêu?
Câu 6: ( 2,5 đ )
Lai hai ruồi dấm thuần chủng thân xám, cánh ngắn và thân đen, cánh dài, F1 thu được toàn ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi F1 tạp giao ở F2 thu được 101 ruồi thân xám, cánh ngắn, 199 ruồi thân xám, cánh dài và 100 ruồi thân đen, cánh dài
c Biện luận viết sơ đồ lai từ P đến F2?
d Phải chọn ruồi khác có kiểu gen và kiểu hình thế nào để khi lai với ruồi F1 ở trên thu được thế hệ con có tỷ lệ 3 ruồi thân xám, cánh dài:1 ruồi thân xám, cánh ngắn
Biết mỗi tính trạng do một gen quy định
************ Hết **************
( Đề này có 02 trang )
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN : SINH HỌC 9 Câu 1 : (1đ )
0,5đ * Biến dị tổ hợp là loại biến dị do sự sắp xếp lại các đặc điểm di truyền của
bố mẹ trong quá trình sinh sản dẫn ở thế hệ con cháu xuất hiện kiểu hình khác P
* Loại biến dị này xuất hiện nhiều trong hình thức sinh sản hửu tính
0,5đ * Ở các loài giao phối biến dị tổ hợp lại phong phú vì: Các loài sinh sản giao phối giảm phân đã xảy ra cơ chế phân li, tổ hợp tự do của NST và của gen đã tạo nên nhiều loại giao tử, nhờ đó khi thụ tinh đã tạo nên nhiều KG khác P nên xuất hiện nhiều loại biến dị tổ hợp phong phú
Đối với các loài sinh sản vô tính là hình thức sinh sản bằng con đường nguyên phân nên bộ NST, bộ gen ở đời con vẫn giống với bộ NST, bộ gen so với thế hệ bố mẹ
- MT bên ngoài : nhiệt độ, ánh sáng ,…
0,5đ - Ứng dụng: Điều chỉnh tỉ lệ đực cái: có ý nghĩa trong thực tiễn làm tăng hiệu quả kinh tế cho con người
Ví dụ: Tạo ra toàn tằm đực để lấy tơ
Tạo ra nhiều bê đực để nuôi lấy thịt, hoặc nhiều bê cái để nuôi lấy sữa
Trang 7Câu 3 : ( 1,5 đ )
Sự khác nhau cơ bản giữa thể tam nhiễm và thể tam bội
Là dạng đột biến dị bội Là dạng đột biến đa bội
Thường có hại cho bản thân sinh vật:
gây quái thai, dị hình, dị dạng, bệnh
di truyền, …
Có lợi cho bản thân sinh vật: Tăng kích thước tế bào, cơ quan, cơ thể, tăng sức chống chịu với môi trường,
…Được áp dụng trong chọn giống cây trồng
a ( 1đ )Tính số nuclêôtit mỗi loại trên mỗi gen.
- Tổng số nu của mỗi gen là: (5100 : 3,4) 2 = 3000 (nu)
- Số nuclêôtit mỗi loại của gen trội A là:
- ở kì giữa của giảm phân I nhiễm sắc thể đã nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép,
do đó gen trên nhiễm sắc thể cũng được nhân đôi
- Số lượng từng loại nuclêôtit trong tế bào tại thời điểm đó là:
A = T = (1200 + 1350) 2 = 5100 (nu)
G = X = (300 + 150) 2 = 900 (nu)
c ( 1đ ) Nếu xảy ra đột biến dị bội ở cặp nhiễm sắc thể chứa gen nói trên thì
số lượng từng loại nuclêôtit trong mỗi loại giao tử là bao nhiêu?
- Nếu một số tế bào xảy ra đột biến dị bội ở cặp nhiễm sắc thể chứa gen nói
trên thì khi kết thúc quá trình giảm phân sẽ tạo ra bốn loại giao tử, trong đó có hai loại giao tử bình thường là A, a, hai loại giao tử không bình thường là Aa và O
Trang 8- Số nu mỗi loại trong các giao tử là:
- Quy ước gen:
B: thân xám b: thân đen
V: cánh dài v: cánh ngắn
- Xét sự di truyền tính trạng màu sắc thân:
ở F2 thân xám : thân đen = 3:1 Suy ra cả bố và mẹ đều có kiểu gen Bb
- Xét sự di truyền đồng thời cả hai tính trạng:
Nếu các gen quy định tính trạng phân li độc lập thì:
(3 thân xám: 1 thân đen) (3 cánh dài: 1 cánh ngắn) =
9 thân xám, cánh dài: 3 thân xám, cánh ngắn : 3thân đen, cánh dài : 1 thân đen, cánh ngắn
Nhưng tỉ lệ đề bài là 1thân xám, cánh ngắn:2thân xám, cánh dài:1thân đen, cánh dài Vậy các gen không phân li độc lập mà di truyền liên kết
- F1 dị hợp hai cặp gen, F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1:2:1, suy ra F1 có kiểu gen
dị hợp tử chéo Bv
Trang 9b ( 0,5đ ) Chọn ruồi khác để khi lai với ruồi F 1 ở trên thu được thế hệ con
có tỷ lệ 3 ruồi thân xám, cánh dài:1 ruồi thân xám, cánh ngắn.
Thế hệ con có kiểu hình 100% thân xám mà ruồi F1 có kiểu gen Bb, vậy ruồi
đem lai chỉ cho giao tử B, kiểu gen là BB
Thế hệ con có tỷ lệ cánh dài: cánh ngắn= 3:1, suy ra cả bố và mẹ có kiểu gen Vv Vậy ruồi đem lai có kiểu gen là BV (kiểu hình thân xám, cánh dài)
Trang 10đề thi học sinh giỏi cấp huyện
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Sinh học 9
( Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
Câu 1: ( 2 điểm)
a, Nêu các khái niệm di truyền, biến dị, tính trạng, kiểu gien, kiểu hình?
b, Biến dị tổ hợp là gì? Tại sao ở các loài sinh sản giao phối, biến dị lại phong phú hơn nhiều so với những loài sinh sản vô tính
Câu 2( 2 điểm)
a, Trình bày cấu trúc và chức năng của NST ?
b, Nêu chức năng của AND ? giải thích vì sao 2 AND con đợc tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống AND mẹ ?
Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con của mỗi hợp tử I, II, III
Câu 5 ( 3 điểm)
ở đậu Hà Lan, thân cao hạt vàng là hai tính trạng trội so với thân thấp và hạt xanh, các tính trạng di truyền độc lập với nhau
Xác định kiểu gen của bố, mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:
a, Bố thân cao, hạt xanh, mẹ thân thấp, hạt vàng
b, Bố thuần chủng thân cao, hạt vàng, mẹ thuần chủng thân thấp, hạt xanh
Hết………
Trang 11đáp án biểu điểm–
Câu 1 ( 2 điểm)
a, ( mỗi khái niệm đúng cho 0,2 điểm)
- Di truyền là hiện tợng truyền đạt các tính trạng của bố mẹ, tổ tiên cho các thế hệ con cháu
- Biến dị là hiện tợng con sinh ra khác với bố mẹ và khác nhau về nhiều chi tiết
- Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể; ví dụ cây đậu có tính trạng thân cao, hạt vàng, quả lục, quả vàng …
- Kiểu hình là sự tổ hợp toàn bộ các tính trạng của cơ thể
- Kiểu gien là sự tổ hợp toàn bộ các gen trong tế bào của cơ thể
b, Khái niệm ( 0,5 điểm)
- Biến dị tổ hợp là loại biến dị xuất hiện ở con do sự sắp xếp lại các yếu tố di truyền trong qúa trình sinh sản của bố mẹ
- Loài sinh vật ( 0,5 điểm)
Các loài sinh vật sinh sản giao phối( hữu tình) có nhiều biến dị hơn các loài sinh sản vô tính vì:
+ Sinh sản vô tính chỉ dựa vào sự nguyên phân không có sự phân ly độc lập, tổ hợp
tự do của các gen để sắp xếp lại tạo nhiều kiểu gen, kiểu hình mới Con chỉ sao chép nguyên vẹn các đặc điểm di truyền của bố mẹ
+ Trong sinh sản giao phối, có sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do làm cho các gen
có điều kiện sắp xếp lại theo nhiều cách khác bố mẹ và tạo nhiều biến dị tổ hợp
Câu 2 ( 2 điểm)
Trang 12a, ( 1 điểm) Cấu trúc điển hình của NST đợc biểu hiện rõ nhất ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào, vì ở kì này các NST đã co ngắn cực đại và có hình dạng đặc trng:
+ Về kích thớc: Có chiều dài từ 0,5 đến 50Mm, đờng kính từ 0,2 đến 2 Mm
+ Về hình dạng: hình hạt, hình que, hình chữ V
+Về cấu tạo: Mỗi NST kép gồm 2 cromatit đính với nhau ở tâm động Mỗi cromatit gồm phân tử ADN và protein loại histon
- Chức năng của NST:
NST có chức năng di truyền các tính trạng: vì các tính trạng của loài và của cơ thể
đợc qui định bởi các gen nằm trên ADN của NST Khi ADN mang gen tự sao sẽ dẫn
đến hoạt động tự nhân đôi của NST Nhờ đó các gen qui định các tính trạng đợc di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể
b, ( 1 điểm) Chức năng của ADN là :
+ Lu giữ thông tin di truyền
+ Truyền đạt thông tin di truyền
Hai ADN con tạo ra qua cơ chế nhân đôi lại giống ADN mẹ vì:
+ Theo NTBS các Nu của mạch khuôn liên kết với các Nu của môi trờng nội bào :
-Sơ đồ minh họa: ( 0,5đ)
Trang 13+ Hîp tö I nguyªn ph©n 2 lÇn t¹o 4 tÕ bµo con.
+ Hîp tö II nguyªn ph©n 3 lÇn t¹o 8 tÕ bµo con
+ Hîp tö III nguyªn ph©n 4 lÇn t¹o 16 tÕ bµo con
C©u 5 ( 3®)
Quy íc : A : th©n cao ; a th©n thÊp
B: h¹t vµng ; b: h¹t xanh
a, ( 2®) Bè th©n cao, h¹t xanh x mÑ th©n thÊp, h¹t vµng:
- Bè th©n cao h¹t xanh cã kiÓu gen : AAbb hoÆc Aabb
- MÑ th©n thÊp h¹t vµng cã kiÓu gen: aaBB hoÆc aaBb phÐp lai cã thÓ lµ:
P: AAbb x aaBB; P: AAbb x aaBb
P: Aabb x aaBB; P: Aabb x aaBb
Trang 14B, (1®) Bè thuÇn chñng th©n cao h¹t vµng, mÑ thuÇn chñng th©n thÊp h¹t xanh:
- Bè thuÇn chñng th©n cao, h¹t vµng cã kiÓu gen: AABB
- MÑ thuÇn chñng th©n thÊp, h¹t xanh kiÓu gen: aabb
Trang 15PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN LƯƠNG TÀI
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP
HUYỆNNăm học 2013- 2014
Môn thi: Sinh học 9
Thời gian: 120 phút ( Không kể giao đề )
Câu 1: ( 2 điểm) Hãy nêu những điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa quá trình nguyên phân và giảm phân?
Câu 2: ( 1,5 điểm) Thế nào là nhiễm sắc thể kép và cặp nhiễm sắc thể tương đồng? Phân biệt sự khác nhau giữa nhiễm sắc thể kép và cặp nhiễm sắc thể tương đồng?Câu 3: ( 1 điểm) Hãy điền n hay 2n vào vị trí ngoặc (….) và điền các quá trình
nguyên phân, giảm phân, thụ tinh vào các vị trí 1,2,3,4,5 cho phù hợp sơ đồ sau?
a/ Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen
b/ Tính số liên kết hiđrô của gen
Câu 5: ( 2 điểm) Cho cà chua thân cao, quả vàng lai với cà chua thân thấp, quả đỏ F1 thu được toàn cà chua thân cao, quả đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có 918 cây thân cao, quả đỏ; 305 cây thân cao, quả vàng; 320 cây thân thấp, quả đỏ và 101 cây thân thấp, quả vàng
a/ Hãy biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2?
