1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi và đáp án học sinh giỏi môn sinh lớp 9 năm 2013 (11)

5 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6:1,5đ Nêu khái niệm, các dạng và nguyên nhân của đột biến gen Câu7: 3đ: ở cà chua, hai cặp tính trạng về mầu quả và hình dạng lá di truyền độc lập với nhau.. Gen D: Quả đỏ, trội h

Trang 1

PHềNG GD&ĐT LƯƠNG TÀI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN

Năm học 2013 - 2014 Mụn Sinh học lớp 9

Thời gian làm bài 120 phỳt (Khụng kể giao đề)

Câu1:( 1đ)

Nêu điều kiện nghiệm đúng chung cho định luật phân li và phân li độc lập?

Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập

Câu2: (1đ) :

So sánh quá trình tổng hợp ARN với quá trình nhân đôI AND

Câu 3: (1đ)

Nhóm gen liên kết là gì và vì sao có hiện tợng đó? Nêu ý nghĩa của liên kết gen

Câu4 :(1đ)

(1đ) Bệnh đao là gì? Giải thích cơ chế sinh ra trẻ bị bệnh đao?

Câu5: (1,5đ)

Nêu các loại ARN và chức năng của chúng

Câu 6:(1,5đ)

Nêu khái niệm, các dạng và nguyên nhân của đột biến gen

Câu7: (3đ):

ở cà chua, hai cặp tính trạng về mầu quả và hình dạng lá di truyền độc lập

với nhau

Gen D: Quả đỏ, trội hoàn toàn so với gen d: quả vàng

Gen N: Lá chẻ, trội hoàn toàn so với gen n: lá nguyên

Xác định kiểu gen của bố mẹ và lập sơ đồ lai cho các trờng hợp sau đây:

a, Cho cây quả đỏ, lá chẻ thuần chủng giao phấn với cây quả vàng,lá nguyên

b, Cho cây quả đỏ, lá nguyên thuần chủng giao phấn với cây quả vàng, lá chẻ thuần chủng

C, Cho cây quả đỏ, lá nguyên tự thụ phấn

Trang 2

Đáp án chấm sinh

Câu1: 1đ

Mỗi ý đúng cho 0,5đ

a, Điều kiện nghiệm đúng chung cho quy luật phân li và quy luật phân li độc lập

- Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng đợc theo dõi

- Tính trạng trội phải là trội hoàn toàn

- Số lợng cá thể con lai phải đủ lớn

b, Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân li độc lập:

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng đợc theo dõi phải phân li độc lập, tức là mỗi gen phải nằm trên một nhiễm sắc thể khác nhau

Câu2:1đ

a, Điểm giống nhau( 0,5đ)

-Đều đợc tổng hợp từ khuôn mẫu của AND dới tác dụng của enzim

-Đều xảy ra chủ yếu trong nhân tế bào, tại các nhiễm sắc thể ở kì trung gian, lúc nhiễm sắc thể ch soắn

- Đều có hiện tợng tách hai mạch đơn AND

- Đều có hiện tợng liên kết giữa các nucleôtit của môi trờng nội bào với các nuclêôtit trên mạch AND

B, Điểm khác nhau: (0,5đ)

Xảy ra trên một đoạn của AND tơng

ứng với một gen nào đó Xảy ra trên toàn bộ các gen của phân tử ADN Chỉ có một mạch của gen trên AND

Mạch A RN sau khi đợc tổng hợp rời

AND ra tế bào chất

Một mạch của AND mẹ liên kết với mạch mới tổng hợp thành phân tử AND con

Câu3:1đ

a, Nhóm gen liên kết: ( 0,5đ)

-Nhóm gen liên kết là nhóm gồm nhiều gen phân bố trên cùng một NST cùng phân li và cùng tổ hợp trong giảm phân và thụ tinh.Số nhóm gen liên kết thờng bằng với số NST trong bộ đơn bội (n) của loài Nguyên nhân của

Trang 3

hiện tợng xuất hiện nhóm gen liên kết là do trong tế bào , số lợng NST ít hơn nhiều so với số gen, nên mỗi NST phải mang nhiều gen

b, ý nghĩa: ( 0,5đ)

Liên kết gen làm xuất hiện biến dị tổ hợp, làm giảm tính đa dạng về kiểu gen

và kiểu hình của các cá thể trong loài

- liên kết gen đảm bảo cho sự di tuyềnbền vững của từng nhóm tính trạng đợc quy định bởi các gen nằm trên một NST Nhờ đó trong chọn giống ngời ta có thể chọn đợc những nhóm tính trạng tốt luôn đi kèm cùng nhau