b/ Tìm kiểu gen, kiểu hình của P để ngay F1 có sự phân li tính trạng là 1:1:1:1
Câu 6: ( 2 điểm) Một tế bào sinh dục đực và một tế bào sinh dục cái của một loài nguyên phân một số lần bằng nhau Các tế bào mới được hình thành đều giảm phân tạo ra 160 giao tử Số NST trong các tinh trùng nhiều hơn ở các trứng được tạo thành là 576 NST Hiệu suất thụ tinh của trứng là 6,25%
a/ Xác định số tế bào sinh tinh, số tế bào sinh trứng, số hợp tử tạo thành
b/ Xác định bộ NST lưỡng bội của loài, số crômatit và số tâm động có trong các hợp tử được tạo thành khi chúng đang ở kì giữa
Đáp án
Trang 16C©u 1
( 2
®iÓm)
*Giồng nhau:
- Có sự nhân đôi của NST ở kì trung gian
- Trải qua các kì phân bào tương tự nhau( kì đầu, giữa, sau, cuối)
- Đều có sự biến đổi hình thái NST theo chu kì đóng và tháo soắn
- Ở lần phân bào II của giảm phân giống với nguyên phân
- Đều là cơ chế sinh học nhằm đảm bảo ổn định vaath chất di truyền qua
các thế hệ
* Khác nhau:
* Kh¸c nhau:
- Xảy ra 1 lần phân bào gồm 4
kì và 1 kì trung gian
- Mỗi NST tương đồng được
nhân đôi thành NST kép, mỗi
NST kép gồm 2 sợi crômatit
- Ở kì đầu không xảy ra hiện
tượng tiếp hợp và trao đổi chéo
giữa 2 crômatit cùng nguồn
nhau và giống mẹ ban đầu
- Kết quả: Qua 1 lần phân bào
từ 1 tế bào mẹ tạo ra 2 tế bào
con có bộ NST lưỡng bội giống
nhau và giống mẹ
- Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng và
mô tế bào sinh dục sơ khai
- Xảy ra 2 lần phân bào liên tiếp
- Mỗi NST tương đồng được nhân đôi thành 1 cặp NST tương đồng kép gồm 4 sợi crômatit tạo thành 1 thể thống nhất
- Ở kì đầu I tại một số cặp NST có sảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi đoạn giữa 2 crômatit khác nhau
về nguồn gốc tạo ra nhóm gen liên kết mới
- Tại kì giữa các NST tập trung thành 2 hàng dọc ở mặt phằng sích đạo của thoi phân bào Là các NST tương đồng kép
- Ở kì sau I có sự phân li của các NST kép trong cặp tương đồng
- Kì cuối I hai tế bào được hình thành có bộ NST đơn bội kép khác nhau về nguồn gốc NST
- Kết quả: Qua 1 lần phân bào từ 1
tế bào mẹ tạo ra 4 tế bào con có bộ NST đơn bội khác nhau vế nguồn gốc và chất lượng NST
- Xảy ra ở tế bào sinh dục khi các tế bào đó kết thúc quá trình sinh
- NST kép: gồm 2 crômatit giống hệt nhau và dính với nhau ở tâm động
hoặc có nguồn gốc từ bố hoặc có nguồn gốc từ mẹ
- Cập NST tương đồng: gồm 2 NST gống nhau về hình dạng và kích
thước, 1 chiếc có nguồn gốc từ bố, một chiếc có nguồn gốc từ mẹ
0,25 đ
0,25 đ
Trang 17a/ Số lượng từng loại nuclêôtit của gen:
Theo đề bài ra: A – G = 10%
Theo nguyên tắc bổ sung: A + G = 50%
2 điểm
a/ Biện luận:
* Xét tỷ lệ từng cập tính trạng:
- Cao: thấp = (918 + 305) : ( 320 + 101) = 3:1Đây là kết quả của quy luật phân li tính trạng của Men đen thân cao
trội hoàn toàn so với thân thấp
- Quả đỏ: quả vàng = (918 + 320) : ( 305 + 101) = 3:1Đây là kết quả của quy luật phân li tính trạng của Men đen quả đỏ
trội hoàn toàn so với quả vàng
* Quy ước gen: A thân cao, a thân thấp
B quả đỏ, b quả vàng
* Vì F1 đồng tính và F2 phân li kiểu hình là:
0,25
0,25
Trang 18918 : 305 : 320 : 101 = 9:3:3:1 lên P thuần chủng và F1 dị hợp 2
cặp gen:
* P t/c Thân cao, quả vàng có kiểu gen là: Aabb
Thân cao, quả vàng có kiểu gen là: aaBB
* TH2: : P : Aabb x aaBb
G : Ab,ab aB, abF1: 1 AaBb: 1Aabb: 1aaBb: 1aabbKiểu hình: 1 Cao, đỏ: 1 Cao, vàng: 1 thấp đỏ: 1 thấp vàng
0.5
0,250,25
THI H C SINH GI I C P HUY N
Trang 19Câu 2:( 2,0 ): đ Th n o l nhi m s c th kép v c p nhi m s c th tế à à ễ ắ ể à ặ ễ ắ ể ươ ngng? Phân bi t s khác nhau gi a nhi m s c th kép v c p nhi m s c th
b M t b n h c sinh nói r ng: b m truy n cho con c a mình các tính tr ng ãộ ạ ọ ằ ố ẹ ề ủ ạ đ
c hình th nh s n B ng ki n th c ã h c, hãy cho bi t ý ki n trên c a b n
đ ểm
H ƯỚ NG D N CH M THI CH N HSG Ẫ Ấ Ọ
MÔN SINH H C 9 Ọ
Trang 20ch ng ch u t t v i i u ki n môiố ị ố ớ đ ề ệ
trường
* Có th nh n bi t th a b i b ng m t thể ậ ế ể đ ộ ằ ắ ường qua các d u ấ
hi u hình thái, sinh lí c a c th , th a b i thệ ủ ơ ể ể đ ộ ường có kích
thướ ế àc t b o to, các c quan sinh dơ ưỡng l n h n th lớ ơ ể ưỡng
0,250,250,5
- Nói người m quy t nh gi i tính c a con l sai, vì giao tẹ ế đị ớ ủ à ử
mang NST Y để ạ t o h p t XY (phát tri n th nh con trai)ợ ử ể à
- Vì: B m ch truy n cho con ki u gen qui nh kh n ngố ẹ ỉ ề ể đị ả ă
ph n ng c a c th trả ứ ủ ơ ể ước môi trường Ki u gen tể ương tác
v i môi trớ ường để hình th nh ki u hình (tính tr ng).à ể ạ
0,50,5
0,25
0,251,0
Trang 21tr ng l n.(theo quy lu t phân li c a Men en)ạ ặ ậ ủ đ
+ Quy ước gen:
+ N u các gen quy nh tính tr ng phân li ế đị ạ độ ậc l p thì:
(3 thân xám: 1 thân en) (3 cánh d i: 1 cánh ng n) = 9 thânđ à ắ
xám, cánh d i: 3 thân xám,cánh ng n: 3thân en, cánh d i: 1à ắ đ à
thân en, cánh ng n.đ ắ
+ Nh ng t l ư ỉ ệ đề à à b i l 1thân xám, cánh ng n:2 thân xám,ắ
cánh d i:1 thân en, cánh d i V y các gen không phân li à đ à ậ độ c
l p m di truy n liên k t.ậ à ề ế
+F1 d h p hai c p gen, Fị ợ ặ 2 có t l phân li ki u hình l 1:2:1,ỉ ệ ể à
suy ra F1 có ki u gen d h p t chéo Bvể ị ợ ử
Trang 22H t ế
UBND HUYỆN LƯƠNG TÀI
Năm học 2013 -2014 Môn thi: Sinh học - Lớp 9
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Cõu 1:(1,5 điểm) Nờu vớ dụ về tớnh đặc trưng của bộ NST của mỗi loài sinh vật
Trỡnh bày cơ chế của tớnh đặc trưng và ổn định của bộ NST ở cỏc loài sinh sản hữu tớnh
Cõu2: (2 điểm) Hóy nờu những điểm giống nhau và khỏc nhau cơ bản giữa hai quỏ
trỡnh phỏt sinh giao đực và cỏi ở động vật?
Trang 23Cõu 3: (1,5 điểm) Nờu những điểm khỏc nhau cơ bản giữa giảm phõn và nguyờn
phõn?
Cõu 4: (2 điểm)
a) Một NST cú trỡnh tự cỏc gen phõn bố: ABCDE • FGH
Cho biết: A, B, C, D, E, F, G, H: ký hiệu cỏc gen trờn NST; (•): tõm động
Do đột biến cấu trỳc nờn cỏc gen phõn bố trờn NST cú trỡnh tự: ABCDE • FG
- Xỏc định dạng đột biến
- Nếu dạng đột biến trờn xảy ra ở cặp NST thứ 21 ở người thỡ gõy hậu quả gỡ?
b Kể tờn cỏc loại biến dị khụng làm thay đổi cấu trỳc phõn tử và số lượng NST Nờu sự khỏc nhau giữa cỏc loại biến dị đú
Cõu 5: (3 điểm)
Một cỏ thể F1 lai với 3 cơ thể khỏc:
- Với cỏ thể thứ nhất được thế hệ lai, trong đú cú 6,25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài
- Với cỏ thể thứ hai được thế hệ lai, trong đú cú 12,5% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài
- Với cỏ thể thứ ba được thế hệ lai, trong đú cú 25% kiểu hỡnh cõy thấp, hạt dài
Cho biết mỗi gen nằm trờn một NST qui định một tớnh trạng và đối lập với cỏc tớnh trạng cõy thấp, hạt dài là cỏc tớnh trạng cõy cao, hạt trũn
Hóy biện luận và viết sơ đồ lai của ba trường hợp nờu trờn?
Đề cú 01 trang Giỏm thị khụng cần giải thớch gỡ thờm!
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MễN SINH HỌC 9 NĂM 2013-2014
- Cơ chế: Bộ NST đặc trng của loài đợc duy trì ổn định qua các thế
hệ nhờ sự kết hợp giữa 3 cơ chế: NP- GP- Thụ tinh:
+ Qua GP : Bộ NST phân li dẫn đến hình thành các giao tử đơn
bội
+ Trong thụ tinh: Sự kết hợp giữa các giao tử 2n trong các
0.250.250.25
Trang 24hợp tử.
+ Qua NP: Hợp tử phát triển thành cơ thể trởng thành Trong NP
có sự kết hợp giữa nhân đôi và phân đôi NST về 2 cực TB bộ NST 2n đợc duy trì ổn định từ thế hệ TB này sang thế hệ TB khác của cơ thể
Phát sinh giao tử cái
- Noãn bào bậc 1 qua GP I cho
- Mỗi tinh bào bậc 2 qua GP II
cho 2 tinh tử PT thành tinh trùng.
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua
GP cho 4 TT, Các TT này đều tham gia vào thụ tinh
* Điểm khác nhau:
- Xảy ra ở hầu hết các tế bào sinh
dỡng và tế bào sinh dục sơ khai
+ Kì giữa: Các NST kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo
+ ở kì sau I: Các cặp NST kép
t-ơng đồng phân li độc lập với nhau về 2 cực của tế bào
- Từ 1 TB mẹ 2n tạo ra 4 TB con
có bộ nst n
0.250.250.25
Trang 25biến cấu trúc NST dạng mất đoạn.