-Câu4:1đ

a, Khái niệm bệnh đao: (0,5đ)

Bệnh đao là hội chứng phát sinh ở những ngời thuộc thể dị bội 3 nhiễm, thừa một NST số 21, trong tế bào dinh dỡng có 3 NST 21, tức thuộc dạng 2n+1 =

47 NST

b, Cơ chế ( 0,5đ)

Trong giảm phân tạo giao tử, Cặp NST số 21 trong tế bào sinh giao tử của bố( hoặc của mẹ) không phân li dẫn đến tạo hai loại giao tử: loai giao tử chứa

2 NST số 21 và loại giao tử không chứa NST 21 giao tử chứa 2 NST số 21 kết hợp giao tử bình thờng chứa 1 NST số 21 tạo hợp tử chứa 3 NST số 21 và

bị bệnh đao

Câu5:1,5đ( mỗi loại cho 0,5đ)

- các loại ARN và chức năng của chúng

ARN là axit ribônuclêic Tuỳ theo chức năng mà phân chia làm 3 loại; ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm

+ A RN thông tin( mARN):

Có chức năng truyền đạt thông tin quy định cấu chúc của prôtêin cần tổng hợp trên ARN đến ribô xôm, là nơI tổng hợp prôtêin

+ARN vận chuyển( tARN)

Có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin +ARN ribôxôm( rARN)

Là thành phần tham gia cấu tạo ribôxôm

Câu6:1,5đ( Đúng mỗi ý cho 0,5đ)

+khái niệm đột biến gen:

Đột biến gen là những biến đổi cấu trúc của gen có liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtít nào đó, xảy ra ở một hay một số vị trí nào đó của phân tử AND

+ các dạng đột biến:

- Mất một hay một số cặp nuclêôtít

- Thêm một hay một số cặp nuclêôtít

- Thay cặp nuclêôtít này bằng cặp nuclêôtít khác

Trang 4

+Nguyên nhân của đột biến gen.

- trong tự nhiên đột biến gen phát sinh do những rối loạn trong quá trình

tự sao chép phân tử AND dới ảnh hởng trực tiếp của môi trờng trong và bên ngoài cơ thể

- Trong thực nghiệm ngời ta có thể gây ra đột biến nhân tạo bằng tác nhân lý, hoá học

Câu 7 :(3đ)

Làm đúng mỗi phần cho 1đ

a, P: Quả đỏ, lá chẻ thuần chủng x quả vàng, lá nguyên: (1đ)

- Cây p có quả đỏ,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen DDNN

- - cây p có quả vàng, lá nguyên mang kiểu gen ddnn

Sơ đồ lai:

P : DDNN ( đỏ,lá chẻ) X ddnn (vàng, lá nguyên)

GP : DN dn

F1 : mang kiểu gen DdNn

Kiểu hình 100% quả đỏ, lá chẻ

b, P : Quả đỏ lá nguyên, thuần chủng X quả vàng, lá chẻ thuần chủng :(1đ)

- Cây p có quả đỏ, lá nguyên thuần chủng mang kiểu gen DDnn

- Cây p có quả vàng,lá chẻ thuần chủng mang kiểu gen ddNN

Sơ đồ lai:

P : DDnn(đỏ,lá nguyên) X ddNN ( vàng,lá chẻ)

GP : Dn dN

F1 : Kiểu gen DdNn

Kiêủ hình 100% quả đỏ,lá chẻ

c, P có quả đỏ, lá nguyên tự thụ phấn: (1đ)

cây p có quả đỏ,lá nguyên, mang kiểu gen DDnn hoặc Ddnn

P tự thụ phấn: vậy ta có 2 sơ đồ lai

- Trờng hợp 1:

P : DDnn( đỏ, lá nguyên) X DDnn ( đỏ, lá nguyên)

GP : Dn Dn

F1 : Kiểu gen DDnn

Kiểu hình 100% quả đỏ,lá nguyên

- Trờng hợp 2:

P : Ddnn( đỏ,lá nguyên) X Ddnn ( đỏ, lá nguyên)

GP : Dn,dn Dn,dn

F1 : Kiểu gen 1 DDnn : 2Ddnn: 1 ddnn

Kiểu hình: 3 quả đỏ,lá nguyên: 1 quả đỏ,lá nguyên

Ngày đăng: 24/07/2015, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w