- Hậu quả: ở người, mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể thứ 21 gây
bệnh ung thư máu
0,25
b – Biến dị không làm thay đổi vật chất di truyền là thường biến và
biến dị tổ hợp
* Sự khác nhau giữa thường biến và biến dị tổ hợp
- Là những biến đổi kiểu hình
của cùng một kiểu gen, xuất
hiện trong suốt quá trình phát
triển của cá thể, chịu ảnh hưởng
trực tiếp của môi trường
- Là những biến đổi kiểu hình
do sự sắp xếp lại vật chất di truyền, chỉ xuất hiện trong sinh sản hữu tính chịu ảnh hưởng gián tiếp của điều kiện sống
- Xảy ra đồng loạt theo hướng
xác định ở từng nhóm cá thể
Không di truyền được
- Xảy ra ngẫu nhiên, riêng lẻ ở từng cá thể Di truyền cho thế hệ sau
- Không làm nguyên liệu cho
tiến hóa, giúp sinh vật thích ứng
với môi trường
Là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
Thế hệ lai có 6,25% thấp, dài, chiếm tỉ lệ 1/16 → thế hệ lai có
16 kiểu tổ hợp bằng 4x4 → Mỗi bên cho 4 loại giao tử → F1 và cá
thể thứ nhất dị hợp tử 2 cặp gen → thế lệ lai có sự phân tính về kiểu
hình theo tỉ lệ 9:3:3:1 với kiểu hình mang 2 tính trạng lặn có tỉ lệ
→ kiểu gen của F1 và cá thể 1: AaBb (Cao, tròn)
- Sơ đồ lai: AaBb x AaBb
Trang 26Thế hệ lai có 12,5% thấp, dài chiếm tỉ lệ 1/8 → F2 thu được 8
kiểu tổ hợp = 4x2 Vì F1 cho 4 loại giao tử → cá thể hai cho 2 loại
giao tử → Cá thể 2 phải dị hợp tử một cặp gen
F2 xuất hiện thấp dài aabb → F1 và cá thể 2 đều cho được giao
Thế hệ lai có 25% kiểu hình cây thấp, hạt dài → F2 thu được 4
kiểu tổ hợp = 4x1 Vì F1 cho 4 loại giao tử → cá thể thứ 3 cho 1 loại
giao tử → đồng hợp tử về cả hai cặp gen
F2 xuất hiện thấp dài aabb → F1 và cá thể 3 đều cho được giao
tử ab
Vậy kiểu gen của cá thể thứ 3 là: aabb
- Sơ đồ lai: AaBb x aabb
0,25đ0,25đ
Th i gian l m b i: 120 phút ờ à à (Không k th i gian giao ể ờ đề )
- Hình v mu n mô t t b o ang kì n o c a hình th c phân b o n o?ẽ ố ả ế à đ ở à ủ ứ à à
- B NST 2n c a lo i có trong t b o mô t trong hình v nói trên l bao nhiêu?ộ ủ à ế à ả ẽ à
Cho các th có cùng ki u gen giao ph i v i nhau thu ỏ ể ố ớ đượ ởc F1 nh sau:ư
57 th m u en, lông d i ; 20 th m u en, lông ng n ; 18 th m u tr ng, lông ỏ à đ à ỏ à đ ắ ỏ à ắ
d i; ; 6 th m u tr ng, lông ng n Bi t m i gen quy nh 1 tính tr ng à ỏ à ắ ắ ế ỗ đị ạ
Trang 27a Xỏc nh tớnh tr i, l n vi t s đị ộ ặ ế ơ đồ lai cho phộp lai trờn
b L m th n o à ế à để xỏc nh đị được ki u gen c a th m u en, lụng d i ể ủ ỏ à đ à
Cõu 5( 2 điểm)
Phõn t ARN thụng tin cú A= 2U= 3G= 4X v cú kh i lử à ố ượng 27.104 vc đ
a Chi u d i c a gen t ng h p nờn phõn t mARN l bao nhiờu Aề à ủ ổ ợ ử à o ?
b Tớnh s lố ượng t ng lo i ribonucleotit c a phõn t mARN.ừ ạ ủ ử
c Phõn t mARN núi trờn cú t ng s bao nhiờu liờn k t húa tr gi a ử ổ ố ế ị ữ đường
v i v i axit phụt phozicớ ớ
d Khi gen ú nhõn ụi 3 l n thỡ s lđ đ ầ ố ượng t ng lo i nu mụi trừ ạ ường cung c p ấ
l bao nhiờu? Bi t m i ribocos kh i là ế ỗ ố ượng trung bỡnh 300 vc.đ
Di truy n phõn li ề độ ậ c l p Di truy n liờn k t ề ế
- Hai c p gen n m trờn 2 c pặ ằ ặ
- Cỏc gen phõn li cựng nhau trong quỏ trỡnh t o giao t H n ch xu tạ ử ạ ế ấ
0,25
0,250,25
2 a.Biến dị tổ hợp xuất hiện phong phú ở những loài sinh sản hữu tính
đợc giải thích dựa trên hoạt động của NST trong 2 qtrình giảm phân và
thụ tinh
- Trong giảm phân sự phân ly độc lập của các NST mang gen đã
tạo ra nhiều loài giao tử khác nhau về nguồn gốc
- Trong thụ tinh : Xảy ra sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao
tử đã tạo ra các hợp tử mang những tổ hợp NST khác nhau.Những hoạt động trên của NST xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp, tạo nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống
0,25
0,25
0,25
Trang 28b.Tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1:1 là do 2 loại tinh trùng mang X và Y đợc tạo
ra với tỉ lệ ngang nhau, tham gia vào quá trình thụ tinh với xác suất ngang nhau
- Tỉ lệ này cần đợc đảm bảo với các điều kiện các hợp tử mang XX và
XY có sức sống ngang nhau, số lợng cá thể thống kê phải đủ lớn
0,25
3 a.Tính đặc trng của ADN:
- ADN của mỗi loài đợc đặc trng bởi số lợng , thành phầnvà trình tự sắp xếp của các nu
- Tỉ lệ A + T / G + X là đặc trng cho mỗi loài
Tính đa dạng của ADN:
- Với 4 loại nu với số lợng và những cách sắp xếp khác nhau đã tạo ra vô số loại phân tử ADN khác nhau
- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phân tử cho tính đa dạng và đặc thù của sinh vật
* Tính đa dạng, đặc thù của prôtêin+ Mỗi phân tử Pr đợc đặc thù bởi số lợng, thành phần, trật tự sắp xếp các aa quyết định
+ Sự sắp xếp các aa theo những cách khác nhau tạo ra những phân tử prôtêin khác nhau
- Tính đa dạng và đặc thù của prôtêin còn thể hiện ở cấu trúc không gian:
+ Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi aa
+ Cấu trúc bậc 2: là chuỗi aa tạo các vòng xoắn lò xo
+ Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 cuộn xếp theo kiểu đặc trng
+ Cấu trúc bậc 4: gồm 2 hay nhiều chuỗi aa cùng loại hay khác loại kết hợp với nhau Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 còn thể hiện tính đặc trng của prôtêin
b
i m
Đ ể
Cấu tạo -Gồm hai mạch, xoắn lại
-Có liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung giữa các nu trên 2 mạch
- Trong 1 nu có đờng(C5H10O4)
- Có 4 loại bazơnitơ: A,T,G,X
-Kích thớc và khối luợng lớn hơn ARN
- Có bộ ba mã hoá
-chỉ có một mạch, dạng thẳng, hay cuộn một đầu
- Chỉ có liên kết bổ sung ở một đoạn trong phân tử tARN, ở rARN, mARN không có
- Trong 1 nu đờng (C5H10O
- Có 4 loạ bazơnitơ : A,U,G,X
- Kích thớc và khối lợng nhỏ hơn ADN
- Có bộ ba mã sao, bộ ba đối mã
0,25
0,25
Trang 29- Lu giữ và truyền đạt TTDT qua các thế hệ
- Điều khiển quá trình tổng hợp prôtêin thông qua sao mã
- Có khả năng tự sao
- Sự thay đổi trong thành phần cấu tạo dẫn đến làm biến đổi tính trạng cơ thể
- Đợc tổng hợp trong nhân sau
đó di chuyển ra tế bào chất hoạt động
- Truyền đạt TTDT từ nhân ra TBC
-Trực tiếp tổng hợp prôtêin thông qua giải mã
- Không có khả năng tự sao(trừ ARN ở một số virut)
- Sau quá trình hoạt động ARN
tự phân huỷ trả lại nguyên liệu cho nhân tổng hợp ARN mới
mà không gây rối loạn trong tế bào
gen l AaBb ki u hỡnh th lụng en, lụng d i à ể ỏ đ à
- S ơ đồ lai: P: AaBb ( en, d i) x AaBb( en, d i)đ à đ à
GP: AB, Ab, aB, ab AB, Ab, aB, ab
T l KG Fỉ ệ 1: 1AABB: 2AABb: 2AaBB: 4AaBb: 1AAbb:
2Aabb:1aaBB:2 aaBb: 1 aabb
T l KH Fỉ ệ 1: 9 en, d i : 3 en , ng n : 3 tr ng, d i : 1 tr ng đ à đ ắ ắ à ắ
ng nắ
b X ỏc nh kiểu gen th en, l ụng d i: Có 4 loại kiểu gen là đ ị ỏ đ à
AABB, AABb, AaBB, AaBb
- Dùng phép lai phân tích
- Cho các thỏ đen, lông dài giao phối với các thỏ trắng, lông
ngắn rồi dựa vào tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ lai để xác định
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 100% thỏ lông đen, lông dài
thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABB
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ lông đen, lông dài: 1 thỏ
lông đen, lông ngắn thì thỏ lông đen, lông dài đem lai có kiểu gen là AABb
- Nếu thế hệ lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 thỏ đen, lông dài: 1 thỏ
0,250,250,250,25
Trang 30tr¾ng, l«ng dµi th× thá ®en, l«ng dµi ®em lai cã kiÓu gen lµ AaBB
- NÕu thÕ hÖ lai cho 4 lo¹i kiÓu h×nh víi tØ lÖ 1:1:1:1 th× thá ®en,
l«ng dµi ®em lai cã kiÓu gen lµ AaBb
5 1, chi u d i gen: ề à
S lố ượng nu c a mARNủ : rN = 27 104 / 300 vc = 900 nu.đ
Chi u d i c a gen b ng chi u d i c a phân t mA RN do gen i u ề à ủ ằ ề à ủ ử đ ề
0,25
0,25
0,250,25
0,25
0,25
TRƯỜNG THCS
TRUNG CHÍNH KỲ THI CHỌN SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: SINH HỌC
(Th i gian l m b i:120 phút Không k th i gian giao ờ à à – ể ờ đề )
Câu 1 (2,0 i m) đ ể
a) Ho t ạ độ ng c a nhi m s c th kì ủ ễ ắ ể ở đầ u, kì gi a v kì sau trong gi m phân I có ữ à ả
gì khác v i trong nguyên phân? ớ
Trang 31b) K t qu c a gi m phân I có i m n o khác c b n so v i k t qu c a gi m ế ả ủ ả đ ể à ơ ả ớ ế ả ủ ả phân II? Trong hai l n phân b o c a gi m phân, l n n o ầ à ủ ả ầ à đượ c coi l phân b o nguyên à à nhi m, l n n o ễ ầ à đượ c coi l phân b o gi m nhi m? à à ả ễ
Câu 2 (1,5 i m) đ ể i m khác nhau c b n (nguyên nhân, c ch , tính ch t bi u hi n, Đ ể ơ ả ơ ế ấ ể ệ vai trò) gi a bi n d t h p v bi n d ữ ế ị ổ ợ à ế ị độ t bi n ế
Câu 3 (1,5 i m) đ ể lúa,thân cao tr i ho n to n so v i thân th p, chín s m tr i ho n Ở ộ à à ớ ấ ớ ộ à
to n so v i chín mu n em 2 th lúa à ớ ộ Đ ứ đề u thân cao, chín s m th ph n v i nhau F ớ ụ ấ ớ ở 1 thu đượ c: 897 cây lúa thân cao, chín s m; 299 cây lúa thân cao, chín mu n; 302 cây ớ ộ lúa thân th p, chín s m; 97 cây lúa thân th p, chín mu n ấ ớ ấ ộ
a) Xác nh ki u gen b , m đị ể ố ẹ
b) L y cây thân th p, chín s m th ph n v i cây thân cao, chín s m P Xác nh k t ấ ấ ớ ụ ấ ớ ớ ở đị ế
qu thu ả đượ c.
Câu 4 (1,5 i m) đ ể M t t b o sinh d c c a ru i gi m ộ ế à ụ ủ ồ ấ đự c có b nhi m s c th ộ ễ ắ ể đượ c
kí hi u: AaBbCcXY (m i ch cái ng v i m t nhi m s c th ệ ỗ ữ ứ ớ ộ ễ ắ ể đơ n).
a) N u t b o ó nguyên phân liên ti p, trong quá trình ó ã hình th nh 127 thoi ế ế à đ ế đ đ à
t vô s c thì có bao nhiêu l n nguyên phân? Trong quá trình nguyên phân ó, môi ơ ắ ầ đ
tr ườ ng n i b o ã cung c p nguyên li u t o ra t ộ à đ ấ ệ ạ ươ ng đươ ng v i bao nhiêu nhi m s c ớ ễ ắ
b) Khi có hi n t ệ ượ ng gi m phân I phân li không bình th ả ườ ng thì s l ố ượ ng t ng ừ
lo i nuclêôtit trong m i lo i giao t ạ ỗ ạ ử đượ c hình th nh b ng bao nhiêu? à ằ
c) N u cho các lo i giao t không bình th ế ạ ử ườ ng ó tái t h p v i giao t bình đ ổ ợ ớ ử
th ườ ng ch a gen l n nói trên thì s l ứ ặ ố ượ ng t ng lo i nuclêôtit c a m i lo i h p t ừ ạ ủ ỗ ạ ợ ử
b ng bao nhiêu? ằ
(Thí sinh không đượ ử ụ c s d ng t i li u Cán b coi thi không gi i thích gì thêm) à ệ ộ ả
- - - H t - - - ế
Trang 32trong c p NST t ặ ươ ng đồ ng Nguyên phân không có.
- kì gi a I: Các NST kép x p th nh 2 h ng trên m t ph ng xích Ở ữ ế à à ặ ẳ đạ o c a thoi vô ủ
s c, còn trong NP các NST kép x p th nh 1 h ng trên m t ph ng xích ắ ế à à ặ ẳ đạ o c a thoi ủ
vô s c ắ
- kì sau I: Ở
+ Có s phân li c a m i NST kép trong c p t ự ủ ỗ ặ ươ ng đồ ng v 1 c c c a t b o, ề ự ủ ế à ở
nguyên phân l s phân li c a m i NST à ự ủ ỗ đơ n.
+ Có s phân li ự độ ậ c l p v t h p t do c a các NST kép trong c p t à ổ ợ ự ủ ặ ươ ng đồ ng,
nguyên phân l s phân li ng u.
0.25 0.5
0.25 0.25
c th ơ ể
C ch ơ ế Phát sinh do c ch PL L, t ơ ế Đ ổ
h p t do trong quá trình t o ợ ự ạ giao t v s k t h p ng u ử à ự ế ợ ẫ nhiên trong quá trình th tinh ụ
Phát sinh do r i lo n quá ố ạ trình phân b o ho c do r i à ặ ố
lo n qúa trình tái sinh NST ạ
ã l m thay i s l ng,
c u trúc v t ch t di truy n ấ ậ ấ ề ( B NST, B gen) Đ Đ
h ướ ng.
Ph n l n có h i ầ ớ ạ
Vai trò - L ngu n nguyên li u BD di à ồ ệ
truy n th c p cung c p cho quá ề ứ ấ ấ trình ti n hoá ế
- L ngu n nguyên li u BD à ồ ệ
di truy n s c p cung c p ề ơ ấ ấ cho quá trình ti n hoá ế
0.25
0.25
0.25
Trang 33gi ng m i có n ng su t ố ớ ă ấ cao, thích nghi t t ố
Trang 34b) Xác nh k t qu đị ế ả
- Xác nh ki u gen: đị ể
Cây b thân th p, chín s m: (aaBB, aaBb) ố ấ ơ
Cây m thân cao chín s m P: (AaBb) ẹ ơ ở
- S lai 1: ơ
P: Thân cao, chín s m ( AaBb) X Thân th p, chín s m (aaBB) ớ ấ ớ
GP: AB, Ab, aB, ab aB
F1: T l ki u gen: 1AaBB : 1AaBb : 1aaBB : 1aaBb ỉ ệ ể
T l ki u hình: 1 thân cao, chín s m : 1 thân th p, chín s m ỉ ệ ể ớ ấ ớ
- S ơ đồ lai 2:
P: Thân cao, chín s m ( AaBb) X Thân th p, chín s m (aaBb) ớ ấ ớ
GP: AB, Ab, aB, ab aB,ab
F1: T l ki u gen: 1AaBB : 2AaBb : 1Aabb : 1aaBB : 2aaBb : 1aabb ỉ ệ ể
T l ki u hình: 3 thân cao, chín s m : 1 thân cao, chín mu n : ỉ ệ ể ớ ộ
a.
Gen =4080
3, 4 x 2 = 2400 nuclêôtit Giao t ch a gen A: 2A + 3G = 3120 ử ứ
2A + 2G = 2400 Gi i ra ta có: A=T = 480; G=X= 720 ả
Giao t ch a gen a: 2A + 3G = 3240 ử ứ
2A + 2G = 2400 Gi i ra ta có: A=T = 360; G=X= 840 ả
0.25 0.25 0.25 b.
S l ố ượ ng t ng lo i nuclêôtit c a m i lo i h p t : ừ ạ ủ ỗ ạ ợ ử
- Aaa có: A = T = 1200 nuclêôtit G = X = 2400 nuclêôtit
- a0 có: A = T = 360 nuclêôtit G = X = 840 nuclêôtit
0.25 0.25
L u ý: N u h c sinh l m theo cách khác nh ng cho k t qu úng v n cho ư ế ọ à ư ế ả đ ẫ
i m t i a.
Trang 35
1- Trong m t gia ình cha tóc th ng, m tóc qu n sinh ộ đ ẳ ẹ ă được m t con trai tóc ộ
th ng v m t con gái tóc qu n Hãy xác inh ki u gen c a cha m v các conẳ à ộ ă đ ể ủ ẹ à2- Người con trai tóc th ng nói trên l n lên mu n ch c ch n sinh ra t t c nh ngẳ ớ ố ắ ắ ấ ả ữ
a con u l tóc qu n thì ph i ch n ng i v có ki u gen v ki u hình nh
th n o? L p s ế à ậ ơ đồ lai minh h aọ
3- N gười con gái tóc qu n nói trên l y ch ng tóc qu n thì ki u gen c a ngă ấ ồ ă ể ủ ười
ch ng nh th n o ồ ư ế à để có th sinh ể được con tóc th ng? T l sinh ẳ ỉ ệ đượ đức a con tóc th ng trong trẳ ường howpf ó l bao nhiêu ph n tr m? đ à ầ ă
Trang 36Câu 4 (2,5 i m)đ ể
-Khái ni m gen ( 0,5 i m)ệ đ ể
- Kh ng nh s lẳ đị ố ượng gen không b ng tính tr ng (0,5 i m)ằ ạ đ ể
- Gi i thích (1,5 i m)ả đ ể +) Có gen kh i ở động i u hòa không quy nh tính tr ng (0, 5 i m)đ ề đị ạ đ ể +) Nhi u gen quy nh m t tính tr ng (0,5 i m)ề đị ộ ạ đ ể +) Gen l n ch ặ ỉ được bi u hi n tính tr ng khi ể ệ ạ đồng h p ( 0,5 i m)ợ đ ểCâu 5( 3 i m)đ ể
môn thi : sinh h c - l p 9 ọ ớ
Th i gian l m b i : 120 phút ( không k th i gian giao ờ à à ể ờ đề )
Trang 37Câu I : ( 1,5 i m )đ ể H i ch ng ao l gì? V s ộ ứ Đ à ẽ ơ đồ minh ho v gi i thích.Vì ạ à ảsao ph n ụ ữ không nên sinh con ở độ ổ tu i ngo i 35à
138 cá th có thân en, lông ng nể đ ắ
139 cá th có thân en, lông d iể đ à
Cho bi t m t gen quy nh m t tính tr ng, các gen n m trên các nhi m s cế ộ đị ộ ạ ằ ễ ắ
th thể ường khác nhau, thân xám v lông ng n l hai tính tr ng tr i.à ắ à ạ ộ
B nh ao l h i ch ng do ệ Đ à ộ ứ đột bi n di b i.Ngế ộ ườ ệi b nh có 3 NST c p NST 21.ở ặ(0.5 )đ
S ơ đồ : Xét c p NST 21ở ặ
P: 2NST c p 21 x 2NST c p 21ặ ặ
Trang 38T th ph n ho c giao ph i g n l i gây ra hi n tự ụ ấ ặ ố ầ ạ ệ ượng thoái hoá nhi uở ề
lo i nh ng l i không gây nh hà ư ạ ả ưởng m t s lo i khác vì:ở ộ ố à
- T th ph n b t bu c cây giao ph n v giao ph i g n ự ụ ấ ắ ộ ở ấ à ố ầ ở động v t ậ ở nhi u lo i thề à ường d n ẫ đến hi n tệ ượng thoái hoá l do các gen l n (thà ặ ường có
h i) chuy n t tr ng thái d h p (ch a gây h i) sang tr ng thái ạ ể ừ ạ ị ợ ư ạ ạ đồng h p gâyợ
h i ( 0,75 )ạ đ
- M t s lo i th c v t t th ph n nghiêm ng t (ộ ố à ự ậ ự ụ ấ ặ đậu H lan, c chua ),à à
ng v t th ng xuyên giao ph i g n (chim b câu, cu gáy ) không b thoái hoá
khi t th ph n hay giao ph i g n vì hi n t i chúng ang mang nh ng c p genự ụ ấ ố ầ ệ ạ đ ữ ặ
ng h p không gây h i cho chúng ( 0,75 )
- K t qu c a quá trình gi m phân l t 1 TB m ( t b o sinh d c th iế ả ủ ả à ừ ẹ ế à ụ ở ờ
k chín) v i 2n NST , qua 2 l n phân b o liên ti p, t o ra 4 TB con ỳ ớ ầ à ế ạ đều mang bộ NST đơn b i ( n NST), ngh a l s lộ ĩ à ố ượng NST TB con gi m i m t n a so v iở ả đ ộ ử ớ
TB m Các TB con n y l c s ẹ à à ơ ở để hình th nh giao t à ử ( (0,5 )đ
- Qua th tinh ã có s t h p ng u nhiên gi a m t giao t ụ đ ự ổ ợ ẫ ữ ộ ử đực ( tinhtrùng ) v i m t giao t cái ( tr ng) t o th nh h p t có b nhi m s c th lớ ộ ử ứ ạ à ợ ử ộ ễ ắ ể ưỡ ng
Quá trình t nhân ôi c a phân t ADN :ự đ ủ ử
- Phân t ADN có c u trúc 2 m ch Nuclêôtit b sung cho nhau, nh ó ADNử ấ ạ ổ ờ đ
có m t ộ đặc tính quan tr ng l t nhân ôi ( sao chép) úng m u ban ọ à ự đ đ ẫ đầ u(0,5 )đ
Trang 39- Quá trình t nhân ôi c a ADN di n ra trong nhân TB, t i các NST trong kự đ ủ ễ ạ ỳ trung gian,lúc n y NST à ở d ng s i m nh, dãn xo nạ ợ ả ắ (0,5 )đ
- Khi b t ắ đầu quá trình t nhân ôi, phân t ADN tháo xo n, 2 m ch ự đ ử ắ ạ đơ ntách nhau d n d n v các Nuclêotit trên m i m ch ầ ầ à ỗ ạ đơn sau khi tách ra l n lầ ượ tliên k t v i các Nuclêotit t do trong môi trế ớ ự ường n i b o theo NTBS ộ à để hình
Theo đề à b i, ta quy ước gen:
- V m u thân: Gen A : thân xám; Gen a : thân enề à đ
- V ề đọ d i lông: Gen B : lông ng n ; Gen b : lông d ià ắ à (0,25 )đ
Phân tích t ng tính tr ng con lai Fừ ạ ở 1 :
- V m u thân: ề à thân xám = 140 + 142 = 282 x p x ấ ỉ 1 xám
thân en 138 + 139 277 1 enđ đ (0,25 )đ
ây l t l phép lai phân tích Suy ra có 1 c th lai mang tính l n thân en
( aa) v c th còn l i mang ki u gen d h p Aa ( thân xám)à ơ ể ạ ể ị ợ
P : Aa ( xám) x aa ( en)đ(0,25 )đ
- V ề độ à d i lông: lông ng nắ = 138 + 140 = 278 x p x ấ ỉ 1 ng nắ
lông d i 142 + 139 281 1 d ià à (0,25 )đ
ây l t l phép lai phân tích Suy ra có 1 c th lai mang tính l n lông d i
( bb) v c th còn l i mang ki u gen d h p Bb ( lông ng n)à ơ ể ạ ể ị ợ ắ
P : Bb ( lông ng n) x bb ( lông d i) (0,25ắ à)
đ
T h p 2 tính tr ng, có 1 trong 2 s ổ ợ ạ ơ đồ lai sau:
P : AaBb ( thân xám, lông ng n) x aabb ( thân en, lông d i)ắ đ à
Trang 40P : Aabb ( thân xám, lông d i) x aaBb ( thân en, lông ng n)à đ ắ
Th i gian l m b i 120 phút (Không k giao ờ à à ể )